Thông Báo Điểm Chuẩn Đại học Thuỷ Lợi Năm 2023
Điểm Chuẩn trúng tuyển nguyện vọng 1 tương ứng các mã ngành đào tạo của Đại học Thủy lợi đã lọt vào tầm ngắm của bạn. Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về ngưỡng điểm cần đạt và các chi tiết liên quan đến tuyển sinh.
Đại học Thuỷ Lợi luôn tự hào về chất lượng đào tạo trong lĩnh vực nguồn nước và môi trường. Bài viết này sẽ giúp bạn khám phá các cơ hội học tập và thông tin chi tiết về Điểm Chuẩn 2023.
Điểm Chuẩn Đại Học Thủy Lợi Xét Theo Điểm Thi THPT Quốc Gia 2023
|
THÔNG TIN CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN |
|
Tên ngành đào tạo: Công nghệ thông tin Mã ngành đào tạo: TLA106 Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.89 Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán > 8.6 Tiêu chí phụ 2: TTNV < 7 |
|
Tên ngành đào tạo: Hệ thống thông tin Mã ngành đào tạo: TLA116 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.31 Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán > 8.4 Tiêu chí phụ 2: TTNV < 6 |
|
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật phần mềm Mã ngành đào tạo: TLA117 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.68 Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán > 8.0 Tiêu chí phụ 2: TTNV < 5 |
|
Tên ngành đào tạo: Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu Mã ngành đào tạo: TLA126 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.90 Tiêu chí phụ 1: Điếm Toán > 7.8 Tiêu chí phụ 2: TTNV < 1 |
|
Tên ngành đào tạo: An ninh mạng Mã ngành đào tạo: TLA127 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.21 Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán > 8.0 Tiêu chí phụ 2: TTNV < 1 |
|
Tên ngành đào tạo: Nhóm ngành Kỹ thuật Cơ khí (Gồm các ngành: Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ chế tạo máy) Mã ngành đào tạo: TLA105 Điểm chuẩn trúng tuyển: 45039 Tiêu chí phụ 1: Điếm Toán > 7.8 Tiêu chí phụ 2: TTNV<6 |
|
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật cơ điện tử Mã ngành đào tạo: TLA120 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.31 Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán > 8.4 Tiêu chí phụ 2: TTNV<2 |
|
Tên ngành đào tạo: Kỳ thuật ô tô Mã ngành đào tạo: TLA123 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.30 Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán > 8.8 Tiêu chí phụ 2: TTNV < 14 |
|
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật xây dựng công trình thủy Mã ngành đào tạo: TLA101 Điểm chuẩn trúng tuyển: 18.15 Tiêu chí phụ 1: Điếm Toán > 6.4 Tiêu chí phụ 2: TTNV < 1 |
|
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) Mã ngành đào tạo: TLA104 Điểm chuẩn trúng tuyển: 21.00 Tiêu chí phụ 1: Tiêu chí phụ 2: |
|
Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật xây dựng Mã ngành đào tạo: TLA111 Điểm chuẩn trúng tuyển: 22.45 Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán > 7.2 Tiêu chí phụ 2: TTNV < 2 |
|
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Mã ngành đào tạo: TLA113 Điểm chuẩn trúng tuyển: 19.20 Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán > 6.4 Tiêu chí phụ 2: TTNV<2 |
|
Tên ngành đào tạo: Quản lý xây dựng Mã ngành đào tạo: TLA114 Điểm chuẩn trúng tuyển: 45221 Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán > 6.6 Tiêu chí phụ 2: TTNV<4 |
|
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật điện Mã ngành đào tạo: TLA112 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.35 Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán > 7.6 Tiêu chí phụ 2: TTNV < 2 |
|
Tên ngành đào tạo: Kinh tế số Mã ngành đào tạo: TLA410 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.49 Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán > 8.2 Tiêu chí phụ 2: TTNV < 6 |
|
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật tài nguyên nước Mã ngành đào tạo: TLA102 Điểm chuẩn trúng tuyển: 18.00 Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán > 4.6 Tiêu chí phụ 2: TTNV < 1 |
|
Tên ngành đào tạo: Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) Mã ngành đào tạo: TLA103 Điểm chuẩn trúng tuyển: 19.15 Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán > 5.4 Tiêu chí phụ 2: TTNV < 8 |
|
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật cấp thoát nước Mã ngành đào tạo: TLA107 Điểm chuẩn trúng tuyển: 18.15 Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán > 5.6 Tiêu chí phụ 2: TTNV < 1 |
|
