Thông Báo Điểm Chuẩn Đại học Thủ Dầu Một Năm 2023
Mức điểm chuẩn vào trường Đại Học Thủ Dầu Một năm 2023 đã chính thức xuất hiện. 48 ngành nghề đang đợi sự lựa chọn của thí sinh. Hãy cùng nhau khám phá tương lai mà con số này đem lại.
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Thủ Dầu Một 2023 - Tiếng chuông của thông báo đã kết thúc cuộc hành trình chờ đợi. Hội đồng tuyển sinh trường Đại Học Thủ Dầu Một chính thức công bố điểm chuẩn năm 2023, đánh dấu một cột mốc quan trọng cho thí sinh.
Điểm Chuẩn Đại Học Thủ Dầu Một Xét Theo Điểm Thi THPTQG 2023
|
THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN |
|
Tên ngành đào tạo: Quản trị Kinh doanh Mã ngành đào tạo: 7340101 Xét Tổ hợp sau: A00, A01, D01, A16 Điểm chuẩn trúng tuyển: 19,25 |
|
Tên ngành đào tạo: Marketing Mã ngành đào tạo: 7340115 Xét Tổ hợp sau: A00, A01, D01, A16 Điểm chuẩn trúng tuyển: 22,5 |
|
Tên ngành đào tạo: Kế toán Mã ngành đào tạo: 7340301 Xét Tổ hợp sau: A00, A01, D01, A16 Điểm chuẩn trúng tuyển: 21 |
|
Tên ngành đào tạo: Kiểm toán Mã ngành đào tạo: 7340302 Xét Tổ hợp sau: A00, A01, D01, A16 Điểm chuẩn trúng tuyển: 18 |
|
Tên ngành đào tạo: Thương mại điện tử Mã ngành đào tạo: 7340122 Xét Tổ hợp sau: A00, A01, D01, D07 Điểm chuẩn trúng tuyển: 21,5 |
|
Tên ngành đào tạo: Tài chính - Ngân hàng Mã ngành đào tạo: 7340201 Xét Tổ hợp sau: A00, A01, D01, A16 Điểm chuẩn trúng tuyển: 19,25 |
|
Tên ngành đào tạo: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Mã ngành đào tạo: 7510605 Xét Tổ hợp sau: A00, A01, D01, D90 Điểm chuẩn trúng tuyển: 21,75 |
|
Tên ngành đào tạo: Công nghệ Thông tin Mã ngành đào tạo: 7480201 Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C01, D90 Điểm chuẩn trúng tuyển: 18,25 |
|
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật Phần mềm Mã ngành đào tạo: 7480103 Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C01, D90 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 |
|
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật Điện Mã ngành đào tạo: 7520201 Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C01, D90 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 |
|
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật Điều khiến và tự động hóa Mã ngành đào tạo: 7520216 Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C01, D90 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 |
|
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật Cơ điện tử Mã ngành đào tạo: 7520114 Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C01, D90 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 |
|
Tên ngành đào tạo: Công nghệ Kỹ thuật ô tô Mã ngành đào tạo: 7510205 Xét Tổ hợp sau: A00, A01, D01, D90 Điểm chuẩn trúng tuyển: 20 |
|
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật Xây dựng Mã ngành đào tạo: 7580201 Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C01, D90 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 |
|
Tên ngành đào tạo: Kiến trúc Mã ngành đào tạo: 7580101 Xét Tổ hợp sau: V00, V01, A00, A16 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 |
|
Tên ngành đào tạo: Du lịch Mã ngành đào tạo: 7810101 Xét Tổ hợp sau: D01, D14, D15, D78 Điểm chuẩn trúng tuyển: 18,5 |
|
Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh Mã ngành đào tạo: 7220201 Xét Tổ hợp sau: D01, A01, D15, D78 Điểm chuẩn trúng tuyển: 20,5 |
|
Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc Mã ngành đào tạo: 7220204 Xét Tổ hợp sau: D01, D04 A01, D78 Điểm chuẩn trúng tuyển: 22,75 |
|
Tên ngành đào tạo: Luật Mã ngành đào tạo: 7380101 Xét Tổ hợp sau: C14, C00, D01, A16 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23,25 |
|
Tên ngành đào tạo: Quản lý Nhà nước Mã ngành đào tạo: 7310205 Xét Tổ hợp sau: C14, C00, D01, A16 Điểm chuẩn trúng tuyển: 18 |
|
Tên ngành đào tạo: Quan hệ quốc tế Mã ngành đào tạo: 7310206 Xét Tổ hợp sau: A00, C00, D01, D78 Điểm chuẩn trúng tuyển: 18,5 |
|
Tên ngành đào tạo: Quản lý Tài nguyên và Môi trường Mã ngành đào tạo: 7850101 Xét Tổ hợp sau: A00, D01, B00, B08 Điểm chuẩn trúng tuyển: 15,5 |
|
Tên ngành đào tạo: Công nghệ Sinh học Mã ngành đào tạo: 7420201 Xét Tổ hợp sau: A00, D01, B00, B08 Điểm chuẩn trúng tuyển: 15,5 |
|
Tên ngành đào tạo: Công tác Xã hội Mã ngành đào tạo: 7760101 Xét Tổ hợp sau: C00, D01, C19, C15 Điểm chuẩn trúng tuyển: 17,25 |
|
Tên ngành đào tạo: Tâm lý học Mã ngành đào tạo: 7310401 Xét Tổ hợp sau: C00, D01, C14, B08 Điểm chuẩn trúng tuyển: 22,25 |
|
Tên ngành đào tạo: Hóa học Mã ngành đào tạo: 7440112 Xét Tổ hợp sau: A00, B00, D07, A16 Điểm chuẩn trúng tuyển: 15,5 |
|
Tên ngành đào tạo: Toán học Mã ngành đào tạo: 7460101 Xét Tổ hợp sau: A00, A01, D07, A16 Điểm chuẩn trúng tuyển: 15,5 |
|
Tên ngành đào tạo: Thiết kế đồ họa Mã ngành đào tạo: 7210403 Xét Tổ hợp sau: V00, V01, A00, D01 Điểm chuẩn trúng tuyển: 21,75 |
|
Tên ngành đào tạo: Công nghệ thực phẩm Mã ngành đào tạo: 7540101 Xét Tổ hợp sau: A00, A02, B00, B08 Điểm chuẩn trúng tuyển: 17 |
|
Tên ngành đào tạo: Quản lý đất đai Mã ngành đào tạo: 7850103 Xét Tổ hợp sau: A00, D01, B00, B08 Điểm chuẩn trúng tuyển: 15,5 |
|
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật Môi trường Mã ngành đào tạo: 7520320 Xét Tổ hợp sau: A00, D01, B00, B08 Điểm chuẩn trúng tuyển: 15,5 |
|
Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Hàn Quốc Mã ngành đào tạo: 7220210 Xét Tổ hợp sau: D01, A01, D15, D78 Điểm chuẩn trúng tuyển: 21 |
|
Tên ngành đào tạo: Truyền thông đa phương tiện Mã ngành đào tạo: 7320104 Xét Tổ hợp sau: C00, D01, D09, V01 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23 |
|
Tên ngành đào tạo: Quản lý công nghiệp Mã ngành đào tạo: 7510601 Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C01, A16 Điểm chuẩn trúng tuyển: 18 |
|
Tên ngành đào tạo: Giáo dục Tiểu học Mã ngành đào tạo: 7140202 Xét Tổ hợp sau: A00, C00, D01, A16 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23,75 |
|
Tên ngành đào tạo: Giáo dục Mầm non Mã ngành đào tạo: 7140201 Xét Tổ hợp sau: M00, M05, M07, M11 Điểm chuẩn trúng tuyển: 19 |
|
Tên ngành đào tạo: Sư phạm Ngữ Văn Mã ngành đào tạo: 7140217 Xét Tổ hợp sau: C00, D01, D14, C15 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23,75 |
Điểm Chuẩn Đại Học Thủ Dầu Một Xét Theo Điểm Học Bạ THPT 2023
|
THÔNG TIN NGÀNH |
|
Tên ngành đào tạo: Thiết kế đồ họa Mã ngành đào tạo: 7210403 Tổng chỉ tiêu: 32 Điểm trúng tuyển Học bạ: - Xét học bạ: 26 - Đánh giá năng lực: 640 - Xét tuyển thẳng học sinh giỏi 1 trong 3 năm: 9,1 |
|
Tên ngành đào tạo: Luật Mã ngành đào tạo: 7380101 Tổng chỉ tiêu: 182 Điểm trúng tuyển Học bạ: - Xét học bạ: 25,6 - Đánh giá năng lực: 700 - Xét tuyển thẳng học sinh giỏi 1 trong 3 năm: 8,7 |
|
Tên ngành đào tạo: Kế toán Mã ngành đào tạo: 7340301 Tổng chỉ tiêu: 193 Điểm trúng tuyển Học bạ: - Xét học bạ: 25,3 - Đánh giá năng lực: 740 - Xét tuyển thẳng học sinh giỏi 1 trong 3 năm: 8,9 |
|
Tên ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh Mã ngành đào tạo: 7340101 Tổng chỉ tiêu: 289 Điểm trúng tuyển Học bạ: - Xét học bạ: 24,5 - Đánh giá năng lực: 690 - Xét tuyển thẳng học sinh giỏi 1 trong 3 năm: 8,7 |
|
Tên ngành đào tạo: Marketing Mã ngành đào tạo: 7340115 Tổng chỉ tiêu: 25 Điểm trúng tuyển Học bạ: - Xét học bạ: 27,5 - Đánh giá năng lực: 850 - Xét tuyển thẳng học sinh giỏi 1 trong 3 năm: 9,4 |
|
Tên ngành đào tạo: Tài chính - Ngân hàng Mã ngành đào tạo: 7340201 Tổng chỉ tiêu: 213 Điểm trúng tuyển Học bạ: - Xét học bạ: 24,8 - Đánh giá năng lực: 680 - Xét tuyển thẳng học sinh giỏi 1 trong 3 năm: 8,9 |
|
Tên ngành đào tạo: Hóa học Mã ngành đào tạo: 7440112 Tổng chỉ tiêu: 50 Điểm trúng tuyển Học bạ: - Xét học bạ: 24,4 - Đánh giá năng lực: 650 - Xét tuyển thẳng học sinh giỏi 1 trong 3 năm: 8,5 |
|
Tên ngành đào tạo: Công nghệ sinh học Mã ngành đào tạo: 7420201 Tổng chỉ tiêu: 50 Điểm trúng tuyển Học bạ: - Xét học bạ: 24,5 - Đánh giá năng lực: 750 - Xét tuyển thẳng học sinh giỏi 1 trong 3 năm: 8,0 |
|
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật phần mềm Mã ngành đào tạo: 7480103 Tổng chỉ tiêu: 55 Điểm trúng tuyển Học bạ: - Xét học bạ: 24,2 - Đánh giá năng lực: 790 - Xét tuyển thẳng học sinh giỏi 1 trong 3 năm: 8,4 |
|
Tên ngành đào tạo: Quản lý công nghiệp Mã ngành đào tạo: 7510601 Tổng chỉ tiêu: 54 Điểm trúng tuyển Học bạ: - Xét học bạ: 22 - Đánh giá năng lực: 550 - Xét tuyển thẳng học sinh giỏi 1 trong 3 năm: 8,0 |
|
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật điện Mã ngành đào tạo: 7520201 Tổng chỉ tiêu: 100 Điểm trúng tuyển Học bạ: - Xét học bạ: 22,0 - Đánh giá năng lực: 580 - Xét tuyển thẳng học sinh giỏi 1 trong 3 năm: 8,0 |
|
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật xây dựng Mã ngành đào tạo: 7580201 Tổng chỉ tiêu: 80 Điểm trúng tuyển Học bạ: - Xét học bạ: 21,5 - Đánh giá năng lực: 600 - Xét tuyển thẳng học sinh giỏi 1 trong 3 năm: 8,0 |
|
Tên ngành đào tạo: Kiến trúc Mã ngành đào tạo: 7580101 Tổng chỉ tiêu: 50 Điểm trúng tuyển Học bạ: - Xét học bạ: 23,5 - Đánh giá năng lực: 760 - Xét tuyển thẳng học sinh giỏi 1 trong 3 năm: 8,7 |
|
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật cơ điện tử Mã ngành đào tạo: 7520114 Tổng chỉ tiêu: 50 Điểm trúng tuyển Học bạ: - Xét học bạ: 23,2 - Đánh giá năng lực: 720 - Xét tuyển thẳng học sinh giỏi 1 trong 3 năm: 8,0 |
|
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Mã ngành đào tạo: 7520216 Tổng chỉ tiêu: 90 Điểm trúng tuyển Học bạ: - Xét học bạ: 23 - Đánh giá năng lực: 700 - Xét tuyển thẳng học sinh giỏi 1 trong 3 năm: 8,0 |
|
Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật ô tô Mã ngành đào tạo: 7510205 Tổng chỉ tiêu: 110 Điểm trúng tuyển Học bạ: - Xét học bạ: 24,7 - Đánh giá năng lực: 680 - Xét tuyển thẳng học sinh giỏi 1 trong 3 năm: 8,5 |
|
Tên ngành đào tạo: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Mã ngành đào tạo: 7510605 Tổng chỉ tiêu: 136 Điểm trúng tuyển Học bạ: - Xét học bạ: 26,1 - Đánh giá năng lực: 780 - Xét tuyển thẳng học sinh giỏi 1 trong 3 năm: 9,0 |
|
Tên ngành đào tạo: Công nghệ thực phẩm Mã ngành đào tạo: 7540101 Tổng chỉ tiêu: 85 Điểm trúng tuyển Học bạ: - Xét học bạ: 24,5 - Đánh giá năng lực: 570 - Xét tuyển thẳng học sinh giỏi 1 trong 3 năm: 8,6 |
|
Tên ngành đào tạo: Công nghệ thông tin Mã ngành đào tạo: 7480201 Tổng chỉ tiêu: 220 Điểm trúng tuyển Học bạ: - Xét học bạ: 25 - Đánh giá năng lực: 740 - Xét tuyển thẳng học sinh giỏi 1 trong 3 năm: 8,7 |
|
Tên ngành đào tạo: Toán học Mã ngành đào tạo: 7460101 Tổng chỉ tiêu: 30 Điểm trúng tuyển Học bạ: - Xét học bạ: 26,3 - Đánh giá năng lực: 820 - Xét tuyển thẳng học sinh giỏi 1 trong 3 năm: 9,0 |
|
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật môi trường Mã ngành đào tạo: 7520320 Tổng chỉ tiêu: 15 Điểm trúng tuyển Học bạ: - Xét học bạ: 18 - Đánh giá năng lực: 550 - Xét tuyển thẳng học sinh giỏi 1 trong 3 năm: 8,0 |
|
Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh Mã ngành đào tạo: 7220201 Tổng chỉ tiêu: 239 Điểm trúng tuyển Học bạ: - Xét học bạ: 24,7 - Đánh giá năng lực: 750 - Xét tuyển thẳng học sinh giỏi 1 trong 3 năm: 8,8 |
|
Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quôc Mã ngành đào tạo: 7220204 Tổng chỉ tiêu: 42 Điểm trúng tuyển Học bạ: - Xét học bạ: 26,2 - Đánh giá năng lực: 770 - Xét tuyển thẳng học sinh giỏi 1 trong 3 năm: 9,3 |
|
Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Hàn Quốc Mã ngành đào tạo: 7220210 Tổng chỉ tiêu: 60 Điểm trúng tuyển Học bạ: - Xét học bạ: 24,6 - Đánh giá năng lực: 550 - Xét tuyển thẳng học sinh giỏi 1 trong 3 năm: 8,7 |
|
Tên ngành đào tạo: Công tác xã hội Mã ngành đào tạo: 7760101 Tổng chỉ tiêu: 40 Điểm trúng tuyển Học bạ: - Xét học bạ: 25 - Đánh giá năng lực: 650 - Xét tuyển thẳng học sinh giỏi 1 trong 3 năm: 8,0 |
|
Tên ngành đào tạo: Quản lý tài nguyên và môi trường Mã ngành đào tạo: 7850101 Tổng chỉ tiêu: 70 Điểm trúng tuyển Học bạ: - Xét học bạ: 22,7 - Đánh giá năng lực: 600 - Xét tuyển thẳng học sinh giỏi 1 trong 3 năm: 8,4 |
|
Tên ngành đào tạo: Quản lý nhà nước Mã ngành đào tạo: 7310205 Tổng chỉ tiêu: 170 Điểm trúng tuyển Học bạ: - Xét học bạ: 23,5 - Đánh giá năng lực: 550 - Xét tuyển thẳng học sinh giỏi 1 trong 3 năm: 8,0 |
|
Tên ngành đào tạo: Quản lý đất đai Mã ngành đào tạo: 7850103 Tổng chỉ tiêu: 70 Điểm trúng tuyển Học bạ: - Xét học bạ: 21,6 - Đánh giá năng lực: 550 - Xét tuyển thẳng học sinh giỏi 1 trong 3 năm: 8,0 |
|
Tên ngành đào tạo: Tâm lý học Mã ngành đào tạo: 7310401 Tổng chỉ tiêu: 60 Điểm trúng tuyển Học bạ: - Xét học bạ: 26 - Đánh giá năng lực: 760 - Xét tuyển thẳng học sinh giỏi 1 trong 3 năm: 8,8 |
|
Tên ngành đào tạo: Quan hệ quốc tế Mã ngành đào tạo: 7310206 Tổng chỉ tiêu: 70 Điểm trúng tuyển Học bạ: - Xét học bạ: 25 - Đánh giá năng lực: 740 - Xét tuyển thẳng học sinh giỏi 1 trong 3 năm: 8,6 |
|
Tên ngành đào tạo: Truyền thông đa phương tiện Mã ngành đào tạo: 7320104 Tổng chỉ tiêu: 70 Điểm trúng tuyển Học bạ: - Xét học bạ: 25,6 - Đánh giá năng lực: 550 - Xét tuyển thẳng học sinh giỏi 1 trong 3 năm: 8,9 |
|
Tên ngành đào tạo: Du lịch Mã ngành đào tạo: 7810101 Tổng chỉ tiêu: 80 Điểm trúng tuyển Học bạ: - Xét học bạ: 24,4 - Đánh giá năng lực: 630 - Xét tuyển thẳng học sinh giỏi 1 trong 3 năm: 8,6 |
|
Tên ngành đào tạo: Kiểm toán Mã ngành đào tạo: 7340302 Tổng chỉ tiêu: 20 Điểm trúng tuyển Học bạ: - Xét học bạ: 26,5 - Đánh giá năng lực: 800 - Xét tuyển thẳng học sinh giỏi 1 trong 3 năm: 9,3 |
|
Tên ngành đào tạo: Thương mại điện tử Mã ngành đào tạo: 7340122 Tổng chỉ tiêu: 25 Điểm trúng tuyển Học bạ: - Xét học bạ: 27 - Đánh giá năng lực: 800 - Xét tuyển thẳng học sinh giỏi 1 trong 3 năm: 9,2 |
Bạn có biết gì về các ngành Đại Học Thủ Dầu Một đào tạo mà bạn sẽ học không ?
-
Tìm hiểu thông tin: Quản lý công
Tìm hiểu thông tin: Quản lí văn hóa
Tìm hiểu thông tin: Ngành Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu
Tìm hiểu thông tin: Ngành Thương mại điện tử
Tìm hiểu thông tin: Ngành Mỹ thuật ứng dụng (Mỹ thuật)
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ nghệ gỗ (Kỹ thuật chế biến lâm sản)
Tìm hiểu thông tin: Ngành kiểm toán
Tìm hiểu thông tin: Ngành kế toán
Tìm hiểu thông tin: Marketing
Tìm hiểu thông tin: Ngành Truyền thông đa phương tiện
Tìm hiểu thông tin: Ngành Toán học
Tìm hiểu thông tin: Ngành Thiết kế đồ họa
Tìm hiểu thông tin: Ngành Tâm lý học
Tìm hiểu thông tin: Ngành Tài chính – Ngân hàng
Tìm hiểu thông tin: Ngành Sư phạm ngữ văn
Tìm hiểu thông tin: Ngành Sư phạm lịch sử
Tìm hiểu thông tin: Ngành Âm nhạc
Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị kinh doanh
Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường
Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản lý nhà nước
Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản lý đất đai
Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản lý công nghiệp
Tìm hiểu thông tin: Ngành Quan hệ quốc tế
Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc
Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngôn ngữ Anh
Tìm hiểu thông tin: Ngành Luật
Tìm hiểu thông tin: Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật xây dựng
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật phần mềm
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật môi trường
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thông
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật điện
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kiến trúc
Tìm hiểu thông tin: Ngành Hóa học
Tìm hiểu thông tin: Ngành Giáo dục tiểu học
Tìm hiểu thông tin: Ngành Giáo dục mầm non
Tìm hiểu thông tin: Ngành Giáo dục học
Tìm hiểu thông tin: Ngành Du lịch
Tìm hiểu thông tin: Ngành Công tác xã hội
Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ thực phẩm
Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ thông tin
Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ sinh học
Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô
Điểm Chuẩn Đại Học Thủ Dầu Một Xét Theo Điểm Thi THPTQG 2022
Điểm Chuẩn Trường Đại Học Thủ Dầu Một năm 2022 đã chính thức công bố với ngưỡng điểm từ 15. Sau đây là chi tiết mức điểm chuẩn của từng ngành tại đây
|
Mã ngành đào tạo: 7340101 Điểm trúng tuyển: 18.5 |
|
Marketing Mã ngành đào tạo: 7340115 Điểm trúng tuyển: 23 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340201 Điểm trúng tuyển: 17 |
|
Ngành Thương mại điện tử Mã ngành đào tạo: 7340122 Điểm trúng tuyển: 18.5 |
|
Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Mã ngành đào tạo: 7510605 Điểm trúng tuyển: 19 |
|
Mã ngành đào tạo: 7510601 Điểm trúng tuyển: 16 |
|
Quản lý công Mã ngành đào tạo: 7340401 Điểm trúng tuyển: 16 |
|
Mã ngành đào tạo: 7810101 Điểm trúng tuyển: 16 |
|
Mã ngành đào tạo: 7480201 Điểm trúng tuyển: 18 |
|
Mã ngành đào tạo: 7480103 Điểm trúng tuyển: 16 |
|
Mã ngành đào tạo: 7520201 Điểm trúng tuyển: 15.5 |
|
Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Mã ngành đào tạo: 7520216 Điểm trúng tuyển: 16 |
|
Mã ngành đào tạo: 7520114 Điểm trúng tuyển: 16 |
|
Mã ngành đào tạo: 7510205 Điểm trúng tuyển: 18.5 |
|
Ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thông Mã ngành đào tạo: 7520207 Điểm trúng tuyển: 15 |
|
Ngành Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu Mã ngành đào tạo: 7480205 Điểm trúng tuyển: 16 |
|
Mã ngành đào tạo: 7580201 Điểm trúng tuyển: 15.5 |
|
Mã ngành đào tạo: 7580101 Điểm trúng tuyển: 16 |
|
Ngành Kỹ nghệ gỗ (Kỹ thuật chế biến lâm sản) Mã ngành đào tạo: 7549001 Điểm trúng tuyển: 15.5 |
|
Quản lí văn hóa Mã ngành đào tạo: 7229042 Điểm trúng tuyển: 16 |
|
Mã ngành đào tạo: 7210403 Điểm trúng tuyển: 17 |
|
Mã ngành đào tạo: 7210405 Điểm trúng tuyển: 16 |
|
Ngành Mỹ thuật ứng dụng (Mỹ thuật) Mã ngành đào tạo: 7210407 Điểm trúng tuyển: 15.25 |
|
Ngành Truyền thông đa phương tiện Mã ngành đào tạo: 7320104 Điểm trúng tuyển: 23 |
|
Mã ngành đào tạo: 7760101 Điểm trúng tuyển: 15.5 |
|
Mã ngành đào tạo: 7220201 Điểm trúng tuyển: 18 |
|
Mã ngành đào tạo: 7220204 Điểm trúng tuyển: 18 |
|
Mã ngành đào tạo: 7220210 Điểm trúng tuyển: 19 |
|
Mã ngành đào tạo: 7380101 Điểm trúng tuyển: 18.5 |
|
Mã ngành đào tạo: 7310205 Điểm trúng tuyển: 17 |
|
Mã ngành đào tạo: 7850103 Điểm trúng tuyển: 15.5 |
|
Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường Mã ngành đào tạo: 7850101 Điểm trúng tuyển: 15.5 |
|
Mã ngành đào tạo: 7310206 Điểm trúng tuyển: 16 |
|
Mã ngành đào tạo: 7520320 Điểm trúng tuyển: 15 |
|
Mã ngành đào tạo: 7440112 Điểm trúng tuyển: 16 |
|
Mã ngành đào tạo: 7420201 Điểm trúng tuyển: 15 |
|
Mã ngành đào tạo: 7540101 Điểm trúng tuyển: 15.5 |
|
Mã ngành đào tạo: 7310401 Điểm trúng tuyển: 15.5 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140101 Điểm trúng tuyển: 15 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140201 Điểm trúng tuyển: 20 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140202 Điểm trúng tuyển: 25 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140217 Điểm trúng tuyển: 24 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140218 Điểm trúng tuyển: 24 |
|
Mã ngành đào tạo: 7460101 Điểm trúng tuyển: 15 |
|
Ngành kế toán Mã ngành đào tạo: 7340301 Điểm trúng tuyển: 19 |
|
Ngành kiểm toán Mã ngành đào tạo: 7340302 Điểm trúng tuyển: 16.5 |
Điểm Chuẩn Đại Học Thủ Dầu Một Xét Theo Học Bạ 2022
|
Giáo dục học Mã ngành đào tạo: 7140101 Điểm trúng tuyển học bạ: 17 |
|
Giáo dục Mầm non Mã ngành đào tạo: 7140201 Điểm trúng tuyển học bạ: 24 |
|
Giáo dục Tiểu học Mã ngành đào tạo: 7140202 Điểm trúng tuyển học bạ: 28,5 |
|
Sư phạm Ngữ văn Mã ngành đào tạo: 7140217 Điểm trúng tuyển học bạ: 27 |
|
Sư phạm Lịch sử Mã ngành đào tạo: 7140218 Điểm trúng tuyển học bạ: 24 |
|
Thiết kế đồ họa Mã ngành đào tạo: 7210403 Điểm trúng tuyển học bạ: 19 |
|
Âm nhạc Mã ngành đào tạo: 7210405 Điểm trúng tuyển học bạ: 17 |
|
Mỹ thuật Mã ngành đào tạo: 7210407 Điểm trúng tuyển học bạ: 16 |
|
Luật học Mã ngành đào tạo: 7380101 Điểm trúng tuyển học bạ: 21,3 |
|
Kế toán Mã ngành đào tạo: 7340301 Điểm trúng tuyển học bạ: 22 |
|
Quản trị kinh doanh Mã ngành đào tạo: 7340101 Điểm trúng tuyển học bạ: 23 |
|
Marketing Mã ngành đào tạo: 7340115 Điểm trúng tuyển học bạ: 23 |
|
Tài chính – Ngân hàng Mã ngành đào tạo: 7340201 Điểm trúng tuyển học bạ: 21 |
|
Hóa học Mã ngành đào tạo: 7440112 Điểm trúng tuyển học bạ: 17 |
|
Công nghệ sinh học Mã ngành đào tạo: 7420201 Điểm trúng tuyển học bạ: 16 |
|
Kỹ thuật phần mềm Mã ngành đào tạo: 7480103 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Quản lý công nghiệp Mã ngành đào tạo: 7510601 Điểm trúng tuyển học bạ: 17 |
|
Kỹ thuật điện Mã ngành7520201: Điểm trúng tuyển học bạ: 17 |
|
Kỹ thuật xây dựng Mã ngành đào tạo: 7580201 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Kiến trúc Mã ngành đào tạo: 7580101 Điểm trúng tuyển học bạ: 17 |
|
Kỹ thuật cơ điện tử Mã ngành đào tạo: 7520114 Điểm trúng tuyển học bạ: 17 |
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Mã ngành đào tạo: 7520216 Điểm trúng tuyển học bạ: 17 |
|
Kỹ nghệ gỗ Mã ngành đào tạo: 7549001 Điểm trúng tuyển học bạ: 15 |
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô Mã ngành đào tạo: 7510205 Điểm trúng tuyển học bạ: 21 |
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Mã ngành đào tạo: 7510605 Điểm trúng tuyển học bạ: 22 |
|
Công nghệ thực phẩm Mã ngành đào tạo: 7540101 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu Mã ngành đào tạo: 7480205 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Kỹ thuật điện tử – viễn thông Mã ngành đào tạo: 7520207 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Công nghệ thông tin Mã ngành đào tạo: 7480201 Điểm trúng tuyển học bạ: 23 |
|
Toán học Mã ngành đào tạo: 7460101 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Kỹ thuật môi trường Mã ngành đào tạo: 7520320 Điểm trúng tuyển học bạ: 15 |
|
Ngôn ngữ Anh Mã ngành đào tạo: 7220201 Điểm trúng tuyển học bạ: 22 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc Mã ngành đào tạo: 7220204 Điểm trúng tuyển học bạ: 22 |
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc Mã ngành đào tạo: 7220210 Điểm trúng tuyển học bạ: 21 |
|
Công tác xã hội Mã ngành đào tạo: 7760101 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Quản lý tài nguyên và môi trường Mã ngành đào tạo: 7850101 Điểm trúng tuyển học bạ: 16 |
|
Quản lý nhà nước Mã ngành đào tạo: 7310205 Điểm trúng tuyển học bạ: 19 |
|
Quản lý công Mã ngành đào tạo: 7340401 Điểm trúng tuyển học bạ: 16 |
|
Quản lý đất đai Mã ngành đào tạo: 7850103 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Tâm lý học Mã ngành đào tạo: 7310401 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Quan hệ quốc tế Mã ngành đào tạo: 7310206 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Truyền thông đa phương tiện Mã ngành đào tạo: 7320104 Điểm trúng tuyển học bạ: 20 |
|
Du lịch Mã ngành đào tạo: 7810101 Điểm trúng tuyển học bạ:19 |
|
Kiểm toán Mã ngành đào tạo: 7340302 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Thương mại điện tử Mã ngành đào tạo: 7340122 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Quản lý văn hóa Mã ngành đào tạo: 7229042 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Công nghệ thông tin (Đào tạo bằng tiếng Anh) Mã ngành đào tạo: 7480201E Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Giáo dục mầm non (Đào tạo bằng tiếng Anh) Mã ngành đào tạo: 7140201E Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Giáo dục tiểu học (Đào tạo bằng tiếng Anh) Mã ngành đào tạo: 7140202E Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng tiếng Anh) Mã ngành đào tạo: 7340101E Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Hóa học (Đào tạo bằng tiếng Anh) Mã ngành đào tạo: 7440112E Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Kỹ thuật điện (Đào tạo bằng tiếng Anh) Mã ngành đào tạo: 7510301E Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
Lời Kết: Trên đây là thông tin điểm chuẩn Đại Học Thủ Dầu Một được ban biên tập tuyensinh365.com cập nhật mới nhất. Năm 2023, mức điểm chuẩn của trường dao động từ 15 đến 25 điểm. Ngành Giáo dục tiểu học là ngành có mức điểm chuẩn cao nhất.
Nội Dung Liên Quan:
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương Năm 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Nam Cần Thơ Năm 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Đồng Nai Năm 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Bà Rịa Vũng Tàu Năm 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Miền Đông Năm 2023










Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất