Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Năm 2023
Điểm Chuẩn của các mã ngành nghề tại NEU đã lọt vào tầm ngắm của bạn. Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về ngưỡng điểm cần đạt và các chi tiết liên quan đến tuyển sinh.
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân luôn tự hào về chất lượng đào tạo trong lĩnh vực kinh tế. Bài viết này sẽ giúp bạn khám phá các cơ hội học tập và thông tin chi tiết về Điểm Chuẩn 2023.
Điểm chuẩn trúng tuyển Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Xét Theo Điểm Thi 2023
|
THÔNG TIN NGÀNH TUYỂN SINH |
|
Tên ngành đào tạo học: Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh hệ số 2) Mã ngành đào tạo: 7220201 Điểm chuẩn trúng tuyển: 36,50 |
|
Tên ngành đào tạo học: Kinh tế học (ngành Kinh tế) Mã ngành đào tạo: 73101011 Điểm chuẩn trúng tuyển: 27,10 |
|
Tên ngành đào tạo học: Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) Mã ngành đào tạo: 7310101_2 Điểm chuẩn trúng tuyển: 27,05 |
|
Tên ngành đào tạo học: Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế) Mã ngành đào tạo: 7310101 3 Điểm chuẩn trúng tuyển: 27,15 |
|
Tên ngành đào tạo học: Kinh tế đầu tư Mã ngành đào tạo: 7310104 Điểm chuẩn trúng tuyển: 27,50 |
|
Tên ngành đào tạo học: Kinh tế phát triển Mã ngành đào tạo: 7310105 Điểm chuẩn trúng tuyển: 27,35 |
|
Tên ngành đào tạo học: Kinh tế quốc tế Mã ngành đào tạo: 7310106 Điểm chuẩn trúng tuyển: 27,35 |
|
Tên ngành đào tạo học: Thống kê kinh tế (Toán hệ số 2) Mã ngành đào tạo: 7310107 Điểm chuẩn trúng tuyển: 36,20 |
|
Tên ngành đào tạo học: Toán kinh tế (Toán hệ số 2) Mã ngành đào tạo: 7310108 Điểm chuẩn trúng tuyển: 35,95 |
|
Tên ngành đào tạo học: Quan hệ công chúng Mã ngành đào tạo: 7320108 Điểm chuẩn trúng tuyển: 27,20 |
|
Tên ngành đào tạo học: Quản trị kinh doanh Mã ngành đào tạo: 7340101 Điểm chuẩn trúng tuyển: 27,25 |
|
Tên ngành đào tạo học: Marketing Mã ngành đào tạo: 7340115 Điểm chuẩn trúng tuyển: 27,55 |
|
Tên ngành đào tạo học: Bất động sản Mã ngành đào tạo: 7340116 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26,40 |
|
Tên ngành đào tạo học: Kinh doanh quốc tế Mã ngành đào tạo: 7340120 Điểm chuẩn trúng tuyển: 27,50 |
|
Tên ngành đào tạo học: Kinh doanh thương mại Mã ngành đào tạo: 7340121 Điểm chuẩn trúng tuyển: 27,35 |
|
Tên ngành đào tạo học: Thương mại điện từ Mã ngành đào tạo: 7340122 Điểm chuẩn trúng tuyển: 27,65 |
|
Tên ngành đào tạo học: Tài chính-Ngân hàng Mã ngành đào tạo: 7340201 Điểm chuẩn trúng tuyển: 27,10 |
|
Tên ngành đào tạo học: Bảo hiểm Mã ngành đào tạo: 7340204 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26,40 |
|
Tên ngành đào tạo học: Kế toán Mã ngành đào tạo: 7340301 Điểm chuẩn trúng tuyển: 27,05 |
|
Tên ngành đào tạo học: Kiểm toán Mã ngành đào tạo: 7340302 Điểm chuẩn trúng tuyển: 27,20 |
|
Tên ngành đào tạo học: Khoa học quản lý Mã ngành đào tạo: 7340401 Điểm chuẩn trúng tuyển: 27,05 |
|
Tên ngành đào tạo học: Quản lý công Mã ngành đào tạo: 7340403 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26,75 |
|
Tên ngành đào tạo học: Quản trị nhân lực Mã ngành đào tạo: 7340404 Điểm chuẩn trúng tuyển: 27,10 |
|
Tên ngành đào tạo học: Hệ thống thông tin quản lý (Toán hệ số 2) Mã ngành đào tạo: 7340405 Điểm chuẩn trúng tuyển: 36 15 |
|
Tên ngành đào tạo học: Quản lý dự án Mã ngành đào tạo: 7340409 Điểm chuẩn trúng tuyển: 27,15 |
|
Tên ngành đào tạo học: Luật Mã ngành đào tạo: 7380101 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26,60 |
|
Tên ngành đào tạo học: Luật kinh tế Mã ngành đào tạo: 7380107 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26,85 |
|
Tên ngành đào tạo học: Khoa học máy tính (Toán hệ số 2) Mã ngành đào tạo: 7480101 Điểm chuẩn trúng tuyển: 35,35 |
|
Tên ngành đào tạo học: Công nghệ thông tin (Toán hệ số 2) Mã ngành đào tạo: 7480201 Điểm chuẩn trúng tuyển: 35,30 |
|
Tên ngành đào tạo học: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Mã ngành đào tạo: 7510605 Điểm chuẩn trúng tuyển: 27,40 |
|
Tên ngành đào tạo học: Kinh doanh nông nghiệp Mã ngành đào tạo: 7620114 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26,60 |
|
Tên ngành đào tạo học: Kinh tế nông nghiệp Mã ngành đào tạo: 7620115 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26,20 |
|
Tên ngành đào tạo học: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành đào tạo: 7810103 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26,75 |
|
Tên ngành đào tạo học: Quản trị khách sạn Mã ngành đào tạo: 7810201 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26,75 |
|
Tên ngành đào tạo học: Quản lý tài nguyên và môi trường Mã ngành đào tạo: 7850101 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26,40 |
|
Tên ngành đào tạo học: Kinh tế tài nguyên thiên nhiên Mã ngành đào tạo: 7850102 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26,35 |
|
Tên ngành đào tạo học: Quản lý đất đai Mã ngành đào tạo: 7850103 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26,55 |
|
Tên ngành đào tạo học: Quản trị kinh doanh (E-BBA) Mã ngành đào tạo: EBBA Điểm chuẩn trúng tuyển: 27,10 |
|
Tên ngành đào tạo học: Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) (tiếng Anh hệ số 2) Mã ngành đào tạo: EP01 Điểm chuẩn trúng tuyển: 36,10 |
|
Tên ngành đào tạo học: Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) Mã ngành đào tạo: EP02 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26,45 |
|
Tên ngành đào tạo học: Khoa học dữ liệu trong KT & KD (DSEB) Mã ngành đào tạo: EP03 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26,85 |
|
Tên ngành đào tạo học: Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-ICAEW) Mã ngành đào tạo: EP04 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26,90 |
|
Tên ngành đào tạo học: Kinh doanh số (E-BDB) Mã ngành đào tạo: EP05 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26,85 |
|
Tên ngành đào tạo học: Phân tích kinh doanh (BA) Mã ngành đào tạo: EP06 Điểm chuẩn trúng tuyển: 27,15 |
|
Tên ngành đào tạo học: Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) Mã ngành đào tạo: EP07 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26,65 |
|
Tên ngành đào tạo học: Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) Mã ngành đào tạo: EP08 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26,60 |
|
Tên ngành đào tạo học: Công nghệ tài chính (BFT) Mã ngành đào tạo: EP09 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26,75 |
|
Tên ngành đào tạo học: Tài chính và Đầu tư (RFI) (tiếng Anh hệ số 2) Mã ngành đào tạo: EP10 Điểm chuẩn trúng tuyển: 36,50 |
|
Tên ngành đào tạo học: Quản trị khách sạn quốc tế (1 IME) (tiếng Anh hệ số 2) Mã ngành đào tạo: EP1Ỉ Điểm chuẩn trúng tuyển: 35,75 |
|
Tên ngành đào tạo học: Kiểm toán tích hợp CỘT (AWD-ICAEW) Mã ngành đào tạo: EP12 Điểm chuẩn trúng tuyển: 27,20 |
|
Tên ngành đào tạo học: Kinh tế học tài chính (FE) Mã ngành đào tạo: EP13 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26,75 |
|
Tên ngành đào tạo học: Logistics và QLCL tích hợp CỘT (LSIC) (tiếng Anh hệ số 2) Mã ngành đào tạo: EPI4 Điểm chuẩn trúng tuyển: 36,40 |
|
Tên ngành đào tạo học: Quản lý công và Chính sách (E-PMP) Mã ngành đào tạo: EPMP Điểm chuẩn trúng tuyển: 26,10 |
|
Tên ngành đào tạo học: POHE-Quản trị khách sạn (tiếng Anh hệ số 2) Mã ngành đào tạo: POHE 1 Điểm chuẩn trúng tuyển: 35,65 |
|
Tên ngành đào tạo học: POHE-Quản trị lữ hành (tiếng Anh hệ số 2) Mã ngành đào tạo: POHE2 Điểm chuẩn trúng tuyển: 35,65 |
|
Tên ngành đào tạo học: POHE-Truyền thông Marketing (tiếng Anh hệ số 2) Mã ngành đào tạo: POHE 3 Điểm chuẩn trúng tuyển: 37,10 |
|
Tên ngành đào tạo học: POHE-Luật kinh doanh (tiếng Anh hệ số 2) Mã ngành đào tạo: POHE 4 Điểm chuẩn trúng tuyển: 36,20 |
