Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Năm 2023

Điểm Chuẩn của các mã ngành nghề tại NEU đã lọt vào tầm ngắm của bạn. Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về ngưỡng điểm cần đạt và các chi tiết liên quan đến tuyển sinh.

Đại Học Kinh Tế Quốc Dân luôn tự hào về chất lượng đào tạo trong lĩnh vực kinh tế. Bài viết này sẽ giúp bạn khám phá các cơ hội học tập và thông tin chi tiết về Điểm Chuẩn 2023.

Điểm chuẩn trúng tuyển  Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Xét Theo Điểm Thi 2023

THÔNG TIN NGÀNH TUYỂN SINH

Tên ngành đào tạo học: Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh hệ số 2)

Mã ngành đào tạo: 7220201

Điểm chuẩn trúng tuyển: 36,50

Tên ngành đào tạo học: Kinh tế học (ngành Kinh tế)

Mã ngành đào tạo: 73101011

Điểm chuẩn trúng tuyển: 27,10

Tên ngành đào tạo học: Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)

Mã ngành đào tạo: 7310101_2

Điểm chuẩn trúng tuyển: 27,05

Tên ngành đào tạo học: Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)

Mã ngành đào tạo: 7310101 3

Điểm chuẩn trúng tuyển: 27,15

Tên ngành đào tạo học: Kinh tế đầu tư

Mã ngành đào tạo: 7310104

Điểm chuẩn trúng tuyển: 27,50

Tên ngành đào tạo học: Kinh tế phát triển

Mã ngành đào tạo: 7310105

Điểm chuẩn trúng tuyển: 27,35

Tên ngành đào tạo học: Kinh tế quốc tế

Mã ngành đào tạo: 7310106

Điểm chuẩn trúng tuyển: 27,35

Tên ngành đào tạo học: Thống kê kinh tế (Toán hệ số 2)

Mã ngành đào tạo: 7310107

Điểm chuẩn trúng tuyển: 36,20

Tên ngành đào tạo học: Toán kinh tế (Toán hệ số 2)

Mã ngành đào tạo: 7310108

Điểm chuẩn trúng tuyển: 35,95

Tên ngành đào tạo học: Quan hệ công chúng

Mã ngành đào tạo: 7320108

Điểm chuẩn trúng tuyển: 27,20

Tên ngành đào tạo học: Quản trị kinh doanh

Mã ngành đào tạo: 7340101

Điểm chuẩn trúng tuyển: 27,25

Tên ngành đào tạo học: Marketing

Mã ngành đào tạo: 7340115

Điểm chuẩn trúng tuyển: 27,55

Tên ngành đào tạo học: Bất động sản

Mã ngành đào tạo: 7340116

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26,40

Tên ngành đào tạo học: Kinh doanh quốc tế

Mã ngành đào tạo: 7340120

Điểm chuẩn trúng tuyển: 27,50

Tên ngành đào tạo học: Kinh doanh thương mại

Mã ngành đào tạo: 7340121

Điểm chuẩn trúng tuyển: 27,35

Tên ngành đào tạo học: Thương mại điện từ

Mã ngành đào tạo: 7340122

Điểm chuẩn trúng tuyển: 27,65

Tên ngành đào tạo học: Tài chính-Ngân hàng

Mã ngành đào tạo: 7340201

Điểm chuẩn trúng tuyển: 27,10

Tên ngành đào tạo học: Bảo hiểm

Mã ngành đào tạo: 7340204

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26,40

Tên ngành đào tạo học: Kế toán

Mã ngành đào tạo: 7340301

Điểm chuẩn trúng tuyển: 27,05

Tên ngành đào tạo học: Kiểm toán

Mã ngành đào tạo: 7340302

Điểm chuẩn trúng tuyển: 27,20

Tên ngành đào tạo học: Khoa học quản lý

Mã ngành đào tạo: 7340401

Điểm chuẩn trúng tuyển: 27,05

Tên ngành đào tạo học: Quản lý công

Mã ngành đào tạo: 7340403

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26,75

Tên ngành đào tạo học: Quản trị nhân lực

Mã ngành đào tạo: 7340404

Điểm chuẩn trúng tuyển: 27,10

Tên ngành đào tạo học: Hệ thống thông tin quản lý (Toán hệ số 2)

Mã ngành đào tạo: 7340405

Điểm chuẩn trúng tuyển: 36 15

Tên ngành đào tạo học: Quản lý dự án

Mã ngành đào tạo: 7340409

Điểm chuẩn trúng tuyển: 27,15

Tên ngành đào tạo học: Luật

Mã ngành đào tạo: 7380101

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26,60

Tên ngành đào tạo học: Luật kinh tế

Mã ngành đào tạo: 7380107

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26,85

Tên ngành đào tạo học: Khoa học máy tính (Toán hệ số 2)

Mã ngành đào tạo: 7480101

Điểm chuẩn trúng tuyển: 35,35

Tên ngành đào tạo học: Công nghệ thông tin (Toán hệ số 2)

Mã ngành đào tạo: 7480201

Điểm chuẩn trúng tuyển: 35,30

Tên ngành đào tạo học: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành đào tạo: 7510605

Điểm chuẩn trúng tuyển: 27,40

Tên ngành đào tạo học: Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành đào tạo: 7620114

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26,60

Tên ngành đào tạo học: Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành đào tạo: 7620115

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26,20

Tên ngành đào tạo học: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành đào tạo: 7810103

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26,75

Tên ngành đào tạo học: Quản trị khách sạn

Mã ngành đào tạo: 7810201

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26,75

Tên ngành đào tạo học: Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành đào tạo: 7850101

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26,40

Tên ngành đào tạo học: Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành đào tạo: 7850102

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26,35

Tên ngành đào tạo học: Quản lý đất đai

Mã ngành đào tạo: 7850103

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26,55

Tên ngành đào tạo học: Quản trị kinh doanh (E-BBA)

Mã ngành đào tạo: EBBA

Điểm chuẩn trúng tuyển: 27,10

Tên ngành đào tạo học: Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) (tiếng Anh hệ số 2)

Mã ngành đào tạo: EP01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 36,10

Tên ngành đào tạo học: Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)

Mã ngành đào tạo: EP02

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26,45

Tên ngành đào tạo học: Khoa học dữ liệu trong KT & KD (DSEB)

Mã ngành đào tạo: EP03

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26,85

Tên ngành đào tạo học: Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-ICAEW)

Mã ngành đào tạo: EP04

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26,90

Tên ngành đào tạo học: Kinh doanh số (E-BDB)

Mã ngành đào tạo: EP05

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26,85

Tên ngành đào tạo học: Phân tích kinh doanh (BA)

Mã ngành đào tạo: EP06

Điểm chuẩn trúng tuyển: 27,15

Tên ngành đào tạo học: Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)

Mã ngành đào tạo: EP07

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26,65

Tên ngành đào tạo học: Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)

Mã ngành đào tạo: EP08

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26,60

Tên ngành đào tạo học: Công nghệ tài chính (BFT)

Mã ngành đào tạo: EP09

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26,75

Tên ngành đào tạo học: Tài chính và Đầu tư (RFI) (tiếng Anh hệ số 2)

Mã ngành đào tạo: EP10

Điểm chuẩn trúng tuyển: 36,50

Tên ngành đào tạo học: Quản trị khách sạn quốc tế (1 IME) (tiếng Anh hệ số 2)

Mã ngành đào tạo: EP1Ỉ

Điểm chuẩn trúng tuyển: 35,75

Tên ngành đào tạo học: Kiểm toán tích hợp CỘT (AWD-ICAEW)

Mã ngành đào tạo: EP12

Điểm chuẩn trúng tuyển: 27,20

Tên ngành đào tạo học: Kinh tế học tài chính (FE)

Mã ngành đào tạo: EP13

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26,75

Tên ngành đào tạo học: Logistics và QLCL tích hợp CỘT (LSIC) (tiếng Anh hệ số 2)

Mã ngành đào tạo: EPI4

Điểm chuẩn trúng tuyển: 36,40

Tên ngành đào tạo học: Quản lý công và Chính sách (E-PMP)

Mã ngành đào tạo: EPMP

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26,10

Tên ngành đào tạo học: POHE-Quản trị khách sạn (tiếng Anh hệ số 2)

Mã ngành đào tạo: POHE 1

Điểm chuẩn trúng tuyển: 35,65

Tên ngành đào tạo học: POHE-Quản trị lữ hành (tiếng Anh hệ số 2)

Mã ngành đào tạo: POHE2

Điểm chuẩn trúng tuyển: 35,65

Tên ngành đào tạo học: POHE-Truyền thông Marketing (tiếng Anh hệ số 2)

Mã ngành đào tạo: POHE 3

Điểm chuẩn trúng tuyển: 37,10

Tên ngành đào tạo học: POHE-Luật kinh doanh (tiếng Anh hệ số 2)

Mã ngành đào tạo: POHE 4

Điểm chuẩn trúng tuyển: 36,20

Tên ngành đào tạo học: POHE-Quản trị kinh doanh thương mại (tiếng Anh hệ số 2)

Mã ngành đào tạo: POHE5

Điểm chuẩn trúng tuyển: 36,85

Tên ngành đào tạo học: POUE-Ọuàn lý thị trường (tiếng Anh hệ số 2)

Mã ngành đào tạo: POHE6

Điểm chuẩn trúng tuyển: 35,65

Tên ngành đào tạo học: POHE-Thẩm định giá (tiếng Anh hệ số 2)

Mã ngành đào tạo: POHE7

Điểm chuẩn trúng tuyển: 35,85

 

Điểm chuẩn trúng tuyển  Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Xét Theo Học Bạ Năm 2023

THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN

Mã ngành đào tạo: 722021

Tên ngành đào tạo học: Ngôn ngữ Anh

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 23.48

Nhóm Đt2: 19.80

Nhóm Đt3: 21.03

Mã ngành đào tạo: 7310101_1

Tên ngành đào tạo học: Kinh tế học (ngành Kinh tế)

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 24.19

Nhóm Đt2: 20.60

Nhóm Đt3: 21.20

Mã ngành đào tạo: 7310101_2

Tên ngành đào tạo học: Kinh tế và quản lý đô thị(ngành Kinh tế)

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 26.06

Nhóm Đt2: 18.40

Nhóm Đt3: 20.11

Mã ngành đào tạo: 7310101_3

Tên ngành đào tạo học: Kinh tế và QL NNL (ngành kinh tế)

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 22.88

Nhóm Đt2: 21.05

Nhóm Đt3: 20.00

Mã ngành đào tạo: 7310104

Tên ngành đào tạo học: Kinh tế đầu tư

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 25.11

Nhóm Đt2: 21.00

Nhóm Đt3: 21.39

Mã ngành đào tạo: 7310105

Tên ngành đào tạo học: Kinh tế phát triển

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 22.88

Nhóm Đt2: 20.45

Nhóm Đt3: 19.60

Mã ngành đào tạo: 7310106

Tên ngành đào tạo học: Kinh tế quốc tế

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 27.47

Nhóm Đt2: 22.80

Nhóm Đt3: 23.66

Mã ngành đào tạo: 7310107

Tên ngành đào tạo học: Thống kê kinh tế

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 23.12

Nhóm Đt2: 19.50

Nhóm Đt3: 19.26

Mã ngành đào tạo: 7310108

Tên ngành đào tạo học: Toán kinh tế

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 23.06

Nhóm Đt2: 20.30

Nhóm Đt3: 22.54

Mã ngành đào tạo: 73280101

Tên ngành đào tạo học: Quan hệ công chúng

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 25.88

Nhóm Đt2: 20.30

Nhóm Đt3: 22.54

Mã ngành đào tạo: 7340101

Tên ngành đào tạo học: Quản trị kinh doanh

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 25.47

Nhóm Đt2: 21.45

Nhóm Đt3: 21.39

Mã ngành đào tạo:07340115

Tên ngành đào tạo học: Marketing

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 26.81

Nhóm Đt2: 22.30

Nhóm Đt3: 22.93

Mã ngành đào tạo: 7340116

Tên ngành đào tạo học: Bất động sản

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 23.06

Nhóm Đt2: 19.50

Nhóm Đt3: 19.94

Mã ngành đào tạo: 7340120

Tên ngành đào tạo học: Kinh doanh quốc tế

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 28.13

Nhóm Đt2: 23.43

Nhóm Đt3:24.11

Mã ngành đào tạo: 7340121

Tên ngành đào tạo học: Kinh doanh thương mại

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 26.06

Nhóm Đt2: 23.43

Nhóm Đt3: 22.74

Mã ngành đào tạo: 7340122

Tên ngành đào tạo học: Thương mại điện tử

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 27.00

Nhóm Đt2: 23.28

Nhóm Đt3: 23.54

Mã ngành đào tạo: 7340201

Tên ngành đào tạo học: Tài chính - Ngân hàng

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 25.69

Nhóm Đt2: 21.00

Nhóm Đt3: 22.11

Mã ngành đào tạo: 7340204

Tên ngành đào tạo học: Bảo hiểm

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 22.88

Nhóm Đt2: 18.20

Nhóm Đt3: 18.40

Mã ngành đào tạo: 7340301

Tên ngành đào tạo học: Kế toán

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 23.70

Nhóm Đt2: 21.15

Nhóm Đt3: 21.37

Mã ngành đào tạo: 7340302

Tên ngành đào tạo học: Kiểm toán

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 27.56

Nhóm Đt2: 22.70

Nhóm Đt3: 23.33

Mã ngành đào tạo: 7340402

Tên ngành đào tạo học: Khoa học quản lý

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 23.44

Nhóm Đt2: 18.20

Nhóm Đt3: 18.29

Mã ngành đào tạo: 7340403

Tên ngành đào tạo học: Quản lý công

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 23.25

Nhóm Đt2: 18.00

Nhóm Đt3: 18.74

Mã ngành đào tạo: 7340404

Tên ngành đào tạo học: Quản trị nhân lực

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 24.20

Nhóm Đt2: 21.25

Nhóm Đt3: 21.85

Mã ngành đào tạo: 7340405

Tên ngành đào tạo học: Hệ thống thông tin quản lý

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 23.84

Nhóm Đt2: 21.25

Nhóm Đt3:19.60

Mã ngành đào tạo: 7340409

Tên ngành đào tạo học: Quản lý dự án

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 24.00

Nhóm Đt2: 19.40

Nhóm Đt3: 20.10

Mã ngành đào tạo: 7380101

Tên ngành đào tạo học: Luật

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 23.44

Nhóm Đt2: 20.00

Nhóm Đt3: 20.80

Mã ngành đào tạo: 7380107

Tên ngành đào tạo học: Luật kinh tế

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 24.75

Nhóm Đt2: 20.60

Nhóm Đt3: 21.39

Mã ngành đào tạo: 7480101

Tên ngành đào tạo học: Khoa học máy tính

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 25.30

Nhóm Đt2: 21.00

Nhóm Đt3: 21.66

Mã ngành đào tạo: 7480201

Tên ngành đào tạo học: Công nghệ thông tin

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 21.67

Nhóm Đt2: 21.05

Nhóm Đt3: 21.11

Mã ngành đào tạo: 7510605

Tên ngành đào tạo học: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 27.28

Nhóm Đt2: 24.00

Nhóm Đt3: 23.71

Mã ngành đào tạo: 7620114

Tên ngành đào tạo học: Kinh doanh nông nghiệp

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Nhóm Đt1:

Nhóm Đt2: 18.05

Nhóm Đt3: 18.40

Mã ngành đào tạo: 7620115

Tên ngành đào tạo học: Kinh tế nông nghiệp

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 26.25

Nhóm Đt2: 18.00

Nhóm Đt3: 18.29

Mã ngành đào tạo: 7810103

Tên ngành đào tạo học: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 25.31

Nhóm Đt2: 19.45

Nhóm Đt3: 19.06

Mã ngành đào tạo: 7810201

Tên ngành đào tạo học: Quản trị khách sạn

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 22.75

Nhóm Đt2: 20.45

Nhóm Đt3: 21.56

Mã ngành đào tạo: 7850101

Tên ngành đào tạo học: Quản lý tài nguyên và môi trường

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 22.69

Nhóm Đt2: 18.05

Nhóm Đt3: 18.51

Mã ngành đào tạo: 7850102

Tên ngành đào tạo học: Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Nhóm Đt1:

Nhóm Đt2: 18.05

Nhóm Đt3: 18.29

Mã ngành đào tạo: 7850103

Tên ngành đào tạo học: Quản lý đất đai

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Nhóm Đt1:

Nhóm Đt2: 18.00

Nhóm Đt3: 18.88

Mã ngành đào tạo: EBBA

Tên ngành đào tạo học: Quản trị kinh doanh

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 23.44

Nhóm Đt2: 18.80

Nhóm Đt3: 19.62

Mã ngành đào tạo: EP01

Tên ngành đào tạo học: Khởi nghiệp và phát triển KD

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 23.00

Nhóm Đt2: 18.00

Nhóm Đt3: 18.29

Mã ngành đào tạo: EP02

Tên ngành đào tạo học: Định phí BH & Quản trị rủi ro

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 26.81

Nhóm Đt2: 18.00

Nhóm Đt3: 19.14

Mã ngành đào tạo: EP03

Tên ngành đào tạo học: Khoa học dữ liệu KT&KD

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 27.19

Nhóm Đt2: 20.05

Nhóm Đt3: 21.03

Mã ngành đào tạo: EP04

Tên ngành đào tạo học: Kế toán tích hợp CCQT

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 25.31

Nhóm Đt2: 19.30

Nhóm Đt3: 21.43

Mã ngành đào tạo: EP05

Tên ngành đào tạo học: Kinh doanh số

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 25.88

Nhóm Đt2: 19.65

Nhóm Đt3: 21.59

Mã ngành đào tạo: EP06

Tên ngành đào tạo học: Phân tích kinh doanh

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 27.02

Nhóm Đt2: 19.85

Nhóm Đt3: 22.80

Mã ngành đào tạo: EP07

Tên ngành đào tạo học: Quản trị điều hành thông minh

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 23.35

Nhóm Đt2: 18.05

Nhóm Đt3: 18.74

Mã ngành đào tạo: EP08

Tên ngành đào tạo học: Quản trị chất lượng và đổi mới

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 23.63

Nhóm Đt2: 18.00

Nhóm Đt3: 19.09

Mã ngành đào tạo: EP09

Tên ngành đào tạo học: Công nghệ tài chính

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 24.56

Nhóm Đt2: 19.40

Nhóm Đt3: 19.60

Mã ngành đào tạo: EP010

Tên ngành đào tạo học: Tài chính và đầu tư

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 25.83

Nhóm Đt2: 18.20

Nhóm Đt3: 18.40

Mã ngành đào tạo: EP11

Tên ngành đào tạo học: Quản trị khách sạn quốc tế

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 24.00

Nhóm Đt2: 18.05

Nhóm Đt3: 18.54

Mã ngành đào tạo: EP12

Tên ngành đào tạo học: Kiểm toán tích hợp CCQT

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 26.63

Nhóm Đt2: 20.60

Nhóm Đt3: 22.80

Mã ngành đào tạo: EP13

Tên ngành đào tạo học: Kinh tế học tài chính

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 22.69

Nhóm Đt2: 18.00

Nhóm Đt3: 18.29

Mã ngành đào tạo: EP14

Tên ngành đào tạo học: Logistis và QLCCC tích hợp CCQT

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 26.38

Nhóm Đt2: 20.95

Nhóm Đt3: 22.86

Mã ngành đào tạo:EPMP

Tên ngành đào tạo học: Quản lý công và Chính sách

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 25.13

Nhóm Đt2: 18.05

Nhóm Đt3: 18.63

Mã ngành đào tạo: POHE1

Tên ngành đào tạo học: POHE-Quản trị khách sạn

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 23.25

Nhóm Đt2: 18.40

Nhóm Đt3: 19.62

Mã ngành đào tạo: POHE2

Tên ngành đào tạo học: POHE-Quản trị lữ hành

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Nhóm Đt1:

Nhóm Đt2: 18.05

Nhóm Đt3: 18.54

Mã ngành đào tạo: POHE3

Tên ngành đào tạo học: POHE-Truyền thông marketing

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 26.25

Nhóm Đt2: 20.85

Nhóm Đt3: 22.40

Mã ngành đào tạo:POHE4

Tên ngành đào tạo học: POHE-Luật kinh doanh

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 23.84

Nhóm Đt2: 18.80

Nhóm Đt3: 18.97

Mã ngành đào tạo: OHE5

Tên ngành đào tạo học: POHE-Quản trị kinh doanh thương mại

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 24.40

Nhóm Đt2: 22.00

Nhóm Đt3: 21.49

Mã ngành đào tạo: POHE6

Tên ngành đào tạo học: POHE-Quản lý thị trường

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 22.93

Nhóm Đt2: 18.30

Nhóm Đt3: 18.74

Mã ngành đào tạo: POHE7

Tên ngành đào tạo học: POHE-Thẩm định giá

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Nhóm Đt1:

Nhóm Đt2: 18.00

Nhóm Đt3: 18.76

Bạn có biết gì về các ngành trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân đào tạo mà bạn sẽ học không ?

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 

Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản lý đất đai

Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) - (Tiếng Anh hệ số 2)

Tìm hiểu thông tin: Ngành Toán kinh tế

Tìm hiểu thông tin: Ngành Bảo hiểm

Tìm hiểu thông tin: Ngành Bất động sản

Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ tài chính (BFT)

Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ thông tin

Tìm hiểu thông tin: Ngành Hệ thống thông tin quản lý

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW)

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kế toán

Tìm hiểu thông tin: Ngành Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB)

Tìm hiểu thông tin: Ngành Khoa học máy tính

Tìm hiểu thông tin: Ngành Khoa học quản lý

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kiểm toán

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kinh doanh quốc tế

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kinh doanh thương mại

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kinh tế đầu tư

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kinh tế nông nghiệp

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kinh tế 

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kinh tế phát triển

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kinh tế quốc tế

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kinh tế

Tìm hiểu thông tin: Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Tìm hiểu thông tin: Ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC)  - (Tiếng Anh hệ số 2)

Tìm hiểu thông tin: Ngành Luật

Tìm hiểu thông tin: Ngành Luật kinh tế

Tìm hiểu thông tin: Ngành Marketing

Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngôn ngữ Anh

Tìm hiểu thông tin: Ngành Phân tích kinh doanh (BA)

Tìm hiểu thông tin: Ngành Đầu tư tài chính (BFI) - (Tiếng Anh hệ số 2)

Tìm hiểu thông tin: Ngành Quan hệ công chúng

Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản lý công và chính sách học bằng tiếng Anh (EPMP)

Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản lý công

Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản lý công và chính sách (E-PMP)

Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản lý dự án

Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường

Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị khách sạn

Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị kinh doanh

Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị kinh doanh học bằng tiếng Anh (EBBA)

Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị kinh doanh (E-BBA)

Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị nhân lực

Tìm hiểu thông tin: Ngành Tài chính - Ngân hàng

Tìm hiểu thông tin: Ngành Thống kê kinh tế

Tìm hiểu thông tin: Ngành Thương mại điện tử

Tìm hiểu thông tin: Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE) - (Tiếng Anh hệ số 2)

Tìm hiểu thông tin: Ngành Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) học bằng tiếng Anh

Tìm hiểu thông tin: Ngành Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) - (tiếng Anh hệ số 2)

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kinh doanh số (E-BDB)

Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngân hàng

Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị chất lượng đổi mới (E-MQI)

Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)

Tìm hiểu thông tin: Ngành Tài chính công 

Tìm hiểu thông tin: Ngành Tài chính doanh nghiệp 

Điểm chuẩn trúng tuyển  Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Xét Theo Điểm Thi 2022

Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Kinh tế quốc dân năm 2022 chi tiết tại bảng dưới đây:

Kế toán

Mã ngành đào tạo: 7340301

Điểm chuẩn trúng tuyển: 27.65

Kiểm toán

Mã ngành đào tạo: 7340302

Điểm chuẩn trúng tuyển: 28.15

Kinh tế quốc tế

Mã ngành đào tạo: 7310106

Điểm chuẩn trúng tuyển: 27.75

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành đào tạo: 7340120

Điểm chuẩn trúng tuyển: 28.00

Marketing

Mã ngành đào tạo: 7340115

Điểm chuẩn trúng tuyển: 28.00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành đào tạo: 7340101

Điểm chuẩn trúng tuyển: 27.45

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành đào tạo: 7340201

Điểm chuẩn trúng tuyển: 27.25

Kinh doanh thương mại

Mã ngành đào tạo: 7340121

Điểm chuẩn trúng tuyển: 27.70

Kinh tế

Mã ngành đào tạo: 7310101

Điểm chuẩn trúng tuyển: 27.55

Quản trị khách sạn

Mã ngành đào tạo: 7810201

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.85

Quản trị nhân lực

Mã ngành đào tạo: 7340404

Điểm chuẩn trúng tuyển: 27.45

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành đào tạo: 7810103

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.85

Khoa học máy tính

Mã ngành đào tạo: 7480101

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.70

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành đào tạo: 7340405

Điểm chuẩn trúng tuyển: 27.50

Bất động sản

Mã ngành đào tạo: 7340116

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.65

Bảo hiểm

Mã ngành đào tạo: 7340204

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.40

Thống kê kinh tế

Mã ngành đào tạo: 7310107

Điểm chuẩn trúng tuyển: 27.20

Toán kinh tế

Mã ngành đào tạo: 7310108

Điểm chuẩn trúng tuyển: 27.15

Kinh tế đầu tư

Mã ngành đào tạo: 7310104

Điểm chuẩn trúng tuyển: 27.50

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành đào tạo: 7620115

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.10

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 

Mã ngành đào tạo: 7850102

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.10

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành đào tạo: 7220201

Điểm chuẩn trúng tuyển: 35.85

Quản trị kinh doanh học bằng tiếng Anh (EBBA)

Mã ngành đào tạo: EBBA

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.80

Quản lý công và chính sách học bằng tiếng Anh (EPMP)

Mã ngành đào tạo: EPMP

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.10

Kinh tế phát triển

Mã ngành đào tạo: 7310105

Điểm chuẩn trúng tuyển: 27.50

Khoa học quản lý

Mã ngành đào tạo: 7340401

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.85

Quản lý công

Mã ngành đào tạo: 7340403

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.60

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành đào tạo: 7850101

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.10

Luật

Mã ngành đào tạo: 7380101

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.30

Luật kinh tế

Mã ngành đào tạo: 7380107

Điểm chuẩn trúng tuyển: 27.00

Quản lý đất đai

Mã ngành đào tạo: 7850103

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.20

Công nghệ thông tin

Mã ngành đào tạo: 7480201

Điểm chuẩn trúng tuyển: 27.00

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành đào tạo: 7510605

Điểm chuẩn trúng tuyển: 28.20

Thương mại điện tử

Mã ngành đào tạo: 7340122

Điểm chuẩn trúng tuyển: 28.10

Quản lý dự án

Mã ngành đào tạo: 7340409

Điểm chuẩn trúng tuyển: 27.30

Quan hệ công chúng

Mã ngành đào tạo: 7320108

Điểm chuẩn trúng tuyển: 28.60

Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) - (tiếng Anh hệ số 2)

Mã ngành đào tạo: EP01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 34.90

Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) học bằng tiếng Anh

Mã ngành đào tạo: EP02

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.40

Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB)

Mã ngành đào tạo: EP03

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.50

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Mã ngành đào tạo: EP04

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.80

Kinh doanh số (E-BDB)

Mã ngành đào tạo: EP05

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.80

Phân tích kinh doanh (BA)

Mã ngành đào tạo: EP06

Điểm chuẩn trúng tuyển: 27.20

Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)

Mã ngành đào tạo: EP07

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.90

Quản trị chất lượng đổi mới (E-MQI)

Mã ngành đào tạo: EP08

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.45

Công nghệ tài chính (BFT)

Mã ngành đào tạo: EP09

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.90

Đầu tư tài chính (BFI) - (Tiếng Anh hệ số 2)

Mã ngành đào tạo: EP10

Điểm chuẩn trúng tuyển: 36.25

Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) - (Tiếng Anh hệ số 2)

Mã ngành đào tạo: EP11

Điểm chuẩn trúng tuyển: 34.60

Quản lý công và chính sách (E-PMP)

Mã ngành đào tạo: EPMP

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.10

Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE) - (Tiếng Anh hệ số 2)

Mã ngành đào tạo: POHE

Điểm chuẩn trúng tuyển: 36.75

Ngân hàng

Mã ngành đào tạo: CT1

Điểm chuẩn trúng tuyển: 27.60

Tài chính công 

Mã ngành đào tạo: CT2

Điểm chuẩn trúng tuyển: 27.50

Tài chính doanh nghiệp 

Mã ngành đào tạo: CT3

Điểm chuẩn trúng tuyển: 27.90

Quản trị kinh doanh (E-BBA)

Mã ngành đào tạo: EBBA

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.80

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW)

Mã ngành đào tạo: EP12

Điểm chuẩn trúng tuyển: 27.20

Kinh tế 

Mã ngành đào tạo: EP13

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.50

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC)  - (Tiếng Anh hệ số 2)

Mã ngành đào tạo: EP14

Điểm chuẩn trúng tuyển: 36.25

Điểm chuẩn trúng tuyển Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Xét Theo Học Bạ 2022

Kế toán

Mã ngành đào tạo: 7340301

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23.31

Kiểm toán

Mã ngành đào tạo: 7340302

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26.06

Kinh tế quốc tế

Mã ngành đào tạo: 7310106

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27.00

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành đào tạo: 7340120

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27.56

Marketing

Mã ngành đào tạo: 7340115

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26.06

Quản trị kinh doanh

Mã ngành đào tạo: 7340101

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25.13

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành đào tạo: 7340201

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25.88

Kinh doanh thương mại

Mã ngành đào tạo: 7340121

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25.00

Kinh tế

Mã ngành đào tạo: 7310101

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Quản trị khách sạn

Mã ngành đào tạo: POHE1

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24.75

Quản trị nhân lực

Mã ngành đào tạo: 7340404

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24.75

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành đào tạo: 7810103

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 20.65

Khoa học máy tính

Mã ngành đào tạo: 7480101

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27.56

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành đào tạo: 7340405

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:  23.63

Bất động sản

Mã ngành đào tạo: 7340116

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23.06

Bảo hiểm

Mã ngành đào tạo: 7340204

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24.56

Thống kê kinh tế

Mã ngành đào tạo: 7310107

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 22.69

Toán kinh tế

Mã ngành đào tạo: 7310108

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24.00

Kinh tế đầu tư

Mã ngành đào tạo: 7310104

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24.56

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành đào tạo: 7620115

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19.50

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 

Mã ngành đào tạo: 7850102

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19.35

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành đào tạo: 7220201

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 22.50

Quản trị kinh doanh học bằng tiếng Anh (EBBA)

Mã ngành đào tạo: EBBA

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24.19

Quản lý công và chính sách học bằng tiếng Anh (EPMP)

Mã ngành đào tạo: EPMP

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23.63

Kinh tế phát triển

Mã ngành đào tạo: 7310105

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23.13

Khoa học quản lý

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23.25

Quản lý công

Mã ngành đào tạo: 7340403

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23.38

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành đào tạo: 7850101

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25.88

Luật

Mã ngành đào tạo: 7380101

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26.81

Luật kinh tế

Mã ngành đào tạo: 7380107

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23.25

Quản lý đất đai

Mã ngành đào tạo: 7850103

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19.60

Công nghệ thông tin

Mã ngành đào tạo: 7480201

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25.50

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành đào tạo: 7510605

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25.88

Thương mại điện tử

Mã ngành đào tạo: 7340122

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26.25

Quản lý dự án

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23.13

Quan hệ công chúng

Mã ngành đào tạo: 7320108

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25.81

Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) - (tiếng Anh hệ số 2)

Mã ngành đào tạo: EP01

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23.94

Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) học bằng tiếng Anh

Mã ngành đào tạo: EP02

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27.94

Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB)

Mã ngành đào tạo: EP03

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27.00

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Mã ngành đào tạo: EP04

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23.88

Kinh doanh số (E-BDB)

Mã ngành đào tạo: EP05

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24.81

Phân tích kinh doanh (BA)

Mã ngành đào tạo: EP06

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26.81

Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)

Mã ngành đào tạo: EP07

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19.50

Quản trị chất lượng đổi mới (E-MQI)

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23.25

Công nghệ tài chính (BFT)

Mã ngành đào tạo: EP09

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24.00

Đầu tư tài chính (BFI) - (Tiếng Anh hệ số 2)

Mã ngành đào tạo: EP10

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26.44

Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) - (Tiếng Anh hệ số 2)

Mã ngành đào tạo: EP11

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23.44

Quản lý công và chính sách (E-PMP)

Mã ngành đào tạo: EPMP

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23.63

Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE) - (Tiếng Anh hệ số 2)

Mã ngành đào tạo: POHE

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Ngân hàng

Mã ngành đào tạo: CT1

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Tài chính công 

Mã ngành đào tạo: CT2

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Tài chính doanh nghiệp 

Mã ngành đào tạo: CT3

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Quản trị kinh doanh (E-BBA)

Mã ngành đào tạo: EBBA

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24.19

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW)

Mã ngành đào tạo: EP12

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23.88

Kinh tế 

Mã ngành đào tạo: EP13

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23.06       

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC)  - (Tiếng Anh hệ số 2)

Mã ngành đào tạo: EP14

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25.13

Lời Kết:Trên đây là Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Kinh tế quốc dân do tuyensinh365.com cập nhật mới nhất.

Nội Dung Liên Quan:

By: Minh Vũ

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.