Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Năm 2023

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội hệ Đại học chính quy đã sẵn sàng! Bạn có thể tìm hiểu điểm chuẩn chính thức cho các ngành như sau sau kỳ thi THPT quốc gia.

Đại Học Công Nghiệp Hà Nội đã chính thức công bố điểm chuẩn cho năm 2023, mở ra cơ hội cho bạn tiến gần hơn tới hành trình học tập đầy thách thức và kiến thức mới lạ.

Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Xét Theo Điểm Thi THPT Quốc Gia 2023

THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN

Mã ngành đào tạo: 7210404

Tên ngành đào tạo: Thiết kế thời trang

Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.84

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): TTNV = 1

Tiêu chí phụ thứ hai(**):

Mã ngành đào tạo: 7220201

Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.30

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Tiếng Anh > 7.60

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Tiếng Anh = 7.60, và TINV <= 2

Mã ngành đào tạo: 7220204

Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.86

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): TTNV < 11

Tiêu chí phụ thứ hai(**):

Mã ngành đào tạo: 7220209

Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Nhật

Điểm chuẩn trúng tuyển: 44981

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): TTNV < 4

Tiêu chí phụ thứ hai(**):

Mã ngành đào tạo: 7220210

Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Hàn Quốc

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.92

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): TTNV = 1

Tiêu chí phụ thứ hai(**):

Mã ngành đào tạo: 7310612

Tên ngành đào tạo: Trung Quốc học

Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.77

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): TTNV<6

Tiêu chí phụ thứ hai(**):

Mã ngành đào tạo: 7229020

Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ học

Điểm chuẩn trúng tuyển: 22.25

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): TTNV = 1

Tiêu chí phụ thứ hai(**):

Mã ngành đào tạo: 7310104

Tên ngành đào tạo: Kinh tế đầu tư

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.45

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán > 8.40

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.40 và TTNV<=5

Mã ngành đào tạo: 7320113

Tên ngành đào tạo: Công nghệ đa phương tiện

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.63

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán > 8.20

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.20 và TTNV <= 3

Mã ngành đào tạo: 7340101

Tên ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.21

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán > 7.80

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 7.80 và TTNV <= 6

Mã ngành đào tạo: 7340115

Tên ngành đào tạo: Marketing

Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.24

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán > 8.40

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.40 và TTNV= 1

Mã ngành đào tạo: 7340125

Tên ngành đào tạo: Phân tích dữ liệu kinh doanh

Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.67

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán > 7.80

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 7.80 và TTNV <= 3

Mã ngành đào tạo: 7340201

Tên ngành đào tạo: Tài chính - Ngân hàng

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.40

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán > 8.20

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.20 và TTNV <= 10

Mã ngành đào tạo: 7340301

Tên ngành đào tạo: Kế toán

Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.80

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >8.80

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.80 và TTNV <= 11

Mã ngành đào tạo: 7340302

Tên ngành đào tạo: Kiểm toán

Điểm chuẩn trúng tuyển: 45009

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán > 8.60

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.60 và TTNV<=3

Mã ngành đào tạo: 7340404

Tên ngành đào tạo: Quản trị nhân lực

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.59

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán > 7.00

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 7.00 và TTNV<=4

Mã ngành đào tạo: 7340406

Tên ngành đào tạo: Quản trị văn phòng

Điểm chuẩn trúng tuyển: 45192

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán > 7.60

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 7.60 và TTNV<=6

Mã ngành đào tạo: 7480101

Tên ngành đào tạo: Khoa học máy tính

Điểm chuẩn trúng tuyển: 45071

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >8.20

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.20 và TTNV<=5

Mã ngành đào tạo: 7480102

Tên ngành đào tạo: Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.17

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >8.00

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.00 và TTNV<=17

Mã ngành đào tạo: 7480103

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật phần mềm

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.54

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >8.40

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.40 và TTNV =1

Mã ngành đào tạo: 7480104

Tên ngành đào tạo: Hệ thống thông tin

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.31

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >8.40

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.40 và TTNV<=2

Mã ngành đào tạo: 7480108

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật máy tính

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.30

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >8.00

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.00 và TTNV= 1

Mã ngành đào tạo: 7480201

Tên ngành đào tạo: Công nghệ thông tin

Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.19

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >8.60

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.60 và TTNV = 1

Mã ngành đào tạo: 7510201

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.42

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >8.20

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.20 và TTNV <= 6

Mã ngành đào tạo: 7510203

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.63

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >8.00

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.00 và TTNV<=3

Mã ngành đào tạo: 7510205

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật ô tô

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.26

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >7.60

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 7.60 và TTNV<=5

Mã ngành đào tạo: 7510206

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Điểm chuẩn trúng tuyển: 22.15

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >7.40

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 7.40 và TTNV<=11

Mã ngành đào tạo: 7510209

Tên ngành đào tạo: Robot và trí tuệ nhân tạo

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.54

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >7.60

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 7.60 và TTNV<=6

Mã ngành đào tạo: 7510301

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.81

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >7.60

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 7.60 và TTNV<=2

Mã ngành đào tạo: 75190071

Tên ngành đào tạo: Năng lượng tái tạo

Điểm chuẩn trúng tuyển: 19.00

Tiêu chí phụ thứ nhất (*):

Tiêu chí phụ thứ hai(**):

Mã ngành đào tạo: 7510302

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thông

Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.65

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >8.20

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.20 và TTNV<= 13

Mã ngành đào tạo: 75103021

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh

Điểm chuẩn trúng tuyển: 19.00

Tiêu chí phụ thứ nhất (*):

Tiêu chí phụ thứ hai(**):

Mã ngành đào tạo: 7510303

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.47

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >8.40

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.40 và TTNV = 1

Mã ngành đào tạo: 75103031

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật sản xuất thông minh

Điểm chuẩn trúng tuyển: 20.00

Tiêu chí phụ thứ nhất (*):

Tiêu chí phụ thứ hai(**):

Mã ngành đào tạo: 7510401

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật hoá học

Điểm chuẩn trúng tuyển: 20.35

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >7.60

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 7.60 và TTNV = 1

Mã ngành đào tạo: 7510406

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật môi trường

Điểm chuẩn trúng tuyển: 19.00

Tiêu chí phụ thứ nhất (*):

Tiêu chí phụ thứ hai(**):

Mã ngành đào tạo: 7510605

Tên ngành đào tạo: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.52

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >8.20

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.20 và TTNV<=4

Mã ngành đào tạo: 7519003

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

Điểm chuẩn trúng tuyển: 21.90

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >7.40

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 7.40 và TTNV = 1

Mã ngành đào tạo: 7510213

Tên ngành đào tạo: Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp

Điểm chuẩn trúng tuyển: 20.75

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >7.20

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 7.20 và TTNV<=3

Mã ngành đào tạo: 7510204

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.17

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >8.00

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.00 và TTNV<=2

Mã ngành đào tạo: 7520118

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Điểm chuẩn trúng tuyển: 22.65

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >8.40

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.40 và TTNV <= 3

Mã ngành đào tạo: 7520116

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật cơ khí động lực

Điểm chuẩn trúng tuyển: 21.55

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >7.80

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 7.80 và TTNV <= 4

Mã ngành đào tạo: 7540101

Tên ngành đào tạo: Công nghệ thực phẩm

Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.51

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >7.80

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 7.80 và TTNV<=3

Mã ngành đào tạo: 7540203

Tên ngành đào tạo: Công nghệ vật liệu dệt, may

Điểm chuẩn trúng tuyển: 45219

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >4.60

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 4.60 và TTNV<=4

Mã ngành đào tạo: 7540204

Tên ngành đào tạo: Công nghệ dệt, may

Điểm chuẩn trúng tuyển: 21.80

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >6.40

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 6.40 và TTNV = 1

Mã ngành đào tạo: 7720203

Tên ngành đào tạo: Hóa dược

Điểm chuẩn trúng tuyển: 19.45

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Hóa >6.50

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Hóa = 6.50 và > TTNV = 1

Mã ngành đào tạo: 7810101

Tên ngành đào tạo: Du lịch

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.20

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): TTNV = 1

Tiêu chí phụ thứ hai(**):

Mã ngành đào tạo: 7810103

Tên ngành đào tạo: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.62

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): TTNV<=3

Tiêu chí phụ thứ hai(**):

Mã ngành đào tạo: 7810201

Tên ngành đào tạo: Quản trị khách sạn

Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.56

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): TTNV <= 9

Tiêu chí phụ thứ hai(**):

Mã ngành đào tạo: 7810202

Tên ngành đào tạo: Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Điểm chuẩn trúng tuyển: 22.80

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): TTNV<=2

Tiêu chí phụ thứ hai(**):

Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Xét Theo Điểm Học Bạ THPT 2023

THÔNG TIN NGÀNH

Mã ngành đào tạo: 7210404

Tên ngành đào tạo: Thiết kế thời trang

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

- PT2:

- PT4: 27.23

- PT5:

- PT6:

Mã ngành đào tạo: 7220201

Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

- PT2: 27.73

- PT4: 27.09

- PT5:

- PT6:

Mã ngành đào tạo: 7220204

Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

- PT2: 27.47

- PT4: 27.34

- PT5:

- PT6:

Mã ngành đào tạo: 7220209

Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Nhật

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

- PT2: 25.20

- PT4: 26.68

- PT5:

- PT6:

Mã ngành đào tạo: 7220210

Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Hàn Quốc

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

- PT2: 26.15

- PT4: 27.20

- PT5:

- PT6:

Mã ngành đào tạo:

Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ học

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

- PT2:

- PT4:

- PT5:

- PT6:

Mã ngành đào tạo: 7310104

Tên ngành đào tạo: Kinh tế đầu tư

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

- PT2: 26.41

- PT4: 27.95

- PT5:

- PT6:

Mã ngành đào tạo: 7310612

Tên ngành đào tạo: Trung Quốc học

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

- PT2: 26.82

- PT4: 26.27

- PT5:

- PT6:

Mã ngành đào tạo: 7320113

Tên ngành đào tạo: Công nghệ đa phương tiện

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

- PT2: 28.29

- PT4:

- PT5:

- PT6: 16.82

Mã ngành đào tạo: 7340101

Tên ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

- PT2: 27.20

- PT4: 27.70

- PT5: 19.00

- PT6:

Mã ngành đào tạo: 7340115

Tên ngành đào tạo: Marketing

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

- PT2: 27.94

- PT4: 28.10

- PT5: 19.75

- PT6:

Mã ngành đào tạo: 7340125

Tên ngành đào tạo: Phân tích dữ liệu kinh doanh

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

- PT2:

- PT4: 27.36

- PT5: 19.90

- PT6:

Mã ngành đào tạo: 7340201

Tên ngành đào tạo: Tài chính - Ngân hàng

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

- PT2: 27.09

- PT4: 27.61

- PT5: 18.95

- PT6:

Mã ngành đào tạo: 7340301

Tên ngành đào tạo: Kế toán

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

- PT2: 26.57

- PT4: 27.60

- PT5: 17.95

- PT6:

Mã ngành đào tạo: 7340302

Tên ngành đào tạo: Kiểm toán

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

- PT2: 25.95

- PT4: 27.78

- PT5: 18.25

- PT6:

Mã ngành đào tạo: 7340404

Tên ngành đào tạo: Quản trị nhân lực

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

- PT2: 26.77

- PT4: 27.57

- PT5: 18.20

- PT6:

Mã ngành đào tạo: 7340406

Tên ngành đào tạo: Quản trị văn phòng

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

- PT2: 25.08

- PT4: 27.29

- PT5: 17.45

- PT6:

Mã ngành đào tạo: 7480101

Tên ngành đào tạo: Khoa học máy tính

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

- PT2:

- PT4: 28.76

- PT5:

- PT6: 15.16

Mã ngành đào tạo: 7480102

Tên ngành đào tạo: Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

- PT2:

- PT4: 28.04

- PT5:

- PT6:

Mã ngành đào tạo: 7480103

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật phần mềm

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

- PT2: 28.45

- PT4: 28.43

- PT5:

- PT6: 15.77

Mã ngành đào tạo: 7480104

Tên ngành đào tạo: Hệ thống thông tin

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

- PT2:

- PT4: 28.27

- PT5:

- PT6: 16.51

Mã ngành đào tạo: 7480108

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật máy tính

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

- PT2: 28.45

- PT4: 28.13

- PT5:

- PT6: 16.58

Mã ngành đào tạo:

Tên ngành đào tạo: Công nghệ thông tin

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

- PT2:

- PT4:

- PT5:

- PT6:

Mã ngành đào tạo: 7510201

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

- PT2: 26.73

- PT4: 27.63

- PT5:

- PT6: 20.19

Mã ngành đào tạo: 7510203

Tên ngành đào tạo: Công nghễ kỹ thuật cơ điện tử

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

- PT2: 27.90

- PT4: 28.55

- PT5:

- PT6: 15.12

Mã ngành đào tạo: 7510205

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật ô tô

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

- PT2: 27.76

- PT4: 27.99

- PT5:

- PT6: 15.15

Mã ngành đào tạo: 7510206

Tên ngành đào tạo: Côn nghệ kỹ thuật nhiệt

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

- PT2:

- PT4: 27.07

- PT5:

- PT6:

Mã ngành đào tạo: 7510209

Tên ngành đào tạo: Robot và trí tuệ nhân tạo

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

- PT2:

- PT4: 28.60

- PT5:

- PT6: 15.20

Mã ngành đào tạo: 7510301

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

- PT2: 27.42

- PT4: 27.52

- PT5:

- PT6: 15.84

Mã ngành đào tạo: 7519007

Tên ngành đào tạo: Năng lượng tái tạo

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

- PT2:

- PT4: 26.30

- PT5:

- PT6:

Mã ngành đào tạo: 7510302

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

- PT2: 28.24

- PT4: 27.60

- PT5:

- PT6: 16.20

Mã ngành đào tạo: 7510321

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

- PT2:

- PT4: 26.68

- PT5:

- PT6: 15.54

Mã ngành đào tạo: 7510303

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

- PT2: 28.71

- PT4: 28.94

- PT5:

- PT6: 15.16

Mã ngành đào tạo: 7510303

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật sản xuất thông minh

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

- PT2:

- PT4: 26.76

- PT5:

- PT6:

Mã ngành đào tạo: 7510401

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật hóa học

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

- PT2: 27.79

- PT4: 26.80

- PT5:

- PT6: 16.65

Mã ngành đào tạo: 7510406

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật môi trường

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

- PT2:

- PT4: 26.83

- PT5:

- PT6:

Mã ngành đào tạo: 7510605

Tên ngành đào tạo: Logisstics và quản lý chuỗi cung ứng

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

- PT2:

- PT4: 28.60

- PT5: 20.75

- PT6:

Mã ngành đào tạo: 7519003

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

- PT2:

- PT4: 26.40

- PT5:

- PT6:

Mã ngành đào tạo: 7510213

Tên ngành đào tạo: Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

- PT2: 26.37

- PT4: 26.16

- PT5:

- PT6:

Mã ngành đào tạo: 7510204

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

- PT2:

- PT4: 27.65

- PT5:

- PT6: 16.66

Mã ngành đào tạo: 7520118

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

- PT2:

- PT4: 27.17

- PT5:

- PT6:

Mã ngành đào tạo: 7520116

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật cơ khí động lực

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

- PT2:

- PT4: 26.81

- PT5:

- PT6:

Mã ngành đào tạo: 7540101

Tên ngành đào tạo: Công nghệ thực phẩm

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

- PT2:

- PT4: 27.68

- PT5:

- PT6: 18.85

Mã ngành đào tạo: 7540203

Tên ngành đào tạo: Công nghệ vật liệu dệt, may

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

- PT2:

- PT4: 25.78

- PT5:

- PT6:

Mã ngành đào tạo: 7540204

Tên ngành đào tạo: Công nghệ dệt, may

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

- PT2: 26.52

- PT4: 25.10

- PT5:

- PT6:

Mã ngành đào tạo: 7720203

Tên ngành đào tạo: Hóa dược

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

- PT2:

- PT4:

- PT5:

- PT6: 16.73

Mã ngành đào tạo: 7810101

Tên ngành đào tạo: Du lịch

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

- PT2: 27.69

- PT4: 25.92

- PT5:

- PT6:

Mã ngành đào tạo: 7810103

Tên ngành đào tạo: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

- PT2: 27.33

- PT4: 27.26

- PT5:

- PT6:

Mã ngành đào tạo: 7810201

Tên ngành đào tạo: Quản trị khách sạn

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

- PT2: 27.42

- PT4: 27.07

- PT5:

- PT6:

Mã ngành đào tạo: 7810202

Tên ngành đào tạo: Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

- PT2: 27.48

- PT4: 26.27

- PT5:

- PT6:

Bạn có biết gì về các ngành trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội đào tạo mà bạn sẽ học không ?

Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ kỹ thuật máy tính

Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ dệt, may

Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ thông tin

Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ thực phẩm

Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thông

Tìm hiểu thông tin: Ngành Du lịch

Tìm hiểu thông tin: Ngành Hệ thống thông tin

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kế toán

Tìm hiểu thông tin: Ngành Khoa học máy tính

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kiểm toán

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kinh tế đầu tư

Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học

Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật phần mềm

Tìm hiểu thông tin: Ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Tìm hiểu thông tin: Ngành Marketing

Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngôn ngữ Anh

Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc

Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngôn ngữ Nhật

Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

Tìm hiểu thông tin: Ngành Phân tích dữ liệu kinh doanh

Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị khách sạn

Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị kinh doanh

Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị nhân lực

Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị văn phòng

Tìm hiểu thông tin: Ngành Tài chính - Ngân hàng

Tìm hiểu thông tin: Ngành Thiết kế thời trang

Tìm hiểu thông tin: Ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ vật liệu dệt, may

Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Xét Theo Điểm Thi THPT Quốc Gia 2022

Thiết kế thời trang

Mã ngành đào tạo: 7210404

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.20

Quản trị kinh doanh

Mã ngành đào tạo: 7340101

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.55

Marketing

Mã ngành đào tạo: 7340115

Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.60

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành đào tạo: 7340201

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.70

Kế toán

Mã ngành đào tạo: 7340301

Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.95

Kiểm toán

Mã ngành đào tạo: 7340302

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.30

Quản trị nhân lực

Mã ngành đào tạo: 7340404

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.95

Quản trị văn phòng

Mã ngành đào tạo: 7340406

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.00

Khoa học máy tính

Mã ngành đào tạo: 7480101

Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.65

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành đào tạo: 7480102

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.65

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành đào tạo: 7480103

Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.35

Hệ thống thông tin

Mã ngành đào tạo: 7480104

Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.15

Công nghệ kỹ thuật máy tính

Mã ngành đào tạo: 7480108

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.70

Công nghệ thông tin

Mã ngành đào tạo: 7480201

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.15

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành đào tạo: 7510201

Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.25

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành đào tạo: 7510203

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.95

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành đào tạo: 7510205

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.70

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Mã ngành đào tạo: 7510206

Điểm chuẩn trúng tuyển: 20.00

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành đào tạo: 7510301

Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.55

Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thông

Mã ngành đào tạo: 7510302

Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.05

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành đào tạo: 7510303

Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.85

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành đào tạo: 7510401

Điểm chuẩn trúng tuyển: 19.95

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành đào tạo: 7510406

Điểm chuẩn trúng tuyển: 18.65

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành đào tạo: 7540101

Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.75

Công nghệ dệt, may

Mã ngành đào tạo: 7540204

Điểm chuẩn trúng tuyển: 22.45

Công nghệ vật liệu dệt, may

Mã ngành đào tạo: 7540203

Điểm chuẩn trúng tuyển: 22,15

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành đào tạo: 7520118

Điểm chuẩn trúng tuyển: 21.25

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

Mã ngành đào tạo: 7519003

Điểm chuẩn trúng tuyển: 20.60

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành đào tạo: 7510605

Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.75

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành đào tạo: 7220201

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.09

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành đào tạo: 7220204

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.73

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành đào tạo: 7220210

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.55

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành đào tạo: 7220209

Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.78

Kinh tế đầu tư

Mã ngành đào tạo: 7310104

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.50

Du lịch

Mã ngành đào tạo: 7810101

Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.75

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành đào tạo: 7810103

Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.45

Quản trị khách sạn

Mã ngành đào tạo: 7810201

Điểm chuẩn trúng tuyển: 22.45

Phân tích dữ liệu kinh doanh

Mã ngành đào tạo: 7519004

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.50

Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Xét Theo Học Bạ 2022

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành đào tạo: 7510302

Xét Tổ hợp sau: A00, A01, XDHB

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28.27

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành đào tạo: 7510303

Xét Tổ hợp sau: A00, A01, XDHB

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 29.09

Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu

Mã ngành đào tạo: 7480102

Xét Tổ hợp sau: A00, A01, XDHB

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28.61

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành đào tạo: 7510301

Xét Tổ hợp sau: A00, A01, XDHB

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28.18

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành đào tạo: 7510203

Xét Tổ hợp sau: A00, A01, XDHB

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28.61

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành đào tạo: 7510406

Xét Tổ hợp sau: A00, B00, D07, XDHB

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26.13

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành đào tạo: 7520118

Xét Tổ hợp sau: A00, A01, XDHB

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27.12

Công nghệ kỹ thuật hoá học

Mã ngành đào tạo: 7510401

Xét Tổ hợp sau: A00, B00, D07, XDHB

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26.64

Công nghệ vật liệu dệt, may

Mã ngành đào tạo: 7540203

Xét Tổ hợp sau: A00, A01, XDHB

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26.63

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành đào tạo: 7510201

Xét Tổ hợp sau: A00, A01, XDHB

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28.05

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành đào tạo: 7510205

Xét Tổ hợp sau: A00, A01, XDHB

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28.46

Tài chính - Ngân hang

Mã ngành đào tạo: 7340201

Xét Tổ hợp sau: A00, A01, D01, XDHB

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28.19

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành đào tạo: 7540101

Xét Tổ hợp sau: A00, B00, D07, XDHB

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28.99

Quản trị khách sạn

Mã ngành đào tạo: 7810201

Xét Tổ hợp sau: A00, A01, D01, XDHB

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27.79

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành đào tạo: 7480103

Xét Tổ hợp sau: A00, A01, XDHB

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28.83

Thiết kế thời trang

Mã ngành đào tạo: 7210404

Xét Tổ hợp sau: A00, A01, D01, D14, XDHB

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27.77

Quản trị văn phòng

Mã ngành đào tạo: 7340406

Xét Tổ hợp sau: A00, A01, D01, XDHB

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27.29

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành đào tạo: 7220204

Xét Tổ hợp sau: D01, D04, XDHB

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27.1

Quản trị nhân lực

Mã ngành đào tạo: 7340404

Xét Tổ hợp sau: A00, A01, D01, XDHB

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28.04

Quản trị kinh doanh

Mã ngành đào tạo: 7340101

Xét Tổ hợp sau: A00, A01, D01, XDHB

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28.42

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành đào tạo: 7220210

Xét Tổ hợp sau: D01, XDHB

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27.09

Công nghệ dệt, may

Mã ngành đào tạo: 7540204

Xét Tổ hợp sau: A00, A01, D01, XDHB

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27.04

Công nghệ thông tin

Mã ngành đào tạo: 7480201

Xét Tổ hợp sau: A00, A01, XDHB

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 29.34

Hệ thống thông tin

Mã ngành đào tạo: 7480104

Xét Tổ hợp sau: A00, A01, XDHB

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28.5

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành đào tạo: 7220201

Xét Tổ hợp sau: D01, XDHB

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27.6

Khoa học máy tính

Mã ngành đào tạo: 7480101

Xét Tổ hợp sau: A00, A01, D01, XDHB

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 29.1

Kế toán

Mã ngành đào tạo: 7340301

Xét Tổ hợp sau: A00, A01, D01, XDHB

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27.89

Du lịch

Mã ngành đào tạo: 7810101

Xét Tổ hợp sau: D01, C00, D14, XDHB

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27.35

Marketing

Mã ngành đào tạo: 7340115

Xét Tổ hợp sau: A00, A01, D01, XDHB

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28.8

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành đào tạo: 7510605

Xét Tổ hợp sau: A00, D01, XDHB

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 29.38

Công nghệ kỹ thuật máy tính

Mã ngành đào tạo: 7480108

Xét Tổ hợp sau: A00, A01, XDHB

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28.49

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành đào tạo: 7220209

Xét Tổ hợp sau: D01, XDHB

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26.41

Kinh tế đầu tư

Mã ngành đào tạo: 7310104

Xét Tổ hợp sau: A00, A01, XDHB

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28.16

Kiểm toán

Mã ngành đào tạo: 7340302

Xét Tổ hợp sau: A00, A01, XDHB

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27.97

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

Mã ngành đào tạo: 7519003

Xét Tổ hợp sau: A00, A01, XDHB

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27.19

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành đào tạo: 7810103

Xét Tổ hợp sau: A00, A01, D01, XDHB

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27.58

Robot và trí tuệ nhân tạo

Mã ngành đào tạo: 7510209

Xét Tổ hợp sau: A00, A01, XDHB

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28.99

Phân tích dữ liệu kinh doanh

Mã ngành đào tạo: 7340125

Xét Tổ hợp sau: A00, A01, D01, XDHB

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28.4

Trung Quốc học

Mã ngành đào tạo: 7310612

Xét Tổ hợp sau: D01, D04, XDHB

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26.21

Công nghệ đa phương tiện

Mã ngành đào tạo: 7329001

Xét Tổ hợp sau: A00, A01, XDHB

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28.66

Quản trị kinh doanh

Mã ngành đào tạo: 7340101

Xét Tổ hợp sau:

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 20.1

Marketing

Mã ngành đào tạo: 7340115

Xét Tổ hợp sau:

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 20.65

Phân tích dữ liệu kinh doanh

Mã ngành đào tạo: 7340125

Xét Tổ hợp sau:

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19.4

Tài chính - Ngân hang

Mã ngành đào tạo: 7340201

Xét Tổ hợp sau:

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19.65

Kế toán

Mã ngành đào tạo: 7340301

Xét Tổ hợp sau:

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18.7

Kiểm toán

Mã ngành đào tạo: 7340302

Xét Tổ hợp sau:

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19.45

Quản trị nhân lực

Mã ngành đào tạo: 7340404

Xét Tổ hợp sau:

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19.4

Quản trị văn phòng

Mã ngành đào tạo: 7340406

Xét Tổ hợp sau:

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18.15

Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh)

Mã ngành đào tạo: 7510206

Xét Tổ hợp sau:

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27.31

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành đào tạo: 7510605

Xét Tổ hợp sau:

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 21.7

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành đào tạo: 7810202

Xét Tổ hợp sau: A01, D01, D14, XDHB

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27.26

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành đào tạo: 7519005

Xét Tổ hợp sau: A00, A01, XDHB

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28.37

Thiết kế công nghiệp

Mã ngành đào tạo: 7519004

Xét Tổ hợp sau: A00, A01, XDHB

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26.81

Kết luận: Trên là thông tin chi tiết về điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội mới nhất, các thí sinh theo dõi và làm thủ tục nhập học ngay sau khi có kết quả trúng tuyển. 

Nội Dung Liên Quan:

By: Minh vũ

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.