|
Tên ngành đào tạo học: POHE-Quản trị kinh doanh thương mại (tiếng Anh hệ số 2) Mã ngành đào tạo: POHE5 Điểm chuẩn trúng tuyển: 36,85 |
|
Tên ngành đào tạo học: POUE-Ọuàn lý thị trường (tiếng Anh hệ số 2) Mã ngành đào tạo: POHE6 Điểm chuẩn trúng tuyển: 35,65 |
|
Tên ngành đào tạo học: POHE-Thẩm định giá (tiếng Anh hệ số 2) Mã ngành đào tạo: POHE7 Điểm chuẩn trúng tuyển: 35,85 |
Điểm chuẩn trúng tuyển Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Xét Theo Học Bạ Năm 2023
|
THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN |
|
Mã ngành đào tạo: 722021 Tên ngành đào tạo học: Ngôn ngữ Anh Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Nhóm Đt1: 23.48 Nhóm Đt2: 19.80 Nhóm Đt3: 21.03 |
|
Mã ngành đào tạo: 7310101_1 Tên ngành đào tạo học: Kinh tế học (ngành Kinh tế) Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Nhóm Đt1: 24.19 Nhóm Đt2: 20.60 Nhóm Đt3: 21.20 |
|
Mã ngành đào tạo: 7310101_2 Tên ngành đào tạo học: Kinh tế và quản lý đô thị(ngành Kinh tế) Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Nhóm Đt1: 26.06 Nhóm Đt2: 18.40 Nhóm Đt3: 20.11 |
|
Mã ngành đào tạo: 7310101_3 Tên ngành đào tạo học: Kinh tế và QL NNL (ngành kinh tế) Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Nhóm Đt1: 22.88 Nhóm Đt2: 21.05 Nhóm Đt3: 20.00 |
|
Mã ngành đào tạo: 7310104 Tên ngành đào tạo học: Kinh tế đầu tư Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Nhóm Đt1: 25.11 Nhóm Đt2: 21.00 Nhóm Đt3: 21.39 |
|
Mã ngành đào tạo: 7310105 Tên ngành đào tạo học: Kinh tế phát triển Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Nhóm Đt1: 22.88 Nhóm Đt2: 20.45 Nhóm Đt3: 19.60 |
|
Mã ngành đào tạo: 7310106 Tên ngành đào tạo học: Kinh tế quốc tế Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Nhóm Đt1: 27.47 Nhóm Đt2: 22.80 Nhóm Đt3: 23.66 |
|
Mã ngành đào tạo: 7310107 Tên ngành đào tạo học: Thống kê kinh tế Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Nhóm Đt1: 23.12 Nhóm Đt2: 19.50 Nhóm Đt3: 19.26 |
|
Mã ngành đào tạo: 7310108 Tên ngành đào tạo học: Toán kinh tế Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Nhóm Đt1: 23.06 Nhóm Đt2: 20.30 Nhóm Đt3: 22.54 |
|
Mã ngành đào tạo: 73280101 Tên ngành đào tạo học: Quan hệ công chúng Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Nhóm Đt1: 25.88 Nhóm Đt2: 20.30 Nhóm Đt3: 22.54 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340101 Tên ngành đào tạo học: Quản trị kinh doanh Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Nhóm Đt1: 25.47 Nhóm Đt2: 21.45 Nhóm Đt3: 21.39 |
|
Mã ngành đào tạo:07340115 Tên ngành đào tạo học: Marketing Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Nhóm Đt1: 26.81 Nhóm Đt2: 22.30 Nhóm Đt3: 22.93 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340116 Tên ngành đào tạo học: Bất động sản Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Nhóm Đt1: 23.06 Nhóm Đt2: 19.50 Nhóm Đt3: 19.94 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340120 Tên ngành đào tạo học: Kinh doanh quốc tế Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Nhóm Đt1: 28.13 Nhóm Đt2: 23.43 Nhóm Đt3:24.11 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340121 Tên ngành đào tạo học: Kinh doanh thương mại Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Nhóm Đt1: 26.06 Nhóm Đt2: 23.43 Nhóm Đt3: 22.74 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340122 Tên ngành đào tạo học: Thương mại điện tử Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Nhóm Đt1: 27.00 Nhóm Đt2: 23.28 Nhóm Đt3: 23.54 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340201 Tên ngành đào tạo học: Tài chính - Ngân hàng Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Nhóm Đt1: 25.69 Nhóm Đt2: 21.00 Nhóm Đt3: 22.11 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340204 Tên ngành đào tạo học: Bảo hiểm Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Nhóm Đt1: 22.88 Nhóm Đt2: 18.20 Nhóm Đt3: 18.40 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340301 Tên ngành đào tạo học: Kế toán Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Nhóm Đt1: 23.70 Nhóm Đt2: 21.15 Nhóm Đt3: 21.37 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340302 Tên ngành đào tạo học: Kiểm toán Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Nhóm Đt1: 27.56 Nhóm Đt2: 22.70 Nhóm Đt3: 23.33 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340402 Tên ngành đào tạo học: Khoa học quản lý Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Nhóm Đt1: 23.44 Nhóm Đt2: 18.20 Nhóm Đt3: 18.29 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340403 Tên ngành đào tạo học: Quản lý công Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Nhóm Đt1: 23.25 Nhóm Đt2: 18.00 Nhóm Đt3: 18.74 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340404 Tên ngành đào tạo học: Quản trị nhân lực Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Nhóm Đt1: 24.20 Nhóm Đt2: 21.25 Nhóm Đt3: 21.85 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340405 Tên ngành đào tạo học: Hệ thống thông tin quản lý Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Nhóm Đt1: 23.84 Nhóm Đt2: 21.25 Nhóm Đt3:19.60 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340409 Tên ngành đào tạo học: Quản lý dự án Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Nhóm Đt1: 24.00 Nhóm Đt2: 19.40 Nhóm Đt3: 20.10 |
|
Mã ngành đào tạo: 7380101 Tên ngành đào tạo học: Luật Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Nhóm Đt1: 23.44 Nhóm Đt2: 20.00 Nhóm Đt3: 20.80 |
|
Mã ngành đào tạo: 7380107 Tên ngành đào tạo học: Luật kinh tế Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Nhóm Đt1: 24.75 Nhóm Đt2: 20.60 Nhóm Đt3: 21.39 |
|
Mã ngành đào tạo: 7480101 Tên ngành đào tạo học: Khoa học máy tính Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Nhóm Đt1: 25.30 Nhóm Đt2: 21.00 Nhóm Đt3: 21.66 |
|
Mã ngành đào tạo: 7480201 Tên ngành đào tạo học: Công nghệ thông tin Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Nhóm Đt1: 21.67 Nhóm Đt2: 21.05 Nhóm Đt3: 21.11 |
|
Mã ngành đào tạo: 7510605 Tên ngành đào tạo học: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Nhóm Đt1: 27.28 Nhóm Đt2: 24.00 Nhóm Đt3: 23.71 |
|
Mã ngành đào tạo: 7620114 Tên ngành đào tạo học: Kinh doanh nông nghiệp Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Nhóm Đt1: Nhóm Đt2: 18.05 Nhóm Đt3: 18.40 |
|
Mã ngành đào tạo: 7620115 Tên ngành đào tạo học: Kinh tế nông nghiệp Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Nhóm Đt1: 26.25 Nhóm Đt2: 18.00 Nhóm Đt3: 18.29 |
|
Mã ngành đào tạo: 7810103 Tên ngành đào tạo học: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Nhóm Đt1: 25.31 Nhóm Đt2: 19.45 Nhóm Đt3: 19.06 |
|
Mã ngành đào tạo: 7810201 Tên ngành đào tạo học: Quản trị khách sạn Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Nhóm Đt1: 22.75 Nhóm Đt2: 20.45 Nhóm Đt3: 21.56 |
|
Mã ngành đào tạo: 7850101 Tên ngành đào tạo học: Quản lý tài nguyên và môi trường Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Nhóm Đt1: 22.69 Nhóm Đt2: 18.05 Nhóm Đt3: 18.51 |
|
Mã ngành đào tạo: 7850102 Tên ngành đào tạo học: Kinh tế tài nguyên thiên nhiên Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Nhóm Đt1: Nhóm Đt2: 18.05 Nhóm Đt3: 18.29 |
|
Mã ngành đào tạo: 7850103 Tên ngành đào tạo học: Quản lý đất đai Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Nhóm Đt1: Nhóm Đt2: 18.00 Nhóm Đt3: 18.88 |
|
Mã ngành đào tạo: EBBA Tên ngành đào tạo học: Quản trị kinh doanh Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Nhóm Đt1: 23.44 Nhóm Đt2: 18.80 Nhóm Đt3: 19.62 |
|
Mã ngành đào tạo: EP01 Tên ngành đào tạo học: Khởi nghiệp và phát triển KD Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Nhóm Đt1: 23.00 Nhóm Đt2: 18.00 Nhóm Đt3: 18.29 |
|
Mã ngành đào tạo: EP02 Tên ngành đào tạo học: Định phí BH & Quản trị rủi ro Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Nhóm Đt1: 26.81 Nhóm Đt2: 18.00 Nhóm Đt3: 19.14 |
|
Mã ngành đào tạo: EP03 Tên ngành đào tạo học: Khoa học dữ liệu KT&KD Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Nhóm Đt1: 27.19 Nhóm Đt2: 20.05 Nhóm Đt3: 21.03 |
|
Mã ngành đào tạo: EP04 Tên ngành đào tạo học: Kế toán tích hợp CCQT Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Nhóm Đt1: 25.31 Nhóm Đt2: 19.30 Nhóm Đt3: 21.43 |
|
Mã ngành đào tạo: EP05 Tên ngành đào tạo học: Kinh doanh số Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Nhóm Đt1: 25.88 Nhóm Đt2: 19.65 Nhóm Đt3: 21.59 |
|
Mã ngành đào tạo: EP06 Tên ngành đào tạo học: Phân tích kinh doanh Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Nhóm Đt1: 27.02 Nhóm Đt2: 19.85 Nhóm Đt3: 22.80 |
|
Mã ngành đào tạo: EP07 Tên ngành đào tạo học: Quản trị điều hành thông minh Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Nhóm Đt1: 23.35 Nhóm Đt2: 18.05 Nhóm Đt3: 18.74 |
|
Mã ngành đào tạo: EP08 Tên ngành đào tạo học: Quản trị chất lượng và đổi mới Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Nhóm Đt1: 23.63 Nhóm Đt2: 18.00 Nhóm Đt3: 19.09 |
|
Mã ngành đào tạo: EP09 Tên ngành đào tạo học: Công nghệ tài chính Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Nhóm Đt1: 24.56 Nhóm Đt2: 19.40 Nhóm Đt3: 19.60 |
|
Mã ngành đào tạo: EP010 Tên ngành đào tạo học: Tài chính và đầu tư Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Nhóm Đt1: 25.83 Nhóm Đt2: 18.20 Nhóm Đt3: 18.40 |
|
Mã ngành đào tạo: EP11 Tên ngành đào tạo học: Quản trị khách sạn quốc tế Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Nhóm Đt1: 24.00 Nhóm Đt2: 18.05 Nhóm Đt3: 18.54 |
|
Mã ngành đào tạo: EP12 Tên ngành đào tạo học: Kiểm toán tích hợp CCQT Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Nhóm Đt1: 26.63 Nhóm Đt2: 20.60 Nhóm Đt3: 22.80 |
|
Mã ngành đào tạo: EP13 Tên ngành đào tạo học: Kinh tế học tài chính Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Nhóm Đt1: 22.69 Nhóm Đt2: 18.00 Nhóm Đt3: 18.29 |
|
Mã ngành đào tạo: EP14 Tên ngành đào tạo học: Logistis và QLCCC tích hợp CCQT Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Nhóm Đt1: 26.38 Nhóm Đt2: 20.95 Nhóm Đt3: 22.86 |
|
Mã ngành đào tạo:EPMP Tên ngành đào tạo học: Quản lý công và Chính sách Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Nhóm Đt1: 25.13 Nhóm Đt2: 18.05 Nhóm Đt3: 18.63 |
|
Mã ngành đào tạo: POHE1 Tên ngành đào tạo học: POHE-Quản trị khách sạn Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Nhóm Đt1: 23.25 Nhóm Đt2: 18.40 Nhóm Đt3: 19.62 |
|
Mã ngành đào tạo: POHE2 Tên ngành đào tạo học: POHE-Quản trị lữ hành Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Nhóm Đt1: Nhóm Đt2: 18.05 Nhóm Đt3: 18.54 |
|
Mã ngành đào tạo: POHE3 Tên ngành đào tạo học: POHE-Truyền thông marketing Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Nhóm Đt1: 26.25 Nhóm Đt2: 20.85 Nhóm Đt3: 22.40 |
|
Mã ngành đào tạo:POHE4 Tên ngành đào tạo học: POHE-Luật kinh doanh Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Nhóm Đt1: 23.84 Nhóm Đt2: 18.80 Nhóm Đt3: 18.97 |
|
Mã ngành đào tạo: OHE5 Tên ngành đào tạo học: POHE-Quản trị kinh doanh thương mại Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Nhóm Đt1: 24.40 Nhóm Đt2: 22.00 Nhóm Đt3: 21.49 |
|
Mã ngành đào tạo: POHE6 Tên ngành đào tạo học: POHE-Quản lý thị trường Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Nhóm Đt1: 22.93 Nhóm Đt2: 18.30 Nhóm Đt3: 18.74 |
|
Mã ngành đào tạo: POHE7 Tên ngành đào tạo học: POHE-Thẩm định giá Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Nhóm Đt1: Nhóm Đt2: 18.00 Nhóm Đt3: 18.76 |
Bạn có biết gì về các ngành trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân đào tạo mà bạn sẽ học không ?
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản lý đất đai
Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) - (Tiếng Anh hệ số 2)
Tìm hiểu thông tin: Ngành Toán kinh tế
Tìm hiểu thông tin: Ngành Bảo hiểm
Tìm hiểu thông tin: Ngành Bất động sản
Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ tài chính (BFT)
Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ thông tin
Tìm hiểu thông tin: Ngành Hệ thống thông tin quản lý
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW)
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kế toán
Tìm hiểu thông tin: Ngành Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB)
Tìm hiểu thông tin: Ngành Khoa học máy tính
Tìm hiểu thông tin: Ngành Khoa học quản lý
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kiểm toán
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kinh doanh quốc tế
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kinh doanh thương mại
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kinh tế đầu tư
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kinh tế nông nghiệp
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kinh tế
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kinh tế phát triển
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kinh tế quốc tế
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kinh tế
Tìm hiểu thông tin: Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Tìm hiểu thông tin: Ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC) - (Tiếng Anh hệ số 2)
Tìm hiểu thông tin: Ngành Luật
Tìm hiểu thông tin: Ngành Luật kinh tế
Tìm hiểu thông tin: Ngành Marketing
Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngôn ngữ Anh
Tìm hiểu thông tin: Ngành Phân tích kinh doanh (BA)
Tìm hiểu thông tin: Ngành Đầu tư tài chính (BFI) - (Tiếng Anh hệ số 2)
Tìm hiểu thông tin: Ngành Quan hệ công chúng
Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản lý công và chính sách học bằng tiếng Anh (EPMP)
Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản lý công
Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản lý công và chính sách (E-PMP)
Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản lý dự án
Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường
Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị khách sạn
Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị kinh doanh
Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị kinh doanh học bằng tiếng Anh (EBBA)
Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị kinh doanh (E-BBA)
Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị nhân lực
Tìm hiểu thông tin: Ngành Tài chính - Ngân hàng
Tìm hiểu thông tin: Ngành Thống kê kinh tế
Tìm hiểu thông tin: Ngành Thương mại điện tử
Tìm hiểu thông tin: Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE) - (Tiếng Anh hệ số 2)
Tìm hiểu thông tin: Ngành Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) học bằng tiếng Anh
Tìm hiểu thông tin: Ngành Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) - (tiếng Anh hệ số 2)
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kinh doanh số (E-BDB)
Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngân hàng
Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị chất lượng đổi mới (E-MQI)
Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)
Tìm hiểu thông tin: Ngành Tài chính công
Tìm hiểu thông tin: Ngành Tài chính doanh nghiệp
Điểm chuẩn trúng tuyển Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Xét Theo Điểm Thi 2022
Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Kinh tế quốc dân năm 2022 chi tiết tại bảng dưới đây:
|
Mã ngành đào tạo: 7340301 Điểm chuẩn trúng tuyển: 27.65 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340302 Điểm chuẩn trúng tuyển: 28.15 |
|
Mã ngành đào tạo: 7310106 Điểm chuẩn trúng tuyển: 27.75 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340120 Điểm chuẩn trúng tuyển: 28.00 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340115 Điểm chuẩn trúng tuyển: 28.00 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340101 Điểm chuẩn trúng tuyển: 27.45 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340201 Điểm chuẩn trúng tuyển: 27.25 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340121 Điểm chuẩn trúng tuyển: 27.70 |
|
Mã ngành đào tạo: 7310101 Điểm chuẩn trúng tuyển: 27.55 |
|
Mã ngành đào tạo: 7810201 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.85 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340404 Điểm chuẩn trúng tuyển: 27.45 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành đào tạo: 7810103 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.85 |
|
Mã ngành đào tạo: 7480101 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.70 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340405 Điểm chuẩn trúng tuyển: 27.50 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340116 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.65 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340204 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.40 |
|
Mã ngành đào tạo: 7310107 Điểm chuẩn trúng tuyển: 27.20 |
|
Mã ngành đào tạo: 7310108 Điểm chuẩn trúng tuyển: 27.15 |
|
Mã ngành đào tạo: 7310104 Điểm chuẩn trúng tuyển: 27.50 |
|
Mã ngành đào tạo: 7620115 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.10 |
|
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên Mã ngành đào tạo: 7850102 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.10 |
|
Mã ngành đào tạo: 7220201 Điểm chuẩn trúng tuyển: 35.85 |
|
Quản trị kinh doanh học bằng tiếng Anh (EBBA) Mã ngành đào tạo: EBBA Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.80 |
|
Quản lý công và chính sách học bằng tiếng Anh (EPMP) Mã ngành đào tạo: EPMP Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.10 |
|
Mã ngành đào tạo: 7310105 Điểm chuẩn trúng tuyển: 27.50 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340401 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.85 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340403 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.60 |
|
Quản lý tài nguyên và môi trường Mã ngành đào tạo: 7850101 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.10 |
|
Mã ngành đào tạo: 7380101 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.30 |
|
Mã ngành đào tạo: 7380107 Điểm chuẩn trúng tuyển: 27.00 |
|
Mã ngành đào tạo: 7850103 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.20 |
|
Mã ngành đào tạo: 7480201 Điểm chuẩn trúng tuyển: 27.00 |
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Mã ngành đào tạo: 7510605 Điểm chuẩn trúng tuyển: 28.20 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340122 Điểm chuẩn trúng tuyển: 28.10 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340409 Điểm chuẩn trúng tuyển: 27.30 |
|
Mã ngành đào tạo: 7320108 Điểm chuẩn trúng tuyển: 28.60 |
|
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) - (tiếng Anh hệ số 2) Mã ngành đào tạo: EP01 Điểm chuẩn trúng tuyển: 34.90 |
|
Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) học bằng tiếng Anh Mã ngành đào tạo: EP02 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.40 |
|
Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB) Mã ngành đào tạo: EP03 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.50 |
|
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) Mã ngành đào tạo: EP04 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.80 |
|
Kinh doanh số (E-BDB) Mã ngành đào tạo: EP05 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.80 |
|
Phân tích kinh doanh (BA) Mã ngành đào tạo: EP06 Điểm chuẩn trúng tuyển: 27.20 |
|
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) Mã ngành đào tạo: EP07 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.90 |
|
Quản trị chất lượng đổi mới (E-MQI) Mã ngành đào tạo: EP08 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.45 |
|
Công nghệ tài chính (BFT) Mã ngành đào tạo: EP09 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.90 |
|
Đầu tư tài chính (BFI) - (Tiếng Anh hệ số 2) Mã ngành đào tạo: EP10 Điểm chuẩn trúng tuyển: 36.25 |
|
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) - (Tiếng Anh hệ số 2) Mã ngành đào tạo: EP11 Điểm chuẩn trúng tuyển: 34.60 |
|
Quản lý công và chính sách (E-PMP) Mã ngành đào tạo: EPMP Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.10 |
|
Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE) - (Tiếng Anh hệ số 2) Mã ngành đào tạo: POHE Điểm chuẩn trúng tuyển: 36.75 |
|
Ngân hàng Mã ngành đào tạo: CT1 Điểm chuẩn trúng tuyển: 27.60 |
|
Tài chính công Mã ngành đào tạo: CT2 Điểm chuẩn trúng tuyển: 27.50 |
|
Tài chính doanh nghiệp Mã ngành đào tạo: CT3 Điểm chuẩn trúng tuyển: 27.90 |
|
Quản trị kinh doanh (E-BBA) Mã ngành đào tạo: EBBA Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.80 |
|
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW) Mã ngành đào tạo: EP12 Điểm chuẩn trúng tuyển: 27.20 |
|
Mã ngành đào tạo: EP13 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.50 |
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC) - (Tiếng Anh hệ số 2) Mã ngành đào tạo: EP14 Điểm chuẩn trúng tuyển: 36.25 |
Điểm chuẩn trúng tuyển Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Xét Theo Học Bạ 2022
|
Kế toán Mã ngành đào tạo: 7340301 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23.31 |
|
Kiểm toán Mã ngành đào tạo: 7340302 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26.06 |
|
Kinh tế quốc tế Mã ngành đào tạo: 7310106 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27.00 |
|
Kinh doanh quốc tế Mã ngành đào tạo: 7340120 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27.56 |
|
Marketing Mã ngành đào tạo: 7340115 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26.06 |
|
Quản trị kinh doanh Mã ngành đào tạo: 7340101 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25.13 |
|
Tài chính - Ngân hàng Mã ngành đào tạo: 7340201 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25.88 |
|
Kinh doanh thương mại Mã ngành đào tạo: 7340121 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25.00 |
|
Kinh tế Mã ngành đào tạo: 7310101 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: |
|
Quản trị khách sạn Mã ngành đào tạo: POHE1 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24.75 |
|
Quản trị nhân lực Mã ngành đào tạo: 7340404 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24.75 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành đào tạo: 7810103 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 20.65 |
|
Mã ngành đào tạo: 7480101 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27.56 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340405 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23.63 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340116 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23.06 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340204 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24.56 |
|
Mã ngành đào tạo: 7310107 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 22.69 |
|
Mã ngành đào tạo: 7310108 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24.00 |
|
Mã ngành đào tạo: 7310104 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24.56 |
|
Mã ngành đào tạo: 7620115 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19.50 |
|
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên Mã ngành đào tạo: 7850102 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19.35 |
|
Mã ngành đào tạo: 7220201 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 22.50 |
|
Quản trị kinh doanh học bằng tiếng Anh (EBBA) Mã ngành đào tạo: EBBA Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24.19 |
|
Quản lý công và chính sách học bằng tiếng Anh (EPMP) Mã ngành đào tạo: EPMP Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23.63 |
|
Mã ngành đào tạo: 7310105 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23.13 |
|
Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23.25 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340403 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23.38 |
|
Quản lý tài nguyên và môi trường Mã ngành đào tạo: 7850101 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25.88 |
|
Mã ngành đào tạo: 7380101 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26.81 |
|
Mã ngành đào tạo: 7380107 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23.25 |
|
Mã ngành đào tạo: 7850103 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19.60 |
|
Mã ngành đào tạo: 7480201 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25.50 |
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Mã ngành đào tạo: 7510605 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25.88 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340122 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26.25 |
|
Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23.13 |
|
Mã ngành đào tạo: 7320108 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25.81 |
|
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) - (tiếng Anh hệ số 2) Mã ngành đào tạo: EP01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23.94 |
|
Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) học bằng tiếng Anh Mã ngành đào tạo: EP02 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27.94 |
|
Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB) Mã ngành đào tạo: EP03 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27.00 |
|
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) Mã ngành đào tạo: EP04 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23.88 |
|
Kinh doanh số (E-BDB) Mã ngành đào tạo: EP05 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24.81 |
|
Phân tích kinh doanh (BA) Mã ngành đào tạo: EP06 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26.81 |
|
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) Mã ngành đào tạo: EP07 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19.50 |
|
Quản trị chất lượng đổi mới (E-MQI) Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23.25 |
|
Công nghệ tài chính (BFT) Mã ngành đào tạo: EP09 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24.00 |
|
Đầu tư tài chính (BFI) - (Tiếng Anh hệ số 2) Mã ngành đào tạo: EP10 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26.44 |
|
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) - (Tiếng Anh hệ số 2) Mã ngành đào tạo: EP11 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23.44 |
|
Quản lý công và chính sách (E-PMP) Mã ngành đào tạo: EPMP Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23.63 |
|
Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE) - (Tiếng Anh hệ số 2) Mã ngành đào tạo: POHE Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: |
|
Ngân hàng Mã ngành đào tạo: CT1 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: |
|
Tài chính công Mã ngành đào tạo: CT2 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: |
|
Tài chính doanh nghiệp Mã ngành đào tạo: CT3 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: |
|
Quản trị kinh doanh (E-BBA) Mã ngành đào tạo: EBBA Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24.19 |
|
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW) Mã ngành đào tạo: EP12 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23.88 |
|
Mã ngành đào tạo: EP13 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23.06 |
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC) - (Tiếng Anh hệ số 2) Mã ngành đào tạo: EP14 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25.13 |
Lời Kết:Trên đây là Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Kinh tế quốc dân do tuyensinh365.com cập nhật mới nhất.
Nội Dung Liên Quan:
By: Minh Vũ
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Năm 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại học Thương Mại Năm 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Y Tế Công Cộng Năm 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại học Thuỷ Lợi Năm 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam 2023









Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất