Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Bà Rịa Vũng Tàu Năm 2023

Trường Đại học Bà Rịa-Vũng Tàu đặt mục tiêu lớn: đào tạo những nguồn nhân lực chất lượng cao, góp phần quan trọng vào sự phát triển kinh tế và xã hội của đất nước. Thí sinh quan tâm đến điểm chuẩn từng ngành vào trường có thể tìm hiểu thông tin chi tiết tại đường dẫn được cung cấp.

Đại Học Bà Rịa Vũng Tàu đã công bố mức điểm chuẩn trúng tuyển cho năm học mới. Thí sinh và phụ huynh có thể tra cứu chi tiết điểm chuẩn từng ngành để chuẩn bị cho hành trình học tập sắp tới.

Điểm Chuẩn Đại Học Bà Rịa Vũng Tàu 2023

THÔNG TIN CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN

Tên ngành đào tạo: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

3 chuyên ngành:

- Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

- Tổ chức quản lý cảng - Xuất nhập khẩu-Giao nhận vận tải quốc tế

- Kinh tế vận tải biển

Mã ngành đào tạo: 7510605

Xét Tổ hợp sau: A00, C00, C20 , D01

Điểm chuẩn trúng tuyển:

- Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18

- Điểm chuẩn trúng tuyển: 15

Tên ngành đào tạo: Kinh doanh quốc tế

3 chuyên ngành:

- Kinh doanh quốc tế

- Thương mại quốc tế

- Kinh doanh trực tuyến

Mã ngành đào tạo: 7340120

Xét Tổ hợp sau: A00, C00, C20 , D01

Điểm chuẩn trúng tuyển:

- Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18

- Điểm chuẩn trúng tuyển: 15

Tên ngành đào tạo: Quản trị khách sạn

2 chuyên ngành:

- Quản trị khách sạn

- Quản trị Nhà hàng-Khách sạn và dịch vụ ăn uống

Mã ngành đào tạo: 7810201

Xét Tổ hợp sau: C00, C20, D15, D01

Điểm chuẩn trúng tuyển:

- Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18

- Điểm chuẩn trúng tuyển: 15

Tên ngành đào tạo: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

2 chuyên ngành:

- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

- Hướng dẫn du lịch

Mã ngành đào tạo: 7810103

Xét Tổ hợp sau: C00, C20, D15, D01

Điểm chuẩn trúng tuyển:

- Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18

- Điểm chuẩn trúng tuyển: 15

Tên ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh

6 chuyên ngành:

- Quản trị kinh doanh

- Quản trị doanh nghiệp

- Quản trị Du lịch - Nhà hàng - Khách sạn

- Quản trị kinh doanh bất động sản

- Quản trị nguồn nhân lực

- Quản trị truyền thông đa phương tiện

Mã ngành đào tạo: 7340101

Xét Tổ hợp sau: A00, C00, C20 , D01

Điểm chuẩn trúng tuyển:

- Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18

- Điểm chuẩn trúng tuyển: 15

Tên ngành đào tạo: Tài chính - Ngân hàng

4 chuyên ngành:

- Tài chính - Ngân hàng

- Tài chính doanh nghiệp

- Tài chính công

- Công nghệ và quản trị tài chính quốc tế

Mã ngành đào tạo: 7340201

Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C14, D01

Điểm chuẩn trúng tuyển:

- Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18

- Điểm chuẩn trúng tuyển: 15

Tên ngành đào tạo: Kế toán

3 chuyên ngành:

- Kế toán tài chính

- Kế toán kiểm toán

- Kế toán quốc tế

Mã ngành đào tạo: 7340301

Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C14, D01

Điểm chuẩn trúng tuyển:

- Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18

- Điểm chuẩn trúng tuyển: 15

Tên ngành đào tạo: Marketing

3 chuyên ngành:

- Digital Marketing

- Marketing và tổ chức sự kiện

-Marketing thương hiệu

Mã ngành đào tạo: 7340115

Xét Tổ hợp sau: A00, C00, C20, D01

Điểm chuẩn trúng tuyển:

- Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18

- Điểm chuẩn trúng tuyển: 15

Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh

3 chuyên ngành:

- Tiếng Anh du lịch và khách sạn

- Tiếng Anh thương mại

- Phương pháp giảng dạy tiếng Anh

Mã ngành đào tạo: 7220201

Xét Tổ hợp sau: A01, D01, D15, D66

Điểm chuẩn trúng tuyển:

- Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18

- Điểm chuẩn trúng tuyển: 15

Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành đào tạo: 7220204

Xét Tổ hợp sau: C00, C19, C20, D01

Điểm chuẩn trúng tuyển:

- Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18

- Điểm chuẩn trúng tuyển: 15

Tên ngành đào tạo: Đông phương học

2 chuyên ngành:

- Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc

- Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản

Mã ngành đào tạo: 7310608

Xét Tổ hợp sau: C00, C19, C20, D01

Điểm chuẩn trúng tuyển:

- Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18

- Điểm chuẩn trúng tuyển: 15

Tên ngành đào tạo: Công nghệ thông tin

6 chuyên ngành:

- Công nghệ thông tin

- Kỹ thuật máy tính

- Kỹ thuật phần mềm

- Lập trình ứng dụng di động và game

- Quản trị mạng và an toàn thông tin

- Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành đào tạo: 7480201

Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C01, D01

Điểm chuẩn trúng tuyển:

- Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18

- Điểm chuẩn trúng tuyển: 15

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành đào tạo: 7510205

Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C01, D01

Điểm chuẩn trúng tuyển:

- Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18

- Điểm chuẩn trúng tuyển: 15

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

4 chuyên ngành:

- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

- Kỹ thuật điện

- Điện tử công nghiệp

- Điều khiển và tự động hoá

Mã ngành đào tạo: 7510301

Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C01, D01

Điểm chuẩn trúng tuyển:

- Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18

- Điểm chuẩn trúng tuyển: 15

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

5 chuyên ngành:

- Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

- Xây dựng dân dụng và công nghiệp

- Thiết kế nội thất

- Quản lý xây dựng

- Xây dựng công trình giao thông

Mã ngành đào tạo: 7510102

Xét Tổ hợp sau: A00 - A01 C01 - D01

Điểm chuẩn trúng tuyển:

- Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18

- Điểm chuẩn trúng tuyển: 15

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật cơ khí

2 chuyên ngành:

- Công nghệ kỹ thuật cơ khí

- Cơ khí chế tạo máy

Mã ngành đào tạo: 7510201

Xét Tổ hợp sau: A00 - A01 C01 - D01

Điểm chuẩn trúng tuyển:

- Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18

- Điểm chuẩn trúng tuyển: 15

Tên ngành đào tạo: Luật

5 chuyên ngành:

- Luật kinh tế - dân sự

- Luật quản lý công

- Luật quản trị doanh nghiệp

- Luật thương mại, kinh doanh quốc tế

- Luật tài chính - ngân hàng

Mã ngành đào tạo: 7380101

Xét Tổ hợp sau: A00, C00, C20, D01

Điểm chuẩn trúng tuyển:

- Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18

- Điểm chuẩn trúng tuyển: 15

Tên ngành đào tạo: Dược học

Mã ngành đào tạo: 7720201

Xét Tổ hợp sau: A00, A02, B00, B08

Điểm chuẩn trúng tuyển:

- Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24

- Điểm chuẩn trúng tuyển: 21

Tên ngành đào tạo: Điều dưỡng

Mã ngành đào tạo: 7720301

Xét Tổ hợp sau: A02, B00, B03, C08

Điểm chuẩn trúng tuyển:

- Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19,5

- Điểm chuẩn trúng tuyển: 19

Tên ngành đào tạo: Tâm lý học

2 chuyên ngành:

- Tâm lý học ứng dụng

- Tham vấn và trị liệu tâm lý

Mã ngành đào tạo: 7310401

Xét Tổ hợp sau: C00, C19, C20, D01

Điểm chuẩn trúng tuyển:

- Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18

- Điểm chuẩn trúng tuyển: 15

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật hóa học

3 chuyên ngành:

- Công nghệ kỹ thuật hóa học

- Công nghệ hóa dầu

- Công nghệ hóa thực phẩm

Mã ngành đào tạo: 7510401

Xét Tổ hợp sau: A00, B00, C02, D07

Điểm chuẩn trúng tuyển:

- Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18

- Điểm chuẩn trúng tuyển: 15

Các ngành cử nhân tài năng

THÔNG TIN CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN

Tên ngành đào tạo: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng:

- BVU cấp bằng Cử nhân Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tài năng)

- FIATA cấp Chứng chỉ giao nhận vận tải quốc tế

Mã ngành đào tạo: 7510605TN

Xét Tổ hợp sau: A00, C00, C20, D01

Điểm chuẩn trúng tuyển:

- Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 22

- Điểm chuẩn trúng tuyển: 20

Tên ngành đào tạo: Kế toán:

- BVU cấp bằng Cử nhân Kế toán (Chương trình tài năng)

- ACCA cấp chứng chỉ Lập báo cáo tài chính quốc tế

Mã ngành đào tạo: 7340301TN

Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C14, D01

Điểm chuẩn trúng tuyển:

- Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 22

- Điểm chuẩn trúng tuyển: 20

Tên ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh:

- BVU cấp bằng Cử nhân Quản trị kinh doanh (Chương trình tài năng)

- BVU cấp Chứng nhận mini MBA

Mã ngành đào tạo: 7340101TN

Xét Tổ hợp sau: A00, C00, C20, D01

Điểm chuẩn trúng tuyển:

- Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 22

- Điểm chuẩn trúng tuyển: 20

Bạn có biết gì về các ngành Đại Học Bà Rịa Vũng Tàu đào tạo mà bạn sẽ học không ?

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kinh doanh quốc tế

Tìm hiểu thông tin: Ngành Tâm lý học

Tìm hiểu thông tin: Ngành Tài chính – Ngân hàng

Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị kinh doanh

Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị khách sạn

Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngôn ngữ Anh

Tìm hiểu thông tin: Ngành Marketing

Tìm hiểu thông tin: Ngành Luật

Tìm hiểu thông tin: Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học

Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kế toán

Tìm hiểu thông tin: Ngành Dược học 

Tìm hiểu thông tin: Ngành Đông phương học

Tìm hiểu thông tin: Ngành Điều dưỡng

Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ thực phẩm

Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ thông tin

Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Tìm hiểu thông tin: Ngành Bất động sản

Điểm Chuẩn Đại Học Bà Rịa Vũng Tàu Xét Theo Kết Quả Thi THPT Quốc Gia 2022

Thực hiện đúng chỉ tiêu tuyển sinh, Trường chính thức công bố các thông tin tuyển sinh và điểm chuẩn Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 2022. Các bạn thí sinh hãy tham khảo.

1. Các ngành tuyển sinh

Ngành Quản trị kinh doanh

Mã ngành đào tạo: 7340101

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành Kế toán

Mã ngành đào tạo: 7340301

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành Kinh doanh quốc tế

Mã ngành đào tạo: 7340120

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành đào tạo: 7340201

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành Bất động sản

Mã ngành đào tạo: 7340116

Điểm chuẩn trúng tuyển: 15

Ngành Marketing

Mã ngành đào tạo: 7340115

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành Luật

Mã ngành đào tạo: 7380101

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành đào tạo: 7510605

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành Đông phương học

Mã ngành đào tạo: 7310608

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành đào tạo: 7220204

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành Ngôn ngữ Anh

Mã ngành đào tạo: 7220201

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành Tâm lý học

Mã ngành đào tạo: 7310401

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành Công nghệ thông tin

Mã ngành đào tạo: 7480201

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành đào tạo: 7510201

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành đào tạo: 7510205

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành đào tạo: 7510301

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành đào tạo: 7510102

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành đào tạo: 7510401

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành Công nghệ thực phẩm

Mã ngành đào tạo: 7540101

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành đào tạo: 7810103

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành Quản trị khách sạn

Mã ngành đào tạo: 7810201

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành đào tạo: 7810202

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành Dược học 

Mã ngành đào tạo: 7720201

Điểm trúng tuyển TN THPT: 21

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 700

Ngành Điều dưỡng

Mã ngành đào tạo: 7720301

Điểm trúng tuyển TN THPT: 19

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 650

Điểm Chuẩn Xét Học Bạ Đại Học Bà Rịa Vũng Tàu 2022

Ngành Quản trị kinh doanh

Mã ngành đào tạo: 7340101

Tổ hợp xét: A00, C00, C20, D01

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 15

Ngành Kế toán

Mã ngành đào tạo: 7340301

Tổ hợp xét: A00, A01, C14, D01

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 15

Ngành Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành đào tạo: 7340201

Tổ hợp xét: A00, A01, C14, D01

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 15

Ngành Bất động sản

Mã ngành đào tạo: 7340116

Tổ hợp xét:

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Ngành Marketing

Mã ngành đào tạo: 7340115

Tổ hợp xét: A00, C00, C20, D01

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 15

Ngành Luật

Mã ngành đào tạo: 7380101

Tổ hợp xét: A00, C00, C20, D01

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 15

Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành đào tạo: 7510605

Tổ hợp xét: A00, C00, C20, D01

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 15

Ngành Đông phương học

Mã ngành đào tạo: 7310608

Tổ hợp xét: C00, C19, C20, D01

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 15

Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành đào tạo: 7220204

Tổ hợp xét: C00, C19, C20, D01

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 15

Ngành Ngôn ngữ Anh

Mã ngành đào tạo: 7220201

Tổ hợp xét: A01, D01, D15, D66

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 15

Ngành Tâm lý học

Mã ngành đào tạo: 7310401

Tổ hợp xét: C00, C19, C20, D01

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 15

Ngành Công nghệ thông tin

Mã ngành đào tạo: 7480201

Tổ hợp xét: A00, A01, C01, D01

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 15

Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành đào tạo: 7510201

Tổ hợp xét: A00, A01, C01, D01

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 15

Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành đào tạo: 7510205

Tổ hợp xét: A00, A01, C01, D01

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 15

Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành đào tạo: 7510301

Tổ hợp xét: A00, A01, C01, D01

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 15

Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành đào tạo: 7510102

Tổ hợp xét: A00, A01, C01, D01

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 15

Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành đào tạo: 7510401

Tổ hợp xét: A00, B00, C02, D07

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Ngành Công nghệ thực phẩm

Mã ngành đào tạo: 7540101

Tổ hợp xét: A00, B00, b03, B08

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành đào tạo: 7810103

Tổ hợp xét: C00, C20, D01, D15

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Ngành Quản trị khách sạn

Mã ngành đào tạo: 7810201

Tổ hợp xét: C00, C20, D01, D15

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 15

Ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành đào tạo: 7810202

Tổ hợp xét: C00, C20, D01, D15

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 15

Ngành Dược học 

Mã ngành đào tạo: 7720201

Tổ hợp xét:

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Ngành Điều dưỡng

Mã ngành đào tạo: 7720301

Tổ hợp xét: A02, B00, B03, C08

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 15

Ngành Kinh Doanh Quốc Tế

Mã ngành đào tạo: 7340120

Tổ hợp xét: A00, A01, C14, D01

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 15

 
Kết luận: Với thông tin điểm chuẩn trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu trên đây các bạn thí sinh có thể cập nhật ngay tại đây. Mức điểm chuẩn trúng tuyển vào trường dao động từ 15 đến 21 điểm. Ngành có mức điểm chuẩn cao nhất là ngành Dược Học.

Nội Dung Liên Quan:

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.