Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Nha Trang Năm 2023

Thí sinh và phụ huynh hãy theo dõi Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Nha Trang 2023 để nắm bắt thông tin quan trọng về cơ hội học tập tại trường.

Mùa tuyển sinh năm 2023 đã bắt đầu với Thông Báo Chính Thức Điểm chuẩn Đại học Nha Trang 2023. Đừng bỏ lỡ cơ hội để làm quen với quy trình tuyển sinh và cơ hội học tập tại trường.

Điểm Chuẩn Đại Học Nha Trang Xét Theo Kết Quả Thi THPT Quốc Gia 2023

THÔNG TIN NGÀNH TUYỂN SINH

Mã ngành đào tạo: 7540105MP
Tên ngành đào tạo: Công nghệ chế biến thuỷ sản
(Chương trình Minh Phú - NTU)
Điểm chuẩn trúng tuyển:
(Thang điểm 30): 16,5
Điểm tiếng Anh:

Mã ngành đào tạo: 7620301MP
Tên ngành đào tạo: Nuôi trồng thuỷ sản
(Chương trình Minh Phú - NTU)
Điểm chuẩn trúng tuyển:
(Thang điểm 30): 16,5
Điểm tiếng Anh:

Mã ngành đào tạo: 7340101 A
Tên ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh
(Chương trình song ngữ Anh-Việt)
Điểm chuẩn trúng tuyển:
(Thang điểm 30): 20,5
Điểm tiếng Anh: 6

Mã ngành đào tạo: 7340301PHE
Tên ngành đào tạo: Kế toán
(Chương trình song ngữ Anh-Việt)
Điểm chuẩn trúng tuyển:
(Thang điểm 30): 20
Điểm tiếng Anh: 5,5

Mã ngành đào tạo: 7480201 PHE
Tên ngành đào tạo: Công nghệ thông tin
(Chương trình song ngữ Anh-Việt)
Điểm chuẩn trúng tuyển:
(Thang điểm 30): 20
Điểm tiếng Anh: 5,5

Mã ngành đào tạo: 7810201 PHE
Tên ngành đào tạo: Quản trị khách sạn
(Chương trình song ngữ Anh-Việt)
Điểm chuẩn trúng tuyển:
(Thang điểm 30): 22
Điểm tiếng Anh: 6

Mã ngành đào tạo: 7810103P
Tên ngành đào tạo: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
(Chương trình song ngữ Pháp-Việt)
Điểm chuẩn trúng tuyển:
(Thang điểm 30): 17
Điểm tiếng Anh:

 

 

 

THÔNG TIN NGÀNH TUYỂN SINH

Mã ngành đào tạo: 7620303
Tên ngành đào tạo: Khoa học thủy sản
(02 chuyên ngành: Khai thác thủy sản, Khoa học thủy sản)
Điểm chuẩn trúng tuyển:
(Thang điểm 30): 16
Điểm tiếng Anh:

Mã ngành đào tạo: 7620305
Tên ngành đào tạo: Quản lý thuỷ sản
Điểm chuẩn trúng tuyển:
(Thang điểm 30): 16
Điểm tiếng Anh:

Mã ngành đào tạo: 7620301
Tên ngành đào tạo: Nuôi trồng thuỷ sản
Điểm chuẩn trúng tuyển:
(Thang điểm 30): 16
Điểm tiếng Anh:

Mã ngành đào tạo: 7420201
Tên ngành đào tạo: Công nghệ sinh học
Điểm chuẩn trúng tuyển:
(Thang điểm 30): 16
Điểm tiếng Anh:

Mã ngành đào tạo: 7520320
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật môi trường
(02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)
Điểm chuẩn trúng tuyển:
(Thang điểm 30): 16
Điểm tiếng Anh:

Mã ngành đào tạo: 7520103
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật cơ khí
(02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)
Điểm chuẩn trúng tuyển:
(Thang điểm 30): 17
Điểm tiếng Anh:

Mã ngành đào tạo: 7510202
Tên ngành đào tạo: Công nghệ chế tạo máy
Điểm chuẩn trúng tuyển:
(Thang điểm 30): 16
Điểm tiếng Anh:

Mã ngành đào tạo: 7520114
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật cơ điện tử
Điểm chuẩn trúng tuyển:
(Thang điểm 30): 16,5
Điểm tiếng Anh:

Mã ngành đào tạo: 7520115
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật nhiệt
Điểm chuẩn trúng tuyển:
(Thang điểm 30): 16
Điểm tiếng Anh:

Mã ngành đào tạo: 7840106
Tên ngành đào tạo: Khoa học hàng hải
(02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)
Điểm chuẩn trúng tuyển:
(Thang điểm 30): 20,5
Điểm tiếng Anh:

Mã ngành đào tạo: 7520116
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật cơ khí động lực
Điểm chuẩn trúng tuyển:
(Thang điểm 30): 16
Điểm tiếng Anh:

Mã ngành đào tạo: 7520122
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật tàu thủy
Điểm chuẩn trúng tuyển:
(Thang điểm 30): 16
Điểm tiếng Anh:

Mã ngành đào tạo: 7520130
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật ô tô
Điểm chuẩn trúng tuyển:
(Thang điểm 30): 20
Điểm tiếng Anh:

Mã ngành đào tạo: 7520201
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật điện
(chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)
Điểm chuẩn trúng tuyển:
(Thang điểm 30): 18
Điểm tiếng Anh:

Mã ngành đào tạo: 7520216
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Điểm chuẩn trúng tuyển:
(Thang điểm 30): 16
Điểm tiếng Anh:

Mã ngành đào tạo: 7580201
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật xây dựng
(02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)
Điểm chuẩn trúng tuyển:
(Thang điểm 30): 17
Điểm tiếng Anh:

Mã ngành đào tạo: 7580205
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Điểm chuẩn trúng tuyển:
(Thang điểm 30): 16
Điểm tiếng Anh:

Mã ngành đào tạo: 7520301
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật hoá học
Điểm chuẩn trúng tuyển:
(Thang điểm 30): 16
Điểm tiếng Anh:

Mã ngành đào tạo: 7540101
Tên ngành đào tạo: Công nghệ thực phẩm
(02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)
Điểm chuẩn trúng tuyển:
(Thang điểm 30): 17
Điểm tiếng Anh:

Mã ngành đào tạo: 7540105
Tên ngành đào tạo: Công nghệ chế biến thuỷ sản
(02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)
Điểm chuẩn trúng tuyển:
(Thang điểm 30): 16
Điểm tiếng Anh:

Mã ngành đào tạo: 7480201
Tên ngành đào tạo: Công nghệ thông tin
(03 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)
Điểm chuẩn trúng tuyển:
(Thang điểm 30): 21
Điểm tiếng Anh: 4,5

Mã ngành đào tạo: 7340405
Tên ngành đào tạo: Hệ thống thông tin quản lý
Điểm chuẩn trúng tuyển:
(Thang điểm 30): 18
Điểm tiếng Anh:

Mã ngành đào tạo: 7810103
Tên ngành đào tạo: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Điểm chuẩn trúng tuyển:
(Thang điểm 30): 21
Điểm tiếng Anh: 5

Mã ngành đào tạo: 7810201
Tên ngành đào tạo: Quản trị khách sạn
Điểm chuẩn trúng tuyển:
(Thang điểm 30): 22
Điểm tiếng Anh: 5

Mã ngành đào tạo: 7340101
Tên ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh
Điểm chuẩn trúng tuyển:
(Thang điểm 30): 20,5
Điểm tiếng Anh: 5

Mã ngành đào tạo: 7340115
Tên ngành đào tạo: Marketing
Điểm chuẩn trúng tuyển:
(Thang điểm 30): 23
Điểm tiếng Anh: 5

Mã ngành đào tạo: 7340121
Tên ngành đào tạo: Kinh doanh thương mại
Điểm chuẩn trúng tuyển:
(Thang điểm 30): 23
Điểm tiếng Anh: 5

Mã ngành đào tạo: 7340201
Tên ngành đào tạo: Tài chính - Ngân hàng
(02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)
Điểm chuẩn trúng tuyển:
(Thang điểm 30): 20,5
Điểm tiếng Anh: 4,5

Mã ngành đào tạo: 7340301
Tên ngành đào tạo: Kế toán
(02 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán)
Điểm chuẩn trúng tuyển:
(Thang điểm 30): 21
Điểm tiếng Anh: 4,5

Mã ngành đào tạo: 7380101
Tên ngành đào tạo: Luật
(02 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế)
Điểm chuẩn trúng tuyển:
(Thang điểm 30): 19
Điểm tiếng Anh:

Mã ngành đào tạo: 7220201
Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh
(04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; tiếng Anh du lịch; Giảng dạy tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung)
Điểm chuẩn trúng tuyển:
(Thang điểm 30): 23
Điểm tiếng Anh: 6,5

Mã ngành đào tạo: 7310101
Tên ngành đào tạo: Kinh tế
(02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)
Điểm chuẩn trúng tuyển:
(Thang điểm 30): 18
Điểm tiếng Anh:

Mã ngành đào tạo: 7310105
Tên ngành đào tạo: Kinh tế phát triển
Điểm chuẩn trúng tuyển:
(Thang điểm 30): 20
Điểm tiếng Anh:

 

Điểm Chuẩn Đại Học Nha Trang Xét Theo Học Bạ 2023

THÔNG TIN NGÀNH

1. Chương trình đặc biệt

Mã ngành đào tạo: 7540105MP
Tên ngành đào tạo: Công nghệ chế biến thủy sản ( Chương trình Minh Phú - NTU)
Xét Tổ hợp sau: TO, Vl, HH, SH
Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: (Thang điểm 40): 24
Điểm Tiếng Anh:

Mã ngành đào tạo: 7620301MP
Tên ngành đào tạo: Nuôi trồng thủy sản ( Chương trình Minh Phú - NTU)
Xét Tổ hợp sau: TO, Vl, HH, SH
Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: (Thang điểm 40): 24
Điểm Tiếng Anh:

Mã ngành đào tạo: 7340101A
Tên ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh ( Chương trình song ngữ Anh - Việt)
Xét Tổ hợp sau: TA, LS, DL, GDCD
Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: (Thang điểm 40): 28
Điểm Tiếng Anh: 6

Mã ngành đào tạo: 7340301PHE
Tên ngành đào tạo: Kế toán ( Chương trình Song ngữ Anh - Việt)
Xét Tổ hợp sau: TA, LS, ĐL, GDCD
Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: (Thang điểm 40): 28
Điểm Tiếng Anh: 6

Mã ngành đào tạo: 7480201PHE
Tên ngành đào tạo: Công nghệ thông tin ( Chương trình song ngữ Anh - Việt)
Xét Tổ hợp sau: TO, VL, TH, CN
Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: (Thang điểm 40): 28
Điểm Tiếng Anh: 6

Mã ngành đào tạo: 7810201PHE
Tên ngành đào tạo: Quản trị khách sạn (Chương trình song ngữ Anh - Việt)
Xét Tổ hợp sau: TA, LS, ĐL, GDCD
Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: (Thang điểm 40): 27
Điểm Tiếng Anh: 6

Mã ngành đào tạo: 7810103P
Tên ngành đào tạo: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)
Xét Tổ hợp sau: TA, LS, ĐL, TP
Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: (Thang điểm 40): 25
Điểm Tiếng Anh:

2. Chương trình chuẩn

Mã ngành đào tạo: 7620303
Tên ngành đào tạo: Khoa học thủy sản (2 chuyên ngành: Khai thác thủy sản, Khoa học thủy sản)
Xét Tổ hợp sau: TO, VL, HH, SH
Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: (Thang điểm 40): 22
Điểm Tiếng Anh:

Mã ngành đào tạo: 7620305
Tên ngành đào tạo: Quản lý thủy sản
Xét Tổ hợp sau: TO, VL, HH, SH
Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: (Thang điểm 40): 22
Điểm Tiếng Anh:

Mã ngành đào tạo: 7620301
Tên ngành đào tạo: Nuôi trồng thủy sản
Xét Tổ hợp sau: TO, VL, HH, SH
Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: (Thang điểm 40): 22
Điểm Tiếng Anh:

Mã ngành đào tạo: 7420201
Tên ngành đào tạo: Công nghệ sinh học
Xét Tổ hợp sau: TO, VL, HH, SH
Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: (Thang điểm 40): 24
Điểm Tiếng Anh:

Mã ngành đào tạo: 7520320
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật môi trường (2 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường, Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)
Xét Tổ hợp sau: TO, VL, HH, SH
Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: (Thang điểm 40): 22
Điểm Tiếng Anh:

Mã ngành đào tạo: 7520103
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật cơ khí (2 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí, Thiết kế và chế tạo số)
Xét Tổ hợp sau: TO, VL, HH, CN
Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: (Thang điểm 40): 23
Điểm Tiếng Anh:

Mã ngành đào tạo: 7510202
Tên ngành đào tạo: Công nghệ chế tạo máy
Xét Tổ hợp sau: TO, VL, HH, CN
Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: (Thang điểm 40): 22
Điểm Tiếng Anh:

Mã ngành đào tạo: 7520114
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật cơ điện tử
Xét Tổ hợp sau: TO, VL, HH, CN
Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: (Thang điểm 40): 28
Điểm Tiếng Anh:

Mã ngành đào tạo: 7520115
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật nhiệt
Xét Tổ hợp sau: TO, VL, HH, CN
Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: (Thang điểm 40): 22
Điểm Tiếng Anh:

Mã ngành đào tạo: 7840106
Tên ngành đào tạo: Khoa học hàng hải (2 chuyên ngành: Khoa học hàng hải, Quản lý hàng hải và Logistics)
Xét Tổ hợp sau: TO, VL, HH, CN
Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: (Thang điểm 40): 28
Điểm Tiếng Anh:

Mã ngành đào tạo: 7520116
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật cơ khí động lực
Xét Tổ hợp sau: TO, VL, HH, CN
Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: (Thang điểm 40): 22
Điểm Tiếng Anh:

Mã ngành đào tạo: 7520122
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật tàu thủy
Xét Tổ hợp sau: TO, VL, HH, CN
Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: (Thang điểm 40): 24
Điểm Tiếng Anh:

Mã ngành đào tạo: 7520130
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật ô tô
Xét Tổ hợp sau: TO, VL, HH, CN
Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: (Thang điểm 40): 27
Điểm Tiếng Anh:

Mã ngành đào tạo: 7520201
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)
Xét Tổ hợp sau: TO, VL, HH, CN
Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: (Thang điểm 40): 23
Điểm Tiếng Anh:

Mã ngành đào tạo: 7520216
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Xét Tổ hợp sau: TO, VL, HH, CN
Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: (Thang điểm 40): 23
Điểm Tiếng Anh:

Mã ngành đào tạo: 7580201
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật xây dựng (2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng, Quản lý xây dựng)
Xét Tổ hợp sau: TO, VL, HH, CN
Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: (Thang điểm 40): 23
Điểm Tiếng Anh:

Mã ngành đào tạo: 7580205
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Xét Tổ hợp sau: TO, VL, HH, CN
Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: (Thang điểm 40): 22
Điểm Tiếng Anh:

Mã ngành đào tạo: 7520301
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật hóa học
Xét Tổ hợp sau: TO, VL, HH, CN
Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: (Thang điểm 40): 22
Điểm Tiếng Anh:

Mã ngành đào tạo: 7540101
Tên ngành đào tạo: Công nghệ thực phẩm (2 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm, Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)
Xét Tổ hợp sau: TO, VL, HH, SH
Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: (Thang điểm 40): 24
Điểm Tiếng Anh:

Mã ngành đào tạo: 7540105
Tên ngành đào tạo: Công nghệ chế biến thủy sản (2 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản, Công nghệ sau thu hoạch)
Xét Tổ hợp sau: TO, VL, HH, SH
Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: (Thang điểm 40): 22
Điểm Tiếng Anh:

Mã ngành đào tạo: 7480201
Tên ngành đào tạo: Công nghệ thông tin (3 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm, Hệ thống thông tin, Truyền thông và Mạng máy tính)
Xét Tổ hợp sau: TO, VL, HH, CN
Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: (Thang điểm 40): 28
Điểm Tiếng Anh: 5,5

Mã ngành đào tạo: 7340405
Tên ngành đào tạo: Hệ thống thông tin quản lý
Xét Tổ hợp sau: TO, VL, HH, CN
Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: (Thang điểm 40): 25
Điểm Tiếng Anh:

Mã ngành đào tạo: 7810103
Tên ngành đào tạo: Quản trị dịch vụ và du lịch lữ hành
Xét Tổ hợp sau: TA, LS, ĐL, GDCD
Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: (Thang điểm 40): 27
Điểm Tiếng Anh: 5,5

Mã ngành đào tạo: 7810201
Tên ngành đào tạo: Quản trị khách sạn
Xét Tổ hợp sau: TA, LS, ĐL, GDCD
Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: (Thang điểm 40): 27
Điểm Tiếng Anh: 5,5

Mã ngành đào tạo: 7340101
Tên ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh
Xét Tổ hợp sau: TA, LS, ĐL, GDCD
Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: (Thang điểm 40): 28
Điểm Tiếng Anh: 6

Mã ngành đào tạo: 7340115
Tên ngành đào tạo: Marketing
Xét Tổ hợp sau: TA, LS, ĐL, GDCD
Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: (Thang điểm 40): 30
Điểm Tiếng Anh: 6

Mã ngành đào tạo: 7340121
Tên ngành đào tạo: Kinh doanh thương mại
Xét Tổ hợp sau: TA, LS, ĐL, GDCD
Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: (Thang điểm 40): 27
Điểm Tiếng Anh: 5,5

Mã ngành đào tạo: 7340201
Tên ngành đào tạo: Tài chính - Ngân hàng (2 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng, Công nghệ tài chính)
Xét Tổ hợp sau: TA, LS, ĐL, GDCD
Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: (Thang điểm 40): 27
Điểm Tiếng Anh: 5,5

Mã ngành đào tạo: 7340301
Tên ngành đào tạo: Kế toán (2 chuyên ngành: Kế toán, Kiểm toán)
Xét Tổ hợp sau: TA, LS, ĐL, GDCD
Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: (Thang điểm 40): 28
Điểm Tiếng Anh: 5,5

Mã ngành đào tạo: 7380101
Tên ngành đào tạo: Luật (2 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế)
Xét Tổ hợp sau: TA, LS, ĐL, GDCD
Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: (Thang điểm 40): 28
Điểm Tiếng Anh:

Mã ngành đào tạo: 7220201
Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh (4 chuyên ngành: Biên - phiên dịch, tiếng Anh du lịch, Giảng dạy tiếng Anh, Song ngữ Anh - Trung)
Xét Tổ hợp sau: TA, LS, ĐL, GDCD
Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: (Thang điểm 40): 30
Điểm Tiếng Anh: 7

Mã ngành đào tạo: 7310101
Tên ngành đào tạo: Kinh tế (2 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản, Quản lý kinh tế)
Xét Tổ hợp sau: TA, LS, ĐL, GDCD
Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: (Thang điểm 40): 26
Điểm Tiếng Anh:

Mã ngành đào tạo: 7310105
Tên ngành đào tạo: Kinh tế phát triển
Xét Tổ hợp sau: TA, LS, ĐL, GDCD
Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: (Thang điểm 40): 26
Điểm Tiếng Anh:

Bạn có biết gì về các ngành trường Đại Học Nha Trang đào tạo mà bạn sẽ học không ?

Tìm hiểu: Ngành Công nghệ chế biến thủy sản

Tìm hiểu: Ngành Công nghệ chế tạo máy

Tìm hiểu: Ngành Công nghệ sinh học

Tìm hiểu: Ngành Công nghệ thông tin (Định hướng nghề nghiệp, song ngữ Việt – Anh)

Tìm hiểu: Ngành Công nghệ thông tin

Tìm hiểu: Ngành Công nghệ thực phẩm

Tìm hiểu: Ngành Hệ thống thông tin quản lý

Tìm hiểu: Ngành Kế toán

Tìm hiểu: Ngành Kế toán (Định hướng nghề nghiệp, song ngữ Việt – Anh)

Tìm hiểu: Ngành Khai thác thủy sản

Tìm hiểu: Ngành Khoa học hàng hải

Tìm hiểu: Ngành Kinh doanh thương mại

Tìm hiểu: Ngành Kinh tế phát triển

Tìm hiểu: Ngành Kỹ thuật cơ điện tử

Tìm hiểu: Ngành Kỹ thuật cơ khí

Tìm hiểu: Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực

Tìm hiểu: Ngành Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)

Tìm hiểu: Ngành Kỹ thuật hóa học

Tìm hiểu: Ngành Kỹ thuật môi trường

Tìm hiểu: Ngành Kỹ thuật nhiệt

Tìm hiểu: Ngành Kỹ thuật ô tô

Tìm hiểu: Ngành Kỹ thuật tàu thủy

Tìm hiểu: Ngành Kỹ thuật xây dựng

Tìm hiểu: Ngành Luật

Tìm hiểu: Ngành Marketing

Tìm hiểu: Ngành Ngôn ngữ Anh

Tìm hiểu: Ngành Nuôi trồng thủy sản

Tìm hiểu: Ngành Quản lý thủy sản

Tìm hiểu: Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp – Việt)

Tìm hiểu: Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Tìm hiểu: Ngành Quản trị khách sạn

Tìm hiểu: Ngành Quản trị khách sạn (Định hướng nghề nghiệp, song ngữ Việt – Anh)

Tìm hiểu: Ngành Quản trị kinh doanh

Tìm hiểu: Ngành Quản trị kinh doanh (Song ngữ Anh – Việt)

Tìm hiểu: Ngành Tài chính – Ngân hàng

Tìm hiểu: Ngành Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế thủy sản)

Kết luận: Với thông tin điểm chuẩn trường Đại học Nha Trang trên đây các bạn thí sinh có thể cập nhật ngay tại đây. 

Nội Dung Liên Quan:

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.