Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Nam Cần Thơ Năm 2023

Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Nam Cần Thơ 2023 vừa được hé lộ! Đây là cơ hội để thí sinh và phụ huynh nắm bắt thông tin quan trọng về mức điểm chuẩn xét tuyển.

Mùa tuyển sinh năm 2023 đã đến, và Đại Học Nam Cần Thơ đã chính thức đưa ra thông báo về điểm chuẩn xét tuyển. Hãy đọc bài viết này để biết thêm chi tiết về mức điểm trúng tuyển và các chương trình học tại trường.

Điểm Chuẩn Đại Học Nam Cần Thơ Xét Theo Điểm Thi THPTQG 2023

THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN

Tên ngành đào tạo: Kế toán

Mã ngành đào tạo: 7340301

Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C04, D01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 15

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18

Điểm xét điểm thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM:

Tên ngành đào tạo: Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành đào tạo: 7340201

Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C04, D01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 15

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18

Tên ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh

Mã ngành đào tạo: 7340101

Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C04, D01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 15

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18

Tên ngành đào tạo: Kinh doanh quốc tế

Mã ngành đào tạo: 7340120

Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C04, D01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 15

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18

Tên ngành đào tạo: Marketing

Mã ngành đào tạo: 7340115

Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C04, D01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 15

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18

Tên ngành đào tạo: Kinh tế số

Mã ngành đào tạo: 7310109

Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C04, D01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 15

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18

Tên ngành đào tạo: Thương mại điện tử

Mã ngành đào tạo: 7340122

Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C04, D01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 15

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18

Tên ngành đào tạo: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành đào tạo: 7810103

Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C00, D01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 15

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18

Tên ngành đào tạo: Quản trị khách sạn

Mã ngành đào tạo: 7810201

Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C00, D01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 15

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18

Tên ngành đào tạo: Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành đào tạo: 7810202

Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C00, D01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 15

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18

Tên ngành đào tạo: Bất động sản

Mã ngành đào tạo: 7340116

Xét Tổ hợp sau: A00, B00, C05, C08

Điểm chuẩn trúng tuyển: 15

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18

Tên ngành đào tạo: Quản lý đất đai

Mã ngành đào tạo: 7850103

Xét Tổ hợp sau: A00, B00, C05, C08

Điểm chuẩn trúng tuyển: 15

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18

Tên ngành đào tạo: Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành đào tạo: 7850101

Xét Tổ hợp sau: A00, B00, C05, C08

Điểm chuẩn trúng tuyển: 15

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18

Tên ngành đào tạo: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành đào tạo: 7510605

Xét Tổ hợp sau: A00, A01, D01, D07

Điểm chuẩn trúng tuyển: 15

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18

Tên ngành đào tạo: Quản lý công nghiệp

Mã ngành đào tạo: 7510601

Xét Tổ hợp sau: A00, A01, D01, D07

Điểm chuẩn trúng tuyển: 15

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18

Tên ngành đào tạo: Y khoa

Mã ngành đào tạo: 7720101

Xét Tổ hợp sau: A02, B00, D07, D08

Điểm chuẩn trúng tuyển: 22,5

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24

: 750

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành đào tạo: 7720602

Xét Tổ hợp sau: A00, B00, D07, D08

Điểm chuẩn trúng tuyển: 19

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19.5

750: 550

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành đào tạo: 7720601

Xét Tổ hợp sau: A00, B00, D07, D08

Điểm chuẩn trúng tuyển: 19

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19.5

550: 550

Tên ngành đào tạo: Dược học

Mã ngành đào tạo: 7720201

Xét Tổ hợp sau: A00, B00, D07, D08

Điểm chuẩn trúng tuyển: 21

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24

550: 650

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành đào tạo: 7510401

Xét Tổ hợp sau: A00, B00, C08, D07

Điểm chuẩn trúng tuyển: 15

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18

650

Tên ngành đào tạo: Công nghệ thực phẩm

Mã ngành đào tạo: 7540101

Xét Tổ hợp sau: A00, B00, C08, D07

Điểm chuẩn trúng tuyển: 15

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật y sinh

Mã ngành đào tạo: 7520212

Xét Tổ hợp sau: A00, B00, C08, D07

Điểm chuẩn trúng tuyển: 15

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18

Tên ngành đào tạo: Quản lý bệnh viện

Mã ngành đào tạo: 7720802

Xét Tổ hợp sau: B00, B03, C01, C02

Điểm chuẩn trúng tuyển: 15

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18

Tên ngành đào tạo: Kiến trúc

Mã ngành đào tạo: 7580101

Xét Tổ hợp sau: A00, D01, V00, V01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 15

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18

Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh

Mã ngành đào tạo: 7220201

Xét Tổ hợp sau: D01, D14, D15, D66

Điểm chuẩn trúng tuyển: 15

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành đào tạo: 7580201

Xét Tổ hợp sau: A00, A01, A02, D07

Điểm chuẩn trúng tuyển: 15

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18

Tên ngành đào tạo: Công nghệ thông tin

Mã ngành đào tạo: 7480201

Xét Tổ hợp sau: A00, A01, A02, D07

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành đào tạo: 7480103

Xét Tổ hợp sau: A00, A01, A02, D07

Điểm chuẩn trúng tuyển: 15

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18

Tên ngành đào tạo: Khoa học máy tính

Mã ngành đào tạo: 7480101

Xét Tổ hợp sau: A00, A01, A02, D07

Điểm chuẩn trúng tuyển: 15

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18

Tên ngành đào tạo: Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành đào tạo: 7480102

Xét Tổ hợp sau: A00, A01, A02, D07

Điểm chuẩn trúng tuyển: 15

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật cơ khí động lực

Mã ngành đào tạo: 7520116

Xét Tổ hợp sau: A00, A01, A02, D07

Điểm chuẩn trúng tuyển: 15

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18

Tên ngành đào tạo: Công nghệ Kỹ thuật ô tô

Mã ngành đào tạo: 7510205

Xét Tổ hợp sau: A00, A01, A02, D07

Điểm chuẩn trúng tuyển: 19

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 20

Tên ngành đào tạo: Quan hệ công chúng

Mã ngành đào tạo: 7320108

Xét Tổ hợp sau: C00, D01, D14, D15

Điểm chuẩn trúng tuyển: 15

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18

Tên ngành đào tạo: Luật kinh tế

Mã ngành đào tạo: 7380107

Xét Tổ hợp sau: C00, D01, D14, D15

Điểm chuẩn trúng tuyển: 15

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18

Tên ngành đào tạo: Luật

Mã ngành đào tạo: 7380101

Xét Tổ hợp sau: C00, D01, D14, D15

Điểm chuẩn trúng tuyển: 15

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18

Tên ngành đào tạo: Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành đào tạo: 7320104

Xét Tổ hợp sau: C00, D01, D14, D15

Điểm chuẩn trúng tuyển: 15

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18

Bạn có biết gì về các ngành Đại Học Nam Cần Thơ đào tạo mà bạn sẽ học không ?

Tìm hiểu thông tin: Ngành Y khoa 

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

Tìm hiểu thông tin: Ngành Tài chính – Ngân hàng

Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị kinh doanh

Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị khách sạn

Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường

Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản lý đất đai

Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản lý công nghiệp

Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản lý bệnh viện

Tìm hiểu thông tin: Ngành Quan hệ công chúng

Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngôn ngữ Anh

Tìm hiểu thông tin: Ngành Marketing

Tìm hiểu thông tin: Ngành Luật kinh tế

Tìm hiểu thông tin: Ngành Luật

Tìm hiểu thông tin: Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật xây dựng

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật phần mềm

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật môi trường

Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật hình ảnh y học

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kinh doanh quốc tế

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kiến trúc

Tìm hiểu thông tin: Ngành Khoa học máy tính

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kế toán

Tìm hiểu thông tin: Ngành Dược học

Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ thông tin

Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

Tìm hiểu thông tin: Ngành Bất động sản

Điểm Chuẩn Đại Học Nam Cần Thơ Xét Theo Điểm Thi THPTQG 2022

Điểm chuẩn Đại Học Nam Cần Thơ mới nhất với kết quả chính thức được Ban giám hiệu nhà trường Đại Học Nam Cần Thơ công bố. Các thí sinh tra cứu kết quả điểm chuẩn tương ứng với ngành học của mình ngay tại đây

Ngành Y khoa 

Mã ngành đào tạo: 7720101

Điểm chuẩn trúng tuyển: 22

Ngành Dược học

Mã ngành đào tạo: 7720201

Điểm chuẩn trúng tuyển: 21

Ngành Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành đào tạo: 7720602

Điểm chuẩn trúng tuyển: 19

Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

Mã ngành đào tạo: 7720601

Điểm chuẩn trúng tuyển: 19

Ngành Quản lý bệnh viện

Mã ngành đào tạo: 7720802

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16

Ngành Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành đào tạo: 7580201

Điểm chuẩn trúng tuyển: 18

Ngành Công nghệ thông tin

Mã ngành đào tạo: 7480201

Điểm chuẩn trúng tuyển: 20

Ngành Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành đào tạo: 7480103

Điểm chuẩn trúng tuyển: 20

Ngành Khoa học máy tính

Mã ngành đào tạo: 7480101

Điểm chuẩn trúng tuyển: 19

Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành đào tạo: 7510205

Điểm chuẩn trúng tuyển: 19

Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực

Mã ngành đào tạo: 7520116

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16

Ngành Kiến trúc

Mã ngành đào tạo: 7580101

Điểm chuẩn trúng tuyển: 18

Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành đào tạo: 7510401

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16

Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành đào tạo: 7510605

Điểm chuẩn trúng tuyển: 21

Ngành Quản lý công nghiệp

Mã ngành đào tạo: 7510601

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16

Ngành Kế toán

Mã ngành đào tạo: 7340301

Điểm chuẩn trúng tuyển: 18

Ngành Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành đào tạo: 7340201

Điểm chuẩn trúng tuyển: 19

Ngành Quản trị kinh doanh

Mã ngành đào tạo: 7340101

Điểm chuẩn trúng tuyển: 18

Ngành Kinh doanh quốc tế

Mã ngành đào tạo: 7340120

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16

Ngành Marketing

Mã ngành đào tạo: 7340115

Điểm chuẩn trúng tuyển: 22

Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành đào tạo: 7810103

Điểm chuẩn trúng tuyển: 21

Ngành Quản trị khách sạn

Mã ngành đào tạo: 7810201

Điểm chuẩn trúng tuyển: 18

Ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành đào tạo: 7810202

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16

Ngành Bất động sản

Mã ngành đào tạo: 7340116

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16

Ngành Ngôn ngữ Anh

Mã ngành đào tạo: 7220201

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16

Ngành Quan hệ công chúng

Mã ngành đào tạo: 7320108

Điểm chuẩn trúng tuyển: 22

Ngành Luật kinh tế

Mã ngành đào tạo: 7380107

Điểm chuẩn trúng tuyển: 21

Ngành Luật

Mã ngành đào tạo: 7380101

Điểm chuẩn trúng tuyển: 23

Ngành Quản lý đất đai

Mã ngành đào tạo: 7850103

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16

Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành đào tạo: 7850101

Điểm chuẩn trúng tuyển: 17

Ngành Kỹ thuật môi trường

Mã ngành đào tạo: 7520320

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16

Lời Kết: Trên đây là thông tin điểm chuẩn Đại Học Nam Cần Thơ do ban biên tập tuyensinh365.com cập nhật mới nhất. 

Nội Dung Liên Quan:

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.