Trường Đại Học Trà Vinh Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy

Trường Đại Học Trà Vinh (Mã Trường: DVT) thành lập năm 2006. Trường có trụ sở tại Số 126 Nguyễn Thiện Thành – Khóm 4, Phường 5, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh tập trung đào tạo các ngành Giáo dục mầm non (Cao đẳng), Sư phạm ngữ văn, Biểu diễn nhạc cụ truyền thống, ....

Đại Học Trà Vinh Tuyển Sinh 2023

Trường Đại Học Trà Vinh mời bạn tham gia vào hành trình khám phá nguồn tri thức đa ngành. Chúng tôi cung cấp các chương trình đào tạo đa dạng, từ kỹ thuật và công nghệ thông tin đến kinh tế và quản lý. Với môi trường học tập tương tác và sự hỗ trợ từ đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, chúng tôi cam kết giúp sinh viên khám phá và phát triển tài năng trong lĩnh vực mình chọn.

Tuyển Sinh Các Ngành

Đào Tạo Ngành: Ngành Giáo dục mầm non

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140201

Tổ Hợp Khối Xét: M00, M05, C00, C14

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 220

Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm ngữ văn

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140217

Tổ Hợp Khối Xét: C00, D14

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 20

Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm tiếng Khmer

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140226

Tổ Hợp Khối Xét: C00, C20, D14, D15

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 20

Đào Tạo Ngành: Ngành Giáo dục tiểu học

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140202

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D84, D90

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 152

Đào Tạo Ngành: Ngành Biểu diễn nhạc cụ truyền thống

Ký Hiệu Mã Ngành: 7210210

Tổ Hợp Khối Xét: N00 (Văn, Năng khiếu âm nhạc 1, Năng khiếu âm nhạc 2)

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 30

Đào Tạo Ngành: Ngành Âm nhạc học

Ký Hiệu Mã Ngành: 7210201

Tổ Hợp Khối Xét: N00 (Văn, Năng khiếu âm nhạc 1, Năng khiếu âm nhạc 2)

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 30

Đào Tạo Ngành: Ngành Quản trị kinh doanh

Ký Hiệu Mã Ngành: 7340101

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 352

Đào Tạo Ngành: Ngành Thương mại điện tử

Ký Hiệu Mã Ngành: 7340122

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C14, C15

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 200

Đào Tạo Ngành: Ngành Tài chính – Ngân hàng

Ký Hiệu Mã Ngành: 7340201

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 300

Đào Tạo Ngành: Ngành Kế toán

Ký Hiệu Mã Ngành: 7340301

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 450

Đào Tạo Ngành: Ngành Hệ thống thông tin quản lý

Ký Hiệu Mã Ngành: 7340405

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 200

Đào Tạo Ngành: Ngành Quản trị văn phòng

Ký Hiệu Mã Ngành: 7340406

Tổ Hợp Khối Xét: C00, C04, D01, D14

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 300

Đào Tạo Ngành: Ngành Luật học

Ký Hiệu Mã Ngành: 7380101

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C00, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 400

Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ sinh học

Ký Hiệu Mã Ngành: 7420201

Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, B08, D90

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 70

Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ thông tin

Ký Hiệu Mã Ngành: 7480201

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C01, D07

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 200

Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Ký Hiệu Mã Ngành: 7510102

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100

Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Ký Hiệu Mã Ngành: 7510201

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 200

Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

Ký Hiệu Mã Ngành: 7510201

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50

Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử, điện tử

Ký Hiệu Mã Ngành: 7510301

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 150

Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Ký Hiệu Mã Ngành: 7510303

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 80

Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học

Ký Hiệu Mã Ngành: 7510401

Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, D07

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100

Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật môi trường

Ký Hiệu Mã Ngành: 7520320

Tổ Hợp Khối Xét: A01, A02, B00, B08

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh:  100

Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ thực phẩm

Ký Hiệu Mã Ngành: 7540101

Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, D07, D90

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100

Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Ký Hiệu Mã Ngành: 7580205

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 80

Đào Tạo Ngành: Ngành Nông nghiệp

Ký Hiệu Mã Ngành: 7620101

Tổ Hợp Khối Xét: A02, B00, B08, D90

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100

Đào Tạo Ngành: Ngành Chăn nuôi

Ký Hiệu Mã Ngành: 7620105

Tổ Hợp Khối Xét: A02, B00, B08, D90

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 150

Đào Tạo Ngành: Ngành Nuôi trồng thủy sản

Ký Hiệu Mã Ngành: 7620301

Tổ Hợp Khối Xét: A02, B00, B08, D90

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 290

Đào Tạo Ngành: Ngành Thú y

Ký Hiệu Mã Ngành: 7640101

Tổ Hợp Khối Xét: A02, B00, B08, D90

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 300

Đào Tạo Ngành: Ngành Hóa dược

Ký Hiệu Mã Ngành: 7720203

Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, D07

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60

Đào Tạo Ngành: Ngành Y khoa

Ký Hiệu Mã Ngành: 7720101

Tổ Hợp Khối Xét: A00, B08

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 250

Đào Tạo Ngành: Ngành Dược học

Ký Hiệu Mã Ngành: 7720201

Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 150

Đào Tạo Ngành: Ngành Điều dưỡng

Ký Hiệu Mã Ngành: 7720301

Tổ Hợp Khối Xét: A00, B08

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 120

Đào Tạo Ngành: Ngành Răng – Hàm –  Mặt

Ký Hiệu Mã Ngành: 7720501

Tổ Hợp Khối Xét: A00, B08

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50

Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học

Ký Hiệu Mã Ngành: 7720601

Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60

Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật phục hồi chức năng

Ký Hiệu Mã Ngành: 7720603

Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100

Đào Tạo Ngành: Ngành Y tế công cộng

Ký Hiệu Mã Ngành: 7720701

Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100

Đào Tạo Ngành: Ngành Dinh dưỡng

Ký Hiệu Mã Ngành: 7720401

Tổ Hợp Khối Xét: A00, B08

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 70

Đào Tạo Ngành: Ngành Y học dự phòng

Ký Hiệu Mã Ngành: 7720110

Tổ Hợp Khối Xét: A00, D08

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100

Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật hình ảnh y học

Ký Hiệu Mã Ngành: 7720602

Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60

Đào Tạo Ngành: Ngành Ngôn ngữ Khmer

Ký Hiệu Mã Ngành: 7220106

Tổ Hợp Khối Xét: C00, D01, D14

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 150

Đào Tạo Ngành: Ngành Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam

Ký Hiệu Mã Ngành: 7220112

Tổ Hợp Khối Xét: C00, D14

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100

Đào Tạo Ngành: Ngành Ngôn ngữ Anh

Ký Hiệu Mã Ngành: 7220201

Tổ Hợp Khối Xét: D01, D09, D14, DH1

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 250

Đào Tạo Ngành: Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

Ký Hiệu Mã Ngành: 7220204

Tổ Hợp Khối Xét: D01, D09, D14, DH1

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 40

Đào Tạo Ngành: Ngành Văn hóa học

Ký Hiệu Mã Ngành: 7229040

Tổ Hợp Khối Xét: C00, D14

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 150

Đào Tạo Ngành: Ngành Kinh tế học

Ký Hiệu Mã Ngành: 7310101

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 340

Đào Tạo Ngành: Ngành Chính trị học

Ký Hiệu Mã Ngành: 7310201

Tổ Hợp Khối Xét: C00, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 80

Đào Tạo Ngành: Ngành Quản lý nhà nước

Ký Hiệu Mã Ngành: 7310205

Tổ Hợp Khối Xét: C00, C04, D01, D14

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100

Đào Tạo Ngành: Ngành Công tác xã hội

Ký Hiệu Mã Ngành: 7760101

Tổ Hợp Khối Xét: C00, C04, D66, D78

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50

Đào Tạo Ngành: Ngành Quản trị khách sạn

Ký Hiệu Mã Ngành: 7810201

Tổ Hợp Khối Xét: C00, C04, D01, D15

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100

Đào Tạo Ngành: Ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Ký Hiệu Mã Ngành: 7810202

Tổ Hợp Khối Xét: C00, C04, D01, D15

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 90

Đào Tạo Ngành: Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Ký Hiệu Mã Ngành: 7810103

Tổ Hợp Khối Xét: C00, C04, D01, D15

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 200

Đào Tạo Ngành: Ngành Quản lý thể dục thể thao

Ký Hiệu Mã Ngành: 7810301

Tổ Hợp Khối Xét: C00, C14, C19, D78

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50

Đào Tạo Ngành: Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường

Ký Hiệu Mã Ngành: 750101

Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, B02, B08

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 70

Đào Tạo Ngành: Ngành Tôn giáo học

Ký Hiệu Mã Ngành: 750101

Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, B02, B08

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 30

Giải Thích Các Khối Thi Gồm Các Môn: 

  • Tổ hợp A00 gồm: (Toán, Vật lý, Hóa học)
  • Tổ hợp A01 gồm: (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
  • Tổ hợp A02 gồm: (Toán, Vật lí , Sinh học)
  • Tổ hợp B00 gồm: (Toán, Hóa học, Sinh học)
  • Tổ hợp B02 gồm: (Toán, Sinh học, Địa lí)
  • Tổ hợp B08 gồm: (Toán, Sinh học, Tiếng Anh)
  • Tổ hợp C00 gồm: (Văn, Sử, Địa)
  • Tổ hợp C01 gồm: (Văn, Toán, Vật lí)
  • Tổ hợp C04 gồm: (Văn, Toán, Địa lí)
  • Tổ hợp C14 gồm: (Văn, Toán, Giáo dục công dân)
  • Tổ hợp C15 gồm: (Văn, Toán, Khoa học xã hội)
  • Tổ hợp C19 gồm: (Văn, Lịch sử, Giáo dục công dân)
  • Tổ hợp C20 gồm: (Văn, Địa lí, Giáo dục công dân)
  • Tổ hợp D01 gồm: (Văn, Toán, tiếng Anh)
  • Tổ hợp D07 gồm: (Toán, Hóa học, Tiếng Anh)
  • Tổ hợp D09 gồm: (Toán, Lịch sử, Tiếng Anh)
  • Tổ hợp D14 gồm: (Văn, Lịch sử, Tiếng Anh)
  • Tổ hợp D15 gồm: (Văn, Địa lí, Tiếng Anh)
  • Tổ hợp D66 gồm: (Văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh)
  • Tổ hợp D78 gồm: (Văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh)
  • Tổ hợp D84 gồm: (Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh)
  • Tổ hợp D90 gồm: (Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh)
  • Tổ hợp M00 gồm: (Văn, Toán, Đọc diễn cảm, Hát)
  • Tổ hợp M05 gồm: (Văn, Sử, Năng khiếu)
  • Tổ hợp N00 gồm: (Văn, Năng khiếu Âm nhạc 1, Năng khiếu Âm nhạc 2)

Trường Đại Học Trà Vinh Ở Đâu ?

Tên trường Tiếng Việt: Đại học Trà Vinh
Tên trường Tiếng Anh: Tra Vinh University (TVU)

  • Mã trường: DVT
  • Loại trường thuộc: Công lập
  • Các hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông - Tại chức - Văn bằng 2 - Liên kết Quốc tế
  • Địa chỉ của trường tại: Số 126 Nguyễn Thiện Thành – Khóm 4, Phường 5, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh
  • SĐT Liên hệ: 0294.3855.246
  • Email (Hòm Thư): banbientapwebsite@tvu.edu.vn
  • Trang Web: https://www.tvu.edu.vn/
  • MXH khác: facebook.com/TraVinhUniversity.TVU/

Nội Dung Liên Quan:

MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRÀ VINH

Trường Đại Học Trà Vinh tuyển sinh

Trường Đại Học Trà Vinh xét học bạ

Trường Đại Học Trà Vinh điểm chuẩn

Trường Đại Học Trà Vinh học phí

Trường Đại Học Trà Vinh công hay tư

By: Lê Đức

 

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.