Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy
Thành lập năm 1956, Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân là một trong các trường đại học tiên phong giảng dạy các ngành Marketing, Logistic và quản lý chuỗi cung ứng, Kinh doanh quốc tế, ... Trường tọa lạc tại 207 Giải Phóng, Đồng Tâm, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội, Việt Nam, với tổng chỉ tiêu tuyển sinh năm học 2023-2024 là 6200.
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Tuyển Sinh 2023
Tuyển sinh Đại học Kinh tế Quốc dân đang mở ra cánh cửa cho những ứng viên đáng tiếc và đam mê với kinh tế. Trường đại học này tập trung vào việc đào tạo và trang bị học viên với kiến thức chuyên môn sâu, kỹ năng thực tiễn và khả năng phân tích vấn đề kinh tế phức tạp.
Tuyển Sinh Các Ngành
|
Đào Tạo Ngành: Ngành kế toán Ký Hiệu Mã Ngành: 7340301 Mã xét tuyển: Đang cập nhật Tổ Hợp Khối Xét: Khối A00, A01, D01, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 240 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành kiểm toán Ký Hiệu Mã Ngành: 7340302 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 120 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành kinh tế quốc tế Ký Hiệu Mã Ngành: 7310106 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 120 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành kinh doanh quốc tế Ký Hiệu Mã Ngành: 7340120 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 120 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành kinh doanh nông nghiệp Ký Hiệu Mã Ngành: 7620114 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, B00 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 80 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Marketing Ký Hiệu Mã Ngành: 7340115 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 180 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Quản trị kinh doanh Ký Hiệu Mã Ngành: 7340101 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 280 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Tài chính - Ngân hàng Ký Hiệu Mã Ngành: 7340201 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 320 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Kinh doanh thương mại Ký Hiệu Mã Ngành: 7340121 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 120 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Kinh tế Ký Hiệu Mã Ngành: 7310101 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Quản trị khách sạn Ký Hiệu Mã Ngành: 7810201 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành quản trị nhân lực Ký Hiệu Mã Ngành: 7340404 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 120 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Ký Hiệu Mã Ngành: 7810103 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 120 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành khoa học máy tính Ký Hiệu Mã Ngành: 7480101 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành hệ thống thông tin quản lý Ký Hiệu Mã Ngành: 7340405 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 120 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành bất động sản Ký Hiệu Mã Ngành: 7340116 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 130 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành bảo hiểm Ký Hiệu Mã Ngành: 7340204 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 180 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành thống kê kinh tế Ký Hiệu Mã Ngành: 7310107 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 140 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành toán kinh tế Ký Hiệu Mã Ngành: 7310108 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành kinh tế đầu tư Ký Hiệu Mã Ngành: 7310104 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, B00 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 180 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành kinh tế nông nghiệp Ký Hiệu Mã Ngành: 7620115 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, B00 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 80 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành kinh tế tài nguyên thiên nhiên Ký Hiệu Mã Ngành: 7850102 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, B00 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 80 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành ngôn ngữ Anh Ký Hiệu Mã Ngành: 7220201 Tổ Hợp Khối Xét: A01, D01, D09, D10 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 140 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành quản trị kinh doanh học bằng tiếng Anh Ký Hiệu Mã Ngành: EBBA Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành quản lý công và chính sách Ký Hiệu Mã Ngành: EPMP Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 80 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành kinh tế phát triển Ký Hiệu Mã Ngành: 7310105 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 230 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành khoa học quản lý Ký Hiệu Mã Ngành: 7340401 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 130 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành quản lý công Ký Hiệu Mã Ngành: 7340403 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 70 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành quản lý tài nguyên và môi trường Ký Hiệu Mã Ngành: 7850101 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 75 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành luật Ký Hiệu Mã Ngành: 7380101 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành luật kinh tế Ký Hiệu Mã Ngành: 7380107 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 120 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành quản lý đất đai Ký Hiệu Mã Ngành: 7850103 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 65 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành công nghệ thông tin Ký Hiệu Mã Ngành: 7480201 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 180 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Ký Hiệu Mã Ngành: 7510605 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 120 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành thương mại điện tử Ký Hiệu Mã Ngành: 7340122 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành quản lý dự án Ký Hiệu Mã Ngành: 7340409 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, B00 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành quan hệ công chúng Ký Hiệu Mã Ngành: 7320108 Tổ Hợp Khối Xét: A01, D01, C03, C04 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành quản trị khách sạn Ký Hiệu Mã Ngành: POHE1 Tổ Hợp Khối Xét: A01, D01, D07, D09 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành quản trị lữ hành Ký Hiệu Mã Ngành: POHE2 Tổ Hợp Khối Xét: A01, D01, D07, D09 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành truyền thông Marketing Ký Hiệu Mã Ngành: POHE3 Tổ Hợp Khối Xét: A01, D01, D07, D09 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành luật kinh doanh Ký Hiệu Mã Ngành: POHE4 Tổ Hợp Khối Xét: A01, D01, D07, D09 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành quản trị kinh doanh thương mại Ký Hiệu Mã Ngành: POHE5 Tổ Hợp Khối Xét: A01, D01, D07, D09 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành quản lý thị trường Ký Hiệu Mã Ngành: POHE6 Tổ Hợp Khối Xét: A01, D01, D07, D09 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành thẩm định giá*/ngành Marketing Ký Hiệu Mã Ngành: POHE7 Tổ Hợp Khối Xét: A01, D01, D07, D09 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) Ký Hiệu Mã Ngành: EP01 Tổ Hợp Khối Xét: A01, D01, D07, D09 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 120 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) Ký Hiệu Mã Ngành: EP02 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 80 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành khoa học dữ liệu trong kinh tế & Kinh doanh (DSEB) Ký Hiệu Mã Ngành: EP03 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 80 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) Ký Hiệu Mã Ngành: EP04 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 55 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành kinh doanh số (E-BDB) Ký Hiệu Mã Ngành: EP05 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 55 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành phân tích kinh doanh (BA) Ký Hiệu Mã Ngành: EP06 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 55 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành quản trị điều hành thông minh (E-SOM) Ký Hiệu Mã Ngành: EP07 Tổ Hợp Khối Xét: A01, D01, D07, D10 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 55 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành quản trị chất lượng đổi mới (E-MQI) Ký Hiệu Mã Ngành: EP08 Tổ Hợp Khối Xét: A01, D01, D07, D10 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 55 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành công nghệ tài chính (BFT) Ký Hiệu Mã Ngành: EP09 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành quản trị khách sạn quốc tế (IHME) Ký Hiệu Mã Ngành: EP11 Tổ Hợp Khối Xét: A01, D01, D09, D10 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 55 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành Tài chính-Ngân hàng * Ký Hiệu Mã Ngành: EP10 Tổ Hợp Khối Xét: A01, D01, D07, D10 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC) * Ký Hiệu Mã Ngành: EP14 Tổ Hợp Khối Xét: A01, D01, D07, D10 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành quản trị kinh doanh (E-BBA) Ký Hiệu Mã Ngành: EBBA Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 160 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành kinh tế học Ký Hiệu Mã Ngành: 7310101_1 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 55 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành kinh tế và quản lý đô thị Ký Hiệu Mã Ngành: 7310101_2 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 80 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành kinh tế và Quản lý nguồn nhân lực Ký Hiệu Mã Ngành: 7310101_3 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 70 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành logistics và quản lý chuỗi cung ứng Ký Hiệu Mã Ngành: 7510605 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 120 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB (AUD-ICAEW) Ký Hiệu Mã Ngành: EP12 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 55 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tế Ký Hiệu Mã Ngành: EP13 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100 |
Giải Thích Các Khối Thi Gồm Các Môn:
- Tổ hợp A00 gồm: (Toán, Vật lý, Hóa học)
- Tổ hợp A01 gồm: (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
- Tổ hợp B00 gồm: (Toán, Hóa học, Sinh học)
- Tổ hợp C03 gồm: (Văn, Toán, Lịch sử)
- Tổ hợp C04 gồm: (Văn, Toán, Địa lí)
- Tổ hợp D01 gồm: (Văn, Toán, tiếng Anh)
- Tổ hợp D07 gồm: (Toán, Hóa học, Tiếng Anh)
- Tổ hợp D09 gồm: (Toán, Lịch sử, Tiếng Anh)
- Tổ hợp D10 gồm: (Toán, Địa lí, Tiếng Anh)
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Ở Đâu ?
MỌI THÔNG TIN THI SÍNH LIÊN HỆ:
Tên trường Tiếng Việt: Đại học Kinh tế Quốc dân
Tên trường Tiếng Anh: National Economics University (NEU)
- Mã trường: KHA
- Loại trường thuộc: Công lập
- Các hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Liên thông - Tại chức - Đào tạo từ xa - Liên kết quốc tế
- Địa chỉ của trường tại: 207 Giải Phóng, Đồng Tâm, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
- SĐT Liên hệ : (84) 024.36.280.280 - (84) 24.38.695.992
- Email (Hòm Thư): cnttkt@neu.edu.vn
- Trang Web: https://www.neu.edu.vn/
- MXH khác: facebook.com/ktqdNEU/
Nội Dung Liên Quan:
- Thông Báo điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân mới nhất
- Thông Báo Về Học Phí Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN






BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
-
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy
-
Trường Đại Học Chu Văn An Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy
-
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy
-
Trường Đại Học Văn Hóa Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy
-
Trường Đại Học Sư Phạm Đại Học Thái Nguyên Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy
-
Trường Đại Học Nông Lâm Đại Học Thái Nguyên Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy










Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất