Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Bà Rịa Vũng Tàu Năm 2023
Trường Đại học Bà Rịa-Vũng Tàu đặt mục tiêu lớn: đào tạo những nguồn nhân lực chất lượng cao, góp phần quan trọng vào sự phát triển kinh tế và xã hội của đất nước. Thí sinh quan tâm đến điểm chuẩn từng ngành vào trường có thể tìm hiểu thông tin chi tiết tại đường dẫn được cung cấp.
Đại Học Bà Rịa Vũng Tàu đã công bố mức điểm chuẩn trúng tuyển cho năm học mới. Thí sinh và phụ huynh có thể tra cứu chi tiết điểm chuẩn từng ngành để chuẩn bị cho hành trình học tập sắp tới.
Điểm Chuẩn Đại Học Bà Rịa Vũng Tàu 2023
|
THÔNG TIN CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN |
|
Tên ngành đào tạo: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 3 chuyên ngành: - Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Tổ chức quản lý cảng - Xuất nhập khẩu-Giao nhận vận tải quốc tế - Kinh tế vận tải biển Mã ngành đào tạo: 7510605 Xét Tổ hợp sau: A00, C00, C20 , D01 Điểm chuẩn trúng tuyển: - Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 - Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 |
|
Tên ngành đào tạo: Kinh doanh quốc tế 3 chuyên ngành: - Kinh doanh quốc tế - Thương mại quốc tế - Kinh doanh trực tuyến Mã ngành đào tạo: 7340120 Xét Tổ hợp sau: A00, C00, C20 , D01 Điểm chuẩn trúng tuyển: - Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 - Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 |
|
Tên ngành đào tạo: Quản trị khách sạn 2 chuyên ngành: - Quản trị khách sạn - Quản trị Nhà hàng-Khách sạn và dịch vụ ăn uống Mã ngành đào tạo: 7810201 Xét Tổ hợp sau: C00, C20, D15, D01 Điểm chuẩn trúng tuyển: - Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 - Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 |
|
Tên ngành đào tạo: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 2 chuyên ngành: - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Hướng dẫn du lịch Mã ngành đào tạo: 7810103 Xét Tổ hợp sau: C00, C20, D15, D01 Điểm chuẩn trúng tuyển: - Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 - Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 |
|
Tên ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh 6 chuyên ngành: - Quản trị kinh doanh - Quản trị doanh nghiệp - Quản trị Du lịch - Nhà hàng - Khách sạn - Quản trị kinh doanh bất động sản - Quản trị nguồn nhân lực - Quản trị truyền thông đa phương tiện Mã ngành đào tạo: 7340101 Xét Tổ hợp sau: A00, C00, C20 , D01 Điểm chuẩn trúng tuyển: - Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 - Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 |
|
Tên ngành đào tạo: Tài chính - Ngân hàng 4 chuyên ngành: - Tài chính - Ngân hàng - Tài chính doanh nghiệp - Tài chính công - Công nghệ và quản trị tài chính quốc tế Mã ngành đào tạo: 7340201 Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C14, D01 Điểm chuẩn trúng tuyển: - Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 - Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 |
|
Tên ngành đào tạo: Kế toán 3 chuyên ngành: - Kế toán tài chính - Kế toán kiểm toán - Kế toán quốc tế Mã ngành đào tạo: 7340301 Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C14, D01 Điểm chuẩn trúng tuyển: - Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 - Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 |
|
Tên ngành đào tạo: Marketing 3 chuyên ngành: - Digital Marketing - Marketing và tổ chức sự kiện -Marketing thương hiệu Mã ngành đào tạo: 7340115 Xét Tổ hợp sau: A00, C00, C20, D01 Điểm chuẩn trúng tuyển: - Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 - Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 |
|
Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh 3 chuyên ngành: - Tiếng Anh du lịch và khách sạn - Tiếng Anh thương mại - Phương pháp giảng dạy tiếng Anh Mã ngành đào tạo: 7220201 Xét Tổ hợp sau: A01, D01, D15, D66 Điểm chuẩn trúng tuyển: - Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 - Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 |
|
Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc Mã ngành đào tạo: 7220204 Xét Tổ hợp sau: C00, C19, C20, D01 Điểm chuẩn trúng tuyển: - Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 - Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 |
|
Tên ngành đào tạo: Đông phương học 2 chuyên ngành: - Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản Mã ngành đào tạo: 7310608 Xét Tổ hợp sau: C00, C19, C20, D01 Điểm chuẩn trúng tuyển: - Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 - Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 |
|
Tên ngành đào tạo: Công nghệ thông tin 6 chuyên ngành: - Công nghệ thông tin - Kỹ thuật máy tính - Kỹ thuật phần mềm - Lập trình ứng dụng di động và game - Quản trị mạng và an toàn thông tin - Hệ thống thông tin quản lý Mã ngành đào tạo: 7480201 Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C01, D01 Điểm chuẩn trúng tuyển: - Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 - Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 |
|
Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật ô tô Mã ngành đào tạo: 7510205 Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C01, D01 Điểm chuẩn trúng tuyển: - Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 - Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 |
|
Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 4 chuyên ngành: - Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Kỹ thuật điện - Điện tử công nghiệp - Điều khiển và tự động hoá Mã ngành đào tạo: 7510301 Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C01, D01 Điểm chuẩn trúng tuyển: - Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 - Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 |
|
Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 5 chuyên ngành: - Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng - Xây dựng dân dụng và công nghiệp - Thiết kế nội thất - Quản lý xây dựng - Xây dựng công trình giao thông Mã ngành đào tạo: 7510102 Xét Tổ hợp sau: A00 - A01 C01 - D01 Điểm chuẩn trúng tuyển: - Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 - Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 |
|
Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật cơ khí 2 chuyên ngành: - Công nghệ kỹ thuật cơ khí - Cơ khí chế tạo máy Mã ngành đào tạo: 7510201 Xét Tổ hợp sau: A00 - A01 C01 - D01 Điểm chuẩn trúng tuyển: - Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 - Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 |
|
Tên ngành đào tạo: Luật 5 chuyên ngành: - Luật kinh tế - dân sự - Luật quản lý công - Luật quản trị doanh nghiệp - Luật thương mại, kinh doanh quốc tế - Luật tài chính - ngân hàng Mã ngành đào tạo: 7380101 Xét Tổ hợp sau: A00, C00, C20, D01 Điểm chuẩn trúng tuyển: - Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 - Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 |
|
Tên ngành đào tạo: Dược học Mã ngành đào tạo: 7720201 Xét Tổ hợp sau: A00, A02, B00, B08 Điểm chuẩn trúng tuyển: - Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24 - Điểm chuẩn trúng tuyển: 21 |
|
Tên ngành đào tạo: Điều dưỡng Mã ngành đào tạo: 7720301 Xét Tổ hợp sau: A02, B00, B03, C08 Điểm chuẩn trúng tuyển: - Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19,5 - Điểm chuẩn trúng tuyển: 19 |
|
Tên ngành đào tạo: Tâm lý học 2 chuyên ngành: - Tâm lý học ứng dụng - Tham vấn và trị liệu tâm lý Mã ngành đào tạo: 7310401 Xét Tổ hợp sau: C00, C19, C20, D01 Điểm chuẩn trúng tuyển: - Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 - Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 |
|
Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật hóa học 3 chuyên ngành: - Công nghệ kỹ thuật hóa học - Công nghệ hóa dầu - Công nghệ hóa thực phẩm Mã ngành đào tạo: 7510401 Xét Tổ hợp sau: A00, B00, C02, D07 Điểm chuẩn trúng tuyển: - Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 - Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 |
Các ngành cử nhân tài năng
|
THÔNG TIN CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN |
|
Tên ngành đào tạo: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng: - BVU cấp bằng Cử nhân Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tài năng) - FIATA cấp Chứng chỉ giao nhận vận tải quốc tế Mã ngành đào tạo: 7510605TN Xét Tổ hợp sau: A00, C00, C20, D01 Điểm chuẩn trúng tuyển: - Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 22 - Điểm chuẩn trúng tuyển: 20 |
|
Tên ngành đào tạo: Kế toán: - BVU cấp bằng Cử nhân Kế toán (Chương trình tài năng) - ACCA cấp chứng chỉ Lập báo cáo tài chính quốc tế Mã ngành đào tạo: 7340301TN Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C14, D01 Điểm chuẩn trúng tuyển: - Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 22 - Điểm chuẩn trúng tuyển: 20 |
|
Tên ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh: - BVU cấp bằng Cử nhân Quản trị kinh doanh (Chương trình tài năng) - BVU cấp Chứng nhận mini MBA Mã ngành đào tạo: 7340101TN Xét Tổ hợp sau: A00, C00, C20, D01 Điểm chuẩn trúng tuyển: - Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 22 - Điểm chuẩn trúng tuyển: 20 |
Bạn có biết gì về các ngành Đại Học Bà Rịa Vũng Tàu đào tạo mà bạn sẽ học không ?
-
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kinh doanh quốc tế
Tìm hiểu thông tin: Ngành Tâm lý học
Tìm hiểu thông tin: Ngành Tài chính – Ngân hàng
Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị kinh doanh
Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị khách sạn
Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngôn ngữ Anh
Tìm hiểu thông tin: Ngành Marketing
Tìm hiểu thông tin: Ngành Luật
Tìm hiểu thông tin: Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học
Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kế toán
Tìm hiểu thông tin: Ngành Dược học
Tìm hiểu thông tin: Ngành Đông phương học
Tìm hiểu thông tin: Ngành Điều dưỡng
Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ thực phẩm
Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ thông tin
Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô
Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Tìm hiểu thông tin: Ngành Bất động sản
Điểm Chuẩn Đại Học Bà Rịa Vũng Tàu Xét Theo Kết Quả Thi THPT Quốc Gia 2022
Thực hiện đúng chỉ tiêu tuyển sinh, Trường chính thức công bố các thông tin tuyển sinh và điểm chuẩn Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 2022. Các bạn thí sinh hãy tham khảo.
1. Các ngành tuyển sinh
|
Mã ngành đào tạo: 7340101 Điểm trúng tuyển TN THPT: 15 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340301 Điểm trúng tuyển TN THPT: 15 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600 |
|
Ngành Kinh doanh quốc tế Mã ngành đào tạo: 7340120 Điểm trúng tuyển TN THPT: 15 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340201 Điểm trúng tuyển TN THPT: 15 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340116 Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340115 Điểm trúng tuyển TN THPT: 15 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600 |
|
Mã ngành đào tạo: 7380101 Điểm trúng tuyển TN THPT: 15 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600 |
|
Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Mã ngành đào tạo: 7510605 Điểm trúng tuyển TN THPT: 15 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600 |
|
Mã ngành đào tạo: 7310608 Điểm trúng tuyển TN THPT: 15 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600 |
|
Mã ngành đào tạo: 7220204 Điểm trúng tuyển TN THPT: 15 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600 |
|
Mã ngành đào tạo: 7220201 Điểm trúng tuyển TN THPT: 15 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600 |
|
Mã ngành đào tạo: 7310401 Điểm trúng tuyển TN THPT: 15 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600 |
|
Mã ngành đào tạo: 7480201 Điểm trúng tuyển TN THPT: 15 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600 |
|
Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí Mã ngành đào tạo: 7510201 Điểm trúng tuyển TN THPT: 15 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600 |
|
Mã ngành đào tạo: 7510205 Điểm trúng tuyển TN THPT: 15 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600 |
|
Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Mã ngành đào tạo: 7510301 Điểm trúng tuyển TN THPT: 15 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600 |
|
Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Mã ngành đào tạo: 7510102 Điểm trúng tuyển TN THPT: 15 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600 |
|
Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học Mã ngành đào tạo: 7510401 Điểm trúng tuyển TN THPT: 15 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600 |
|
Mã ngành đào tạo: 7540101 Điểm trúng tuyển TN THPT: 15 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600 |
|
Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành đào tạo: 7810103 Điểm trúng tuyển TN THPT: 15 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600 |
|
Mã ngành đào tạo: 7810201 Điểm trúng tuyển TN THPT: 15 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600 |
|
Ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Mã ngành đào tạo: 7810202 Điểm trúng tuyển TN THPT: 15 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600 |
|
Mã ngành đào tạo: 7720201 Điểm trúng tuyển TN THPT: 21 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 700 |
|
Mã ngành đào tạo: 7720301 Điểm trúng tuyển TN THPT: 19 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 650 |
Điểm Chuẩn Xét Học Bạ Đại Học Bà Rịa Vũng Tàu 2022
|
Ngành Quản trị kinh doanh Mã ngành đào tạo: 7340101 Tổ hợp xét: A00, C00, C20, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 15 |
|
Ngành Kế toán Mã ngành đào tạo: 7340301 Tổ hợp xét: A00, A01, C14, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 15 |
|
Ngành Tài chính – Ngân hàng Mã ngành đào tạo: 7340201 Tổ hợp xét: A00, A01, C14, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 15 |
|
Ngành Bất động sản Mã ngành đào tạo: 7340116 Tổ hợp xét: Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: |
|
Ngành Marketing Mã ngành đào tạo: 7340115 Tổ hợp xét: A00, C00, C20, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 15 |
|
Ngành Luật Mã ngành đào tạo: 7380101 Tổ hợp xét: A00, C00, C20, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 15 |
|
Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Mã ngành đào tạo: 7510605 Tổ hợp xét: A00, C00, C20, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 15 |
|
Ngành Đông phương học Mã ngành đào tạo: 7310608 Tổ hợp xét: C00, C19, C20, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 15 |
|
Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc Mã ngành đào tạo: 7220204 Tổ hợp xét: C00, C19, C20, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 15 |
|
Ngành Ngôn ngữ Anh Mã ngành đào tạo: 7220201 Tổ hợp xét: A01, D01, D15, D66 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 15 |
|
Ngành Tâm lý học Mã ngành đào tạo: 7310401 Tổ hợp xét: C00, C19, C20, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 15 |
|
Ngành Công nghệ thông tin Mã ngành đào tạo: 7480201 Tổ hợp xét: A00, A01, C01, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 15 |
|
Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí Mã ngành đào tạo: 7510201 Tổ hợp xét: A00, A01, C01, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 15 |
|
Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô Mã ngành đào tạo: 7510205 Tổ hợp xét: A00, A01, C01, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 15 |
|
Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Mã ngành đào tạo: 7510301 Tổ hợp xét: A00, A01, C01, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 15 |
|
Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Mã ngành đào tạo: 7510102 Tổ hợp xét: A00, A01, C01, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 15 |
|
Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học Mã ngành đào tạo: 7510401 Tổ hợp xét: A00, B00, C02, D07 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: |
|
Ngành Công nghệ thực phẩm Mã ngành đào tạo: 7540101 Tổ hợp xét: A00, B00, b03, B08 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: |
|
Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành đào tạo: 7810103 Tổ hợp xét: C00, C20, D01, D15 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: |
|
Ngành Quản trị khách sạn Mã ngành đào tạo: 7810201 Tổ hợp xét: C00, C20, D01, D15 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 15 |
|
Ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Mã ngành đào tạo: 7810202 Tổ hợp xét: C00, C20, D01, D15 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 15 |
|
Ngành Dược học Mã ngành đào tạo: 7720201 Tổ hợp xét: Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: |
|
Ngành Điều dưỡng Mã ngành đào tạo: 7720301 Tổ hợp xét: A02, B00, B03, C08 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 15 |
|
Ngành Kinh Doanh Quốc Tế Mã ngành đào tạo: 7340120 Tổ hợp xét: A00, A01, C14, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 15 |
Nội Dung Liên Quan:
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Tân Tạo Năm 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Đồng Nai 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương Năm 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Bạc Liêu Năm 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Võ Trường Toản Năm 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Tiền Giang Năm 2023










Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất