Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy
Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội - Mã trường BKA được thành lập năm 1956. Các chuyên ngành được trường chú trọng đào tạo là Kỹ thuật sinh học, Kỹ thuật thực phẩm, Kỹ thuật hóa học, .... Địa chỉ trường tại 1 Đại Cồ Việt, Bách Khoa, Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Đại Học Bách Khoa Hà Nội Tuyển Sinh 2023
Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội rất hân hạnh thông báo về quá trình tuyển sinh cho năm học mới. Chúng tôi cung cấp chương trình đào tạo đa dạng và môi trường nghiên cứu tiên tiến, từ lĩnh vực công nghệ thông tin, kỹ thuật điện tử đến cơ khí và xây dựng. Tại trường, sinh viên sẽ có cơ hội tham gia vào các dự án nghiên cứu, thực hành và trải nghiệm thực tế để chuẩn bị cho sự nghiệp trong ngành công nghệ.
Tuyển sinh các ngành
|
Đào Tạo Ngành: Ngành kỹ thuật sinh học Ký Hiệu Mã Ngành: BF1 Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, BK1, BK2 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 80 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành kỹ thuật sinh học Ký Hiệu Mã Ngành: BF-E19 Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, BK1, BK2 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 40 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành kỹ thuật thực phẩm Ký Hiệu Mã Ngành: BF2 Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, BK1, BK2 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 200 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành kỹ thuật hóa học Ký Hiệu Mã Ngành: CH1 Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, D07, BK2 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 520 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành hóa học Ký Hiệu Mã Ngành: CH2 Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, D07, BK2 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 120 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành kỹ thuật in Ký Hiệu Mã Ngành: CH3 Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, D07, BK2 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 40 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành công nghệ giáo dục Ký Hiệu Mã Ngành: ED2 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, BK1 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 80 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành kỹ thuật điện Ký Hiệu Mã Ngành: EE1 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, BK1 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 220 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Ký Hiệu Mã Ngành: EE2 Tổ Hợp Khối Xét: Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 500 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành quản lý năng lượng Ký Hiệu Mã Ngành: EM1 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, BK1 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành kinh tế công nghiệp Ký Hiệu Mã Ngành: EM1 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, BK3 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành quản lý công nghiệp Ký Hiệu Mã Ngành: EM2 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, BK3 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 80 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành quản trị kinh doanh Ký Hiệu Mã Ngành: EM3 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, BK3 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh:100 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành kế toán Ký Hiệu Mã Ngành: EM4 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, BK3 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 80 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành tài chính ngân hàng Ký Hiệu Mã Ngành: EM5 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, BK3 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành kỹ thuật điện tử viễn thông Ký Hiệu Mã Ngành: ET1 Tổ Hợp Khối Xét: Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 480 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano Ký Hiệu Mã Ngành: MS2 Tổ Hợp Khối Xét: Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 40 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành công nghệ vật liệu Polyme và Compozit Ký Hiệu Mã Ngành: MS3 Tổ Hợp Khối Xét: Chỉ Tiêu Tuyển Sinh:40 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành kỹ thuật môi trường Ký Hiệu Mã Ngành: EV1 Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, D07, BK2 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 120 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành quản lý tài nguyên và môi trường Ký Hiệu Mã Ngành: EV2 Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, D07, BK2 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 80 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành tiếng anh KHKT và Công nghệ Ký Hiệu Mã Ngành: FL1 Tổ Hợp Khối Xét: D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 180 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành tiếng anh chuyên nghiệp quốc tế Ký Hiệu Mã Ngành: FL2 Tổ Hợp Khối Xét: D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 90 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành kỹ thuật nhiệt Ký Hiệu Mã Ngành: HE1 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, BK1 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 250 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành khoa học máy tính Ký Hiệu Mã Ngành: IT1 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, BK1 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 300 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành kỹ thuật máy tính Ký Hiệu Mã Ngành: IT2 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, BK1 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 200 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành kỹ thuật cơ điện tử Ký Hiệu Mã Ngành: ME1 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, BK1 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 300 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành kỹ thuật cơ khí Ký Hiệu Mã Ngành: ME2 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, BK1 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 500 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành toán tin Ký Hiệu Mã Ngành: MI1 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, BK1 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 120 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành hệ thống thông tin quản lý Ký Hiệu Mã Ngành: MI2 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, BK1 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành kỹ thuật vật liệu Ký Hiệu Mã Ngành: MS1 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D07, BK1 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 260 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành vật lý kỹ thuật Ký Hiệu Mã Ngành: PH1 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, A02, BK1 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 150 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành kỹ thuật hạt nhân Ký Hiệu Mã Ngành: PH2 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, A02, BK1 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 30 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành vật lý y khoa Ký Hiệu Mã Ngành: PH3 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, A02, BK1 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 40 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành kỹ thuật ô tô Ký Hiệu Mã Ngành: TE1 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, BK1 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 200 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành kỹ thuật cơ khí động lực Ký Hiệu Mã Ngành: TE2 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, BK1 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 90 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành kỹ thuật hàng không Ký Hiệu Mã Ngành: TE3 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, BK1 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành công nghệ dệt may Ký Hiệu Mã Ngành: TX1 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, BK1 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 220 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành lỹ thuật thực phẩm Ký Hiệu Mã Ngành: BF-E12 Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, BK1, BK3 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 80 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành kỹ thuật hóa dược Ký Hiệu Mã Ngành: CH-E11 Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, D07, BK3 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 80 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành hệ thống điện và năng lượng tái tạo Ký Hiệu Mã Ngành: EE-E18 Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, BK1, BK3 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Ký Hiệu Mã Ngành: EE-E8 Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, BK1, BK3 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành tin học công nghiệp và tự động hóa Ký Hiệu Mã Ngành: EE-EP Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, BK1, D29 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành phân tích kinh doanh Ký Hiệu Mã Ngành: EM-E13 Tổ Hợp Khối Xét: D07, A01, D01, BK3 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành logistics và quản lý chuỗi cung ứng Ký Hiệu Mã Ngành: EM-E14 Tổ Hợp Khối Xét: D07, A01, D01, BK3 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 120 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành kỹ thuật điện tử viễn thông Ký Hiệu Mã Ngành: ET-E4 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, BK1, BK3 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành kỹ thuật y sinh Ký Hiệu Mã Ngành: ET-E5 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, BK1, BK3 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 40 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành kỹ thuật y sinh Ký Hiệu Mã Ngành: ET2 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, BK1, BK3 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành hệ thống nhúng thông minh và Iot Ký Hiệu Mã Ngành: ET-E9 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, BK1, D28 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành truyền thông số và kỹ thuật đa phương tiện Ký Hiệu Mã Ngành: ET-E16 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, BK1, BK3 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành công nghệ thông tin Việt-Nhật Ký Hiệu Mã Ngành: IT-E6 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, BK1, D28 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 240 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành công nghệ thông tin Global ICT Ký Hiệu Mã Ngành: IT-E7 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, BK1, BK3 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành khoa học dữ liệu và trí tuệ Nhân tạo Ký Hiệu Mã Ngành: IT-E10 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, BK1, BK3 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành an toàn không gian số Ký Hiệu Mã Ngành: IT-E15 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, BK1, BK3 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 40 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành tin học công nghiệp và Tự động hóa Ký Hiệu Mã Ngành: EE-EP Tổ Hợp Khối Xét: Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 40 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành công nghệ thông tin Việt-Pháp Ký Hiệu Mã Ngành: IT-EP Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, BK1, D29 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 40 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành kỹ thuật cơ điện tử Ký Hiệu Mã Ngành: ME-E1 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, BK1, BK3 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 120 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành KHKT Vật liệu Ký Hiệu Mã Ngành: MS-E3 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, BK1, BK3 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành kỹ thuật ô tô Ký Hiệu Mã Ngành: TE-E2 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, BK1, BK3 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 80 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành cơ khí hàng không Ký Hiệu Mã Ngành: TE-EP Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, BK1, D29 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 35 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành điện tử viễn thông - Leibniz Hannover Ký Hiệu Mã Ngành: ET-LUH Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, BK1, D26 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 40 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành cơ khí chế tạo máy Ký Hiệu Mã Ngành: ME-GU Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, BK1, BK3 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 40 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành cơ điện tử - Leibniz Ký Hiệu Mã Ngành: ME-LUH Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, BK1, D26 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 40 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành cơ điện tử - Nagaoka Ký Hiệu Mã Ngành: ME-NUT Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, BK1, D28 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 90 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành quản trị kinh doanh – Troy Ký Hiệu Mã Ngành: TROY-BA Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, BK3 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 80 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành khoa học máy tính – Troy Ký Hiệu Mã Ngành: TROY-IT Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, BK3 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 80 |
Giải Thích Các Khối Thi Gồm Các Môn:
- Tổ hợp A00 gồm: (Toán, Lý, Hóa)
- Tổ hợp A01 gồm: (Toán, Lý, Anh)
- Tổ hợp A02 gồm: (Toán, Lý, Sinh)
- Tổ hợp B00 gồm: (Toán, Hóa, Sinh)
- Tổ hợp D01 gồm: (Văn, Toán, Anh)
- Tổ hợp D07 gồm: (Toán, Hóa, Anh)
- Tổ hợp D26 gồm: (Toán, Lý, tiếng Đức)
- Tổ hợp D28 gồm: (Toán, Lý, tiếng Nhật)
- Tổ hợp D29 gồm: (Toán, Lý, tiếng Pháp)
Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội Ở Đâu ?
Tên trường Tiếng Việt: Đại học Bách khoa Hà Nội
Tên trường Tiếng Anh: Ha Noi University of Science and Technology
- Mã trường: BKA
- Loại trường thuộc: Công lập
- Các hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Tại chức - Liên kết nước ngoài
- Địa chỉ của trường tại: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội
- SĐT Liên hệ: 024 3869 4242
- Email (Hòm Thư):
- Trang Web: https://www.hust.edu.vn/
- MXH khác: www.facebook.com/dhbkhanoi/
Nội Dung Liên Quan:
- Thông Báo Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội 2023 Mới Nhất
- Thông Báo Về Học Phí Đại Học Bách Khoa Hà Nội
MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI





LĐ.
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
-
Trường Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy
-
Trường Đại Học Nội Vụ Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy
-
Trường Đại Học Y Dược Đại Học Quốc Gia Hà Nội Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy
-
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy
-
Trường Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp Á Châu Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy
-
Trường Viện Đại Học Mở Hà Nội Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy










Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất