Thông Báo Điểm Chuẩn Học Viện Bưu Chính Viễn Thông Tại Cơ Sở Phía Bắc Và Phía Nam

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông luôn là nguồn thông tin chính xác về điểm chuẩn trong mùa tuyển sinh. Mùa năm nay cũng không ngoại lệ, hãy nắm bắt cơ hội với Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn 2023.

Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Học Viện Bưu Chính Viễn Thông 2023 đã chính thức được tiết lộ! Đừng bỏ lỡ cơ hội tìm hiểu về các chương trình đào tạo và sứ mệnh của trường.

Quy mô đào tạo Học viện hiện nay đạt gần 20.000 học viên và sinh viên. Chỉ tiêu tuyển mới hàng năm bao gồm: hệ sau Đại học: 400; hệ Đại học Chính quy: 3.450; hệ Cao đẳng Giáo dục Nghề nghiệp: 420; các hệ đào tạo phi chính quy  hay cong gọi là hệ vừa làm vừa học: 1.000.

Hơn 90% sinh viên tốt nghiệp của Học viện có việc làm sau khi ra trường theo đúng ngành đào tạo. Nhằm tạo điều kiện cung cấp cơ hội học tập cũng như nâng cao trình độ kiến thức chuyên môn và nghiệp vụ ở bậc Đại học cho thí sinh có nhu cầu học tập nhưng chưa có điều kiện học tập trung trực tiếp tại các cơ sở đào tạo. Học viện xét tuyển hồ sơ đầu vào với hệ đại học từ xa.

Hình thức học tại trường khá phong phú và đa dạng nên đây là ưu điểm để lựa chọn học tập của học sinh. Và thông tin tìm kiếm cho mỗi đợt thi là điểm chuẩn của Học viện Công nghệ bưu chính viễn thông. Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông vừa công bố điểm chuẩn trúng tuyển đợt 1 hệ Đại học chính quy hệ tại 2 cơ sở đào tạo phía Bắc và phía Nam.

Danh sách ngành đào tạo tại 2 khu vực phía Bắc và phía Nam

Ngành đào tạo Cơ sở đào tạo phía Bắc (mã BVH) Cơ sở đào tạo phía Nam (mã BVS)
Kỹ thuật điện tử viễn thông 19,10 17
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 19,05 16,50
Công nghệ thông tin 22 20,25
An toàn thông tin 20,80 19
Công nghệ đa phương tiện 20,75 19,25
Truyền thông đa phương tiện 20,90  
Quản trị kinh doanh 19,65 18,2
Marketing 20,30 19,3
Kế toán 19,65 17
Thương mại điện tử 20,05  

Theo bảng trên có thể thấy điểm chuẩn cao nhất vào Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông khu vực phía Bắc là 22 điểm, khu vực phía Nam là 20,25 điểm ngành công nghệ thông tin.

Điểm thấp nhất tại khu vực miền bắc là 19,10 điểm, phía nam là 16,50  ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử. Mức điểm công bố trên áp dụng ở khu vực 3 và cho các Tổ hợp môn xét tuyển. Mức điểm chênh lệch ưu tiên là 1,0 điểm và theo khu vực là 0,25 điểm theo đối tượng theo quy định.

Trong trường hợp số thí sinh đạt điểm bằng mức điểm chuẩn trúng tuyển còn vượt chỉ tiêu thì các thí sinh sẽ được xét ưu tiên thí sinh có nguyện vọng cao hơn. Các thí sinh trúng tuyển mà Học viện đã công bố cần nộp Giấy chứng nhận kết quả thi phải là bản gốc có dấu đỏ về Học viện trong thời gian quy định để xác nhận việc nhập học của mình theo đúng thời gian quy định.

Điểm Chuẩn Học Viện Bưu Chính Viễn Thông Xét Theo Điểm Thi THPTQG 2023

CƠ SỞ ĐÀO TẠO PHÍA BẮC (mã BVH)

THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật Điện tử viễn thông

Mã ngành đào tạo: 7520207

Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.68

Thứ tự nguyện vọng (TTNV) trúng tuyển khi thí sinh có điểm xét tuyển bằng mức điểm trúng tuyển (*): TTNV=1

Tên ngành đào tạo: Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử

Mã ngành đào tạo: 7510301

Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.01

Thứ tự nguyện vọng (TTNV) trúng tuyển khi thí sinh có điểm xét tuyển bằng mức điểm trúng tuyển (*): TTNV=Ỉ

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

Mã ngành đào tạo: 7520216

Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.40

Thứ tự nguyện vọng (TTNV) trúng tuyển khi thí sinh có điểm xét tuyển bằng mức điểm trúng tuyển (*): TTNV <= 3

Tên ngành đào tạo: Công nghệ thông tin

Mã ngành đào tạo: 7480201

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.59

Thứ tự nguyện vọng (TTNV) trúng tuyển khi thí sinh có điểm xét tuyển bằng mức điểm trúng tuyển (*): TTNV=1

Tên ngành đào tạo: An toàn thông tin

Mã ngành đào tạo: 7480202

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.04

Thứ tự nguyện vọng (TTNV) trúng tuyển khi thí sinh có điểm xét tuyển bằng mức điểm trúng tuyển (*): TTNV<=3

Tên ngành đào tạo: Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)

Mã ngành đào tạo: 7480101

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.55

Thứ tự nguyện vọng (TTNV) trúng tuyển khi thí sinh có điểm xét tuyển bằng mức điểm trúng tuyển (*): TTNV <= 4

Tên ngành đào tạo: Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CT Kỹ thuật dữ liệu)

Mã ngành đào tạo: 7480102

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.88

Thứ tự nguyện vọng (TTNV) trúng tuyển khi thí sinh có điểm xét tuyển bằng mức điểm trúng tuyển (*): TTNV<=3

Tên ngành đào tạo: Cử nhân Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)

Mã ngành đào tạo: 7480201 -ƯDƯ

Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.76

Thứ tự nguyện vọng (TTNV) trúng tuyển khi thí sinh có điểm xét tuyển bằng mức điểm trúng tuyển (*): TTNV<=4

Tên ngành đào tạo: Công nghệ thông tin (CLC)

Mã ngành đào tạo: 7480201 -CLC

Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.38

Thứ tự nguyện vọng (TTNV) trúng tuyển khi thí sinh có điểm xét tuyển bằng mức điểm trúng tuyển (*): TTNV <= 2

Tên ngành đào tạo: Công nghệ đa phương tiện

Mã ngành đào tạo: 7329001

Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.89

Thứ tự nguyện vọng (TTNV) trúng tuyển khi thí sinh có điểm xét tuyển bằng mức điểm trúng tuyển (*): TTNV=1

Tên ngành đào tạo: Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành đào tạo: 7320104

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.33

Thứ tự nguyện vọng (TTNV) trúng tuyển khi thí sinh có điểm xét tuyển bằng mức điểm trúng tuyển (*): TTNV=1

Tên ngành đào tạo: Báo chí

Mã ngành đào tạo: 7320101

Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.36

Thứ tự nguyện vọng (TTNV) trúng tuyển khi thí sinh có điểm xét tuyển bằng mức điểm trúng tuyển (*): TTNV<=4

Tên ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh

Mã ngành đào tạo: 7340101

Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.15

Thứ tự nguyện vọng (TTNV) trúng tuyển khi thí sinh có điểm xét tuyển bằng mức điểm trúng tuyển (*): TTNV<=6

Tên ngành đào tạo: Thương mại điện tử

Mã ngành đào tạo: 7340122

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.20

Thứ tự nguyện vọng (TTNV) trúng tuyển khi thí sinh có điểm xét tuyển bằng mức điểm trúng tuyển (*): TTNV<=2

Tên ngành đào tạo: Marketing

Mã ngành đào tạo: 7340115

Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.80

Thứ tự nguyện vọng (TTNV) trúng tuyển khi thí sinh có điểm xét tuyển bằng mức điểm trúng tuyển (*): TTNV<=6

Tên ngành đào tạo: Kế toán

Mã ngành đào tạo: 7340301

Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.05

Thứ tự nguyện vọng (TTNV) trúng tuyển khi thí sinh có điểm xét tuyển bằng mức điểm trúng tuyển (*): TTNV <= 3

Tên ngành đào tạo: Công nghệ tài chính (Fintech)

Mã ngành đào tạo: 7340205

Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.35

Thứ tự nguyện vọng (TTNV) trúng tuyển khi thí sinh có điểm xét tuyển bằng mức điểm trúng tuyển (*): TTNV=1

CƠ SỞ ĐÀO TẠO PHÍA NAM (mã BVS)

THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật Điện tử viễn thông

Mã ngành đào tạo: 7520207

Điểm chuẩn trúng tuyển: 21.90

Thứ tự nguyện vọng (TTNV) trúng tuyển khi thí sinh có điểm xét tuyển bằng mức điểm trúng tuyển (*): TTNV <= 9

Tên ngành đào tạo: Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử

Mã ngành đào tạo: 7510301

Điểm chuẩn trúng tuyển: 18.15

Thứ tự nguyện vọng (TTNV) trúng tuyển khi thí sinh có điểm xét tuyển bằng mức điểm trúng tuyển (*): TTNV<=3

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

Mã ngành đào tạo: 7520216

Điểm chuẩn trúng tuyển: 18.00

Thứ tự nguyện vọng (TTNV) trúng tuyển khi thí sinh có điểm xét tuyển bằng mức điểm trúng tuyển (*): TTNV=1

Tên ngành đào tạo: Công nghệ Inemet vạn vật

Mã ngành đào tạo: 7520208

Điểm chuẩn trúng tuyển: 21.70

Thứ tự nguyện vọng (TTNV) trúng tuyển khi thí sinh có điểm xét tuyển bằng mức điểm trúng tuyển (*): TTNV=1

Tên ngành đào tạo: Công nghệ thông tin

Mã ngành đào tạo: 7480201

Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.10

Thứ tự nguyện vọng (TTNV) trúng tuyển khi thí sinh có điểm xét tuyển bằng mức điểm trúng tuyển (*): TTNV <= 10

Tên ngành đào tạo: An toàn thông tin

Mã ngành đào tạo: 7480202

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.44

Thứ tự nguyện vọng (TTNV) trúng tuyển khi thí sinh có điểm xét tuyển bằng mức điểm trúng tuyển (*): TTNV <=17

Tên ngành đào tạo: Công nghệ đa phương tiện

Mã ngành đào tạo: 7329001

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.05

Thứ tự nguyện vọng (TTNV) trúng tuyển khi thí sinh có điểm xét tuyển bằng mức điểm trúng tuyển (*): TTNV=1

Tên ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh

Mã ngành đào tạo: 7340101

Điểm chuẩn trúng tuyển: 22.80

Thứ tự nguyện vọng (TTNV) trúng tuyển khi thí sinh có điểm xét tuyển bằng mức điểm trúng tuyển (*): TTNV<=16

Tên ngành đào tạo: Marketing

Mã ngành đào tạo: 7340115

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.10

Thứ tự nguyện vọng (TTNV) trúng tuyển khi thí sinh có điểm xét tuyển bằng mức điểm trúng tuyển (*): TTNV<= 7

Tên ngành đào tạo: Kế toán

Mã ngành đào tạo: 7340301

Điểm chuẩn trúng tuyển: 20.00

Thứ tự nguyện vọng (TTNV) trúng tuyển khi thí sinh có điểm xét tuyển bằng mức điểm trúng tuyển (*): TTNV=1

Điểm Chuẩn Học Viện Bưu Chính Viễn Thông Xét Theo Điểm Học Bạ THPT 2023

THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật Điện tử viễn thông

Mã ngành đào tạo: 7520207

Xét tuyển Các Tổ hợp: A00, A01

Xét Tuyển Kết Hợp: 22.36

Xét Tuyển Dựa Vào Kết Quả ĐGNL, ĐGTD: 16.00

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử

Mã ngành đào tạo: 7510301

Xét tuyển Các Tổ hợp: A00, A01

Xét Tuyển Kết Hợp: 21.20

Xét Tuyển Dựa Vào Kết Quả ĐGNL, ĐGTD: 16.45

Tên ngành đào tạo: Công nghệ thông tin

Mã ngành đào tạo: 7480201

Xét tuyển Các Tổ hợp: A00, A01

Xét Tuyển Kết Hợp: 28.03

Xét Tuyển Dựa Vào Kết Quả ĐGNL, ĐGTD: 20.05

Tên ngành đào tạo: An toàn thông tin

Mã ngành đào tạo: 7480202

Xét tuyển Các Tổ hợp: A00, A01

Xét Tuyển Kết Hợp: 27.43

Xét Tuyển Dựa Vào Kết Quả ĐGNL, ĐGTD: 18.85

Tên ngành đào tạo: An toàn thông tin

Mã ngành đào tạo: 7480202

Xét tuyển Các Tổ hợp: A00, A01

Xét Tuyển Kết Hợp: 27.43

Xét Tuyển Dựa Vào Kết Quả ĐGNL, ĐGTD: 18.85

Tên ngành đào tạo: Công nghệ đa phương tiện

Mã ngành đào tạo: 7329001

Xét tuyển Các Tổ hợp: A00, A01, D01

Xét Tuyển Kết Hợp: 26.77

Xét Tuyển Dựa Vào Kết Quả ĐGNL, ĐGTD: 16.00

Tên ngành đào tạo: Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành đào tạo: 7320104

Xét tuyển Các Tổ hợp: A00, A01, D01

Xét Tuyển Kết Hợp: 26.74

Xét Tuyển Dựa Vào Kết Quả ĐGNL, ĐGTD: 17.65

Tên ngành đào tạo: Báo chí

Mã ngành đào tạo: 7320101

Xét tuyển Các Tổ hợp: A00, A01, D01

Xét Tuyển Kết Hợp: 25.24

Xét Tuyển Dựa Vào Kết Quả ĐGNL, ĐGTD: 16.40

Tên ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh

Mã ngành đào tạo: 7340101

Xét tuyển Các Tổ hợp: A00, A01, D01

Xét Tuyển Kết Hợp: 20.87

Xét Tuyển Dựa Vào Kết Quả ĐGNL, ĐGTD: 16.00

Tên ngành đào tạo: Thương mại điện tử

Mã ngành đào tạo: 7340122

Xét tuyển Các Tổ hợp: A00, A01, D01

Xét Tuyển Kết Hợp: 26.76

Xét Tuyển Dựa Vào Kết Quả ĐGNL, ĐGTD: 18.90

Tên ngành đào tạo: Marketing

Mã ngành đào tạo: 7340115

Xét tuyển Các Tổ hợp: A00, A01, D01

Xét Tuyển Kết Hợp: 25.69

Xét Tuyển Dựa Vào Kết Quả ĐGNL, ĐGTD: 16.00

Tên ngành đào tạo: Marketing

Mã ngành đào tạo: 7340115

Xét tuyển Các Tổ hợp: A00, A01, D01

Xét Tuyển Kết Hợp: 25.69

Xét Tuyển Dựa Vào Kết Quả ĐGNL, ĐGTD: 16.00

Tên ngành đào tạo: Công nghệ tài chính (Fintech)

Mã ngành đào tạo: 7340205

Xét tuyển Các Tổ hợp: A00, A01, D01

Xét Tuyển Kết Hợp: 26.47

Xét Tuyển Dựa Vào Kết Quả ĐGNL, ĐGTD: 16.25

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.