Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội Tuyển Sinh
Năm 1951, Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội được chính thức thành lập và đưa vào đào tạo các chuyên ngành Sư phạm Toán học, Sư phạm Vật lý, Sư phạm Ngữ văn, ... Trường được đặt tại Số 136 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội.
Đại Học Sư Phạm Tuyển Sinh 2023
Đại học Sư phạm Hà Nội sở hữu cơ sở vật chất hiện đại, với các phòng học, phòng thực hành và thư viện đầy đủ sách báo. Học sinh tại trường được tạo điều kiện tốt để tiếp xúc với các phương pháp giảng dạy mới nhất và tham gia vào các hoạt động thực hành.
Tuyển sinh các ngành
|
Đào Tạo Ngành: Ngành SP Toán học Ký Hiệu Mã Ngành: 7140209 Tổ Hợp Khối Xét: A00 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 450 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành SP Toán học Ký Hiệu Mã Ngành: 7140209_A Tổ Hợp Khối Xét: A00, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành SP Tin học Ký Hiệu Mã Ngành: 7140210 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 220 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành SP Vật lý Ký Hiệu Mã Ngành: 7140211 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 310 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành SP Vật lý Ký Hiệu Mã Ngành: 7140211_A Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 40 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành SP Hoá học Ký Hiệu Mã Ngành: 7140212 Tổ Hợp Khối Xét: A00 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 360 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành SP Hoá học Ký Hiệu Mã Ngành: 7140212_A Tổ Hợp Khối Xét: D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 40 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành SP Sinh học Ký Hiệu Mã Ngành: 7140213 Tổ Hợp Khối Xét: B00; D08,D32,D34 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 400 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành SP Công nghệ Ký Hiệu Mã Ngành: 7140246 Tổ Hợp Khối Xét: A00; C01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 363 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành SP Ngữ văn Ký Hiệu Mã Ngành: 7140217 Tổ Hợp Khối Xét: C00; D01,D02,D03 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 500 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành SP Lịch sử Ký Hiệu Mã Ngành: 7140218 Tổ Hợp Khối Xét: C00; D14 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 215 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành SP Địa lý Ký Hiệu Mã Ngành: 7140219 Tổ Hợp Khối Xét: C04, C00 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 286 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành giáo dục công dân Ký Hiệu Mã Ngành: 7140204 Tổ Hợp Khối Xét: C19; C20 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 166 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành giáo dục chính trị Ký Hiệu Mã Ngành: 7140205 Tổ Hợp Khối Xét: C19; C20 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 200 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành SP Tiếng Anh Ký Hiệu Mã Ngành: 7140231 Tổ Hợp Khối Xét: D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 107 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành SP Tiếng Pháp Ký Hiệu Mã Ngành: 7140233 Tổ Hợp Khối Xét: D01,D02,D03 ; D15,D42,D44 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 72 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành giáo dục Tiểu học Ký Hiệu Mã Ngành: 7140202 Tổ Hợp Khối Xét: D01,D02,D03 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 144 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành giáo dục Tiểu học Ký Hiệu Mã Ngành: 7140202_A Tổ Hợp Khối Xét: D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành giáo dục Đặc biệt Ký Hiệu Mã Ngành: 7140203 Tổ Hợp Khối Xét: C00 ; D01,D02,D03 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 150 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành giáo dục Quốc phòng và An ninh Ký Hiệu Mã Ngành: 7140208 Tổ Hợp Khối Xét: C00 ; D01,D02,D03 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 150 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành quản lí giáo dục Ký Hiệu Mã Ngành: 7140208 Tổ Hợp Khối Xét: C20 ; D01,D02,D03 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 70 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành giáo dục Mầm non Ký Hiệu Mã Ngành: 7140201 Tổ Hợp Khối Xét: M00 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 200 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành giáo dục Mầm non Ký Hiệu Mã Ngành: 7140201_A Tổ Hợp Khối Xét: M01, M02 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 80 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành SP Âm nhạc Ký Hiệu Mã Ngành: 7140221 Tổ Hợp Khối Xét: Hát, Thẩm âm - Tiết tấu Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 260 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành SP Mỹ thuật Ký Hiệu Mã Ngành: 7140222 Tổ Hợp Khối Xét: Hình họa chì, Trang trí Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 283 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành giáo dục Thể chất Ký Hiệu Mã Ngành: 7140206 Tổ Hợp Khối Xét: Bật xa, Chạy 100m Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 418 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành hóa học Ký Hiệu Mã Ngành: 7440112 Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành sinh học Ký Hiệu Mã Ngành: 7420101 Tổ Hợp Khối Xét: B00; D08,D32,D34 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành toán học Ký Hiệu Mã Ngành: 7460101 Tổ Hợp Khối Xét: A00, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành công nghệ thông tin Ký Hiệu Mã Ngành: 7480201 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 170 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Việt Nam học Ký Hiệu Mã Ngành: 7310630 Tổ Hợp Khối Xét: C00, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 150 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Ký Hiệu Mã Ngành: 7810103 Tổ Hợp Khối Xét: C00, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 150 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành văn học Ký Hiệu Mã Ngành: 7229030 Tổ Hợp Khối Xét: C00; D01,D02,D03 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành ngôn ngữ Anh Ký Hiệu Mã Ngành: 7220201 Tổ Hợp Khối Xét: D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành triết học Ký Hiệu Mã Ngành: 7229001 Tổ Hợp Khối Xét: C19 ; C00 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 120 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành chính trị học Ký Hiệu Mã Ngành: 7310201 Tổ Hợp Khối Xét: C19 ; D66,D68,D70 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành tâm lý học Ký Hiệu Mã Ngành: 7310401 Tổ Hợp Khối Xét: C00; D01,D02,D03 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành tâm lý học giáo dục Ký Hiệu Mã Ngành: 7310403 Tổ Hợp Khối Xét: C00; D01,D02,D03 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành công tác xã hội Ký Hiệu Mã Ngành: 7760101 Tổ Hợp Khối Xét: C00; D01,D02,D03 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 150 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành hỗ trợ giáo dục người khuyết tật Ký Hiệu Mã Ngành: 7760103 Tổ Hợp Khối Xét: C00; D01,D02,D03 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60 |
Giải Thích Các Khối Thi Gồm Các Môn:
- Tổ hợp A00 gồm: (Toán, Vật lý, Hóa học)
- Tổ hợp A01 gồm: (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
- Tổ hợp B00 gồm: (Toán, Hóa học, Sinh học)
- Tổ hợp C00 gồm: (Văn, Sử, Địa)
- Tổ hợp C19 gồm: (Văn, Lịch sử, Giáo dục công dân)
- Tổ hợp C20 gồm: (Văn, Địa lí, Giáo dục công dân)
- Tổ hợp D01 gồm: (Văn, Toán, tiếng Anh)
- Tổ hợp D02 gồm: (Văn, Toán, tiếng Nga)
- Tổ hợp D03 gồm: (Văn, Toán, tiếng Pháp)
- Tổ hợp D08 gồm: (Toán, Sinh học, Tiếng Anh)
- Tổ hợp D32 gồm: (Toán, Sinh học, Tiếng Nga)
- Tổ hợp D34 gồm: (Toán, Sinh học, Tiếng Pháp)
- Tổ hợp D66 gồm: (Văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh)
- Tổ hợp D68 gồm: (Văn, Giáo dục công dân, Tiếng Nga)
- Tổ hợp D70 gồm: (Văn, Giáo dục công dân, Tiếng Pháp)
- Tổ hợp M00 gồm: (Văn, Toán, Đọc diễn cảm, Hát)
Đại Học Sư Phạm Hà Nội Ở Đâu ?
MỌI THÔNG TIN THÍ SINH LIÊN HỆ:
Tên trường Tiếng Việt: Đại học Sư phạm Hà Nội
Tên trường Tiếng Anh: Hanoi National University of Education (HNUE)
- Mã trường: SPH
- Loại trường thuộc: Đại học - Sau đại học - Tại chức
- Các hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức
- Địa chỉ của trường tại: 136 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
- SĐT Liên hệ: 024.37547823
- Email (Hòm Thư): p.hcth@hnue.edu.vn
- Trang Web: http://www.hnue.edu.vn/
- MXH khác: facebook.com/TruongDaiHocSuPhamHaNoi/
Nội Dung Liên Quan:
- Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Hà Nội Mới Nhất
- Thông Báo về Học Phí Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI





BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
-
Trường Khoa Quốc Tế Đại Học Quốc Gia Hà Nội Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy
-
Trường Đại Học Thăng Long Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy
-
Trường Sĩ Quan Tăng Thiết Giáp Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy
-
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy
-
Trường Đại Học Dược Hà Nội Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy
-
Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy










Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất