Trường Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy

Đặt cơ sở tại 459 Tôn Đức Thắng, Quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng, Trường Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng chú trọng vào đào tạo các ngành Sư phạm Âm nhạc, Giáo dục Tiểu học, Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học, .... Trường được thành lập năm 1994 theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.

Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng Tuyển Sinh 2023

Trường Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng hân hạnh thông báo về việc tuyển sinh các chương trình đào tạo và nghiên cứu giáo dục. Với môi trường học tập và nghiên cứu tiên tiến, chúng tôi cam kết trang bị sinh viên kiến thức chuyên môn sâu rộng và khuyến khích sự sáng tạo trong việc nghiên cứu và phát triển giáo dục. Hãy cùng chúng tôi đóng góp vào sự cải thiện chất lượng giáo dục và nghiên cứu khoa học.

Tuyển Sinh Các Ngành

Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Toán học

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140209

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 99

Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Tin học

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140210

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 99

Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Vật lý

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140211

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, A02

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100

Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Hóa học

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140212

Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, D07

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 88

Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Sinh học

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140213

Tổ Hợp Khối Xét: B00, B03, B08

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 101

Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Ngữ văn

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140217

Tổ Hợp Khối Xét: C00, C14, D66

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 150

Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Lịch sử

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140218

Tổ Hợp Khối Xét: C00, C19

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 70

Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Địa lý

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140219

Tổ Hợp Khối Xét: C00, D15

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 63

Đào Tạo Ngành: Ngành Giáo dục tiểu học

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140202

Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, C00, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 426

Đào Tạo Ngành: Ngành Giáo dục chính trị

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140205

Tổ Hợp Khối Xét: C00, C19, C20, D66

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 67

Đào Tạo Ngành: Ngành Giáo dục mầm non

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140201

Tổ Hợp Khối Xét: M01, M09

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 211

Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Âm nhạc

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140221

Tổ Hợp Khối Xét: N00, N01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 61

Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140247

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A02, B00, D90

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 123

Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Lịch sử – Địa lý

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140249

Tổ Hợp Khối Xét: C00, C19, C20, D78

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 120

Đào Tạo Ngành: Ngành Giáo dục công dân

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140204

Tổ Hợp Khối Xét: C00, C19, C20, D66

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 63

Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140250

Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, C00, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 126

Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Công nghệ

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140246

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A02, B00, D90

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100

Đào Tạo Ngành: Ngành Giáo dục thể chất

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140206

Tổ Hợp Khối Xét: T00, T02, T03, T05

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 120

Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ sinh học

Ký Hiệu Mã Ngành: 7420201

Tổ Hợp Khối Xét: A01, B00, B03, B08

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60

Đào Tạo Ngành: Ngành Hóa học

Ký Hiệu Mã Ngành: 7440112

Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, D07

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50

Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ thông tin

Ký Hiệu Mã Ngành: 7480201

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 240

Đào Tạo Ngành: Ngành Văn học

Ký Hiệu Mã Ngành: 7229030

Tổ Hợp Khối Xét: C00, C14, D15, D66

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 70

Đào Tạo Ngành: Ngành Lịch sử (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế)

Ký Hiệu Mã Ngành: 7220310

Tổ Hợp Khối Xét: C00, C19, D14

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 70

Đào Tạo Ngành: Ngành Địa lý học (Chuyên ngành Địa lý du lịch)

Ký Hiệu Mã Ngành: 7310501

Tổ Hợp Khối Xét: C00, D15

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100

Đào Tạo Ngành: Ngành Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa du lịch)

Ký Hiệu Mã Ngành: 7310630

Tổ Hợp Khối Xét: C00, D14, D15

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 150

Đào Tạo Ngành: Ngành Văn hóa học

Ký Hiệu Mã Ngành: 7229040

Tổ Hợp Khối Xét: C00, C14, D15, D66

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 70

Đào Tạo Ngành: Ngành Tâm lý học

Ký Hiệu Mã Ngành: 7310401

Tổ Hợp Khối Xét: C00, B00, D01, D66

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 70

Đào Tạo Ngành: Ngành Công tác xã hội

Ký Hiệu Mã Ngành: 7760101

Tổ Hợp Khối Xét: C00, C19, C20, D66

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 70

Đào Tạo Ngành: Ngành Báo chí

Ký Hiệu Mã Ngành: 7320101

Tổ Hợp Khối Xét: C00, C14, D15, D66

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100

Đào Tạo Ngành: Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường

Ký Hiệu Mã Ngành: 7850101

Tổ Hợp Khối Xét: A01, B00, B03, B08

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 70

Đào Tạo Ngành: Ngành Báo chí (Chất lượng cao)

Ký Hiệu Mã Ngành: 7320101CLC

Tổ Hợp Khối Xét: C00, C14, D15, D66

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 30

Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)

Ký Hiệu Mã Ngành: 7480201CLC

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 30

Đào Tạo Ngành: Ngành Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa du lịch) (Chất lượng cao)

Ký Hiệu Mã Ngành: 7220113CLC

Tổ Hợp Khối Xét: C00, D14, D15

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 30

Đào Tạo Ngành: Ngành Tâm lý học (Chất lượng cao)

Ký Hiệu Mã Ngành: 7310401CLC

Tổ Hợp Khối Xét: B00, C00, D01, D66

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 30

Đào Tạo Ngành: Ngành Hóa học (Chuyên ngành Hóa dược)

Ký Hiệu Mã Ngành: 7440112CLC

Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, D07

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 20

Giải Thích Các Khối Thi Gồm Các Môn: 

  • Tổ hợp A00 gồm: (Toán, Vật lý, Hóa học)
  • Tổ hợp A01 gồm: (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
  • Tổ hợp A02 gồm: (Toán, Vật lí , Sinh học)
  • Tổ hợp B00 gồm: (Toán, Hóa học, Sinh học)
  • Tổ hợp C00 gồm: (Văn, Sử, Địa)
  • Tổ hợp C14 gồm: (Văn, Toán, Giáo dục công dân)
  • Tổ hợp C19 gồm: (Văn, Lịch sử, Giáo dục công dân)
  • Tổ hợp C20 gồm: (Văn, Địa lí, Giáo dục công dân)
  • Tổ hợp D01 gồm: (Văn, Toán, tiếng Anh)
  • Tổ hợp D07 gồm: (Toán, Hóa học, Tiếng Anh)
  • Tổ hợp D08 gồm: (Toán, Sinh học, Tiếng Anh)
  • Tổ hợp D14 gồm: (Văn, Lịch sử, Tiếng Anh)
  • Tổ hợp D15 gồm: (Văn, Địa lí, Tiếng Anh)
  • Tổ hợp D66 gồm: (Văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh)
  • Tổ hợp D78 gồm: (Văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh)
  • Tổ hợp D90 gồm: (Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh)
  • Tổ hợp M00 gồm: (Văn, Toán, Đọc diễn cảm, Hát)
  • Tổ hợp M09 gồm: (Toán, Kể chuyện – Đọc diễn cảm, Hát)
  • Tổ hợp N00 gồm: (Văn, Năng khiếu Âm nhạc 1, Năng khiếu Âm nhạc 2)
  • Tổ hợp T00 gồm: (Toán, Sinh, Năng khiếu Thể dục thể thao)
  • Tổ hợp T02 gồm: (Văn, Sinh, Năng khiếu TDTT)
  • Tổ hợp T03 gồm: (Văn, Địa, Năng khiếu TDTT)
  • Tổ hợp T05 gồm: (Văn, GDCD, Năng khiếu TDTT)

Trường Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng Ở Đâu ?

Tên trường Tiếng Việt: Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng
Tên trường Tiếng Anh: University of Science and Education - The University of DaNang (UED)

  • Mã trường: DDS
  • Loại trường thuộc: Công lập
  • Các hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức - Liên thông - Văn bằng 2
  • Địa chỉ của trường tại: 459 Tôn Đức Thắng, Hòa Khánh Nam, quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng
  • SĐT Liên hệ: 0236.3.841.323
  • Email (Hòm Thư): ued@ued.udn.vn
  • Trang Web: http://ued.udn.vn hoặc trang tuyển sinh https://tuyensinh.ued.udn.vn/ 
  • MXH khác: facebook.com/ueddn/

Nội Dung Liên Quan:

MỘT SỐ HÌNH ẢNH TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM ĐÀ NẴNG

Trường Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng tuyển sinh

Trường Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng xét học bạ

Trường Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng điểm chuẩn

Trường Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng học phí

Trường Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng công hay tư

By: Lê Đức

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.