Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải Năm 2023
Điểm Chuẩn cho 25 ngành đào tạo khối kinh tế, kỹ thuật và công nghệ xây dựng của Đại Học Giao Thông Vận Tải đã lọt vào tầm ngắm của bạn. Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về mức điểm cần đạt và các chi tiết liên quan đến tuyển sinh.
Đại Học Giao Thông Vận Tải luôn tự hào về chất lượng đào tạo trong lĩnh vực giao thông và vận tải. Bài viết này sẽ giúp bạn khám phá các cơ hội học tập và thông tin chi tiết về Điểm Chuẩn 2023.
Điểm Chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải Xét Theo Điểm Thi 2023
|
THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN |
|
Tên ngành đào tạo: Kinh tế Xét tuyển bằng kết quả thi THPT Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.96 Tiêu chí phụ (Chi áp dụng với thí sinh có Tổng điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm Toán: >=8.6 Thứ tự nguyện vọng: <=5 Xét tuyển bằng kết quả đánh giá tư duy Tiêu chí phụ (Chỉ áp dụng với thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm chuẩn trúng tuyển: Thứ tự nguyện vọng: |
|
Tên ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh Xét tuyển bằng kết quả thi THPT Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.77 Tiêu chí phụ (Chi áp dụng với thí sinh có Tổng điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm Toán: >=7.4 Thứ tự nguyện vọng: <=2 Xét tuyển bằng kết quả đánh giá tư duy Tiêu chí phụ (Chỉ áp dụng với thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm chuẩn trúng tuyển: 50.49 Thứ tự nguyện vọng: <= 13 |
|
Tên ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao Quản trị kinh doanh Việt - Anh) Xét tuyển bằng kết quả thi THPT Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.85 Tiêu chí phụ (Chi áp dụng với thí sinh có Tổng điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm Toán: >=7.6 Thứ tự nguyện vọng: <=7 Xét tuyển bằng kết quả đánh giá tư duy Tiêu chí phụ (Chỉ áp dụng với thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm chuẩn trúng tuyển: Thứ tự nguyện vọng: |
|
Tên ngành đào tạo: Tài chính - Ngân hàng Xét tuyển bằng kết quả thi THPT Điểm chuẩn trúng tuyển: 44951 Tiêu chí phụ (Chi áp dụng với thí sinh có Tổng điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm Toán: >=7.8 Thứ tự nguyện vọng: <=4 Xét tuyển bằng kết quả đánh giá tư duy Tiêu chí phụ (Chỉ áp dụng với thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm chuẩn trúng tuyển: 50 Thứ tự nguyện vọng: 1 |
|
Tên ngành đào tạo: Kế toán Xét tuyển bằng kết quả thi THPT Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.77 Tiêu chí phụ (Chi áp dụng với thí sinh có Tổng điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm Toán: >=8.4 Thứ tự nguyện vọng: <=2 Xét tuyển bằng kết quả đánh giá tư duy Tiêu chí phụ (Chỉ áp dụng với thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm chuẩn trúng tuyển: 50 Thứ tự nguyện vọng: 1 |
|
Tên ngành đào tạo: Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh) Xét tuyển bằng kết quả thi THPT Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.48 Tiêu chí phụ (Chi áp dụng với thí sinh có Tổng điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm Toán: >=6.6 Thứ tự nguyện vọng: <=6 Xét tuyển bằng kết quả đánh giá tư duy Tiêu chí phụ (Chỉ áp dụng với thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm chuẩn trúng tuyển: Thứ tự nguyện vọng: |
|
Tên ngành đào tạo: Toán ứng dụng Xét tuyển bằng kết quả thi THPT Điểm chuẩn trúng tuyển: 22.55 Tiêu chí phụ (Chi áp dụng với thí sinh có Tổng điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm Toán: >=7.8 Thứ tự nguyện vọng: 1 Xét tuyển bằng kết quả đánh giá tư duy Tiêu chí phụ (Chỉ áp dụng với thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm chuẩn trúng tuyển: 50.74 Thứ tự nguyện vọng: <=3 |
|
Tên ngành đào tạo: Khoa học máy tính Xét tuyển bằng kết quả thi THPT Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.24 Tiêu chí phụ (Chi áp dụng với thí sinh có Tổng điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm Toán: >=8.4 Thứ tự nguyện vọng: <=4 Xét tuyển bằng kết quả đánh giá tư duy Tiêu chí phụ (Chỉ áp dụng với thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm chuẩn trúng tuyển: 55.53 Thứ tự nguyện vọng: <=6 |
|
Tên ngành đào tạo: Công nghệ thông tin Xét tuyển bằng kết quả thi THPT Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.38 Tiêu chí phụ (Chi áp dụng với thí sinh có Tổng điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm Toán: >=8.2 Thứ tự nguyện vọng: 1 Xét tuyển bằng kết quả đánh giá tư duy Tiêu chí phụ (Chỉ áp dụng với thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm chuẩn trúng tuyển: 56.19 Thứ tự nguyện vọng: <=5 |
|
Tên ngành đào tạo: Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt - Anh) Xét tuyển bằng kết quả thi THPT Điểm chuẩn trúng tuyển: 45009 Tiêu chí phụ (Chi áp dụng với thí sinh có Tổng điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm Toán: >=7.6 Thứ tự nguyện vọng: <=3 Xét tuyển bằng kết quả đánh giá tư duy Tiêu chí phụ (Chỉ áp dụng với thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm chuẩn trúng tuyển: Thứ tự nguyện vọng: |
|
Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật giao thông Xét tuyển bằng kết quả thi THPT Điểm chuẩn trúng tuyển: 22.75 Tiêu chí phụ (Chi áp dụng với thí sinh có Tổng điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm Toán: >=8.0 Thứ tự nguyện vọng: <=4 Xét tuyển bằng kết quả đánh giá tư duy Tiêu chí phụ (Chỉ áp dụng với thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm chuẩn trúng tuyển: Thứ tự nguyện vọng: |
|
Tên ngành đào tạo: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Xét tuyển bằng kết quả thi THPT Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.15 Tiêu chí phụ (Chi áp dụng với thí sinh có Tổng điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm Toán: >=8.8 Thứ tự nguyện vọng: 1 Xét tuyển bằng kết quả đánh giá tư duy Tiêu chí phụ (Chỉ áp dụng với thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm chuẩn trúng tuyển: 50.77 Thứ tự nguyện vọng: <=4 |
|
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật cơ khí Xét tuyển bằng kết quả thi THPT Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.79 Tiêu chí phụ (Chi áp dụng với thí sinh có Tổng điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm Toán: >=7.4 Thứ tự nguyện vọng: <=2 Xét tuyển bằng kết quả đánh giá tư duy Tiêu chí phụ (Chỉ áp dụng với thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm chuẩn trúng tuyển: 50.72 Thứ tự nguyện vọng: <=8 |
|
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt - Anh) Xét tuyển bằng kết quả thi THPT Điểm chuẩn trúng tuyển: 22.45 Tiêu chí phụ (Chi áp dụng với thí sinh có Tổng điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm Toán: >=7.2 Thứ tự nguyện vọng: <=5 Xét tuyển bằng kết quả đánh giá tư duy Tiêu chí phụ (Chỉ áp dụng với thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm chuẩn trúng tuyển: Thứ tự nguyện vọng: |
|
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật cơ điện tử Xét tuyển bằng kết quả thi THPT Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.87 Tiêu chí phụ (Chi áp dụng với thí sinh có Tổng điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm Toán: >=8.0 Thứ tự nguyện vọng: <=2 Xét tuyển bằng kết quả đánh giá tư duy Tiêu chí phụ (Chỉ áp dụng với thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm chuẩn trúng tuyển: 50.29 Thứ tự nguyện vọng: <=2 |
|
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật nhiệt Xét tuyển bằng kết quả thi THPT Điểm chuẩn trúng tuyển: 22.85 Tiêu chí phụ (Chi áp dụng với thí sinh có Tổng điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm Toán: >=7.6 Thứ tự nguyện vọng: <= 15 Xét tuyển bằng kết quả đánh giá tư duy Tiêu chí phụ (Chỉ áp dụng với thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm chuẩn trúng tuyển: 50 Thứ tự nguyện vọng: 1 |
|
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật cơ khí động lực Xét tuyển bằng kết quả thi THPT Điểm chuẩn trúng tuyển: 22.85 Tiêu chí phụ (Chi áp dụng với thí sinh có Tổng điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm Toán: >= 7.4 Thứ tự nguyện vọng: 1 Xét tuyển bằng kết quả đánh giá tư duy Tiêu chí phụ (Chỉ áp dụng với thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm chuẩn trúng tuyển: 50.4 Thứ tự nguyện vọng: <=3 |
|
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật ô tô Xét tuyển bằng kết quả thi THPT Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.87 Tiêu chí phụ (Chi áp dụng với thí sinh có Tổng điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm Toán: >=8.0 Thứ tự nguyện vọng: 1 Xét tuyển bằng kết quả đánh giá tư duy Tiêu chí phụ (Chỉ áp dụng với thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm chuẩn trúng tuyển: 50.72 Thứ tự nguyện vọng: 1 |
|
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật điện Xét tuyển bằng kết quả thi THPT Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.72 Tiêu chí phụ (Chi áp dụng với thí sinh có Tổng điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm Toán: >=8.0 Thứ tự nguyện vọng: 1 Xét tuyển bằng kết quả đánh giá tư duy Tiêu chí phụ (Chỉ áp dụng với thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm chuẩn trúng tuyển: 50 Thứ tự nguyện vọng: 1 |
|
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật điện tử - viễn thông Xét tuyển bằng kết quả thi THPT Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.26 Tiêu chí phụ (Chi áp dụng với thí sinh có Tổng điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm Toán: >= 7.6 Thứ tự nguyện vọng: <= 10 Xét tuyển bằng kết quả đánh giá tư duy Tiêu chí phụ (Chỉ áp dụng với thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm chuẩn trúng tuyển: 55.41 Thứ tự nguyện vọng: <=2 |
|
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá Xét tuyển bằng kết quả thi THPT Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.19 Tiêu chí phụ (Chi áp dụng với thí sinh có Tổng điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm Toán: >=7.6 Thứ tự nguyện vọng: <=2 Xét tuyển bằng kết quả đánh giá tư duy Tiêu chí phụ (Chỉ áp dụng với thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm chuẩn trúng tuyển: 51.8 Thứ tự nguyện vọng: 1 |
|
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo Xét tuyển bằng kết quả thi THPT Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.34 Tiêu chí phụ (Chi áp dụng với thí sinh có Tổng điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm Toán: >= 8.4 Thứ tự nguyện vọng: 1 Xét tuyển bằng kết quả đánh giá tư duy Tiêu chí phụ (Chỉ áp dụng với thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm chuẩn trúng tuyển: 50.04 Thứ tự nguyện vọng: <=7 |
|
Tên ngành đào tạo: Hệ thống giao thông thông minh Xét tuyển bằng kết quả thi THPT Điểm chuẩn trúng tuyển: 21.45 Tiêu chí phụ (Chi áp dụng với thí sinh có Tổng điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm Toán: >= 8.2 Thứ tự nguyện vọng: <=2 Xét tuyển bằng kết quả đánh giá tư duy Tiêu chí phụ (Chỉ áp dụng với thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm chuẩn trúng tuyển: Thứ tự nguyện vọng: |
|
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật môi trường Xét tuyển bằng kết quả thi THPT Điểm chuẩn trúng tuyển: 45190 Tiêu chí phụ (Chi áp dụng với thí sinh có Tổng điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm Toán: >=7.4 Thứ tự nguyện vọng: <=5 Xét tuyển bằng kết quả đánh giá tư duy Tiêu chí phụ (Chỉ áp dụng với thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm chuẩn trúng tuyển: Thứ tự nguyện vọng: |
|
Tên ngành đào tạo: Quản lý đô thị và công trình Xét tuyển bằng kết quả thi THPT Điểm chuẩn trúng tuyển: 22.55 Tiêu chí phụ (Chi áp dụng với thí sinh có Tổng điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm Toán: >=5.4 Thứ tự nguyện vọng: <=2 Xét tuyển bằng kết quả đánh giá tư duy Tiêu chí phụ (Chỉ áp dụng với thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm chuẩn trúng tuyển: Thứ tự nguyện vọng: |
|
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật xây dựng Xét tuyển bằng kết quả thi THPT Điểm chuẩn trúng tuyển: 22,2 Tiêu chí phụ (Chi áp dụng với thí sinh có Tổng điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm Toán: >=7,8 Thứ tự nguyện vọng: <=2 Xét tuyển bằng kết quả đánh giá tư duy Tiêu chí phụ (Chỉ áp dụng với thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm chuẩn trúng tuyển: Thứ tự nguyện vọng: |
|
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) Xét tuyển bằng kết quả thi THPT Điểm chuẩn trúng tuyển: 20,9 Tiêu chí phụ (Chi áp dụng với thí sinh có Tổng điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm Toán: >=7,0 Thứ tự nguyện vọng: 1 Xét tuyển bằng kết quả đánh giá tư duy Tiêu chí phụ (Chỉ áp dụng với thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm chuẩn trúng tuyển: Thứ tự nguyện vọng: |
|
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật xây dựng công trình thuý Xét tuyển bằng kết quả thi THPT Điểm chuẩn trúng tuyển: 18,3 Tiêu chí phụ (Chi áp dụng với thí sinh có Tổng điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm Toán: >=5,6 Thứ tự nguyện vọng: <=4 Xét tuyển bằng kết quả đánh giá tư duy Tiêu chí phụ (Chỉ áp dụng với thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm chuẩn trúng tuyển: Thứ tự nguyện vọng: |
|
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Xét tuyển bằng kết quả thi THPT Điểm chuẩn trúng tuyển: 19,25 Tiêu chí phụ (Chi áp dụng với thí sinh có Tổng điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm Toán: >=7,0 Thứ tự nguyện vọng: 1 Xét tuyển bằng kết quả đánh giá tư duy Tiêu chí phụ (Chỉ áp dụng với thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm chuẩn trúng tuyển: Thứ tự nguyện vọng: |
|
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các Chương trình chất lượng cao: Cầu - Đường bộ Việt - Pháp, cầu -Đường bộ Việt - Anh, Công trình giao thông đô thị Việt - Nhật) Xét tuyển bằng kết quả thi THPT Điểm chuẩn trúng tuyển: 18,9 Tiêu chí phụ (Chi áp dụng với thí sinh có Tổng điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm Toán: >=6,4 Thứ tự nguyện vọng: 1 Xét tuyển bằng kết quả đánh giá tư duy Tiêu chí phụ (Chỉ áp dụng với thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm chuẩn trúng tuyển: Thứ tự nguyện vọng: |
|
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật cơ sở hạ tầng Xét tuyển bằng kết quả thi THPT Điểm chuẩn trúng tuyển: 21,6 Tiêu chí phụ (Chi áp dụng với thí sinh có Tổng điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm Toán: >=7,4 Thứ tự nguyện vọng: <=2 Xét tuyển bằng kết quả đánh giá tư duy Tiêu chí phụ (Chỉ áp dụng với thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm chuẩn trúng tuyển: Thứ tự nguyện vọng: |
|
Tên ngành đào tạo: Kinh tế xây dựng Xét tuyển bằng kết quả thi THPT Điểm chuẩn trúng tuyển: 23,98 Tiêu chí phụ (Chi áp dụng với thí sinh có Tổng điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm Toán: >=8,0 Thứ tự nguyện vọng: 1 Xét tuyển bằng kết quả đánh giá tư duy Tiêu chí phụ (Chỉ áp dụng với thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm chuẩn trúng tuyển: Thứ tự nguyện vọng: |
|
Tên ngành đào tạo: Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh) Xét tuyển bằng kết quả thi THPT Điểm chuẩn trúng tuyển: 22,7 Tiêu chí phụ (Chi áp dụng với thí sinh có Tổng điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm Toán: >=7,2 Thứ tự nguyện vọng: <=7 Xét tuyển bằng kết quả đánh giá tư duy Tiêu chí phụ (Chỉ áp dụng với thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm chuẩn trúng tuyển: Thứ tự nguyện vọng: |
|
Tên ngành đào tạo: Quản lý xây dựng Xét tuyển bằng kết quả thi THPT Điểm chuẩn trúng tuyển: 23,51 Tiêu chí phụ (Chi áp dụng với thí sinh có Tổng điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm Toán: >=7,8 Thứ tự nguyện vọng: 1 Xét tuyển bằng kết quả đánh giá tư duy Tiêu chí phụ (Chỉ áp dụng với thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm chuẩn trúng tuyển: Thứ tự nguyện vọng: |
|
Tên ngành đào tạo: Quản lý xây dựng (Chương trình chất lượng cao Quản lý xây dựng Việt - Anh) Xét tuyển bằng kết quả thi THPT Điểm chuẩn trúng tuyển: 20,5 Tiêu chí phụ (Chi áp dụng với thí sinh có Tổng điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm Toán: >=7,6 Thứ tự nguyện vọng: <=4 Xét tuyển bằng kết quả đánh giá tư duy Tiêu chí phụ (Chỉ áp dụng với thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm chuẩn trúng tuyển: Thứ tự nguyện vọng: |
|
Tên ngành đào tạo: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Xét tuyển bằng kết quả thi THPT Điểm chuẩn trúng tuyển: 23,8 Tiêu chí phụ (Chi áp dụng với thí sinh có Tổng điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm Toán: >=7,8 Thứ tự nguyện vọng: <=4 Xét tuyển bằng kết quả đánh giá tư duy Tiêu chí phụ (Chỉ áp dụng với thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm chuẩn trúng tuyển: Thứ tự nguyện vọng: |
|
Tên ngành đào tạo: Khai thác vận tải Xét tuyển bằng kết quả thi THPT Điểm chuẩn trúng tuyển: 24,4 Tiêu chí phụ (Chi áp dụng với thí sinh có Tổng điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm Toán: >=8,4 Thứ tự nguyện vọng: <=2 Xét tuyển bằng kết quả đánh giá tư duy Tiêu chí phụ (Chỉ áp dụng với thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm chuẩn trúng tuyển: Thứ tự nguyện vọng: |
|
Tên ngành đào tạo: Kinh tế vận tải Xét tuyển bằng kết quả thi THPT Điểm chuẩn trúng tuyển: 24,35 Tiêu chí phụ (Chi áp dụng với thí sinh có Tổng điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm Toán: >=7,8 Thứ tự nguyện vọng: 1 Xét tuyển bằng kết quả đánh giá tư duy Tiêu chí phụ (Chỉ áp dụng với thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) Điểm chuẩn trúng tuyển: Thứ tự nguyện vọng: |
Bạn có biết gì về các ngành trường Đại Học Giao Thông Vận Tải đào tạo mà bạn sẽ học không ?
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật môi trường
Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông
Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ thông tin
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kế toán
Tìm hiểu thông tin: Ngành Khai thác vận tải
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kinh tế vận tải
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kinh tế
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kinh tế xây dựng
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật cơ điện tử
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật cơ khí
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật điện
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật nhiệt
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật ô tô
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật xây dựng
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
Tìm hiểu thông tin: Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản lý xây dựng
Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị kinh doanh
Tìm hiểu thông tin: Ngành Tài chính - Ngân hàng
Tìm hiểu thông tin: Ngành Toán ứng dụng
Điểm Chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải Xét Theo Điểm Thi THPTQG 2022
|
Mã ngành đào tạo: 7340101 Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.10 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340301 Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.05 |
|
Mã ngành đào tạo: 7310101 Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.00 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành đào tạo: 7810103 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.40 |
|
Mã ngành đào tạo: 7840101 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.70 Điểm xét tuyển kết hợp: 23.15 |
|
Mã ngành đào tạo: 7840104 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.20 Điểm xét tuyển kết hợp: 24.70 |
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Mã ngành đào tạo: 7510605 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.25 Điểm xét tuyển kết hợp: 24.95 Điểm đánh giá tư duy: 14.25 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340201 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.95 |
|
Mã ngành đào tạo: 7580301 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.10 |
|
Mã ngành đào tạo: 7580302 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.50 |
|
Mã ngành đào tạo: 7460112 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.40 |
|
Mã ngành đào tạo: 7480201 Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.90 Điểm đánh giá tư duy: 14.22 |
|
Mã ngành đào tạo: 7510104 Điểm chuẩn trúng tuyển: 22.75 |
|
Mã ngành đào tạo: 7520320 Điểm chuẩn trúng tuyển: 21.35 |
|
Mã ngành đào tạo: 7520103 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.60 |
|
Mã ngành đào tạo: 7520114 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.85 Điểm xét tuyển kết hợp: 23.55 Điểm đánh giá tư duy: 18.72 |
|
Mã ngành đào tạo: 7520115 Điểm chuẩn trúng tuyển: 21.25 |
|
Mã ngành đào tạo: 7520116 Điểm chuẩn trúng tuyển: 21.65 |
|
Mã ngành đào tạo: 7520130 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.85 |
|
Mã ngành đào tạo: 7520201 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.60 Điểm đánh giá tư duy: 16.37 |
|
Mã ngành đào tạo: 7520207 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.10 |
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá Mã ngành đào tạo: 7520216 Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.30 Điểm xét tuyển kết hợp: 22.55 Điểm đánh giá tư duy: 16.10 |
|
Mã ngành đào tạo: 7580201 Điểm chuẩn trúng tuyển: 21.20 |
|
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy Mã ngành đào tạo: 7580202 Điểm chuẩn trúng tuyển: 17.25 |
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Mã ngành đào tạo: 7580205 Điểm chuẩn trúng tuyển: 17.00 |
Điểm Chuẩn Học Bạ Đại Học Giao Thông Vận Tải 2022
|
Quản trị kinh doanh Mã ngành đào tạo: 7340101 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27.8 |
|
Kế toán Mã ngành đào tạo: 7340301 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27.67 |
|
Kinh tế Mã ngành đào tạo: 7310101 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27.75 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành đào tạo: 7810103 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26.9 |
|
Khai thác vận tải Mã ngành đào tạo: 7840101 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25.92 |
|
Kinh tế vận tải Mã ngành đào tạo: 7840104 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26.53 |
|
Tài chính - Ngân hàng Mã ngành đào tạo: 7340201 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28.12 |
|
Kinh tế xây dựng Mã ngành đào tạo: 7580301 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26.18 |
|
Quản lý xây dựng Mã ngành đào tạo: 7580302 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25.67 |
|
Quản lý đô thị và công trình Mã ngành đào tạo: 7580106 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25.25 |
|
Toán ứng dụng Mã ngành đào tạo: 7460112 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25.97 |
|
Công nghệ kỹ thuật giao thông Mã ngành đào tạo: 7510104 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26.08 |
|
Kỹ thuật môi trường Mã ngành đào tạo: 7520320 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23.77 |
|
Kỹ thuật cơ khí Mã ngành đào tạo: 7520103 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26.90 |
|
Kỹ thuật nhiệt Mã ngành đào tạo: 7520115 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25.17 |
|
Kỹ thuật cơ khí động lực Mã ngành đào tạo: 7520116 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24.22 |
|
Kỹ thuật điện Mã ngành đào tạo: 7520201 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27.12 |
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông Mã ngành đào tạo: 7520207 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27.62 |
|
Hệ thống giao thông thông minh Mã ngành đào tạo: 7520219 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25.02 |
|
Kỹ thuật xây dựng Mã ngành đào tạo: 7580201 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24.3 |
|
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng Mã ngành đào tạo: 7580210 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 21.7 |
|
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy Mã ngành đào tạo: 7580202 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19.12 |
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Mã ngành đào tạo: 7580205 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19.23 |
|
Quản trị kinh doanh Mã ngành đào tạo: 7340101QT Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26.83 |
|
Kế toán Mã ngành đào tạo: 7340301QT Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25.95 |
|
Công nghệ thông tin Mã ngành đào tạo: 7480201QT Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28.37 |
|
Kỹ thuật cơ khí Mã ngành đào tạo: 7520103QT Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26.73 |
|
Kỹ thuật xây dựng Mã ngành đào tạo: 7580201QT Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 22.20 |
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Mã ngành đào tạo: 7580205QT Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 22.13 |
|
Kinh tế xây dựng Mã ngành đào tạo: 7580301QT Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24.68 |
|
Quản lý xây dựng Mã ngành đào tạo: 7580302QT Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 21.28 |
|
Chương trình liên kết quốc tế Ngành quản lí xây dựng Mã ngành đào tạo: 7580302LK Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 21 |
|
Chương trình liên kết quốc tế Ngành quản trị kinh doanh Mã ngành đào tạo: 7340101 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24.37 |
Lời kết: Trên đây là thông tin điểm chuẩn đại học giao thông vận tải 2023 chính thức do tuyensinh365.com cập nhật.
Nội Dung Liên Quan:
- Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Giao Thông Vận Tải Mới Nhất
- Học Phí Đại Học Giao Thông Vận Tải Mới Nhất
By: Minh Vũ
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Học Viện An Ninh Nhân Dân Năm 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Học Viện Âm Nhạc Quốc Gia Việt Nam Năm 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Luật Hà Nội Năm 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Hà Nội Năm 2023









Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất