Trường Đại Học Duy Tân Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy

Đặt cơ sở tại 254 Nguyễn Văn Linh - TP Đà Nẵng, Trường Đại Học Duy Tân chú trọng vào đào tạo các ngành Điều dưỡng, Dược sĩ, Y khoa, .... Trường được thành lập năm 1994 theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.

Đại Học Duy Tân Tuyển Sinh 2023

Trường Đại học Duy Tân hân hạnh thông báo về việc tuyển sinh các chương trình đào tạo nhằm khám phá tiềm năng và phát triển cá nhân của sinh viên. Với phương pháp giảng dạy tiên tiến và môi trường học tập đa dạng, chúng tôi cam kết trang bị bạn những kiến thức, kỹ năng và tư duy sáng tạo để vươn tới thành công trong cuộc sống và sự nghiệp.

Tuyển Sinh Các Ngành

Đào Tạo Ngành: Ngành kỹ thuật phần mềm

Ký Hiệu Mã Ngành: 7480103

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A16, A01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 

Đào Tạo Ngành: Ngành an toàn thông tin

Ký Hiệu Mã Ngành: 7480202

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A16, A01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 

Đào Tạo Ngành: Ngành khoa học máy tính

Ký Hiệu Mã Ngành: 7480101

Tổ Hợp Khối Xét:  A00, A16, A01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 

Đào Tạo Ngành: Ngành khoa học dữ liệu

Ký Hiệu Mã Ngành: 7480109

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A16, A01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 

Đào Tạo Ngành: Ngành mạng máy tính và truyền thông tin dữ liệu

Ký Hiệu Mã Ngành: 7480102

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A16, A01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 

Đào Tạo Ngành: Ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Ký Hiệu Mã Ngành: 7510301

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A16, C01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 

Đào Tạo Ngành: Ngành công nghệ kỹ thuật ô tô

Ký Hiệu Mã Ngành: 7510205

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A16, C01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 

Đào Tạo Ngành: Ngành kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Ký Hiệu Mã Ngành: 7520216

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A16, C01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 

Đào Tạo Ngành: Ngành kỹ thuật điện

Ký Hiệu Mã Ngành: 7520201

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A16, C01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 

Đào Tạo Ngành: Ngành kỹ thuật cơ điện tử

Ký Hiệu Mã Ngành: 7520114

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A16, C01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 

Đào Tạo Ngành: Ngành thiết kế đồ họa

Ký Hiệu Mã Ngành: 7210403

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A16, V01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 

Đào Tạo Ngành: Ngành kiến trúc

Ký Hiệu Mã Ngành: 7580101

Tổ Hợp Khối Xét: V00, V01, M02, M04

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 

Đào Tạo Ngành: Ngành kiến trúc nội thất

Ký Hiệu Mã Ngành: 7580103

Tổ Hợp Khối Xét: V00, V01, M02, M04

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 

Đào Tạo Ngành: Ngành kỹ thuật xây dựng

Ký Hiệu Mã Ngành: 7580201

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A16, C01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 

Đào Tạo Ngành: Ngành công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Ký Hiệu Mã Ngành: 7510102

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A16, C01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 

Đào Tạo Ngành: Ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Ký Hiệu Mã Ngành: 7580205

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A16, C01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 

Đào Tạo Ngành: Ngành công nghệ kỹ thuật môi trường

Ký Hiệu Mã Ngành: 7510406

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A16, B00, C02

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 

Đào Tạo Ngành: Ngành công nghệ thực phẩm

Ký Hiệu Mã Ngành: 7540101

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A16, B00, C01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 

Đào Tạo Ngành: Ngành quản lý tài nguyên và môi trường

Ký Hiệu Mã Ngành: 7850101

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A16, B00, C15

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 

Đào Tạo Ngành: Ngành kỹ thuật y sinh

Ký Hiệu Mã Ngành: 7520212

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A16, B00, B03

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 

Đào Tạo Ngành: Ngành quản trị kinh doanh

Ký Hiệu Mã Ngành: 7340101

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A16, C01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 

Đào Tạo Ngành: Ngành quản trị nhân lực

Ký Hiệu Mã Ngành: 7340404

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A16, C01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 

Đào Tạo Ngành: Ngành logistic & quản lý chuỗi cung ứng

Ký Hiệu Mã Ngành: 7510605

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A16, C01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 

Đào Tạo Ngành: Ngành marketing

Ký Hiệu Mã Ngành: 7340115

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A16, C01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 

Đào Tạo Ngành: Ngành kinh doanh thương mại

Ký Hiệu Mã Ngành: 7340121

Tổ Hợp Khối Xét:  A00, A16, C01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 

Đào Tạo Ngành: Ngành kế toán

Ký Hiệu Mã Ngành: 7340301

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A16, C01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 

Đào Tạo Ngành:  Ngành kiểm toán

Ký Hiệu Mã Ngành: 7340302

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A16, C01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 

Đào Tạo Ngành: Ngành luật kinh tế

Ký Hiệu Mã Ngành: 7380107

Tổ Hợp Khối Xét: A00, C00, C15, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 

Đào Tạo Ngành: Ngành luật

Ký Hiệu Mã Ngành: 7380101

Tổ Hợp Khối Xét: A00, C00, C15, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 

Đào Tạo Ngành: Ngành ngôn ngữ Anh

Ký Hiệu Mã Ngành: 7220201

Tổ Hợp Khối Xét: D01, D14, D15, D72

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 

Đào Tạo Ngành: Ngành ngôn ngữ Trung Quốc

Ký Hiệu Mã Ngành: 7220204

Tổ Hợp Khối Xét: D01, D14, D15, D72

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 

Đào Tạo Ngành: Ngành ngôn ngữ Hàn Quốc

Ký Hiệu Mã Ngành: 7220210

Tổ Hợp Khối Xét: D01, D13, D09, D10

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 

Đào Tạo Ngành: Ngành ngôn ngữ Nhật

Ký Hiệu Mã Ngành: 7220209

Tổ Hợp Khối Xét: A01, D01, D14, D15

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 

Đào Tạo Ngành: Ngành quản trị khách sạn

Ký Hiệu Mã Ngành: 7810201

Tổ Hợp Khối Xét: A00, C00, C15, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 

Đào Tạo Ngành: Ngành quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Ký Hiệu Mã Ngành: 7810103

Tổ Hợp Khối Xét: A00, C00, C15, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 

Đào Tạo Ngành: Ngành quản trị sự kiện

Ký Hiệu Mã Ngành: 7340412

Tổ Hợp Khối Xét: A00, C00, C15, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 

Đào Tạo Ngành: Ngành quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Ký Hiệu Mã Ngành: 7810202

Tổ Hợp Khối Xét: A00, C00, C15, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 

Đào Tạo Ngành: Ngành du lịch

Ký Hiệu Mã Ngành: 7810101

Tổ Hợp Khối Xét: A00, C00, C15, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 

Đào Tạo Ngành: Ngành điều dưỡng

Ký Hiệu Mã Ngành: 7720301

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A16, B00, B03

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 

Đào Tạo Ngành: DNgành dược

Ký Hiệu Mã Ngành: 7720201

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A16, B00, B03

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 

Đào Tạo Ngành: Ngành y khoa

Ký Hiệu Mã Ngành: 7720101

Tổ Hợp Khối Xét: A16, B00, D90, D08

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 

Đào Tạo Ngành: Ngành răng hàm mặt

Ký Hiệu Mã Ngành: 7720501

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A16, B00, D90

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 

Đào Tạo Ngành: Ngành quản lý bệnh viện

Ký Hiệu Mã Ngành: 7720802

Tổ Hợp Khối Xét: B00, D08, B03, A16

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 

Đào Tạo Ngành: Ngành văn học

Ký Hiệu Mã Ngành: 7229030

Tổ Hợp Khối Xét: C00, C15, D01, C04

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 

Đào Tạo Ngành: Ngành Việt Nam học

Ký Hiệu Mã Ngành: 7310630

Tổ Hợp Khối Xét: C00, C15, D01, A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 

 

Đào Tạo Ngành: Ngành truyền thông đa phương tiện

Ký Hiệu Mã Ngành: 7320104

Tổ Hợp Khối Xét: C00, C15, D01, A00

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 

Đào Tạo Ngành: Ngành quan hệ quốc tế

Ký Hiệu Mã Ngành: 7310206

Tổ Hợp Khối Xét: C00, C15, D01, A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 

Giải Thích Các Khối Thi Gồm Các Môn: 

  • Tổ hợp A00 gồm: (Toán, Vật lý, Hóa học)
  • Tổ hợp A01 gồm: (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
  • Tổ hợp A16 gồm: (Toán, Khoa học tự nhiên, Văn)
  • Tổ hợp B00 gồm: (Toán, Hóa học, Sinh học)
  • Tổ hợp B03 gồm: (Toán, Sinh học, Văn)
  • Tổ hợp C00 gồm: (Văn, Sử, Địa)
  • Tổ hợp C01 gồm: (Văn, Toán, Vật lí)
  • Tổ hợp C02 gồm: (Văn, Toán, Hóa học)
  • Tổ hợp C15 gồm: (Văn, Toán, Khoa học xã hội)
  • Tổ hợp D01 gồm: (Văn, Toán, tiếng Anh)
  • Tổ hợp D08 gồm: (Toán, Sinh học, Tiếng Anh
  • Tổ hợp D09 gồm: (Toán, Lịch sử, Tiếng Anh)
  • Tổ hợp D10 gồm: (Toán, Địa lí, Tiếng Anh)
  • Tổ hợp D13 gồm: (Văn, Sinh học, Tiếng Anh)
  • Tổ hợp D14 gồm: (Văn, Lịch sử, Tiếng Anh)
  • Tổ hợp D15 gồm: (Văn, Địa lí, Tiếng Anh)
  • Tổ hợp D72 gồm: (Văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh)
  • Tổ hợp D90 gồm: (Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh)

Đại Học Duy Tân Ở Đâu ?

MỌI THÔNG TIN THÍ SINH LIÊN HỆ:

Tên trường Tiếng Việt: Đại học Duy Tân
Tên trường Tiếng Anh: Duy Tan University (DTU)

  • Mã trường: DDT
  • Loại trường thuộc: Dân lập
  • Các hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ của trường tại: 254 Nguyễn Văn Linh, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng
  • SĐT Liên hệ: 0236.3650403 - 0236.3827111
  • Email (Hòm Thư)
  • Trang Web: https://duytan.edu.vn/
  • MXH khác: facebook.com/Duy.Tan.University

Nội Dung Liên Quan:

  • Thông Báo điểm Chuẩn Đại Học Duy Tân mới nhất
  • Thông Báo Về Học Phí Đại Học Duy Tân

MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC DUY TÂN

Trường Đại Học Duy Tân xét học bạ

Trường Đại Học Duy Tân điểm chuẩn

Trường Đại Học Duy Tân tuyển sinh

Trường Đại Học Duy Tân học phí

Trường Đại Học Duy Tân công hay tư

Trường Đại Học Duy Tân cơ hội việc làm

Trường Đại Học Duy Tân có tốt hay không

By: Lê Đức

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.