Tên ngành đào tạo: Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) Mã ngành đào tạo: TLA110 Điểm chuẩn trúng tuyển: 20.85 Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán > 7.2 Tiêu chí phụ 2: TTNV < 6 |
|
Tên ngành đào tạo: Luật Mã ngành đào tạo: TLA301 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.72 Tiêu chí phụ 1: Điếm Toán > 8.2 Tiêu chí phụ 2: TTNV < 7 |
|
Tên ngành đào tạo: Luật kinh tế Mã ngành đào tạo: TLA302 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.47 Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán > 4.4 Tiêu chí phụ 2: TTNV < 3 |
|
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật môi trường Mã ngành đào tạo: TLA109 Điểm chuẩn trúng tuyển: 45066 Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán > 7.6 Tiêu chí phụ 2: TTNV < 10 |
|
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật hóa học Mã ngành đào tạo: TLA118 Điểm chuẩn trúng tuyển: 20.15 Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán > 7.4 Tiêu chí phụ 2: TTNV < 8 |
|
Tên ngành đào tạo: Công nghệ sinh học Mã ngành đào tạo: TLA119 Điểm chuẩn trúng tuyển: 20.95 Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán > 7.2 Tiêu chí phụ 2: TTNV < 2 |
|
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh) Mã ngành đào tạo: TLA201 Điểm chuẩn trúng tuyển: 21.00 Tiêu chí phụ 1: Tiêu chí phụ 2: |
|
Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh Mã ngành đào tạo: TLA203 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.24 Tiêu chí phụ 1: Điểm Tiếng Anh >7.6 Tiêu chí phụ 2: TTNV < 2 |
|
Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc Mã ngành đào tạo: TLA204 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.45 Tiêu chí phụ 1: Tiêu chí phụ 2: |
Điểm Chuẩn Đại Học Thủy Lợi Xét Theo Điểm Học Bạ THPT 2023
|
THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN |
|
Mã ngành đào tạo: TLA106 Tên ngành đào tạo: công nghệ thông tin Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 29.50 |
|
Mã ngành đào tạo: TLA16 Tên ngành đào tạo: hệ thống thông tin Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28.51 |
|
Mã ngành đào tạo: TLA017 Tên ngành đào tạo: kĩ thuật phần mềm Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28.50 |
|
Mã ngành đào tạo: TLA126 Tên ngành đào tạo: trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28.50 |
|
Mã ngành đào tạo: TLA127 Tên ngành đào tạo: an ninh mạng Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28.50 |
|
Mã ngành đào tạo: TLA105 Tên ngành đào tạo: Nhóm ngành kĩ thuật cơ khí ( gồm các ngành kĩ thuật cơ khí công nghệ chế tạo máy ) Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24.75 |
|
Mã ngành đào tạo: TLA120 Tên ngành đào tạo: kĩ thuật cơ điện tử Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27.23 |
|
Mã ngành đào tạo: TLA123 Tên ngành đào tạo: kỹ thuật ô tô Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27.67 |
|
Mã ngành đào tạo: TLA101 Tên ngành đào tạo: kĩ thuật xây dựng công trình thủy Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 21.00 |
|
Mã ngành đào tạo: TLA104 Tên ngành đào tạo: kĩ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (kĩ thuật xây dựng) Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 22.00 |
|
Mã ngành đào tạo: TLA111 Tên ngành đào tạo: công nghệ kĩ thuật xây dựng Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24.00 |
|
Mã ngành đào tạo: TLA113 Tên ngành đào tạo: kĩ thuật xây dựng công trình giao thông Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 21.00 |
|
Mã ngành đào tạo: TLA114 Tên ngành đào tạo: quản lý xây dựng Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25.50 |
|
Mã ngành đào tạo: TLA112 Tên ngành đào tạo: kĩ thuật điện Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26.00 |
|
Mã ngành đào tạo: TLA121 Tên ngành đào tạo: kĩ thuật điều khiển và tự động hóa Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28.00 |
|
Mã ngành đào tạo: TLA124 Tên ngành đào tạo: kĩ thuật điện tử viễn thông Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27.50 |
|
Mã ngành đào tạo: TLA128 Tên ngành đào tạo: kĩ thuật robot và điều khiển thông minh Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27.00 |
|
Mã ngành đào tạo: TLA401 Tên ngành đào tạo: kinh tế Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28.75 |
|
Mã ngành đào tạo: TLA402 Tên ngành đào tạo: quản trị kinh doanh Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28.75 |
|
Mã ngành đào tạo: TLA403 Tên ngành đào tạo: kế toán Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28.75 |
|
Mã ngành đào tạo: TLA404 Tên ngành đào tạo: kinh tế xây dựng Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26.50 |
