Trường Đại Học Thủ Dầu Một Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy
Trường Đại Học Thủ Dầu Một (Mã Trường: TDM) thành lập năm 2009. Trường có trụ sở tại Số 06 Trần Văn Ơn, Phú Hòa, Thủ Dầu Một, Bình Dương tập trung đào tạo các ngành Quản trị kinh doanh, Kiểm toán, Tài chính – Ngân hàng, ....
Trường Đại Học Thủ Dầu Một Tuyển Sinh 2023
Trường Đại Học Thủ Dầu Một mời bạn tham gia vào hành trình khám phá nguồn tri thức đa ngành. Chúng tôi cung cấp các chương trình đào tạo đa dạng, từ kỹ thuật và công nghệ thông tin đến kinh tế và quản lý. Với môi trường học tập tương tác và sự hỗ trợ từ đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, chúng tôi đảm bảo rằng sinh viên sẽ có cơ hội khám phá và phát triển tài năng trong lĩnh vực mình chọn.
Tuyển sinh các ngành
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Quản trị kinh doanh Ký Hiệu Mã Ngành: 7340101 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, A16, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 350 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Tài chính – Ngân hàng Ký Hiệu Mã Ngành: 7340201 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, A16, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 250 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Kế toán Ký Hiệu Mã Ngành: 7340301 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, A16, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 250 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Ký Hiệu Mã Ngành: 7510605 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D90 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Quản lý công nghiệp Ký Hiệu Mã Ngành: 7510601 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, A16, C01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Du lịch Ký Hiệu Mã Ngành: 7810101 Tổ Hợp Khối Xét: D01, D14, D15, D78 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 120 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ thông tin Ký Hiệu Mã Ngành: 7480201 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C01, D90 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 112 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật phần mềm Ký Hiệu Mã Ngành: 7480103 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C01, D90 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 69 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Hệ thống thông tin Ký Hiệu Mã Ngành: 7480104 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C01, D90 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 36 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật điện Ký Hiệu Mã Ngành: 7520201 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C01, D90 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 150 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Ký Hiệu Mã Ngành: 7520216 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C01, D90 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử Ký Hiệu Mã Ngành: 7520114 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C01, D90 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô Ký Hiệu Mã Ngành: 7510205 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D90 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thông Ký Hiệu Mã Ngành: 7520207 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C01, D90 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu Ký Hiệu Mã Ngành: 7480205 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C01, D90 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 30 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật xây dựng Ký Hiệu Mã Ngành: 7580201 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C01, D90 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Kiến trúc Ký Hiệu Mã Ngành: 7580101 Tổ Hợp Khối Xét: V00, V01, A00, A16 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ nghệ gỗ (Kỹ thuật chế biến lâm sản) Ký Hiệu Mã Ngành: 7549001 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, B00, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Quy hoạch vùng và đô thị Ký Hiệu Mã Ngành: 7580105 Tổ Hợp Khối Xét: V00, A00, A16, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Quản lý đô thị Ký Hiệu Mã Ngành: 7580107 Tổ Hợp Khối Xét: V00, A00, A16, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Thiết kế đồ họa Ký Hiệu Mã Ngành: 7210403 Tổ Hợp Khối Xét: V00, V01, A00, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Âm nhạc Ký Hiệu Mã Ngành: 7210405 Tổ Hợp Khối Xét: M03, M05, M07, M11 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 30 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Mỹ thuật ứng dụng (Mỹ thuật) Ký Hiệu Mã Ngành: 7210407 Tổ Hợp Khối Xét: D01, V00, V01, V05 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 30 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Văn hóa học Ký Hiệu Mã Ngành: 7229040 Tổ Hợp Khối Xét: C00, C14, C15, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Truyền thông đa phương tiện Ký Hiệu Mã Ngành: 7320104 Tổ Hợp Khối Xét: C00, D01, D09, V01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Công tác xã hội Ký Hiệu Mã Ngành: 7760101 Tổ Hợp Khối Xét: C00, C15, C19, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Ngôn ngữ Anh Ký Hiệu Mã Ngành: 7220201 Tổ Hợp Khối Xét: A01, D01, D15, D78 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 270 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc Ký Hiệu Mã Ngành: 7220204 Tổ Hợp Khối Xét: A01, D01, D04, D78 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 270 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc Ký Hiệu Mã Ngành: 7220210 Tổ Hợp Khối Xét: A01, D01, D15, D78 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Luật Ký Hiệu Mã Ngành: 7380101 Tổ Hợp Khối Xét: A16, C00, C14, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 300 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Quản lý nhà nước Ký Hiệu Mã Ngành: 7310205 Tổ Hợp Khối Xét: A16, C00, C14, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 130 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Quản lý đất đai Ký Hiệu Mã Ngành: 7850103 Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, B08, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường Ký Hiệu Mã Ngành: 7850101 Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, B08, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 80 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Quan hệ quốc tế Ký Hiệu Mã Ngành: 7310206 Tổ Hợp Khối Xét: A00, C00, D01, D78 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật môi trường Ký Hiệu Mã Ngành: 7520320 Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, B08, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Hóa học Ký Hiệu Mã Ngành: 7440112 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A16, B00, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 80 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ sinh học Ký Hiệu Mã Ngành: 7420201 Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, B08, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ thực phẩm Ký Hiệu Mã Ngành: 7540101 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A02, B00, B08 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm Ký Hiệu Mã Ngành: 7540106 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A02, B00, B08 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Dinh dưỡng Ký Hiệu Mã Ngành: 7720401 Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, D01, D90 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Tâm lý học Ký Hiệu Mã Ngành: 7310401 Tổ Hợp Khối Xét: B08, C00, C14, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Giáo dục học Ký Hiệu Mã Ngành: 7140101 Tổ Hợp Khối Xét: Chỉ Tiêu Tuyển Sinh:
Chỉ tiêu: 30 Tổ hợp xét tuyển: C00, C14, C15, D01 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Giáo dục mầm non Ký Hiệu Mã Ngành: 7140201 Tổ Hợp Khối Xét: M00, M05, M07, M11 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Giáo dục tiểu học Ký Hiệu Mã Ngành: 7140202 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A16, C00, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm ngữ văn Ký Hiệu Mã Ngành: 7140217 Tổ Hợp Khối Xét: C00, C15, D01, D14 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm lịch sử Ký Hiệu Mã Ngành: 7140218 Tổ Hợp Khối Xét: C00, C14, C15, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 20 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Toán học Ký Hiệu Mã Ngành: 7460101 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, A16, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Chính trị học Ký Hiệu Mã Ngành: 7310201 Tổ Hợp Khối Xét: C00, C14, C19, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Business Administration Ký Hiệu Mã Ngành: 7310101 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, A16, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: Đang cập nhật |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Software Engineering Ký Hiệu Mã Ngành: 7480103 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C01, D90 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: Đang cập nhật |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Chemistry Ký Hiệu Mã Ngành: 7440112 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A16, B00, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: Đang cập nhật |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Electrical and Electronic Engineering Ký Hiệu Mã Ngành: 7520201 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C01, D90 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: Đang cập nhật |
Giải Thích Các Khối Thi Gồm Các Môn:
- Tổ hợp A00 gồm: (Toán, Vật lý, Hóa học)
- Tổ hợp A01 gồm: (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
- Tổ hợp A02 gồm: (Toán, Vật lí , Sinh học)
- Tổ hợp A16 gồm: (Toán, Khoa học tự nhiên, Văn)
- Tổ hợp B00 gồm: (Toán, Hóa học, Sinh học)
- Tổ hợp B08 gồm: (Toán, Sinh học, Tiếng Anh)
- Tổ hợp C00 gồm: (Văn, Sử, Địa)
- Tổ hợp C01 gồm: (Văn, Toán, Vật lí)
- Tổ hợp C14 gồm: (Văn, Toán, Giáo dục công dân)
- Tổ hợp C15 gồm: (Văn, Toán, Khoa học xã hội)
- Tổ hợp C19 gồm: (Văn, Lịch sử, Giáo dục công dân)
- Tổ hợp D01 gồm: (Văn, Toán, tiếng Anh)
- Tổ hợp D04 gồm: (Văn, Toán, tiếng Trung)
- Tổ hợp D14 gồm: (Văn, Lịch sử, Tiếng Anh)
- Tổ hợp D15 gồm: (Văn, Địa lí, Tiếng Anh)
- Tổ hợp D78 gồm: (Văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh)
- Tổ hợp D90 gồm: (Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh)
- Tổ hợp M00 gồm: (Văn, Toán, Đọc diễn cảm, Hát)
- Tổ hợp M03 gồm: (Văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2)
- Tổ hợp M05 gồm: (Văn, Sử, Năng khiếu)
- Tổ hợp M07 gồm: (Văn, Địa, Đọc diễn cảm + Hát)
- Tổ hợp M11 gồm: (Văn, Anh, Năng khiếu GDMN)
- Tổ hợp V00 gồm: (Toán, Vật lí, Vẽ Hình họa mỹ thuật)
- Tổ hợp V01 gồm: (Toán, Văn, Vẽ Hình họa mỹ thuật)
- Tổ hợp V05 gồm: (Văn, Vật lí, Vẽ mỹ thuật)
Trường Đại Học Thủ Dầu Một Ở Đâu ?
Tên trường Tiếng Việt: Đại học Thủ Dầu Một
Tên trường Tiếng Anh: Thu Dau Mot University (TDMU)
- Mã trường: TDM
- Loại trường thuộc: Công lập
- Các hệ đào tạo: Đại học - Sau Đại học - Liên thông - Tại chức - Văn bằng 2
- Địa chỉ của trường tại: Số 06, Trần Văn Ơn, Phú Hòa, Thủ Dầu Một, Bình Dương
- SĐT Liên hệ: (0274).382.2518 - (0274).383.7150
- Email (Hòm Thư): trungtamtuyensinh@tdmu.edu.vn
- Trang Web: https://tdmu.edu.vn/
- MXH khác: facebook.com/dhtdm2009/
Nội Dung Liên Quan:
MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘT




BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
-
Trường Đại Học Đồng Nai Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy
-
Trường Đại Học Thủ Dầu Một Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy
-
Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy
-
Trường Đại Học Cửu Long Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy
-
Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy
-
Trường Đại Học Kiên Giang Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy










Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất