Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội 2023 Chính Thức

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội đã lọt vào tầm ngắm của thí sinh. Để biết chi tiết về điểm chuẩn các ngành học, mời quý thí sinh đọc bài viết dưới đây.

Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội 2023 là cơ hội để bạn khám phá tương lai nghề nghiệp của mình. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ giới thiệu các ngành học và điểm chuẩn cụ thể, giúp bạn lên kế hoạch cho hành trình đại học.

Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội Xét Theo Kết Quả Thi THPT Quốc Gia 2023

THÔNG TIN NGÀNH TUYỂN SINH

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật sinh học

Mã ngành đào tạo:   BF1

Xét Tổ hợp Sau:   A00; B00; D07

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.60

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật thực phẩm

Mã ngành đào tạo:   BF2

Xét Tổ hợp Sau:   A00; B00; D07

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.49

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật thực phẩm (CT tiên tiến)

Mã ngành đào tạo:   BF-E12

Xét Tổ hợp Sau:   A00; B00; D07

Điểm chuẩn trúng tuyển: 22.70

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)

Mã ngành đào tạo:   BF-E19

Xét Tổ hợp Sau:   A00; B00; D07

Điểm chuẩn trúng tuyển: 21.00

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật hóa học

Mã ngành đào tạo:   CH1

Xét Tổ hợp Sau:   A00; B00; D07

Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.70

Tên ngành đào tạo: Hóa học

Mã ngành đào tạo:   CH2

Xét Tổ hợp Sau:   A00; B00; D07

Điểm chuẩn trúng tuyển: 45039

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật In

Mã ngành đào tạo:   CH3

Xét Tổ hợp Sau:   A00; A01; D07

Điểm chuẩn trúng tuyển: 22.70

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)

Mã ngành đào tạo:   CH-E11

Xét Tổ hợp Sau:   A00; B00; D07

Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.44

Tên ngành đào tạo: Công nghệ Giáo dục

Mã ngành đào tạo:   ED2

Xét Tổ hợp Sau:   A00; A01; D01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.55

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật điện

Mã ngành đào tạo:   EE1

Xét Tổ hợp Sau:   A00; A01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.55

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa

Mã ngành đào tạo:   EE2

Xét Tổ hợp Sau:   A00; A01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 27.57

Tên ngành đào tạo: Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)

Mã ngành đào tạo:   EE-E18

Xét Tổ hợp Sau:   A00; A01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.47

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến)

Mã ngành đào tạo:   EE-E8

Xét Tổ hợp Sau:   A00; A01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.74

Tên ngành đào tạo: Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)

Mã ngành đào tạo:   EE-EP

Xét Tổ hợp Sau:   A00; A01; D29

Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.14

Tên ngành đào tạo: Quản lý năng lượng

Mã ngành đào tạo:   EM1

Xét Tổ hợp Sau:   A00; A01; D01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.98

Tên ngành đào tạo: Quản lý Công nghiệp

Mã ngành đào tạo:   EM2

Xét Tổ hợp Sau:   A00; A01; D01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.39

Tên ngành đào tạo: Quản trị Kinh doanh

Mã ngành đào tạo:   EM3

Xét Tổ hợp Sau:   A00; A01; D01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.83

Tên ngành đào tạo: Kế toán

Mã ngành đào tạo:   EM4

Xét Tổ hợp Sau:   A00; A01; D01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.52

Tên ngành đào tạo: Tài chính-Ngân hàng

Mã ngành đào tạo:   EM5

Xét Tổ hợp Sau:   A00; A01; D01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.75

Tên ngành đào tạo: Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)

Mã ngành đào tạo:   EM-E13

Xét Tổ hợp Sau:   A01; D01; D07

Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.47

Tên ngành đào tạo: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)

Mã ngành đào tạo:   EM-E14

Xét Tổ hợp Sau:   A01; D01; D07

Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.69

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông

Mã ngành đào tạo:   ET1

Xét Tổ hợp Sau:   A00; A01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.46

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật Y sinh

Mã ngành đào tạo:   ET2

Xét Tổ hợp Sau:   A00; A01; B00

Điểm chuẩn trúng tuyển: 45041

Tên ngành đào tạo: Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)

Mã ngành đào tạo:   ET-E16

Xét Tổ hợp Sau:   A00; A01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.73

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)

Mã ngành đào tạo:   ET-E4

Xét Tổ hợp Sau:   A00; A01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.99

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)

Mã ngành đào tạo:   ET-E5

Xét Tổ hợp Sau:   A00; A01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.70

Tên ngành đào tạo: Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật)

Mã ngành đào tạo:   ET-E9

Xét Tổ hợp Sau:   A00; A01; D28

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.45

Tên ngành đào tạo: Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)

Mã ngành đào tạo:   ET-LUH

Xét Tổ hợp Sau:   A00; A01; D26

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.30

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật Môi trường

Mã ngành đào tạo:   EV1

Xét Tổ hợp Sau:   A00; B00; D07

Điểm chuẩn trúng tuyển: 21.00

Tên ngành đào tạo: Quản lý Tài nguyên và Môi trường

Mã ngành đào tạo:   EV2

Xét Tổ hợp Sau:   A00; B00; D07

Điểm chuẩn trúng tuyển: 21.00

Tên ngành đào tạo: Tiếng Anh KHKT và Công nghệ

Mã ngành đào tạo:   FL1

Xét Tổ hợp Sau:   D01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.45

Tên ngành đào tạo: Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (liên kết với ĐH Plymouth Marjon-Vương quốc Anh)

Mã ngành đào tạo:   FL2

Xét Tổ hợp Sau:   D01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.17

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật Nhiệt

Mã ngành đào tạo:   HE1

Xét Tổ hợp Sau:   A00; A01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.94

Tên ngành đào tạo: CNTT: Khoa học Máy tính

Mã ngành đào tạo:   IT1

Xét Tổ hợp Sau:   A00; A01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 29.42

Tên ngành đào tạo: CNTT: Kỹ thuật Máy tính

Mã ngành đào tạo:   IT2

Xét Tổ hợp Sau:   A00; A01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 28.29

Tên ngành đào tạo: Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)

Mã ngành đào tạo:   IT-E10

Xét Tổ hợp Sau:   A00; A01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 28.80

Tên ngành đào tạo: An toàn không gian số - Cyber security (CT tiên tiến)

Mã ngành đào tạo:   IT-E15

Xét Tổ hợp Sau:   A00; A01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 45074

Tên ngành đào tạo: Công nghệ Thông tin Việt – Nhật (tăng cường tiếng Nhật)

Mã ngành đào tạo:   IT-E6

Xét Tổ hợp Sau:   A00; A01; D28

Điểm chuẩn trúng tuyển: 27.64

Tên ngành đào tạo: Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến)

Mã ngành đào tạo:   IT-E7

Xét Tổ hợp Sau:   A00; A01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 28.16

Tên ngành đào tạo: Công nghệ Thông tin Việt-Pháp (tăng cường tiếng Pháp)

Mã ngành đào tạo:   IT-EP

Xét Tổ hợp Sau:   A00; A01; D29

Điểm chuẩn trúng tuyển: 27.32

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành đào tạo:   ME1

Xét Tổ hợp Sau:   A00; A01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.75

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật Cơ khí

Mã ngành đào tạo:   ME2

Xét Tổ hợp Sau:   A00; A01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.96

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)

Mã ngành đào tạo:   ME-E1

Xét Tổ hợp Sau:   A00; A01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.47

Tên ngành đào tạo: Cơ khí Chế tạo máy – hợp tác với trường ĐH Griffith (Australia)

Mã ngành đào tạo:   ME-GU

Xét Tổ hợp Sau:   A00; A01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.32

Tên ngành đào tạo: Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)

Mã ngành đào tạo:   ME-LUH

Xét Tổ hợp Sau:   A00; A01; D26

Điểm chuẩn trúng tuyển: 44981

Tên ngành đào tạo: Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)

Mã ngành đào tạo:   ME-NUT

Xét Tổ hợp Sau:   A00; A01; D28

Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.85

Tên ngành đào tạo: Toán-Tin

Mã ngành đào tạo:   MI1

Xét Tổ hợp Sau:   A00; A01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 27.21

Tên ngành đào tạo: Hệ thống Thông tin quản lý

Mã ngành đào tạo:   MI2

Xét Tổ hợp Sau:   A00; A01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 45104

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật Vật liệu

Mã ngành đào tạo:   MS1

Xét Tổ hợp Sau:   A00; A01; D07

Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.25

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano

Mã ngành đào tạo:   MS2

Xét Tổ hợp Sau:   A00; A01; D07

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.18

Tên ngành đào tạo: Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit

Mã ngành đào tạo:   MS3

Xét Tổ hợp Sau:   A00; A01; D07

Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.70

Tên ngành đào tạo: Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến)

Mã ngành đào tạo:   MS-E3

Xét Tổ hợp Sau:   A00; A01; D07

Điểm chuẩn trúng tuyển: 21.50

Tên ngành đào tạo: Vật lý Kỹ thuật

Mã ngành đào tạo:   PH1

Xét Tổ hợp Sau:   A00; A01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.28

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật Hạt nhân

Mã ngành đào tạo:   PH2

Xét Tổ hợp Sau:   A00; A01; A02

Điểm chuẩn trúng tuyển: 22.31

Tên ngành đào tạo: Vật lý Y khoa

Mã ngành đào tạo:   PH3

Xét Tổ hợp Sau:   A00; A01; A02

Điểm chuẩn trúng tuyển: 44981

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành đào tạo:   TE1

Xét Tổ hợp Sau:   A00; A01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.48

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật Cơ khí động lực

Mã ngành đào tạo:   TE2

Xét Tổ hợp Sau:   A00; A01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.31

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật Hàng không

Mã ngành đào tạo:   TE3

Xét Tổ hợp Sau:   A00; A01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.50

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)

Mã ngành đào tạo:   TE-E2

Xét Tổ hợp Sau:   A00; A01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.00

Tên ngành đào tạo: Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)

Mã ngành đào tạo:   TE-EP

Xét Tổ hợp Sau:   A00; A01; D29

Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.70

Tên ngành đào tạo: Quản trị Kinh doanh - ĐH Troy (Hoa Kỳ)

Mã ngành đào tạo:   TROY-BA

Xét Tổ hợp Sau:   A00; A01; D01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.70

Tên ngành đào tạo: Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ)

Mã ngành đào tạo:   TROY-IT

Xét Tổ hợp Sau:   A00; A01; D01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.96

Tên ngành đào tạo: Công nghệ Dệt May

Mã ngành đào tạo:   TX1

Xét Tổ hợp Sau:   A00; A01; D07

Điểm chuẩn trúng tuyển: 21.40

 

Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội Xét Theo Điểm Thi Đánh Giá Tư Duy Năm 2023

THÔNG TIN NGÀNH TUYỂN SINH

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật Sinh học

Mã ngành đào tạo:   BF1

Xét Tổ hợp Sau:   K00

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển ĐGNL: 51.84

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật Thực phẩm

Mã ngành đào tạo:   BF2

Xét Tổ hợp Sau:   K00

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển ĐGNL: 56.05

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)

Mã ngành đào tạo:   BF-E12

Xét Tổ hợp Sau:   K00

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển ĐGNL: 54.80

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)

Mã ngành đào tạo:   BF-E19

Xét Tổ hợp Sau:   K00

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển ĐGNL: 52.95

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật Hóa học

Mã ngành đào tạo:   CH1

Xét Tổ hợp Sau:   K00

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển ĐGNL: 50.60

Tên ngành đào tạo: Hóa học

Mã ngành đào tạo:   CH2

Xét Tổ hợp Sau:   K00

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển ĐGNL: 51.58

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật In

Mã ngành đào tạo:   CH3

Xét Tổ hợp Sau:   K00

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển ĐGNL: 53.96

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)

Mã ngành đào tạo:   CH-E11

Xét Tổ hợp Sau:   K00

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển ĐGNL: 55.83

Tên ngành đào tạo: Công nghệ Giáo dục

Mã ngành đào tạo:   ED2

Xét Tổ hợp Sau:   K00

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển ĐGNL: 58.69

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật điện

Mã ngành đào tạo:   EE1

Xét Tổ hợp Sau:   K00

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển ĐGNL: 61.27

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa

Mã ngành đào tạo:   EE2

Xét Tổ hợp Sau:   K00

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển ĐGNL: 72.23

Tên ngành đào tạo: Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)

Mã ngành đào tạo:   EE-E18

Xét Tổ hợp Sau:   K00

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển ĐGNL: 56.27

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến)

Mã ngành đào tạo:   EE-E8

Xét Tổ hợp Sau:   K00

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển ĐGNL: 68.74

Tên ngành đào tạo: Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)

Mã ngành đào tạo:   EE-EP

Xét Tổ hợp Sau:   K00

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển ĐGNL: 58.29

Tên ngành đào tạo: Quản lý năng lượng

Mã ngành đào tạo:   EM1

Xét Tổ hợp Sau:   K00

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển ĐGNL: 53.29

Tên ngành đào tạo: Quản lý Công nghiệp

Mã ngành đào tạo:   EM2

Xét Tổ hợp Sau:   K00

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển ĐGNL: 53.55

Tên ngành đào tạo: Quản trị Kinh doanh

Mã ngành đào tạo:   EM3

Xét Tổ hợp Sau:   K00

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển ĐGNL: 55.58

Tên ngành đào tạo: Kế toán

Mã ngành đào tạo:   EM4

Xét Tổ hợp Sau:   K00

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển ĐGNL: 51.04

Tên ngành đào tạo: Tài chính-Ngân hàng

Mã ngành đào tạo:   EM5

Xét Tổ hợp Sau:   K00

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển ĐGNL: 52.45

Tên ngành đào tạo: Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)

Mã ngành đào tạo:   EM-E13

Xét Tổ hợp Sau:   K00

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển ĐGNL: 51.42

Tên ngành đào tạo: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)

Mã ngành đào tạo:   EM-E14

Xét Tổ hợp Sau:   K00

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển ĐGNL: 52.57

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông

Mã ngành đào tạo:   ET1

Xét Tổ hợp Sau:   K00

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển ĐGNL: 66.46

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật Y sinh

Mã ngành đào tạo:   ET2

Xét Tổ hợp Sau:   K00

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển ĐGNL: 56.03

Tên ngành đào tạo: Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)

Mã ngành đào tạo:   ET-E16

Xét Tổ hợp Sau:   K00

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển ĐGNL: 62.72

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)

Mã ngành đào tạo:   ET-E4

Xét Tổ hợp Sau:   K00

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển ĐGNL: 64.17

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)

Mã ngành đào tạo:   ET-E5

Xét Tổ hợp Sau:   K00

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển ĐGNL: 56.55

Tên ngành đào tạo: Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật)

Mã ngành đào tạo:   ET-E9

Xét Tổ hợp Sau:   K00

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển ĐGNL: 65.23

Tên ngành đào tạo: Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)

Mã ngành đào tạo:   ET-LUH

Xét Tổ hợp Sau:   K00

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển ĐGNL: 56.67

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật Môi trường

Mã ngành đào tạo:   EV1

Xét Tổ hợp Sau:   K00

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển ĐGNL: 51.12

Tên ngành đào tạo: Quản lý Tài nguyên và Môi trường

Mã ngành đào tạo:   EV2

Xét Tổ hợp Sau:   K00

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển ĐGNL: 50.60

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật Nhiệt

Mã ngành đào tạo:   HE1

Xét Tổ hợp Sau:   K00

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển ĐGNL: 53.84

Tên ngành đào tạo: CNTT: Khoa học Máy tính

Mã ngành đào tạo:   IT1

Xét Tổ hợp Sau:   K00

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển ĐGNL: 83.90

Tên ngành đào tạo: CNTT: Kỹ thuật Máy tính

Mã ngành đào tạo:   IT2

Xét Tổ hợp Sau:   K00

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển ĐGNL: 79.22

Tên ngành đào tạo: Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)

Mã ngành đào tạo:   IT-E10

Xét Tổ hợp Sau:   K00

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển ĐGNL: 83.97

Tên ngành đào tạo: An toàn không gian số - Cyber security (CT tiên tiến)

Mã ngành đào tạo:   IT-E15

Xét Tổ hợp Sau:   K00

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển ĐGNL: 76.61

Tên ngành đào tạo: Công nghệ Thông tin Việt – Nhật (tăng cường tiếng Nhật)

Mã ngành đào tạo:   IT-E6

Xét Tổ hợp Sau:   K00

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển ĐGNL: 72.03

Tên ngành đào tạo: Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến)

Mã ngành đào tạo:   IT-E7

Xét Tổ hợp Sau:   K00

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển ĐGNL: 79.12

Tên ngành đào tạo: Công nghệ Thông tin Việt-Pháp (tăng cường tiếng Pháp)

Mã ngành đào tạo:   IT-EP

Xét Tổ hợp Sau:   K00

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển ĐGNL: 69.67

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành đào tạo:   ME1

Xét Tổ hợp Sau:   K00

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển ĐGNL: 65.81

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật Cơ khí

Mã ngành đào tạo:   ME2

Xét Tổ hợp Sau:   K00

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển ĐGNL: 57.23

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)

Mã ngành đào tạo:   ME-E1

Xét Tổ hợp Sau:   K00

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển ĐGNL: 60.00

Tên ngành đào tạo: Cơ khí Chế tạo máy – hợp tác với trường ĐH Griffith (Australia)

Mã ngành đào tạo:   ME-GU

Xét Tổ hợp Sau:   K00

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển ĐGNL: 52.45

Tên ngành đào tạo: Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)

Mã ngành đào tạo:   ME-LUH

Xét Tổ hợp Sau:   K00

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển ĐGNL: 56.08

Tên ngành đào tạo: Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)

Mã ngành đào tạo:   ME-NUT

Xét Tổ hợp Sau:   K00

Điểm chuẩn trúng tuyển: 53.95

Tên ngành đào tạo: Toán-Tin

Mã ngành đào tạo:   MI1

Xét Tổ hợp Sau:   K00

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển ĐGNL: 70.57

Tên ngành đào tạo: Hệ thống Thông tin quản lý

Mã ngành đào tạo:   MI2

Xét Tổ hợp Sau:   K00

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển ĐGNL: 67.29

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật Vật liệu

Mã ngành đào tạo:   MS1

Xét Tổ hợp Sau:   K00

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển ĐGNL: 54.37

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano

Mã ngành đào tạo:   MS2

Xét Tổ hợp Sau:   K00

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển ĐGNL: 63.66

Tên ngành đào tạo: Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit

Mã ngành đào tạo:   MS3

Xét Tổ hợp Sau:   K00

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển ĐGNL: 52.51

Tên ngành đào tạo: Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến)

Mã ngành đào tạo:   MS-E3

Xét Tổ hợp Sau:   K00

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển ĐGNL: 50.40

Tên ngành đào tạo: Vật lý Kỹ thuật

Mã ngành đào tạo:   PH1

Xét Tổ hợp Sau:   K00

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển ĐGNL: 54.68

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật Hạt nhân

Mã ngành đào tạo:   PH2

Xét Tổ hợp Sau:   K00

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển ĐGNL: 52.56

Tên ngành đào tạo: Vật lý Y khoa

Mã ngành đào tạo:   PH3

Xét Tổ hợp Sau:   K00

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển ĐGNL: 53.02

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành đào tạo:   TE1

Xét Tổ hợp Sau:   K00

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển ĐGNL: 64.28

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật Cơ khí động lực

Mã ngành đào tạo:   TE2

Xét Tổ hợp Sau:   K00

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển ĐGNL: 56.41

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật Hàng không

Mã ngành đào tạo:   TE3

Xét Tổ hợp Sau:   K00

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển ĐGNL: 60.39

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)

Mã ngành đào tạo:   TE-E2

Xét Tổ hợp Sau:   K00

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển ĐGNL: 57.40

Tên ngành đào tạo: Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)

Mã ngành đào tạo:   TE-EP

Xét Tổ hợp Sau:   K00

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển ĐGNL: 51.50

Tên ngành đào tạo: Quản trị Kinh doanh - ĐH Troy (Hoa Kỳ)

Mã ngành đào tạo:   TROY-BA

Xét Tổ hợp Sau:   K00

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển ĐGNL: 51.11

Tên ngành đào tạo: Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ)

Mã ngành đào tạo:   TROY-IT

Xét Tổ hợp Sau:   K00

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển ĐGNL: 60.12

Tên ngành đào tạo: Công nghệ Dệt May

Mã ngành đào tạo:   TX1

Xét Tổ hợp Sau:   K00

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển ĐGNL: 50.70

Bạn có biết gì về các ngành trường Đại học Bách khoa Hà Nội đào tạo mà bạn sẽ học không ?

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật sinh học

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật thực phẩm

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật hóa học

Tìm hiểu thông tin: Ngành Hóa học

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật in

Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ giáo dục

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật điện

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kinh tế công nghiệp

Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản lý công nghiệp

Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị kinh doanh

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kế toán

Tìm hiểu thông tin: Ngành Tài chính ngân hang

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật điện tử viễn thông

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật môi trường

Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường

Tìm hiểu thông tin: Ngành Tiếng anh KHKT và Công nghệ

Tìm hiểu thông tin: Ngành Tiếng anh chuyên nghiệp quốc tế

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật nhiệt

Tìm hiểu thông tin: Ngành Khoa học máy tính

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật máy tính

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật cơ điện tử

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật cơ khí

Tìm hiểu thông tin: Ngành Toán tin

Tìm hiểu thông tin: Ngành Hệ thống thông tin quản lý

Tìm hiểu thông tin: Ngành kỹ thuật vật liệu

Tìm hiểu thông tin: Ngành Vật lý kỹ thuật

Tìm hiểu thông tin: Ngành kỹ thuật hạt nhân

Tìm hiểu thông tin: Ngành Vật lý y khoa

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật ô tô

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật hàng không

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật dệt may

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật thực phẩm

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật hóa dược

Tìm hiểu thông tin: Ngành Hệ thống điện và năng lượng tái tạo

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Tìm hiểu thông tin: Ngành Tin học công nghiệp và tự động hóa

Tìm hiểu thông tin: Ngành Phân tích kinh doanh

Tìm hiểu thông tin: Ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật điện tử viễn thông

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật y sinh

Tìm hiểu thông tin: Ngành Hệ thống nhúng thông minh và Iot

Tìm hiểu thông tin: Ngành Truyền thông số và kỹ thuật đa phương tiện

Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ thông tin Việt-Nhật

Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ thông tin Global ICT

Tìm hiểu thông tin: Ngành Khoa học dữ liệu và trí tuệ Nhân tạo

Tìm hiểu thông tin: Ngành An toàn không gian số

Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ thông tin Việt-Pháp

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật cơ điện tử

Tìm hiểu thông tin: Ngành KHKT Vật liệu

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật ô tô

Tìm hiểu thông tin: Ngành Cơ khí hàng không Việt-Pháp

Tìm hiểu thông tin: Ngành Điện tử viễn thông - Leibniz Hannover

Tìm hiểu thông tin: Ngành Cơ khí chế tạo máy

Tìm hiểu thông tin: Ngành Cơ điện tử - Leibniz

Tìm hiểu thông tin: Ngành Cơ điện tử - Nagaoka

Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị kinh doanh – Troy

Tìm hiểu thông tin: Ngành Khoa học máy tính – Troy

Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội Xét Theo Kết Quả Thi THPT Quốc Gia 2022

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội chính thức công bố danh sách trúng tuyển và điểm chuẩn đại học 2022 cụ thể như sau:

Kỹ thuật sinh học

Mã ngành: BF1y

Điểm chuẩn: 23.25

Kỹ thuật thực phẩm

Mã ngành: BF2y

Điểm chuẩn: 23.35

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: CH1y

Điểm chuẩn: 23.03

Hóa học

Mã ngành: CH2y

Điểm chuẩn: 23.03

Kỹ thuật in

Mã ngành: CH3y

Điểm chuẩn: 23.03

Công nghệ giáo dục

Mã ngành: ED2y

Điểm chuẩn: 23.13

Kỹ thuật điện

Mã ngành: EE1y

Điểm chuẩn: 23.05

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: EE2y

Điểm chuẩn: 27.61

Kinh tế công nghiệp

Mã ngành: EM1y

Điểm chuẩn: 24.30

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: EM2y

Điểm chuẩn: 23.30

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: EM3y

Điểm chuẩn: 25.35

Kế toán

Mã ngành: EM4y

Điểm chuẩn: 25.20

Tài chính ngân hang

Mã ngành: EM5y

Điểm chuẩn: 25.20

Kỹ thuật điện tử viễn thông

Mã ngành: ET1y

Điểm chuẩn: 24.50

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: EV1y

Điểm chuẩn: 23.03

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: EV2y

Điểm chuẩn: 23.03

Tiếng anh KHKT và Công nghệ

Mã ngành: FL1y

Điểm chuẩn: 23.03

Tiếng anh chuyên nghiệp quốc tế

Mã ngành: FL2y

Điểm chuẩn: 23.06

Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: HE1y

Điểm chuẩn: 23.26

Khoa học máy tính

Mã ngành: IT1x

Điểm chuẩn: 22.25

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: IT2y

Điểm chuẩn: 28.29

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: ME1y

Điểm chuẩn: 26.33

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: ME2y

Điểm chuẩn: 23.50

Toán tin

Mã ngành: MI1y

Điểm chuẩn: 26.45

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: MI2y

Điểm chuẩn: 26.54

kỹ thuật vật liệu

Mã ngành: MS1y

Điểm chuẩn: 23.16

Vật lý kỹ thuật

Mã ngành: PH1y

Điểm chuẩn: 23.29

kỹ thuật hạt nhân

Mã ngành: PH2y

Điểm chuẩn: 23.29

Vật lý y khoa

Mã ngành: PH3y

Điểm chuẩn: 23.29

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: TE1y

Điểm chuẩn: 26.41

Kỹ thuật cơ khí động lực

Mã ngành: TE2y

Điểm chuẩn: 24.16

Kỹ thuật hàng không

Mã ngành: TE3y

Điểm chuẩn: 24.23

Kỹ thuật dệt may

Mã ngành: TX1y

Điểm chuẩn: 23.10

Kỹ thuật thực phẩm

Mã ngành: BF-E12y

Điểm chuẩn: 23.35

Kỹ thuật hóa dược

Mã ngành: CH-E11y

Điểm chuẩn: 23.70

Hệ thống điện và năng lượng tái tạo

Mã ngành: EE-E18y

Điểm chuẩn: 23.55

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: EE-E8y

Điểm chuẩn: 25.99

Tin học công nghiệp và tự động hóa

Mã ngành: EE-EPy

Điểm chuẩn: 23.99

Phân tích kinh doanh

Mã ngành: 

Điểm chuẩn: 

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: EM-E14y

Điểm chuẩn: 24.51

Kỹ thuật điện tử viễn thông

Mã ngành: ET-E4y

Điểm chuẩn: 24.19

Kỹ thuật y sinh

Mã ngành: ET-E5y

Điểm chuẩn: 23.89

Hệ thống nhúng thông minh và Iot

Mã ngành: ET-E9y

Điểm chuẩn: 24.14

Truyền thông số và kỹ thuật đa phương tiện

Mã ngành: ET-E16y

Điểm chuẩn: 24.71

Công nghệ thông tin Việt-Nhật

Mã ngành: IT-E6y

Điểm chuẩn: 27.25

Công nghệ thông tin Global ICT

Mã ngành: IT-E7x

Điểm chuẩn: 21.96

Khoa học dữ liệu và trí tuệ Nhân tạo

Mã ngành: 

Điểm chuẩn: 

An toàn không gian số

Mã ngành: IT-E15x

Điểm chuẩn: 20.58

Công nghệ thông tin Việt-Pháp

Mã ngành: IT-EPx

Điểm chuẩn: 16.26

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: ME-E1y

Điểm chuẩn: 24.28

KHKT Vật liệu

Mã ngành: MS-E3y

Điểm chuẩn: 23.16

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: TE-E2y

Điểm chuẩn: 24.06

Cơ khí hàng không Việt-Pháp

Mã ngành: TE-EPy

Điểm chuẩn: 23.55

Điện tử viễn thông - Leibniz Hannover

Mã ngành: ET-LUH

Điểm chuẩn: 25.13

Cơ khí chế tạo máy

Mã ngành: ME-GUy

Điểm chuẩn: 23.36

Cơ điện tử - Leibniz

Mã ngành: ME-LUHy

Điểm chuẩn: 23.29

Cơ điện tử - Nagaoka

Mã ngành: ME-NUTy

Điểm chuẩn: 23.31

Quản trị kinh doanh – Troy

Mã ngành: TROY-BAy

Điểm chuẩn: 23.40

Khoa học máy tính – Troy

Mã ngành: TROY-ITy

Điểm chuẩn: 25.15

Lời Kết : Trên đây là thông tin điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội mới nhất hiện nay do tuyensinh365.com cập nhật.

Nội Dung Liên Quan:

By: Minh vũ

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.