|
Mã ngành đào tạo: TLA405 Tên ngành đào tạo: thương mại điện tử Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 29.25 |
|
Mã ngành đào tạo: TLA406 Tên ngành đào tạo: quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28.00 |
|
Mã ngành đào tạo: TLA407 Tên ngành đào tạo: LOGISTIC và quản lý chuỗi cung ứng Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 29.50 |
|
Mã ngành đào tạo: TLA408 Tên ngành đào tạo: tài chính ngân hàng Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28.76 |
|
Mã ngành đào tạo: TLA409 Tên ngành đào tạo: kiểm toán Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28.76 |
|
Mã ngành đào tạo: TLA410 Tên ngành đào tạo: kinh tế số Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28.00 |
|
Mã ngành đào tạo: TLA102 Tên ngành đào tạo: kỹ thuật tài nguyên nước Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 21.03 |
|
Mã ngành đào tạo: TLA103 Tên ngành đào tạo: tài nguyên nước và môi trường ( thủy văn học ) Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 21.01 |
|
Mã ngành đào tạo: TLA107 Tên ngành đào tạo: kĩ thuật cấp thoát nước Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 21.02 |
|
Mã ngành đào tạo: TLA110 Tên ngành đào tạo: xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (kĩ thuật cơ sở hạ tầng ) Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 22 |
|
Mã ngành đào tạo: TLA301 Tên ngành đào tạo: luật Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 29.03 |
|
Mã ngành đào tạo: TLA302 Tên ngành đào tạo: luật kinh tế Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 29.50 |
|
Mã ngành đào tạo: TLA109 Tên ngành đào tạo: kĩ thuật môi trường Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 22.00 |
|
Mã ngành đào tạo: TLA118 Tên ngành đào tạo: kĩ thuật hóa học Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23.00 |
|
Mã ngành đào tạo: TLA119 Tên ngành đào tạo: công nghệ sinh học Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25.00 |
|
Mã ngành đào tạo: TLA201 Tên ngành đào tạo: kĩ thuật xây dựng ( chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh ) Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 22.00 |
|
Mã ngành đào tạo: TLA203 Tên ngành đào tạo: ngôn ngữ Anh Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28.50 |
|
Mã ngành đào tạo: TLA204 Tên ngành đào tạo: ngôn ngữ Trung Quốc Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28.51 |
Bạn có biết gì về các ngành trường Đại Học Thủy Lợi đào tạo mà bạn sẽ học không ?
Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ thông tin
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật tài nguyên nước_CTTT
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật tài nguyên nước
Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng
Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ sinh học
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kế toán
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kinh tế
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật cấp thoát nước
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật cơ điện tử
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật điện
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật hóa học
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật ô tô
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật xây dựng
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật xây dựng _CTTT
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản lý xây dựng
Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị kinh doanh
Tìm hiểu thông tin: Ngành Thủy văn học
Tìm hiểu thông tin: Nhóm ngành Kỹ thuật Cơ khí gồm các ngành: Ngành Kỹ thuật cơ khí, Ngành Công nghệ chế tạo máy
Điểm Chuẩn Đại Học Thủy Lợi Xét Theo Điểm Thi THPT Quốc Gia 2022
Sau đây là thông tin điểm chuẩn của trường chi tương ứng với từng ngành nghề, chi tiết như sau:
Cơ sở Hà nội
|
Kỹ thuật xây dựng _CTTT Mã ngành đào tạo: TLA201 Điểm chuẩn trúng tuyển: 20.85 |
|
Mã ngành đào tạo: TLA202 Điểm chuẩn trúng tuyển: 17.35 |
|
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy Mã ngành đào tạo: TLA101 Điểm chuẩn trúng tuyển: 17.05 |
|
Mã ngành đào tạo: TLA104 Điểm chuẩn trúng tuyển: 20.75 |
|
Mã ngành đào tạo: TLA111 Điểm chuẩn trúng tuyển: 21.75 |
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Mã ngành đào tạo: TLA113 Điểm chuẩn trúng tuyển: 17.35 |
|
Mã ngành đào tạo: TLA102 Điểm chuẩn trúng tuyển: 17.35 |
|
Mã ngành đào tạo: TLA107 Điểm chuẩn trúng tuyển: 17.00 |
|
Mã ngành đào tạo: TLA110 Điểm chuẩn trúng tuyển: 18.00 |
|
Mã ngành đào tạo: TLA103 Điểm chuẩn trúng tuyển: 17.40 |
|
Mã ngành đào tạo: TLA118 Điểm chuẩn trúng tuyển: 17.65 |
|
Mã ngành đào tạo: TLA119 Điểm chuẩn trúng tuyển: 18.20 |
|
Mã ngành đào tạo: TLA106 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.60 |
|
Nhóm ngành Kỹ thuật Cơ khí gồm các ngành: Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ chế tạo máy Mã ngành đào tạo: TLA105 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.00 |
|
Mã ngành đào tạo: TLA123 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.55 |
|
Mã ngành đào tạo: TLA120 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.60 |
|
Mã ngành đào tạo: TLA112 Điểm chuẩn trúng tuyển: 22.20 |
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Mã ngành đào tạo: TLA121 Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.00 |
|
Mã ngành đào tạo: TLA114 Điểm chuẩn trúng tuyển: 22.05 |
|
Mã ngành đào tạo: TLA401 Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.15 |
|
Mã ngành đào tạo: TLA402 Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.00 |
|
Mã ngành đào tạo: TLA403 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.6524.95 |
Điểm Chuẩn Đại Học Thủy Lợi Xét Theo Học Bạ 2022
|
Kỹ thuật xây dựng _CTTT Mã ngành đào tạo: TLA201 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19.03 |
|
Kỹ thuật tài nguyên nước_CTTT Mã ngành đào tạo: TLA202 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: |
|
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy Mã ngành đào tạo: TLA101 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19.06 |
|
Kỹ thuật xây dựng Mã ngành đào tạo: TLA104 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19.61 |
|
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Mã ngành đào tạo: TLA111 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19.10 |
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Mã ngành đào tạo: TLA113 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19.10 |
|
Kỹ thuật tài nguyên nước Mã ngành đào tạo: TLA102 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19.17 |
|
Kỹ thuật cấp thoát nước Mã ngành đào tạo: TLA107 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19.06 |
|
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng Mã ngành đào tạo: TLA110 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19.15 |
|
Thủy văn học Mã ngành đào tạo: TLA103 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19.09 |
|
Kỹ thuật hóa học Mã ngành đào tạo: TLA118 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19.20 |
|
Công nghệ sinh học Mã ngành đào tạo: TLA119 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19.18 |
|
Công nghệ thông tin Mã ngành đào tạo: TLA106 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27.00 |
|
Nhóm ngành Kỹ thuật Cơ khí gồm các ngành: Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ chế tạo máy Mã ngành đào tạo: TLA105 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 22.01 |
|
Kỹ thuật ô tô Mã ngành đào tạo: TLA123 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25.50 |
|
Kỹ thuật cơ điện tử Mã ngành đào tạo: TLA120 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23.50 |
|
Kỹ thuật điện Mã ngành đào tạo: TLA112 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 22.02 |
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Mã ngành đào tạo: TLA121 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25.50 |
|
Quản lý xây dựng Mã ngành đào tạo: TLA114 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 22.0 |
|
Kinh tế Mã ngành đào tạo: TLA401 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26.00 |
|
Quản trị kinh doanh Mã ngành đào tạo: TLA402 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26.50 |
|
Kế toán Mã ngành đào tạo: TLA403 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26.50 |
Lời Kết: Trên đây là thông tin điểm chuẩn Đại học Thủy Lợi 2023 do tuyensinh365.com thực hiện.
Nội Dung Liên Quan:
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Và Quản Lý Hữu Nghị Năm 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải Năm 2023
-
Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội 2023 Chính Thức
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại học Mở Hà Nội Năm 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp Hà Nội Năm 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học An Ninh Nhân Dân Năm 2023










Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất