Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy

Đại học Công nghiệp Hà Nội (Hanoi University of Industry) là một trường đại học hàng đầu tại Việt Nam với sứ mệnh chính là đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao trong lĩnh vực công nghiệp và kỹ thuật. Trường được thành lập từ năm 2006 và có trụ sở chính tại thành phố Hà Nội.

Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Tuyển Sinh 2023

Mối liên kết mạnh mẽ giữa trường Đại học Công nghiệp Hà Nội với các doanh nghiệp và cơ quan trong ngành công nghiệp mang lại nhiều cơ hội thực tập và hợp tác cho học sinh. Qua các dự án thực tế và chương trình học liên kết, học sinh có cơ hội tiếp xúc với thực tế ngành công nghiệp và thế giới làm việc.

Tuyển sinh các ngành

Đào Tạo Ngành: Ngành thiết kế thời trang

Ký Hiệu Mã Ngành: 7210404

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D14

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 40

Đào Tạo Ngành: Ngành quản trị kinh doanh

Ký Hiệu Mã Ngành: 7340101

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 390

Đào Tạo Ngành: Ngành thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp

Ký Hiệu Mã Ngành: 7519004

Tổ Hợp Khối Xét:  

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 

Đào Tạo Ngành: Ngành marketing

Ký Hiệu Mã Ngành: 7340115

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 120

Đào Tạo Ngành: Ngành tài chính - Ngân hàng

Ký Hiệu Mã Ngành: 7340201

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 120

Đào Tạo Ngành: Ngành kế toán

Ký Hiệu Mã Ngành: 7340301

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 720

Đào Tạo Ngành: Ngành kiểm toán

Ký Hiệu Mã Ngành: 7340302

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 130

Đào Tạo Ngành: Ngành quản trị nhân lực

Ký Hiệu Mã Ngành: 7340404

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 120

Đào Tạo Ngành: Ngành quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Ký Hiệu Mã Ngành: 7810202

Tổ Hợp Khối Xét:  

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 

Đào Tạo Ngành: Ngành quản trị văn phòng

Ký Hiệu Mã Ngành: 7340406

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 120

Đào Tạo Ngành: Ngành khoa học máy tính

Ký Hiệu Mã Ngành: 7480101

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 130

Đào Tạo Ngành: Ngành hóa dược

Ký Hiệu Mã Ngành: 7202031

Tổ Hợp Khối Xét:  

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 

Đào Tạo Ngành: Ngành năng lượng tái tạo

Ký Hiệu Mã Ngành: 7510301

Tổ Hợp Khối Xét:  

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 

Đào Tạo Ngành: Ngành kỹ thuật sản xuất thông minh

Ký Hiệu Mã Ngành: 7510303

Tổ Hợp Khối Xét:  

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 

Đào Tạo Ngành: Ngành mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Ký Hiệu Mã Ngành: 7480102

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 70

Đào Tạo Ngành: Ngành kỹ thuật phần mềm

Ký Hiệu Mã Ngành: 7480103

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 250

Đào Tạo Ngành: Ngành hệ thống thông tin

Ký Hiệu Mã Ngành: 7480104

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 120

Đào Tạo Ngành: Ngành công nghệ kỹ thuật máy tính

Ký Hiệu Mã Ngành: 7480108

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 130

Đào Tạo Ngành: Ngành công nghệ thông tin

Ký Hiệu Mã Ngành: 7480201

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 390

Đào Tạo Ngành: Ngành công nghệ kỹ thuật cơ khí

Ký Hiệu Mã Ngành: 7510201

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 480

Đào Tạo Ngành: Ngành công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Ký Hiệu Mã Ngành: 7510203

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 280

Đào Tạo Ngành: Ngành công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô

Ký Hiệu Mã Ngành: 7519005

Tổ Hợp Khối Xét:  

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 

Đào Tạo Ngành: Ngành công nghệ kỹ thuật ô tô

Ký Hiệu Mã Ngành: 7510205

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 460

Đào Tạo Ngành: Ngành công nghệ kỹ thuật nhiệt

Ký Hiệu Mã Ngành: 7510206

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 140

Đào Tạo Ngành: Ngành robot và trí tuệ nhân tạo

Ký Hiệu Mã Ngành: 7510209

Tổ Hợp Khối Xét:  

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 

Đào Tạo Ngành: Ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Ký Hiệu Mã Ngành: 7510301

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 520

Đào Tạo Ngành: Ngành công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh

Ký Hiệu Mã Ngành: 7510302

Tổ Hợp Khối Xét:  

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 

Đào Tạo Ngành: Ngành công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thông

Ký Hiệu Mã Ngành: 7510302

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 500

Đào Tạo Ngành: Ngành công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Ký Hiệu Mã Ngành: 7510303

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 280

Đào Tạo Ngành: Ngành công nghệ kỹ thuật hóa học

Ký Hiệu Mã Ngành: 7510401

Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, D07

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 140

Đào Tạo Ngành: Ngành công nghệ kỹ thuật môi trường

Ký Hiệu Mã Ngành: 7510406

Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, D07

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50

Đào Tạo Ngành: Ngành công nghệ thực phẩm

Ký Hiệu Mã Ngành: 7540101

Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, D07

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 70

Đào Tạo Ngành: Ngành công nghệ đa phương tiện

Ký Hiệu Mã Ngành: 7329001

Tổ Hợp Khối Xét:  

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 

Đào Tạo Ngành: Ngành công nghệ dệt, may

Ký Hiệu Mã Ngành: 7540204

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 170

Ngành công nghệ vật liệu dệt, may

Ký Hiệu Mã Ngành: 7540203

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 40

Đào Tạo Ngành: Ngành kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Ký Hiệu Mã Ngành: 7520118

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 40

Đào Tạo Ngành: Ngành công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

Ký Hiệu Mã Ngành: 7519003

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50

Đào Tạo Ngành: Ngành logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Ký Hiệu Mã Ngành: 7510605

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60

Đào Tạo Ngành: Ngành ngôn ngữ Anh

Ký Hiệu Mã Ngành: 7220201

Tổ Hợp Khối Xét: D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 180

Đào Tạo Ngành: Ngành ngôn ngữ Trung Quốc

Ký Hiệu Mã Ngành: 7220204

Tổ Hợp Khối Xét: D01, D04

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100

Đào Tạo Ngành: Ngành Trung Quốc học

Ký Hiệu Mã Ngành: 7310612

Tổ Hợp Khối Xét:  

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 

Đào Tạo Ngành: Ngành ngôn ngữ Hàn Quốc

Ký Hiệu Mã Ngành: 7220210

Tổ Hợp Khối Xét: D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 70

Đào Tạo Ngành: Ngành ngôn ngữ Nhật

Ký Hiệu Mã Ngành: 7220209

Tổ Hợp Khối Xét: D01, D06

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 70

Đào Tạo Ngành: Ngành ngôn ngữ học

Ký Hiệu Mã Ngành: 7229020

Tổ Hợp Khối Xét:  

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 

Đào Tạo Ngành: Ngành tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

Ký Hiệu Mã Ngành: 7220101

Tổ Hợp Khối Xét: Người nước ngoài tốt nghiệp THPT

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 20

Đào Tạo Ngành: Ngành kinh tế đầu tư

Ký Hiệu Mã Ngành: 7310104

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60

Đào Tạo Ngành: Ngành du lịch

Ký Hiệu Mã Ngành: 7810101

Tổ Hợp Khối Xét: C00, D01, D14

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 140

Đào Tạo Ngành: Ngành quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Ký Hiệu Mã Ngành: 7810103

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 180

Đào Tạo Ngành: Ngành quản trị khách sạn

Ký Hiệu Mã Ngành: 7810201

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 120

Đào Tạo Ngành: Ngành phân tích dữ liệu kinh doanh

Ký Hiệu Mã Ngành: 7519004

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50

Giải Thích Các Khối Thi Gồm Các Môn: 

  • Tổ hợp A00 gồm: (Toán, Lý, Hóa)
  • Tổ hợp A01 gồm: (Toán, Lý, Anh)
  • Tổ hợp B00 gồm: (Toán, Hóa, Sinh)
  • Tổ hợp C00 gồm: (Văn, Sử, Địa)
  • Tổ hợp D01 gồm: (Toán, Văn, Anh)
  • Tổ hợp D04 gồm: (Toán, Văn, tiếng Trung Quốc)
  • Tổ hợp D06 gồm: (Toán, Văn, tiếng Nhật)
  • Tổ hợp D07 gồm: (Toán, Hóa, Anh)
  • Tổ hợp D14 gồm: (Văn, Sử, Anh)
  • Tổ hợp DD2 gồm: (Toán, Văn, Tiếng Hàn)

Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Ở Đâu ?

MỌI THÔNG TIN THÍ SINH LIÊN HỆ:

Tên trường Tiếng Việt: Đại học Công nghiệp Hà Nội
Tên trường Tiếng Anh: Hanoi University of Industry (HaUI)

  • Mã trường: DCN
  • Loại trường thuộc: Công lập
  • Các hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông Đại học - Cao đẳng
  • Địa chỉ của trường tại
  • Cơ sở 1: Số 298, đường Cầu Diễn, Phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội
    Cơ sở 2: Phường Tây Tựu, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
    Cơ sở 3: Phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, Hà Nam
  • SĐT Liên hệ: 0243.7655.121 
  • Email (Hòm Thư): dhcnhn@haui.edu.vn - tuyensinh@haui.edu.vn
  • Trang Web: https://www.haui.edu.vn/
  • MXH khác: facebook.com/DHCNHN.HaUI

Nội Dung Liên Quan:

MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI

Tuyển Sinh Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

Học Phí Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Xét Học Bạ

Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Trường Công Hay Tư

LĐ.

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.