Thông Báo Điểm Chuẩn Đại học Văn Lang Năm 2023

Thông tin chính thức từ Đại học Văn Lang đã được công bố, với mức điểm chuẩn đại học chính quy xét tuyển theo nguyện vọng sau thời gian thi tốt nghiệp THPT quốc gia.

Trong chuỗi sự kiện học tập, Thông Báo Chính Thức về điểm chuẩn Đại học Văn Lang 2023 là bước đi quan trọng. Điểm chuẩn không chỉ thể hiện khả năng và hiệu suất trong kỳ thi, mà còn là lựa chọn thông minh cho hành trình học tập và phát triển bản thân trong tương lai.

Điểm Chuẩn Đại Học Văn Lang Xét Theo Điểm Thi THPT Quốc Gia 2023

THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN

Mã ngành đào tạo: 7210205

Tên ngành đào tạo: Thanh Nhạc(*)

Xét Tổ hợp Sau: N00

Điểm chuẩn trúng tuyển: 18,00

Mã ngành đào tạo: 7210208

Tên ngành đào tạo: Piano (*)

Xét Tổ hợp Sau: N00

Điểm chuẩn trúng tuyển: 18,00

Mã ngành đào tạo: 7210234

Tên ngành đào tạo: Diễn Viên Kịch, Điện Ảnh - Truyền Hình (*)

Xét Tổ hợp Sau: S00

Điểm chuẩn trúng tuyển: 18,00

Mã ngành đào tạo: 7210235

Tên ngành đào tạo: Đạo Diễn Điện Ảnh, Truyền Hình (*)

Xét Tổ hợp Sau: S00

Điểm chuẩn trúng tuyển: 18,00

Mã ngành đào tạo: 7210302

Tên ngành đào tạo: Công Nghệ Điện Ảnh, Truyền Hình (*)

Xét Tổ hợp Sau: H01,H03, H04, V00

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16,00

Mã ngành đào tạo: 7210402

Tên ngành đào tạo: Thiết Kế Công Nghiệp (*)

Xét Tổ hợp Sau: H03, H04, H05, H06

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16,00

Mã ngành đào tạo: 7210403

Tên ngành đào tạo: Thiết Kế Đồ Họa (*)

Xét Tổ hợp Sau: H03, H04, H05,H06

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16,00

Mã ngành đào tạo: 7210404

Tên ngành đào tạo: Thiết Kế Thời Trang (*)

Xét Tổ hợp Sau: H03, H04, H05,H07

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16,00

Mã ngành đào tạo: 7210409

Tên ngành đào tạo: Thiết Kế Mỹ Thuật Số (*)

Xét Tổ hợp Sau: H03, H04, H05,H08

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16,00

Mã ngành đào tạo: 7220201

Tên ngành đào tạo: Ngôn Ngữ Anh (*)

Xét Tổ hợp Sau: D01, D08, D10

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16,00

Mã ngành đào tạo: 7220204

Tên ngành đào tạo: Ngôn Ngữ Trung Quốc

Xét Tổ hợp Sau: A01, D01, D04, D14

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16,00

Mã ngành đào tạo: 7220210

Tên ngành đào tạo: Ngôn Ngữ Hàn Quốc

Xét Tổ hợp Sau: D01, Di0, D14, D66

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16,00

Mã ngành đào tạo: 7229030

Tên ngành đào tạo: Văn Học

Xét Tổ hợp Sau: C00, D01, Di4, D66

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16,00

Mã ngành đào tạo: 7310106

Tên ngành đào tạo: Kinh Tế Quốc Tế

Xét Tổ hợp Sau: A00, A01, D01, D07

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16,00

Mã ngành đào tạo: 7310401

Tên ngành đào tạo: Tâm Lý Học

Xét Tổ hợp Sau: B00, B03, C00, D01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16,00

Mã ngành đào tạo: 7310608

Tên ngành đào tạo: Đông Phương Học

Xét Tổ hợp Sau: A01,C00, D01, D04

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16,00

Mã ngành đào tạo: 7320104

Tên ngành đào tạo: Truyền Thông Đa Phương Tiện

Xét Tổ hợp Sau: A00, A01,C00, D01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 18,00

Mã ngành đào tạo: 7320106

Tên ngành đào tạo: Công Nghệ Truyền Thông

Xét Tổ hợp Sau: A00, A01,C01, D01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16,00

Mã ngành đào tạo: 7320108

Tên ngành đào tạo: Quan Hệ Công Chúng

Xét Tổ hợp Sau: A00, A01,C00, D01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 18,00

Mã ngành đào tạo: 7340101

Tên ngành đào tạo: Quản Trị Kinh Doanh

Xét Tổ hợp Sau: A00, A01,C01, D01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 17,00

Mã ngành đào tạo: 7340115

Tên ngành đào tạo: Marketing

Xét Tổ hợp Sau: A00, A01,C01, D01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 17,00

Mã ngành đào tạo: 734V116

Tên ngành đào tạo: Bất Động Sản

Xét Tổ hợp Sau: A00, A01,C04, D01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16,00

Mã ngành đào tạo: 7340120

Tên ngành đào tạo: Kinh Doanh Quoc Te

Xét Tổ hợp Sau: A00, A01,C01,D01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16,00

Mã ngành đào tạo: 7340121

Tên ngành đào tạo: Kinh Doanh Thương Mại

Xét Tổ hợp Sau: A00, A01,C01,D01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16,00

Mã ngành đào tạo: 7340122

Tên ngành đào tạo: Thương Mại Điện Tử

Xét Tổ hợp Sau: A00, A01,C01,D01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16,00

Mã ngành đào tạo: 7340201

Tên ngành đào tạo: Tài Chính - Ngân Hàng

Xét Tổ hợp Sau: A00, A01,C04, D01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16,00

Mã ngành đào tạo: 7340205

Tên ngành đào tạo: Công Nghệ Tài Chính

Xét Tổ hợp Sau: A00, A01,C01,D01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16,00

Mã ngành đào tạo: 7340301

Tên ngành đào tạo: Kế Toán

Xét Tổ hợp Sau: A00, A01, D01, D10

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16,00

Mã ngành đào tạo: 7380101

Tên ngành đào tạo: Luật

Xét Tổ hợp Sau: A00, A01,C00,D01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16,00

Mã ngành đào tạo: 7380107

Tên ngành đào tạo: Luật Kinh Tế

Xét Tổ hợp Sau: A00, A01,C00, D01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16,00

Mã ngành đào tạo: 7420201

Tên ngành đào tạo: Công Nghệ Sinh Học

Xét Tổ hợp Sau: A00, A02, B00, D08

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16,00

Mã ngành đào tạo: 7420205

Tên ngành đào tạo: Công Nghệ Sinh Học Y Dược

Xét Tổ hợp Sau: A00, B00, D07, D08

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16,00

Mã ngành đào tạo: 7420207

Tên ngành đào tạo: Công Nghệ Thẩm Mỹ

Xét Tổ hợp Sau: A00, B00, D07, D08

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16,00

Mã ngành đào tạo: 7460108

Tên ngành đào tạo: Khoa Học Dữ Liệu

Xét Tổ hợp Sau: A00, A01,C0L,D0L

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16,00

Mã ngành đào tạo: 7480102

Tên ngành đào tạo: Mạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ Liệu

Xét Tổ hợp Sau: A00, A01, D01,D07

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16,00

Mã ngành đào tạo: 7480103

Tên ngành đào tạo: Kỹ Thuật Phần Mềm

Xét Tổ hợp Sau: A00, A01, D01, D10

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16,00

Mã ngành đào tạo: 7480104

Tên ngành đào tạo: Hệ Thống Thông Tin

Xét Tổ hợp Sau: A00, A01, D07, D10

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16,00

Mã ngành đào tạo: 7480201

Tên ngành đào tạo: Công Nghệ Thông Tin

Xét Tổ hợp Sau: A00, A01, D01,Di0

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16,00

Mã ngành đào tạo: 7510205

Tên ngành đào tạo: Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô

Xét Tổ hợp Sau: A00, A01,C01,D01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16,00

Mã ngành đào tạo: 7510301

Tên ngành đào tạo: Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tư

Xét Tổ hợp Sau: A00, A01,C01,D01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16,00

Mã ngành đào tạo: 7510406

Tên ngành đào tạo: Công Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường

Xét Tổ hợp Sau: A00, B00, D07, D08

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16,00

Mã ngành đào tạo: 7510605

Tên ngành đào tạo: Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng

Xét Tổ hợp Sau: A00, A01,C01,D01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16,00

Mã ngành đào tạo: 7520114

Tên ngành đào tạo: Kỹ Thuật Cơ Điện Tử

Xét Tổ hợp Sau: A00, A01,C01,D01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16,00

Mã ngành đào tạo: 7520115

Tên ngành đào tạo: Kỹ Thuật Nhiệt

Xét Tổ hợp Sau: A00, A01, D07

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16,00

Mã ngành đào tạo: 7520120

Tên ngành đào tạo: Kỹ Thuật Hàng Không

Xét Tổ hợp Sau: A00, A01,C01,D01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16,00

Mã ngành đào tạo: 7540101

Tên ngành đào tạo: Công Nghệ Thực Phẩm

Xét Tổ hợp Sau: A00, B00, C08, D08

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16,00

Mã ngành đào tạo: 7580101

Tên ngành đào tạo: Kiến Trúc (*)

Xét Tổ hợp Sau: V00, V01, H02

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16,00

Mã ngành đào tạo: 7580108

Tên ngành đào tạo: Thiết Kế Nội Thất(*)

Xét Tổ hợp Sau: H03, H04, 1105,1106

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16,00

Mã ngành đào tạo: 7580201

Tên ngành đào tạo: Kỳ Thu Ạt Xây Dựng

Xét Tổ hợp Sau: A00, A01, D01,D07

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16,00

Mã ngành đào tạo: 7580205

Tên ngành đào tạo: Kỹ Thuật Xd Công Trình Giao Thông

Xét Tổ hợp Sau: A00, A01, D01,D07

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16,00

Mã ngành đào tạo: 7580302

Tên ngành đào tạo: Quân Lý Xây Dựng

Xét Tổ hợp Sau: A00, A01, D01,D07

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16,00

Mã ngành đào tạo: 7620118

Tên ngành đào tạo: Nông Nghiệp Công Nghệ Cao

Xét Tổ hợp Sau: A00, B00, D07, D08

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16,00

Mã ngành đào tạo: 7720101

Tên ngành đào tạo: Y Khoa

Xét Tổ hợp Sau: A00, B00, D08, D12

Điểm chuẩn trúng tuyển: 22,50

Mã ngành đào tạo: 7720201

Tên ngành đào tạo: Dược Học

Xét Tổ hợp Sau: A00, B00, D07

Điểm chuẩn trúng tuyển: 21,00

Mã ngành đào tạo: 7720301

Tên ngành đào tạo: Điều Dưỡng

Xét Tổ hợp Sau: B00, C08, D07, D08

Điểm chuẩn trúng tuyển: 19,00

Mã ngành đào tạo: 7720501

Tên ngành đào tạo: Răng - Hàm - Mặt

Xét Tổ hợp Sau: A00, B00, D07, D08

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24,00

Mã ngành đào tạo: 7720601

Tên ngành đào tạo: Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học

Xét Tổ hợp Sau: A00, B00, D07, D08

Điểm chuẩn trúng tuyển: 19,00

Mã ngành đào tạo: 7810101

Tên ngành đào tạo: Du Lịch

Xét Tổ hợp Sau: A00, A01,C00, D01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16,00

Mã ngành đào tạo: 7810103

Tên ngành đào tạo: Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch & Lữ Hành

Xét Tổ hợp Sau: A00, A01, D01,D03

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16,00

Mã ngành đào tạo: 7810201

Tên ngành đào tạo: Quan Trị Khách Sạn

Xét Tổ hợp Sau: A00, A01, D01,D03

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16,00

Mã ngành đào tạo: 7810202

Tên ngành đào tạo: Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống

Xét Tổ hợp Sau: A00, A01, D01,D03

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16,00

Mã ngành đào tạo: 7850201

Tên ngành đào tạo: Bảo Hộ Lao Động

Xét Tổ hợp Sau: A00, A01, A02, B00

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16,00

Bạn có biết gì về các ngành trường Đại Học Văn Lang đào tạo mà bạn sẽ học không ?

Tìm hiểu thông tin: Ngành Răng - Hàm - Mặt

Tìm hiểu thông tin: Ngành Bất động sản

Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ sinh học

Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ sinh học y dược

Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ thông tin

Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ thực phẩm

Tìm hiểu thông tin: Ngành Công tác xã hội

Tìm hiểu thông tin: Ngành Đạo diễn điện ảnh, truyền hình

Tìm hiểu thông tin: Ngành Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình

Tìm hiểu thông tin: Ngành Điều dưỡng

Tìm hiểu thông tin: Ngành Đông phương học

Tìm hiểu thông tin: Ngành Dược học

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kế toán

Tìm hiểu thông tin: Ngành Khoa học dữ liệu

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kiến trúc

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kinh doanh thương mại

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật cơ điện tử

Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật nhiệt

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật phần mềm

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật xây dựng

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Tìm hiểu thông tin: Ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Tìm hiểu thông tin: Ngành Luật kinh tế

Tìm hiểu thông tin: Ngành Luật

Tìm hiểu thông tin: Ngành Marketing

Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngôn ngữ Anh

Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

Tìm hiểu thông tin: Ngành Nông nghiệp công nghệ cao

Tìm hiểu thông tin: Ngành Piano

Tìm hiểu thông tin: Ngành Quan hệ công chúng

Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản lý xây dựng

Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị khách sạn

Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị kinh doanh

Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị môi trường doanh nghiệp

Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Tìm hiểu thông tin: Ngành Văn học

Tìm hiểu thông tin: Ngành Tài chính - Ngân hàng

Tìm hiểu thông tin: Ngành Tâm lý học

Tìm hiểu thông tin: Ngành Thanh nhạc

Tìm hiểu thông tin: Ngành Thiết kế công nghiệp

Tìm hiểu thông tin: Ngành Thiết kế đồ họa

Tìm hiểu thông tin: Ngành Thiết kế nội thất

Tìm hiểu thông tin: Ngành Thiết kế thời trang

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học

Tìm hiểu thông tin: Ngành Thiết kế xanh

Điểm chuẩn trúng tuyển Đại Học Văn Lang Xét Theo Điểm Thi THPT Quốc Gia 2022

Piano

Mã ngành đào tạo: 7210208

Điểm chuẩn trúng tuyển: 18.0

Thanh nhạc

Mã ngành đào tạo: 7210205

Điểm chuẩn trúng tuyển: 22,00

Thiết kế đồ họa

Mã ngành đào tạo: 7210403

Điểm chuẩn trúng tuyển: 18.0

Thiết kế công nghiệp

Mã ngành đào tạo: 7210402

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16.0

Thiết kế thời trang

Mã ngành đào tạo: 7210404

Điểm chuẩn trúng tuyển: 17.0

Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình

Mã ngành đào tạo: 7210234

Điểm chuẩn trúng tuyển: 18.0

Đạo diễn điện ảnh, truyền hình

Mã ngành đào tạo: 7210235

Điểm chuẩn trúng tuyển: 18.0

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành đào tạo: 7220201

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16.0

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành đào tạo: 7220204

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16.0

Văn học

Mã ngành đào tạo: 7229030

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16.0

Tâm lý học

Mã ngành đào tạo: 7310401

Điểm chuẩn trúng tuyển: 17.0

Đông phương học

Mã ngành đào tạo: 7310608

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16.0

Quan hệ công chúng

Mã ngành đào tạo: 7320108

Điểm chuẩn trúng tuyển: 18.0

Quản trị kinh doanh

Mã ngành đào tạo: 7340101

Điểm chuẩn trúng tuyển: 17.0

Marketing

Mã ngành đào tạo: 7340115

Điểm chuẩn trúng tuyển: 18.0

Bất động sản

Mã ngành đào tạo: 7340116

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16.0

Kinh doanh thương mại

Mã ngành đào tạo: 7340121

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16.0

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành đào tạo: 7340201

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16.0

Kế toán

Mã ngành đào tạo: 7340301

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16.0

Luật kinh tế

Mã ngành đào tạo: 7380101

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16.0

Luật

Mã ngành đào tạo: 7380101

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16.0

Công nghệ sinh học

Mã ngành đào tạo: 7420201

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16.0

Công nghệ sinh học y dược

Mã ngành đào tạo: 7420205

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16.0

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành đào tạo: 7480103

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16.0

Khoa học dữ liệu

Mã ngành đào tạo: 7480109

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16.0

Công nghệ thông tin

Mã ngành đào tạo: 7480201

Điểm chuẩn trúng tuyển: 17.0

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành đào tạo: 7510205

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16.0

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành đào tạo: 7510301

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16.0

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành đào tạo: 7510406

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16.0

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành đào tạo: 7510605

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16.0

Quản trị môi trường doanh nghiệp

Mã ngành đào tạo: 7510606

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16.0

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành đào tạo: 7520114

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16.0

Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành đào tạo: 7520115

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16.0

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành đào tạo: 7540101

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16.0

Kiến trúc

Mã ngành đào tạo: 7580101

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16.0

Thiết kế nội thất

Mã ngành đào tạo: 7580108

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16.0

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành đào tạo: 7580201

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16.0

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành đào tạo: 7580205

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16.0

Quản lý xây dựng

Mã ngành đào tạo: 7580302

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16.0

Thiết kế xanh

Mã ngành đào tạo: 7589001

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16.0

Nông nghiệp công nghệ cao

Mã ngành đào tạo: 7620118

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16.0

Dược học

Mã ngành đào tạo: 7720201

Điểm chuẩn trúng tuyển: 21.0

Điều dưỡng

Mã ngành đào tạo: 7720301

Điểm chuẩn trúng tuyển: 19.0

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành đào tạo: 7720501

Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.0

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành đào tạo: 7720601

Điểm chuẩn trúng tuyển: 19.0

Công tác xã hội

Mã ngành đào tạo: 7760101

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16.0

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành đào tạo: 7810103

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16.0

Quản trị khách sạn

Mã ngành đào tạo: 7810201

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16.0

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành đào tạo: 7810202

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16.0

Điểm chuẩn trúng tuyển Đại Họ Văn Lang Xét Theo Điểm Học Bạ 2022

Thanh nhạc

Mã ngành đào tạo: 7210205

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Piano

Mã ngành đào tạo: 7210208

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình

Mã ngành đào tạo: 7210234

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Đạo diễn điện ảnh – truyền hình

Mã ngành đào tạo: 7210235

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Thiết kế công nghiệp

Mã ngành đào tạo: 7210402

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Thiết kế đồ họa

Mã ngành đào tạo: 7210403

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Thiết kế thời trang

Mã ngành đào tạo: 7210404

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Thiết kế Mỹ thuật số

Mã ngành đào tạo: 7210409

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành đào tạo: 7220201

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành đào tạo: 7220204

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành đào tạo: 7220210

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Văn học

Mã ngành đào tạo: 7229030

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Kinh tế quốc tế

Mã ngành đào tạo: 7310106

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Tâm lý học

Mã ngành đào tạo: 7310401

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Đông phương học

Mã ngành đào tạo: 7310608

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Việt Nam học

Mã ngành đào tạo: 7310630

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành đào tạo: 7320104

Điểm trúng tuyển học bạ: 22

Quan hệ công chúng

Mã ngành đào tạo: 7320108

Điểm trúng tuyển học bạ: 22

Quản trị kinh doanh

Mã ngành đào tạo: 7340101

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Marketing

Mã ngành đào tạo: 7340115

Điểm trúng tuyển học bạ: 20

Bất động sản

Mã ngành đào tạo: 7340116

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành đào tạo: 7340120

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Kinh doanh thương mại

Mã ngành đào tạo: 7340121

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Thương mại điện tử

Mã ngành đào tạo: 7340122

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành đào tạo: 7340201

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Kế toán

Mã ngành đào tạo: 7340301

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành đào tạo: 7340405

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Luật

Mã ngành đào tạo: 7380101

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Luật kinh tế

Mã ngành đào tạo: 7380101

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ sinh học

Mã ngành đào tạo: 7420201

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ sinh học y dược

Mã ngành đào tạo: 7420205

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ thẩm mỹ

Mã ngành đào tạo: 7420207

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Khoa học dữ liệu

Mã ngành đào tạo: 7480109

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành đào tạo: 7480103

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ thông tin

Mã ngành đào tạo: 7480201

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành đào tạo: 7510205

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành đào tạo: 7510301

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành đào tạo: 7510406

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Quản lý công nghiệp

Mã ngành đào tạo: 7510601

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành đào tạo: 7510605

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Quản trị môi trường doanh nghiệp

Mã ngành đào tạo: 7510606

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành đào tạo: 7520114

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành đào tạo: 7520115

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành đào tạo: 7540101

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Kiến trúc

Mã ngành đào tạo: 7580101

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Thiết kế nội thất

Mã ngành đào tạo: 7580108

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành đào tạo: 7580201

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành đào tạo: 7580205

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Quản lý xây dựng

Mã ngành đào tạo: 7580302

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Thiết kế xanh

Mã ngành đào tạo: 7589001

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Nông nghiệp công nghệ cao

Mã ngành đào tạo: 7620118

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Dược học

Mã ngành đào tạo: 7720201

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Điều dưỡng

Mã ngành đào tạo: 7720301

Điểm trúng tuyển học bạ: 19.5

Răng Hàm Mặt

Mã ngành đào tạo: 720501

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành đào tạo: 7720601

Điểm trúng tuyển học bạ: 19.5

Công tác xã hội

Mã ngành đào tạo: 7760101

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Du lịch

Mã ngành đào tạo: 7810101

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành đào tạo: 7810103

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Quản trị khách sạn

Mã ngành đào tạo: 7810201

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành đào tạo: 7810202

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Bảo hộ lao động

Mã ngành đào tạo: 7850201

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Kết luận: Trên đây là thông tin Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Văn Lang 2023 do tuyensinh365 thực hiện.

Nội Dung Liên Quan:

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.