Thông Báo Điểm Chuẩn Đại học Thuỷ Lợi Năm 2023

Điểm Chuẩn trúng tuyển nguyện vọng 1 tương ứng các mã ngành đào tạo của Đại học Thủy lợi đã lọt vào tầm ngắm của bạn. Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về ngưỡng điểm cần đạt và các chi tiết liên quan đến tuyển sinh.

Đại học Thuỷ Lợi luôn tự hào về chất lượng đào tạo trong lĩnh vực nguồn nước và môi trường. Bài viết này sẽ giúp bạn khám phá các cơ hội học tập và thông tin chi tiết về Điểm Chuẩn 2023.

Điểm Chuẩn Đại Học Thủy Lợi Xét Theo Điểm Thi THPT Quốc Gia 2023

THÔNG TIN CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN

Tên ngành đào tạo: Công nghệ thông tin

Mã ngành đào tạo: TLA106

Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.89

Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán > 8.6

Tiêu chí phụ 2: TTNV < 7

Tên ngành đào tạo: Hệ thống thông tin

Mã ngành đào tạo: TLA116

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.31

Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán > 8.4

Tiêu chí phụ 2: TTNV < 6

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành đào tạo: TLA117

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.68

Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán > 8.0

Tiêu chí phụ 2: TTNV < 5

Tên ngành đào tạo: Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu

Mã ngành đào tạo: TLA126

Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.90

Tiêu chí phụ 1: Điếm Toán > 7.8

Tiêu chí phụ 2: TTNV < 1

Tên ngành đào tạo: An ninh mạng

Mã ngành đào tạo: TLA127

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.21

Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán > 8.0

Tiêu chí phụ 2: TTNV < 1

Tên ngành đào tạo: Nhóm ngành Kỹ thuật Cơ khí (Gồm các ngành: Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ chế tạo máy)

Mã ngành đào tạo: TLA105

Điểm chuẩn trúng tuyển: 45039

Tiêu chí phụ 1: Điếm Toán > 7.8

Tiêu chí phụ 2: TTNV<6

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành đào tạo: TLA120

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.31

Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán > 8.4

Tiêu chí phụ 2: TTNV<2

Tên ngành đào tạo: Kỳ thuật ô tô

Mã ngành đào tạo: TLA123

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.30

Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán > 8.8

Tiêu chí phụ 2: TTNV < 14

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Mã ngành đào tạo: TLA101

Điểm chuẩn trúng tuyển: 18.15

Tiêu chí phụ 1: Điếm Toán > 6.4

Tiêu chí phụ 2: TTNV < 1

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)

Mã ngành đào tạo: TLA104

Điểm chuẩn trúng tuyển: 21.00

Tiêu chí phụ 1:

Tiêu chí phụ 2:

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành đào tạo: TLA111

Điểm chuẩn trúng tuyển: 22.45

Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán > 7.2

Tiêu chí phụ 2: TTNV < 2

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành đào tạo: TLA113

Điểm chuẩn trúng tuyển: 19.20

Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán > 6.4

Tiêu chí phụ 2: TTNV<2

Tên ngành đào tạo: Quản lý xây dựng

Mã ngành đào tạo: TLA114

Điểm chuẩn trúng tuyển: 45221

Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán > 6.6

Tiêu chí phụ 2: TTNV<4

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật điện

Mã ngành đào tạo: TLA112

Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.35

Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán > 7.6

Tiêu chí phụ 2: TTNV < 2

Tên ngành đào tạo: Kinh tế số

Mã ngành đào tạo: TLA410

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.49

Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán > 8.2

Tiêu chí phụ 2: TTNV < 6

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật tài nguyên nước

Mã ngành đào tạo: TLA102

Điểm chuẩn trúng tuyển: 18.00

Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán > 4.6

Tiêu chí phụ 2: TTNV < 1

Tên ngành đào tạo: Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học)

Mã ngành đào tạo: TLA103

Điểm chuẩn trúng tuyển: 19.15

Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán > 5.4

Tiêu chí phụ 2: TTNV < 8

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật cấp thoát nước

Mã ngành đào tạo: TLA107

Điểm chuẩn trúng tuyển: 18.15

Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán > 5.6

Tiêu chí phụ 2: TTNV < 1

Tên ngành đào tạo: Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)

Mã ngành đào tạo: TLA110

Điểm chuẩn trúng tuyển: 20.85

Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán > 7.2

Tiêu chí phụ 2: TTNV < 6

Tên ngành đào tạo: Luật

Mã ngành đào tạo: TLA301

Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.72

Tiêu chí phụ 1: Điếm Toán > 8.2

Tiêu chí phụ 2: TTNV < 7

Tên ngành đào tạo: Luật kinh tế

Mã ngành đào tạo: TLA302

Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.47

Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán > 4.4

Tiêu chí phụ 2: TTNV < 3

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật môi trường

Mã ngành đào tạo: TLA109

Điểm chuẩn trúng tuyển: 45066

Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán > 7.6

Tiêu chí phụ 2: TTNV < 10

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật hóa học

Mã ngành đào tạo: TLA118

Điểm chuẩn trúng tuyển: 20.15

Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán > 7.4

Tiêu chí phụ 2: TTNV < 8

Tên ngành đào tạo: Công nghệ sinh học

Mã ngành đào tạo: TLA119

Điểm chuẩn trúng tuyển: 20.95

Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán > 7.2

Tiêu chí phụ 2: TTNV < 2

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh)

Mã ngành đào tạo: TLA201

Điểm chuẩn trúng tuyển: 21.00

Tiêu chí phụ 1:

Tiêu chí phụ 2:

Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh

Mã ngành đào tạo: TLA203

Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.24

Tiêu chí phụ 1: Điểm Tiếng Anh >7.6

Tiêu chí phụ 2: TTNV < 2

Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành đào tạo: TLA204

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.45

Tiêu chí phụ 1:

Tiêu chí phụ 2:

Điểm Chuẩn Đại Học Thủy Lợi Xét Theo Điểm Học Bạ THPT 2023

THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN

Mã ngành đào tạo: TLA106

Tên ngành đào tạo: công nghệ thông tin

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 29.50

Mã ngành đào tạo: TLA16

Tên ngành đào tạo: hệ thống thông tin

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28.51

Mã ngành đào tạo: TLA017

Tên ngành đào tạo: kĩ thuật phần mềm

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28.50

Mã ngành đào tạo: TLA126

Tên ngành đào tạo: trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28.50

Mã ngành đào tạo: TLA127

Tên ngành đào tạo: an ninh mạng

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28.50

Mã ngành đào tạo: TLA105

Tên ngành đào tạo: Nhóm ngành kĩ thuật cơ khí ( gồm các ngành kĩ thuật cơ khí công nghệ chế tạo máy )

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24.75

Mã ngành đào tạo: TLA120

Tên ngành đào tạo: kĩ thuật cơ điện tử

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27.23

Mã ngành đào tạo: TLA123

Tên ngành đào tạo: kỹ thuật ô tô

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27.67

Mã ngành đào tạo: TLA101

Tên ngành đào tạo: kĩ thuật xây dựng công trình thủy

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 21.00

Mã ngành đào tạo: TLA104

Tên ngành đào tạo: kĩ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (kĩ thuật xây dựng)

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 22.00

Mã ngành đào tạo: TLA111

Tên ngành đào tạo: công nghệ kĩ thuật xây dựng

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24.00

Mã ngành đào tạo: TLA113

Tên ngành đào tạo: kĩ thuật xây dựng công trình giao thông

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 21.00

Mã ngành đào tạo: TLA114

Tên ngành đào tạo: quản lý xây dựng

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25.50

Mã ngành đào tạo: TLA112

Tên ngành đào tạo: kĩ thuật điện

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26.00

Mã ngành đào tạo: TLA121

Tên ngành đào tạo: kĩ thuật điều khiển và tự động hóa

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28.00

Mã ngành đào tạo: TLA124

Tên ngành đào tạo: kĩ thuật điện tử viễn thông

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27.50

Mã ngành đào tạo: TLA128

Tên ngành đào tạo: kĩ thuật robot và điều khiển thông minh

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27.00

Mã ngành đào tạo: TLA401

Tên ngành đào tạo: kinh tế

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28.75

Mã ngành đào tạo: TLA402

Tên ngành đào tạo: quản trị kinh doanh

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28.75

Mã ngành đào tạo: TLA403

Tên ngành đào tạo: kế toán

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28.75

Mã ngành đào tạo: TLA404

Tên ngành đào tạo: kinh tế xây dựng

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26.50

Mã ngành đào tạo: TLA405

Tên ngành đào tạo: thương mại điện tử

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 29.25

Mã ngành đào tạo: TLA406

Tên ngành đào tạo: quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28.00

Mã ngành đào tạo: TLA407

Tên ngành đào tạo: LOGISTIC và quản lý chuỗi cung ứng

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 29.50

Mã ngành đào tạo: TLA408

Tên ngành đào tạo: tài chính ngân hàng

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28.76

Mã ngành đào tạo: TLA409

Tên ngành đào tạo: kiểm toán

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28.76

Mã ngành đào tạo: TLA410

Tên ngành đào tạo: kinh tế số

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28.00

Mã ngành đào tạo: TLA102

Tên ngành đào tạo: kỹ thuật tài nguyên nước

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 21.03

Mã ngành đào tạo: TLA103

Tên ngành đào tạo: tài nguyên nước và môi trường ( thủy văn học )

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 21.01

Mã ngành đào tạo: TLA107

Tên ngành đào tạo: kĩ thuật cấp thoát nước

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 21.02

Mã ngành đào tạo: TLA110

Tên ngành đào tạo: xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (kĩ thuật cơ sở hạ tầng )

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 22

Mã ngành đào tạo: TLA301

Tên ngành đào tạo: luật

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 29.03

Mã ngành đào tạo: TLA302

Tên ngành đào tạo: luật kinh tế

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 29.50

Mã ngành đào tạo: TLA109

Tên ngành đào tạo: kĩ thuật môi trường

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 22.00

Mã ngành đào tạo: TLA118

Tên ngành đào tạo: kĩ thuật hóa học

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23.00

Mã ngành đào tạo: TLA119

Tên ngành đào tạo: công nghệ sinh học

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25.00

Mã ngành đào tạo: TLA201

Tên ngành đào tạo: kĩ thuật xây dựng ( chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh )

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 22.00

Mã ngành đào tạo: TLA203

Tên ngành đào tạo: ngôn ngữ Anh

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28.50

Mã ngành đào tạo: TLA204

Tên ngành đào tạo: ngôn ngữ Trung Quốc

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28.51

Bạn có biết gì về các ngành trường Đại Học Thủy Lợi đào tạo mà bạn sẽ học không ?

Tìm hiểu thông tin:  Ngành Công nghệ thông tin

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật tài nguyên nước_CTTT

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật tài nguyên nước

Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ sinh học

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kế toán

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kinh tế

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật cấp thoát nước

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật cơ điện tử

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật điện

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật hóa học

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật ô tô

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật xây dựng

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật xây dựng _CTTT

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản lý xây dựng

Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị kinh doanh

Tìm hiểu thông tin: Ngành Thủy văn học

Tìm hiểu thông tin: Nhóm ngành Kỹ thuật Cơ khí gồm các ngành: Ngành Kỹ thuật cơ khí, Ngành Công nghệ chế tạo máy

Điểm Chuẩn Đại Học Thủy Lợi Xét Theo Điểm Thi THPT Quốc Gia 2022

 Sau đây là thông tin điểm chuẩn của trường chi tương ứng với từng ngành nghề, chi tiết như sau:

Cơ sở Hà nội

Kỹ thuật xây dựng _CTTT

Mã ngành đào tạo: TLA201

Điểm chuẩn trúng tuyển: 20.85

Kỹ thuật tài nguyên nước_CTTT

Mã ngành đào tạo: TLA202

Điểm chuẩn trúng tuyển: 17.35

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Mã ngành đào tạo: TLA101

Điểm chuẩn trúng tuyển: 17.05

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành đào tạo: TLA104

Điểm chuẩn trúng tuyển: 20.75

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành đào tạo: TLA111

Điểm chuẩn trúng tuyển: 21.75

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành đào tạo: TLA113

Điểm chuẩn trúng tuyển: 17.35

Kỹ thuật tài nguyên nước

Mã ngành đào tạo: TLA102

Điểm chuẩn trúng tuyển: 17.35

Kỹ thuật cấp thoát nước

Mã ngành đào tạo: TLA107

Điểm chuẩn trúng tuyển: 17.00

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

Mã ngành đào tạo: TLA110

Điểm chuẩn trúng tuyển: 18.00

Thủy văn học

Mã ngành đào tạo: TLA103

Điểm chuẩn trúng tuyển: 17.40

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành đào tạo: TLA118

Điểm chuẩn trúng tuyển: 17.65

Công nghệ sinh học

Mã ngành đào tạo: TLA119

Điểm chuẩn trúng tuyển: 18.20

 Công nghệ thông tin

Mã ngành đào tạo: TLA106

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.60

Nhóm ngành Kỹ thuật Cơ khí gồm các ngành: Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành đào tạo: TLA105

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.00

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành đào tạo: TLA123

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.55

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành đào tạo: TLA120

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.60

Kỹ thuật điện

Mã ngành đào tạo: TLA112

Điểm chuẩn trúng tuyển: 22.20

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành đào tạo: TLA121

Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.00

Quản lý xây dựng

Mã ngành đào tạo: TLA114

Điểm chuẩn trúng tuyển: 22.05

Kinh tế

Mã ngành đào tạo: TLA401

Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.15

Quản trị kinh doanh

Mã ngành đào tạo: TLA402

Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.00

Kế toán

Mã ngành đào tạo: TLA403

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.6524.95

Điểm Chuẩn Đại Học Thủy Lợi Xét Theo Học Bạ 2022

Kỹ thuật xây dựng _CTTT

Mã ngành đào tạo: TLA201

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19.03

Kỹ thuật tài nguyên nước_CTTT

Mã ngành đào tạo: TLA202

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Mã ngành đào tạo: TLA101

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19.06

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành đào tạo: TLA104

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19.61

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành đào tạo: TLA111

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19.10

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành đào tạo: TLA113

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19.10

Kỹ thuật tài nguyên nước

Mã ngành đào tạo: TLA102

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19.17

Kỹ thuật cấp thoát nước

Mã ngành đào tạo: TLA107

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19.06

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

Mã ngành đào tạo: TLA110

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19.15

Thủy văn học

Mã ngành đào tạo: TLA103

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19.09

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành đào tạo: TLA118

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19.20

Công nghệ sinh học

Mã ngành đào tạo: TLA119

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19.18

 Công nghệ thông tin

Mã ngành đào tạo: TLA106

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27.00

Nhóm ngành Kỹ thuật Cơ khí gồm các ngành: Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành đào tạo: TLA105

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 22.01

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành đào tạo: TLA123

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25.50

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành đào tạo: TLA120

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23.50

Kỹ thuật điện

Mã ngành đào tạo: TLA112

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 22.02

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành đào tạo: TLA121

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25.50

Quản lý xây dựng

Mã ngành đào tạo: TLA114

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:  22.0

Kinh tế

Mã ngành đào tạo: TLA401

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26.00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành đào tạo: TLA402

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26.50

Kế toán

Mã ngành đào tạo: TLA403

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26.50

Lời Kết: Trên đây là thông tin điểm chuẩn Đại học Thủy Lợi 2023 do tuyensinh365.com thực hiện.

Nội Dung Liên Quan:

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.