Thông Báo Điểm Chuẩn Đại học Xây Dựng Năm 2023

Điểm chuẩn là bước quan trọng để bạn bắt đầu hành trình đại học của mình. Bài viết này sẽ cung cấp các mã ngành và điểm chuẩn chi tiết để giúp bạn lên kế hoạch cho tương lai.

 

 

Bạn đã chuẩn bị sẵn sàng cho sự thay đổi và thách thức mà đại học mang lại chưa? Điểm Chuẩn Đại Học Giáo Dục ĐHQG Hà Nội 2023 đã chính thức được công bố, mang theo hy vọng và cơ hội mới mở ra cánh cửa học đường cho bạn.

Bạn có biết gì về các ngành trường Đại Học Xây Dựng đào tạo mà bạn sẽ học không ?

Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng

Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ thông tin

Tìm hiểu thông tin: Ngành Khoa học Máy tính (*)

Tìm hiểu thông tin: Ngành Khoa học máy tính (Chương trình đào tạo liên kết với ĐH Mississippi - Hoa Kỳ)

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kiến trúc

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kiến trúc (chuyên ngành: Kiến trúc cảnh quan) (*)

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kiến trúc (chuyên ngành: Kiến trúc Nội thất) (*)

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kiến trúc (chuyên ngành: Kiến trúc công nghệ) (*)

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kinh tế xây dựng

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật Cấp thoát nước (Chuyên ngành: Kỹ thuật nước - Môi trường nước)

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật cơ khí (*)

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Máy xây dựng)

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Cơ giới hoá xây dựng)

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật cơ khí (*)(chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện)

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Hệ thống kỹ thuật trong công trình) (*)

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật Môi trường (*)

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật cơ khí (*)(chuyên ngành: Kỹ thuật ô tô)

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật vật liệu (*)

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường)

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo liên kết với ĐH Mississippi - Hoa Kỳ)

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp)

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Tin học xây dựng)

Tìm hiểu thông tin: Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đô thị)

Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý bất động sản)

Tìm hiểu thông tin: Ngành Quy hoạch vùng và đô thị

Tìm hiểu thông tin: Ngành Quy hoạch vùng và đô thị (*) (Chuyên ngành: Quy hoạch - Kiến trúc)

Tìm hiểu thông tin: Kỹ thuật xây dựng (*) 

 Điểm Chuẩn Đại Học Xây Dựng Xét Theo Điểm Thi THPTQG 2022

Sau đây là chi tiết thông tin điểm chuẩn Đại học Xây dựng mới nhất:

Kiến trúc

Mã ngành: XDA01

Điểm chuẩn: 20.59

Kiến trúc (chuyên ngành: Kiến trúc Nội thất) (*)

Mã ngành: XDA02

Điểm chuẩn: 22.6

Kiến trúc (chuyên ngành: Kiến trúc công nghệ) (*)

Mã ngành: XDA03

Điểm chuẩn: 20

Kiến trúc (chuyên ngành: Kiến trúc cảnh quan) (*)

Mã ngành: XDA04

Điểm chuẩn: 18

Quy hoạch vùng và đô thị

Mã ngành: XDA05

Điểm chuẩn: 17.5

Quy hoạch vùng và đô thị (*) (Chuyên ngành: Quy hoạch - Kiến trúc)

Mã ngành: XDA06

Điểm chuẩn: 16

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp)

Mã ngành: XDA07

Điểm chuẩn: 20

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Hệ thống kỹ thuật trong công trình) (*)

Mã ngành: XDA08

Điểm chuẩn: 20

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Tin học xây dựng)

Mã ngành: XDA09

Điểm chuẩn: 20.75

Kỹ thuật xây dựng (*) 

Mã ngành: XDA10

Điểm chuẩn: 16

Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường)

Mã ngành: XDA11

Điểm chuẩn: 16

Kỹ thuật Cấp thoát nước (Chuyên ngành: Kỹ thuật nước - Môi trường nước)

Mã ngành: XDA12

Điểm chuẩn: 16

Kỹ thuật Môi trường (*)

Mã ngành: XDA13

Điểm chuẩn: 16

Kỹ thuật vật liệu (*)

Mã ngành: XDA14

Điểm chuẩn: 16

Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng

Mã ngành: XDA15

Điểm chuẩn: 16

Công nghệ thông tin

Mã ngành: XDA16

Điểm chuẩn: 25.4

Khoa học Máy tính (*)

Mã ngành: XDA17

Điểm chuẩn: 24.9

Kỹ thuật cơ khí (*)

Mã ngành: XDA18

Điểm chuẩn: 22.25

Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Máy xây dựng)

Mã ngành: XDA19

Điểm chuẩn: 22.25

Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Cơ giới hoá xây dựng)

Mã ngành: XDA20

Điểm chuẩn: 16.

Kỹ thuật cơ khí (*)(chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện)

Mã ngành: XDA21

Điểm chuẩn: 22.1

Kỹ thuật cơ khí (*)(chuyên ngành: Kỹ thuật ô tô)

Mã ngành: XDA22

Điểm chuẩn: 23.7

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: XDA23

Điểm chuẩn: 22.95

Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đô thị)

Mã ngành: XDA24

Điểm chuẩn: 16.55

Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý bất động sản)

Mã ngành: XDA25

Điểm chuẩn: 22.3

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: XDA26

Điểm chuẩn: 25

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo liên kết với ĐH Mississippi - Hoa Kỳ)

Mã ngành: XDA27

Điểm chuẩn: 20.55

Khoa học máy tính (Chương trình đào tạo liên kết với ĐH Mississippi - Hoa Kỳ)

Mã ngành: XDA28

Điểm chuẩn: 23.35

Lời kết: Trên đây là thông tin điểm chuẩn Đại Học Xây Dựng 2022 chính thức do tuyensinh365.com cập nhật.

Nội Dung Liên Quan:

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.