Trường Đại Học Quy Nhơn Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy
Đặt cơ sở tại 170 An Dương Vương, TP. Quy Nhơn, Trường Đại Học Quy Nhơn chú trọng vào đào tạo các ngành Quản lý Giáo dục, Giáo dục Chính trị, Sư phạm Vật lý, .... Trường được thành lập năm 1977 theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
Trường Đại Học Quy Nhơn Tuyển Sinh 2023
Trường Đại học Quy Nhơn vui mừng thông báo về việc tuyển sinh các chương trình đào tạo liên quan đến kinh tế và văn hóa địa phương. Với chương trình học đa dạng và môi trường học tập năng động, chúng tôi cam kết trang bị sinh viên kiến thức chuyên môn sâu rộng và khuyến khích sự sáng tạo và đổi mới. Hãy cùng chúng tôi góp phần vào sự phát triển kinh tế và văn hóa địa phương bền vững.
Tuyển Sinh Các Ngành
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Giáo dục chính trị Ký Hiệu Mã Ngành: 7140205 Tổ Hợp Khối Xét: C00, C19, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Giáo dục mầm non Ký Hiệu Mã Ngành: 7140201 Tổ Hợp Khối Xét: M00 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Giáo dục thể chất Ký Hiệu Mã Ngành: 7140206 Tổ Hợp Khối Xét: T00, T02, T03, T05 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Giáo dục Tiểu học Ký Hiệu Mã Ngành: 7140202 Tổ Hợp Khối Xét: A00, C00, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Quản lý Giáo dục Ký Hiệu Mã Ngành: 7140114 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C00, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Địa lý Ký Hiệu Mã Ngành: 7140219 Tổ Hợp Khối Xét: A00, C00, D15 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Hóa học Ký Hiệu Mã Ngành: 7140212 Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Lịch sử Ký Hiệu Mã Ngành: 7140218 Tổ Hợp Khối Xét: C00, C19, D14 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Ngữ văn Ký Hiệu Mã Ngành: 7140217 Tổ Hợp Khối Xét: C00, D14, D15 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Sinh học Ký Hiệu Mã Ngành: 7140213 Tổ Hợp Khối Xét: B00, B08 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Tiếng Anh Ký Hiệu Mã Ngành: 7140231 Tổ Hợp Khối Xét: D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Tin học Ký Hiệu Mã Ngành: 7140210 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Toán học Ký Hiệu Mã Ngành: 7140209 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Vật lý Ký Hiệu Mã Ngành: 7140211 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Kế toán Ký Hiệu Mã Ngành: 7340301' Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Kiểm toán Ký Hiệu Mã Ngành: 7340302 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Luật Ký Hiệu Mã Ngành: 7380101 Tổ Hợp Khối Xét: A00, C00, C19, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 200 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Quản trị kinh doanh Ký Hiệu Mã Ngành: 7340101 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Tài chính – Ngân hàng Ký Hiệu Mã Ngành: 7340201 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Hóa học Ký Hiệu Mã Ngành: 7440112 Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, D07, D12 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Khoa học vật liệu (Khoa học vật liệu tiên tiến và công nghệ nano) Ký Hiệu Mã Ngành: 7440122 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, A02, C01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học Ký Hiệu Mã Ngành: 7510401 Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, C02, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật xây dựng Ký Hiệu Mã Ngành: 7580201 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ thông tin Ký Hiệu Mã Ngành: 7480201 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, K01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 300 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật điện Ký Hiệu Mã Ngành: 7520201 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật điện tử, viễn thông (Chuyên ngành Hệ thống nhúng và IoT) Ký Hiệu Mã Ngành: 7520207 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật phần mềm Ký Hiệu Mã Ngành: 7480103 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, K01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Nông học Ký Hiệu Mã Ngành: 7620109 Tổ Hợp Khối Xét: B00, B03, B04, C08 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Toán ứng dụng (Khoa học dữ liệu) Ký Hiệu Mã Ngành: 7460112 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ thực phẩm Ký Hiệu Mã Ngành: 7540101 Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, C02, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Ký Hiệu Mã Ngành: 7520216 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Công tác xã hội Ký Hiệu Mã Ngành: 7760101 Tổ Hợp Khối Xét: C00, D01, D14 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Đông phương học Ký Hiệu Mã Ngành: 7310608 Tổ Hợp Khối Xét: C00, C19, D14, D15 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Kinh tế Ký Hiệu Mã Ngành: 7310101 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Ngôn ngữ Anh Ký Hiệu Mã Ngành: 7220201 Tổ Hợp Khối Xét: A01, D01, D14, D15 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Quản lý đất đai Ký Hiệu Mã Ngành: 7850103 Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, C04, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Quản lý Nhà nước Ký Hiệu Mã Ngành: 7310205 Tổ Hợp Khối Xét: A00, C00, C19, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường Ký Hiệu Mã Ngành: 7850101 Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, C04, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Ký Hiệu Mã Ngành: 7810103 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D14 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Quản trị khách sạn Ký Hiệu Mã Ngành: 7810201 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Tâm lý học giáo dục Ký Hiệu Mã Ngành: 7310403 Tổ Hợp Khối Xét: A00, C00, C19, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Văn học (Báo chí) Ký Hiệu Mã Ngành: 7229030 Tổ Hợp Khối Xét: C00, C19, D14, D15 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Việt Nam học (Văn hóa – Du lịch) Ký Hiệu Mã Ngành: 7310630 Tổ Hợp Khối Xét: C00, C19, D01, D15 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc Ký Hiệu Mã Ngành: 7220204 Tổ Hợp Khối Xét: A01, D01, D04, D15 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Lịch sử – Địa lý Ký Hiệu Mã Ngành: 7140249 Tổ Hợp Khối Xét: C00, C19, C20 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên Ký Hiệu Mã Ngành: 7140247 Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô (Dự kiến) Ký Hiệu Mã Ngành: 7510205 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: |
Giải Thích Các Khối Thi Gồm Các Môn:
- Tổ hợp A00 gồm: (Toán, Lý, Hóa)
- Tổ hợp A01 gồm: (Toán, Lý, Anh)
- Tổ hợp A02 gồm: (Toán, Lý , Sinh)
- Tổ hợp B00 gồm: (Toán, Hóa, Sinh)
- Tổ hợp B03 gồm: ( Toán, Sinh, Văn)
- Tổ hợp B08 gồm: ( Toán, Sinh, Anh)
- Tổ hợp C00 gồm: ( Văn, Sử, Địa)
- Tổ hợp C01 gồm: ( Văn, Toán, Vật lí)
- Tổ hợp C02 gồm: ( Văn, Toán, Hóa)
- Tổ hợp C04 gồm: ( Văn, Toán, Địa lí)
- Tổ hợp C19 gồm: ( Văn, Lịch sử, GDCD)
- Tổ hợp D01 gồm: (Văn, Toán, Anh)
- Tổ hợp D04 gồm: (Văn, Toán, tiếng Trung)
- Tổ hợp D07 gồm: ( Toán, Hóa, Anh)
- Tổ hợp D12 gồm: ( Văn, Hóa, Anh)
- Tổ hợp D14 gồm: (Văn, Sử, Anh)
- Tổ hợp D15 gồm: ( Văn, Địa, Anh)
- Tổ hợp K01 gồm: ( Toán, Tin, Anh)
- Tổ hợp M00 gồm: (Văn, Toán, Đọc diễn cảm – Hát)
- Tổ hợp T00 gồm: (Toán, Sinh, Năng khiếu TDTT)
- Tổ hợp T02 gồm: ( Văn, Sinh, Năng khiếu TDTT)
- Tổ hợp T03 gồm: (Văn, Sinh, Năng khiếu TDTT)
- Tổ hợp T05 gồm: (Văn, GDCD, Năng khiếu TDTT)
Trường Đại Học Quy Nhơn Ở Đâu ?
MỌI THÔNG TIN THÍ SINH LIÊN HỆ:
Tên trường Tiếng Việt: Đại Học Quy Nhơn
Tên trường Tiếng Anh: Quy Nhon University (QNU)
- Mã trường: DQN
- Loại trường thuộc: Công lập
- Các hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Tại chức
- Địa chỉ của trường tại: 170 An Dương Vương, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
- SĐT Liên hệ: (84-256) 3846156
- Email (Hòm Thư): dqn@moet.edu.vn - dhqn@qnu.edu.vn
- Trang Web: www.qnu.edu.vn/
- MXH khác: facebook.com/dhquynhon.edu/
Nội Dung Liên Quan:
- Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Quy Nhơn Chính Thức
- Thông Báo Về Học Phí Đại Học Quy Nhơn Cập Nhật Mới Nhất
MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN





By: Lê Đức
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
-
Trường Đại Học Nghệ Thuật Đại Học Huế Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy
-
Trường Đại Học Quy Nhơn Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy
-
Trường Đại Học Kinh Tế Đà Nẵng Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy
-
Trường Học Viện Hải Quân Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy
-
Trường Đại Học Đông Á Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy
-
Học Viện Âm Nhạc Huế Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy










Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất