Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Năm 2023
Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội hệ Đại học chính quy đã sẵn sàng! Bạn có thể tìm hiểu điểm chuẩn chính thức cho các ngành như sau sau kỳ thi THPT quốc gia.
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội đã chính thức công bố điểm chuẩn cho năm 2023, mở ra cơ hội cho bạn tiến gần hơn tới hành trình học tập đầy thách thức và kiến thức mới lạ.
Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Xét Theo Điểm Thi THPT Quốc Gia 2023
|
THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN |
|
Mã ngành đào tạo: 7210404 Tên ngành đào tạo: Thiết kế thời trang Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.84 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): TTNV = 1 Tiêu chí phụ thứ hai(**): |
|
Mã ngành đào tạo: 7220201 Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.30 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Tiếng Anh > 7.60 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Tiếng Anh = 7.60, và TINV <= 2 |
|
Mã ngành đào tạo: 7220204 Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.86 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): TTNV < 11 Tiêu chí phụ thứ hai(**): |
|
Mã ngành đào tạo: 7220209 Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Nhật Điểm chuẩn trúng tuyển: 44981 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): TTNV < 4 Tiêu chí phụ thứ hai(**): |
|
Mã ngành đào tạo: 7220210 Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Hàn Quốc Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.92 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): TTNV = 1 Tiêu chí phụ thứ hai(**): |
|
Mã ngành đào tạo: 7310612 Tên ngành đào tạo: Trung Quốc học Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.77 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): TTNV<6 Tiêu chí phụ thứ hai(**): |
|
Mã ngành đào tạo: 7229020 Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ học Điểm chuẩn trúng tuyển: 22.25 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): TTNV = 1 Tiêu chí phụ thứ hai(**): |
|
Mã ngành đào tạo: 7310104 Tên ngành đào tạo: Kinh tế đầu tư Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.45 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán > 8.40 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.40 và TTNV<=5 |
|
Mã ngành đào tạo: 7320113 Tên ngành đào tạo: Công nghệ đa phương tiện Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.63 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán > 8.20 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.20 và TTNV <= 3 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340101 Tên ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.21 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán > 7.80 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 7.80 và TTNV <= 6 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340115 Tên ngành đào tạo: Marketing Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.24 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán > 8.40 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.40 và TTNV= 1 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340125 Tên ngành đào tạo: Phân tích dữ liệu kinh doanh Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.67 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán > 7.80 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 7.80 và TTNV <= 3 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340201 Tên ngành đào tạo: Tài chính - Ngân hàng Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.40 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán > 8.20 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.20 và TTNV <= 10 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340301 Tên ngành đào tạo: Kế toán Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.80 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >8.80 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.80 và TTNV <= 11 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340302 Tên ngành đào tạo: Kiểm toán Điểm chuẩn trúng tuyển: 45009 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán > 8.60 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.60 và TTNV<=3 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340404 Tên ngành đào tạo: Quản trị nhân lực Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.59 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán > 7.00 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 7.00 và TTNV<=4 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340406 Tên ngành đào tạo: Quản trị văn phòng Điểm chuẩn trúng tuyển: 45192 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán > 7.60 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 7.60 và TTNV<=6 |
|
Mã ngành đào tạo: 7480101 Tên ngành đào tạo: Khoa học máy tính Điểm chuẩn trúng tuyển: 45071 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >8.20 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.20 và TTNV<=5 |
|
Mã ngành đào tạo: 7480102 Tên ngành đào tạo: Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.17 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >8.00 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.00 và TTNV<=17 |
|
Mã ngành đào tạo: 7480103 Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật phần mềm Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.54 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >8.40 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.40 và TTNV =1 |
|
Mã ngành đào tạo: 7480104 Tên ngành đào tạo: Hệ thống thông tin Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.31 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >8.40 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.40 và TTNV<=2 |
|
Mã ngành đào tạo: 7480108 Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật máy tính Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.30 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >8.00 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.00 và TTNV= 1 |
|
Mã ngành đào tạo: 7480201 Tên ngành đào tạo: Công nghệ thông tin Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.19 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >8.60 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.60 và TTNV = 1 |
|
Mã ngành đào tạo: 7510201 Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật cơ khí Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.42 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >8.20 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.20 và TTNV <= 6 |
|
Mã ngành đào tạo: 7510203 Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.63 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >8.00 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.00 và TTNV<=3 |
|
Mã ngành đào tạo: 7510205 Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật ô tô Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.26 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >7.60 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 7.60 và TTNV<=5 |
|
Mã ngành đào tạo: 7510206 Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật nhiệt Điểm chuẩn trúng tuyển: 22.15 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >7.40 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 7.40 và TTNV<=11 |
|
Mã ngành đào tạo: 7510209 Tên ngành đào tạo: Robot và trí tuệ nhân tạo Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.54 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >7.60 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 7.60 và TTNV<=6 |
|
Mã ngành đào tạo: 7510301 Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.81 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >7.60 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 7.60 và TTNV<=2 |
|
Mã ngành đào tạo: 75190071 Tên ngành đào tạo: Năng lượng tái tạo Điểm chuẩn trúng tuyển: 19.00 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Tiêu chí phụ thứ hai(**): |
|
Mã ngành đào tạo: 7510302 Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thông Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.65 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >8.20 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.20 và TTNV<= 13 |
|
Mã ngành đào tạo: 75103021 Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh Điểm chuẩn trúng tuyển: 19.00 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Tiêu chí phụ thứ hai(**): |
|
Mã ngành đào tạo: 7510303 Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.47 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >8.40 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.40 và TTNV = 1 |
|
Mã ngành đào tạo: 75103031 Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật sản xuất thông minh Điểm chuẩn trúng tuyển: 20.00 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Tiêu chí phụ thứ hai(**): |
|
Mã ngành đào tạo: 7510401 Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật hoá học Điểm chuẩn trúng tuyển: 20.35 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >7.60 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 7.60 và TTNV = 1 |
|
Mã ngành đào tạo: 7510406 Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật môi trường Điểm chuẩn trúng tuyển: 19.00 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Tiêu chí phụ thứ hai(**): |
|
Mã ngành đào tạo: 7510605 Tên ngành đào tạo: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.52 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >8.20 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.20 và TTNV<=4 |
|
Mã ngành đào tạo: 7519003 Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu Điểm chuẩn trúng tuyển: 21.90 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >7.40 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 7.40 và TTNV = 1 |
|
Mã ngành đào tạo: 7510213 Tên ngành đào tạo: Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp Điểm chuẩn trúng tuyển: 20.75 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >7.20 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 7.20 và TTNV<=3 |
|
Mã ngành đào tạo: 7510204 Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.17 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >8.00 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.00 và TTNV<=2 |
|
Mã ngành đào tạo: 7520118 Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật hệ thống công nghiệp Điểm chuẩn trúng tuyển: 22.65 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >8.40 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.40 và TTNV <= 3 |
|
Mã ngành đào tạo: 7520116 Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật cơ khí động lực Điểm chuẩn trúng tuyển: 21.55 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >7.80 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 7.80 và TTNV <= 4 |
|
Mã ngành đào tạo: 7540101 Tên ngành đào tạo: Công nghệ thực phẩm Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.51 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >7.80 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 7.80 và TTNV<=3 |
|
Mã ngành đào tạo: 7540203 Tên ngành đào tạo: Công nghệ vật liệu dệt, may Điểm chuẩn trúng tuyển: 45219 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >4.60 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 4.60 và TTNV<=4 |
|
Mã ngành đào tạo: 7540204 Tên ngành đào tạo: Công nghệ dệt, may Điểm chuẩn trúng tuyển: 21.80 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >6.40 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 6.40 và TTNV = 1 |
|
Mã ngành đào tạo: 7720203 Tên ngành đào tạo: Hóa dược Điểm chuẩn trúng tuyển: 19.45 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Hóa >6.50 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Hóa = 6.50 và > TTNV = 1 |
|
Mã ngành đào tạo: 7810101 Tên ngành đào tạo: Du lịch Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.20 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): TTNV = 1 Tiêu chí phụ thứ hai(**): |
|
Mã ngành đào tạo: 7810103 Tên ngành đào tạo: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.62 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): TTNV<=3 Tiêu chí phụ thứ hai(**): |
|
Mã ngành đào tạo: 7810201 Tên ngành đào tạo: Quản trị khách sạn Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.56 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): TTNV <= 9 Tiêu chí phụ thứ hai(**): |
|
Mã ngành đào tạo: 7810202 Tên ngành đào tạo: Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Điểm chuẩn trúng tuyển: 22.80 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): TTNV<=2 Tiêu chí phụ thứ hai(**): |
Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Xét Theo Điểm Học Bạ THPT 2023
|
THÔNG TIN NGÀNH |
|
Mã ngành đào tạo: 7210404 Tên ngành đào tạo: Thiết kế thời trang Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - PT2: - PT4: 27.23 - PT5: - PT6: |
|
Mã ngành đào tạo: 7220201 Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - PT2: 27.73 - PT4: 27.09 - PT5: - PT6: |
|
Mã ngành đào tạo: 7220204 Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - PT2: 27.47 - PT4: 27.34 - PT5: - PT6: |
|
Mã ngành đào tạo: 7220209 Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Nhật Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - PT2: 25.20 - PT4: 26.68 - PT5: - PT6: |
|
Mã ngành đào tạo: 7220210 Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Hàn Quốc Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - PT2: 26.15 - PT4: 27.20 - PT5: - PT6: |
|
Mã ngành đào tạo: Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ học Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - PT2: - PT4: - PT5: - PT6: |
|
Mã ngành đào tạo: 7310104 Tên ngành đào tạo: Kinh tế đầu tư Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - PT2: 26.41 - PT4: 27.95 - PT5: - PT6: |
|
Mã ngành đào tạo: 7310612 Tên ngành đào tạo: Trung Quốc học Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - PT2: 26.82 - PT4: 26.27 - PT5: - PT6: |
|
Mã ngành đào tạo: 7320113 Tên ngành đào tạo: Công nghệ đa phương tiện Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - PT2: 28.29 - PT4: - PT5: - PT6: 16.82 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340101 Tên ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - PT2: 27.20 - PT4: 27.70 - PT5: 19.00 - PT6: |
|
Mã ngành đào tạo: 7340115 Tên ngành đào tạo: Marketing Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - PT2: 27.94 - PT4: 28.10 - PT5: 19.75 - PT6: |
|
Mã ngành đào tạo: 7340125 Tên ngành đào tạo: Phân tích dữ liệu kinh doanh Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - PT2: - PT4: 27.36 - PT5: 19.90 - PT6: |
|
Mã ngành đào tạo: 7340201 Tên ngành đào tạo: Tài chính - Ngân hàng Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - PT2: 27.09 - PT4: 27.61 - PT5: 18.95 - PT6: |
|
Mã ngành đào tạo: 7340301 Tên ngành đào tạo: Kế toán Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - PT2: 26.57 - PT4: 27.60 - PT5: 17.95 - PT6: |
|
Mã ngành đào tạo: 7340302 Tên ngành đào tạo: Kiểm toán Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - PT2: 25.95 - PT4: 27.78 - PT5: 18.25 - PT6: |
|
Mã ngành đào tạo: 7340404 Tên ngành đào tạo: Quản trị nhân lực Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - PT2: 26.77 - PT4: 27.57 - PT5: 18.20 - PT6: |
|
Mã ngành đào tạo: 7340406 Tên ngành đào tạo: Quản trị văn phòng Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - PT2: 25.08 - PT4: 27.29 - PT5: 17.45 - PT6: |
|
Mã ngành đào tạo: 7480101 Tên ngành đào tạo: Khoa học máy tính Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - PT2: - PT4: 28.76 - PT5: - PT6: 15.16 |
|
Mã ngành đào tạo: 7480102 Tên ngành đào tạo: Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - PT2: - PT4: 28.04 - PT5: - PT6: |
|
Mã ngành đào tạo: 7480103 Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật phần mềm Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - PT2: 28.45 - PT4: 28.43 - PT5: - PT6: 15.77 |
|
Mã ngành đào tạo: 7480104 Tên ngành đào tạo: Hệ thống thông tin Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - PT2: - PT4: 28.27 - PT5: - PT6: 16.51 |
|
Mã ngành đào tạo: 7480108 Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật máy tính Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - PT2: 28.45 - PT4: 28.13 - PT5: - PT6: 16.58 |
|
Mã ngành đào tạo: Tên ngành đào tạo: Công nghệ thông tin Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - PT2: - PT4: - PT5: - PT6: |
|
Mã ngành đào tạo: 7510201 Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật cơ khí Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - PT2: 26.73 - PT4: 27.63 - PT5: - PT6: 20.19 |
|
Mã ngành đào tạo: 7510203 Tên ngành đào tạo: Công nghễ kỹ thuật cơ điện tử Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - PT2: 27.90 - PT4: 28.55 - PT5: - PT6: 15.12 |
|
Mã ngành đào tạo: 7510205 Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật ô tô Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - PT2: 27.76 - PT4: 27.99 - PT5: - PT6: 15.15 |
|
Mã ngành đào tạo: 7510206 Tên ngành đào tạo: Côn nghệ kỹ thuật nhiệt Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - PT2: - PT4: 27.07 - PT5: - PT6: |
|
Mã ngành đào tạo: 7510209 Tên ngành đào tạo: Robot và trí tuệ nhân tạo Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - PT2: - PT4: 28.60 - PT5: - PT6: 15.20 |
|
Mã ngành đào tạo: 7510301 Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - PT2: 27.42 - PT4: 27.52 - PT5: - PT6: 15.84 |
|
Mã ngành đào tạo: 7519007 Tên ngành đào tạo: Năng lượng tái tạo Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - PT2: - PT4: 26.30 - PT5: - PT6: |
|
Mã ngành đào tạo: 7510302 Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - PT2: 28.24 - PT4: 27.60 - PT5: - PT6: 16.20 |
|
Mã ngành đào tạo: 7510321 Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - PT2: - PT4: 26.68 - PT5: - PT6: 15.54 |
|
Mã ngành đào tạo: 7510303 Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - PT2: 28.71 - PT4: 28.94 - PT5: - PT6: 15.16 |
|
Mã ngành đào tạo: 7510303 Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật sản xuất thông minh Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - PT2: - PT4: 26.76 - PT5: - PT6: |
|
Mã ngành đào tạo: 7510401 Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật hóa học Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - PT2: 27.79 - PT4: 26.80 - PT5: - PT6: 16.65 |
|
Mã ngành đào tạo: 7510406 Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật môi trường Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - PT2: - PT4: 26.83 - PT5: - PT6: |
|
Mã ngành đào tạo: 7510605 Tên ngành đào tạo: Logisstics và quản lý chuỗi cung ứng Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - PT2: - PT4: 28.60 - PT5: 20.75 - PT6: |
|
Mã ngành đào tạo: 7519003 Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - PT2: - PT4: 26.40 - PT5: - PT6: |
|
Mã ngành đào tạo: 7510213 Tên ngành đào tạo: Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - PT2: 26.37 - PT4: 26.16 - PT5: - PT6: |
|
Mã ngành đào tạo: 7510204 Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - PT2: - PT4: 27.65 - PT5: - PT6: 16.66 |
|
Mã ngành đào tạo: 7520118 Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật hệ thống công nghiệp Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - PT2: - PT4: 27.17 - PT5: - PT6: |
|
Mã ngành đào tạo: 7520116 Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật cơ khí động lực Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - PT2: - PT4: 26.81 - PT5: - PT6: |
|
Mã ngành đào tạo: 7540101 Tên ngành đào tạo: Công nghệ thực phẩm Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - PT2: - PT4: 27.68 - PT5: - PT6: 18.85 |
|
Mã ngành đào tạo: 7540203 Tên ngành đào tạo: Công nghệ vật liệu dệt, may Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - PT2: - PT4: 25.78 - PT5: - PT6: |
|
Mã ngành đào tạo: 7540204 Tên ngành đào tạo: Công nghệ dệt, may Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - PT2: 26.52 - PT4: 25.10 - PT5: - PT6: |
|
Mã ngành đào tạo: 7720203 Tên ngành đào tạo: Hóa dược Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - PT2: - PT4: - PT5: - PT6: 16.73 |
|
Mã ngành đào tạo: 7810101 Tên ngành đào tạo: Du lịch Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - PT2: 27.69 - PT4: 25.92 - PT5: - PT6: |
|
Mã ngành đào tạo: 7810103 Tên ngành đào tạo: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - PT2: 27.33 - PT4: 27.26 - PT5: - PT6: |
|
Mã ngành đào tạo: 7810201 Tên ngành đào tạo: Quản trị khách sạn Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - PT2: 27.42 - PT4: 27.07 - PT5: - PT6: |
|
Mã ngành đào tạo: 7810202 Tên ngành đào tạo: Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - PT2: 27.48 - PT4: 26.27 - PT5: - PT6: |
Bạn có biết gì về các ngành trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội đào tạo mà bạn sẽ học không ?
Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ kỹ thuật máy tính
Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ dệt, may
Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô
Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt
Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu
Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ thông tin
Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ thực phẩm
Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thông
Tìm hiểu thông tin: Ngành Du lịch
Tìm hiểu thông tin: Ngành Hệ thống thông tin
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kế toán
Tìm hiểu thông tin: Ngành Khoa học máy tính
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kiểm toán
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kinh tế đầu tư
Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học
Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật phần mềm
Tìm hiểu thông tin: Ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Tìm hiểu thông tin: Ngành Marketing
Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngôn ngữ Anh
Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc
Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngôn ngữ Nhật
Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
Tìm hiểu thông tin: Ngành Phân tích dữ liệu kinh doanh
Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị khách sạn
Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị kinh doanh
Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị nhân lực
Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị văn phòng
Tìm hiểu thông tin: Ngành Tài chính - Ngân hàng
Tìm hiểu thông tin: Ngành Thiết kế thời trang
Tìm hiểu thông tin: Ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ vật liệu dệt, may
Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Xét Theo Điểm Thi THPT Quốc Gia 2022
|
Mã ngành đào tạo: 7210404 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.20 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340101 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.55 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340115 Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.60 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340201 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.70 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340301 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.95 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340302 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.30 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340404 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.95 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340406 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.00 |
|
Mã ngành đào tạo: 7480101 Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.65 |
|
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Mã ngành đào tạo: 7480102 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.65 |
|
Mã ngành đào tạo: 7480103 Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.35 |
|
Mã ngành đào tạo: 7480104 Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.15 |
|
Mã ngành đào tạo: 7480108 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.70 |
|
Mã ngành đào tạo: 7480201 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.15 |
|
Mã ngành đào tạo: 7510201 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.25 |
|
Mã ngành đào tạo: 7510203 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.95 |
|
Mã ngành đào tạo: 7510205 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.70 |
|
Mã ngành đào tạo: 7510206 Điểm chuẩn trúng tuyển: 20.00 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Mã ngành đào tạo: 7510301 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.55 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thông Mã ngành đào tạo: 7510302 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.05 |
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Mã ngành đào tạo: 7510303 Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.85 |
|
Mã ngành đào tạo: 7510401 Điểm chuẩn trúng tuyển: 19.95 |
|
Mã ngành đào tạo: 7510406 Điểm chuẩn trúng tuyển: 18.65 |
|
Mã ngành đào tạo: 7540101 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.75 |
|
Mã ngành đào tạo: 7540204 Điểm chuẩn trúng tuyển: 22.45 |
|
Công nghệ vật liệu dệt, may Mã ngành đào tạo: 7540203 Điểm chuẩn trúng tuyển: 22,15 |
|
Mã ngành đào tạo: 7520118 Điểm chuẩn trúng tuyển: 21.25 |
|
Mã ngành đào tạo: 7519003 Điểm chuẩn trúng tuyển: 20.60 |
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Mã ngành đào tạo: 7510605 Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.75 |
|
Mã ngành đào tạo: 7220201 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.09 |
|
Mã ngành đào tạo: 7220204 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.73 |
|
Mã ngành đào tạo: 7220210 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.55 |
|
Mã ngành đào tạo: 7220209 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.78 |
|
Mã ngành đào tạo: 7310104 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.50 |
|
Mã ngành đào tạo: 7810101 Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.75 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành đào tạo: 7810103 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.45 |
|
Mã ngành đào tạo: 7810201 Điểm chuẩn trúng tuyển: 22.45 |
|
Mã ngành đào tạo: 7519004 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.50 |
Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Xét Theo Học Bạ 2022
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông Mã ngành đào tạo: 7510302 Xét Tổ hợp sau: A00, A01, XDHB Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28.27 |
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Mã ngành đào tạo: 7510303 Xét Tổ hợp sau: A00, A01, XDHB Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 29.09 |
|
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu Mã ngành đào tạo: 7480102 Xét Tổ hợp sau: A00, A01, XDHB Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28.61 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Mã ngành đào tạo: 7510301 Xét Tổ hợp sau: A00, A01, XDHB Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28.18 |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Mã ngành đào tạo: 7510203 Xét Tổ hợp sau: A00, A01, XDHB Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28.61 |
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường Mã ngành đào tạo: 7510406 Xét Tổ hợp sau: A00, B00, D07, XDHB Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26.13 |
|
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp Mã ngành đào tạo: 7520118 Xét Tổ hợp sau: A00, A01, XDHB Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27.12 |
|
Công nghệ kỹ thuật hoá học Mã ngành đào tạo: 7510401 Xét Tổ hợp sau: A00, B00, D07, XDHB Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26.64 |
|
Công nghệ vật liệu dệt, may Mã ngành đào tạo: 7540203 Xét Tổ hợp sau: A00, A01, XDHB Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26.63 |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí Mã ngành đào tạo: 7510201 Xét Tổ hợp sau: A00, A01, XDHB Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28.05 |
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô Mã ngành đào tạo: 7510205 Xét Tổ hợp sau: A00, A01, XDHB Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28.46 |
|
Tài chính - Ngân hang Mã ngành đào tạo: 7340201 Xét Tổ hợp sau: A00, A01, D01, XDHB Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28.19 |
|
Công nghệ thực phẩm Mã ngành đào tạo: 7540101 Xét Tổ hợp sau: A00, B00, D07, XDHB Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28.99 |
|
Quản trị khách sạn Mã ngành đào tạo: 7810201 Xét Tổ hợp sau: A00, A01, D01, XDHB Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27.79 |
|
Kỹ thuật phần mềm Mã ngành đào tạo: 7480103 Xét Tổ hợp sau: A00, A01, XDHB Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28.83 |
|
Thiết kế thời trang Mã ngành đào tạo: 7210404 Xét Tổ hợp sau: A00, A01, D01, D14, XDHB Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27.77 |
|
Quản trị văn phòng Mã ngành đào tạo: 7340406 Xét Tổ hợp sau: A00, A01, D01, XDHB Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27.29 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc Mã ngành đào tạo: 7220204 Xét Tổ hợp sau: D01, D04, XDHB Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27.1 |
|
Quản trị nhân lực Mã ngành đào tạo: 7340404 Xét Tổ hợp sau: A00, A01, D01, XDHB Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28.04 |
|
Quản trị kinh doanh Mã ngành đào tạo: 7340101 Xét Tổ hợp sau: A00, A01, D01, XDHB Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28.42 |
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc Mã ngành đào tạo: 7220210 Xét Tổ hợp sau: D01, XDHB Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27.09 |
|
Công nghệ dệt, may Mã ngành đào tạo: 7540204 Xét Tổ hợp sau: A00, A01, D01, XDHB Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27.04 |
|
Công nghệ thông tin Mã ngành đào tạo: 7480201 Xét Tổ hợp sau: A00, A01, XDHB Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 29.34 |
|
Hệ thống thông tin Mã ngành đào tạo: 7480104 Xét Tổ hợp sau: A00, A01, XDHB Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28.5 |
|
Ngôn ngữ Anh Mã ngành đào tạo: 7220201 Xét Tổ hợp sau: D01, XDHB Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27.6 |
|
Khoa học máy tính Mã ngành đào tạo: 7480101 Xét Tổ hợp sau: A00, A01, D01, XDHB Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 29.1 |
|
Kế toán Mã ngành đào tạo: 7340301 Xét Tổ hợp sau: A00, A01, D01, XDHB Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27.89 |
|
Du lịch Mã ngành đào tạo: 7810101 Xét Tổ hợp sau: D01, C00, D14, XDHB Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27.35 |
|
Marketing Mã ngành đào tạo: 7340115 Xét Tổ hợp sau: A00, A01, D01, XDHB Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28.8 |
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Mã ngành đào tạo: 7510605 Xét Tổ hợp sau: A00, D01, XDHB Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 29.38 |
|
Công nghệ kỹ thuật máy tính Mã ngành đào tạo: 7480108 Xét Tổ hợp sau: A00, A01, XDHB Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28.49 |
|
Ngôn ngữ Nhật Mã ngành đào tạo: 7220209 Xét Tổ hợp sau: D01, XDHB Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26.41 |
|
Kinh tế đầu tư Mã ngành đào tạo: 7310104 Xét Tổ hợp sau: A00, A01, XDHB Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28.16 |
|
Kiểm toán Mã ngành đào tạo: 7340302 Xét Tổ hợp sau: A00, A01, XDHB Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27.97 |
|
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu Mã ngành đào tạo: 7519003 Xét Tổ hợp sau: A00, A01, XDHB Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27.19 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành đào tạo: 7810103 Xét Tổ hợp sau: A00, A01, D01, XDHB Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27.58 |
|
Robot và trí tuệ nhân tạo Mã ngành đào tạo: 7510209 Xét Tổ hợp sau: A00, A01, XDHB Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28.99 |
|
Phân tích dữ liệu kinh doanh Mã ngành đào tạo: 7340125 Xét Tổ hợp sau: A00, A01, D01, XDHB Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28.4 |
|
Trung Quốc học Mã ngành đào tạo: 7310612 Xét Tổ hợp sau: D01, D04, XDHB Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26.21 |
|
Công nghệ đa phương tiện Mã ngành đào tạo: 7329001 Xét Tổ hợp sau: A00, A01, XDHB Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28.66 |
|
Quản trị kinh doanh Mã ngành đào tạo: 7340101 Xét Tổ hợp sau: Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 20.1 |
|
Marketing Mã ngành đào tạo: 7340115 Xét Tổ hợp sau: Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 20.65 |
|
Phân tích dữ liệu kinh doanh Mã ngành đào tạo: 7340125 Xét Tổ hợp sau: Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19.4 |
|
Tài chính - Ngân hang Mã ngành đào tạo: 7340201 Xét Tổ hợp sau: Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19.65 |
|
Kế toán Mã ngành đào tạo: 7340301 Xét Tổ hợp sau: Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18.7 |
|
Kiểm toán Mã ngành đào tạo: 7340302 Xét Tổ hợp sau: Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19.45 |
|
Quản trị nhân lực Mã ngành đào tạo: 7340404 Xét Tổ hợp sau: Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19.4 |
|
Quản trị văn phòng Mã ngành đào tạo: 7340406 Xét Tổ hợp sau: Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18.15 |
|
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) Mã ngành đào tạo: 7510206 Xét Tổ hợp sau: Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27.31 |
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Mã ngành đào tạo: 7510605 Xét Tổ hợp sau: Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 21.7 |
|
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Mã ngành đào tạo: 7810202 Xét Tổ hợp sau: A01, D01, D14, XDHB Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27.26 |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Mã ngành đào tạo: 7519005 Xét Tổ hợp sau: A00, A01, XDHB Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28.37 |
|
Thiết kế công nghiệp Mã ngành đào tạo: 7519004 Xét Tổ hợp sau: A00, A01, XDHB Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26.81 |
Kết luận: Trên là thông tin chi tiết về điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội mới nhất, các thí sinh theo dõi và làm thủ tục nhập học ngay sau khi có kết quả trúng tuyển.
Nội Dung Liên Quan:
By: Minh vũ
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Và Quản Lý Hữu Nghị Năm 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Khoa Luật Đại Học Quốc Gia Hà Nội Năm 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Luật Hà Nội Năm 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Học Viện Hành Chính Quốc Gia Năm 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Lao Động Xã Hội Hà Nội Năm 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Công Đoàn Năm 2023









Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất