Thông Báo Điểm Chuẩn Đại học Công Nghệ TP.HCM Năm 2023

Bài viết này sẽ giới thiệu mọi thông tin về Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ TP HCM (DKC) năm 2023. Hãy cùng chúng tôi khám phá điểm số cụ thể cần thiết để tham gia vào chương trình học tại trường.

Chào mừng bạn đến với bài viết quan trọng về "Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ TP.HCM 2023." Điều này là nguồn thông tin quan trọng giúp các thí sinh và phụ huynh hiểu rõ về tiêu chuẩn tuyển sinh tại trường Đại Học Công Nghệ TP.HCM.

Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ TP HCM Xét Theo Điểm Thi THPT Quốc Gia 2023

THÔNG TIN NGÀNH ĐÀO TẠO

Tên ngành đào tạo: Công nghệ thông tin
Mã ngành đào tạo: 7480201
Điểm chuẩn trúng tuyển: 21

Tên ngành đào tạo: An toàn thông tin
Mã ngành đào tạo: 7480202
Điểm chuẩn trúng tuyển: 18

Tên ngành đào tạo: Khoa học dữ liệu (Data Science)
Mã ngành đào tạo: 7460108
Điểm chuẩn trúng tuyển: 17

Tên ngành đào tạo: Hệ thống thông tin quản lý
Mã ngành đào tạo: 7340405
Điểm chuẩn trúng tuyển: 17

Tên ngành đào tạo: Robot và trí tuệ nhân tạo
Mã ngành đào tạo: 7510209
Điểm chuẩn trúng tuyển: 17

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành đào tạo: 7510205
Điểm chuẩn trúng tuyển: 20

Tên ngành đào tạo: Công nghệ ô tô điện
Mã ngành đào tạo: 7520141
Điểm chuẩn trúng tuyển: 19

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật cơ khí
Mã ngành đào tạo: 7520103
Điểm chuẩn trúng tuyển: 16

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành đào tạo: 7520114
Điểm chuẩn trúng tuyển: 16

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật điện
Mã ngành đào tạo: 7520201
Điểm chuẩn trúng tuyển: 16

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật điện tử - viễn thông
Mã ngành đào tạo: 7520207
Điểm chuẩn trúng tuyển: 16

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Mã ngành đào tạo: 7520216
Điểm chuẩn trúng tuyển: 16

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành đào tạo: 7580201
Điểm chuẩn trúng tuyển: 16

Tên ngành đào tạo: Quản lý xây dựng
Mã ngành đào tạo: 7580302
Điểm chuẩn trúng tuyển: 16

Tên ngành đào tạo: Công nghệ dệt, may
Mã ngành đào tạo: 7540204
Điểm chuẩn trúng tuyển: 16

Tên ngành đào tạo: Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành đào tạo: 7340201
Điểm chuẩn trúng tuyển: 18

Tên ngành đào tạo: Tài chính quốc tế
Mã ngành đào tạo: 7340206
Điểm chuẩn trúng tuyển: 16

Tên ngành đào tạo: Kế toán
Mã ngành đào tạo: 7340301
Điểm chuẩn trúng tuyển: 18

Tên ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh
Mã ngành đào tạo: 7340101
Điểm chuẩn trúng tuyển: 20

Tên ngành đào tạo: Digital Marketing (Marketing số)
Mã ngành đào tạo: 7340114
Điểm chuẩn trúng tuyển: 19

Tên ngành đào tạo: Marketing
Mã ngành đào tạo: 7340115
Điểm chuẩn trúng tuyển: 20

Tên ngành đào tạo: Kinh doanh thương mại
Mã ngành đào tạo: 7340121
Điểm chuẩn trúng tuyển: 17

Tên ngành đào tạo: Kinh doanh quốc tế
Mã ngành đào tạo: 7340120
Điểm chuẩn trúng tuyển: 17

Tên ngành đào tạo: Kinh tế quốc tế
Mã ngành đào tạo: 7310106
Điểm chuẩn trúng tuyển: 17

Tên ngành đào tạo: Thương mại điện tử
Mã ngành đào tạo: 7340122
Điểm chuẩn trúng tuyển: 18

Tên ngành đào tạo: Bất động sản
Mã ngành đào tạo: 7340116
Điểm chuẩn trúng tuyển: 16

Tên ngành đào tạo: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành đào tạo: 7510605
Điểm chuẩn trúng tuyển: 19

Tên ngành đào tạo: Tâm lý học
Mã ngành đào tạo: 7310401
Điểm chuẩn trúng tuyển: 16

Tên ngành đào tạo: Quan hệ công chúng
Mã ngành đào tạo: 7320108
Điểm chuẩn trúng tuyển: 18

Tên ngành đào tạo: Quan hệ quốc tế
Mã ngành đào tạo: 7310206
Điểm chuẩn trúng tuyển: 17

Tên ngành đào tạo: Quản trị nhân lực
Mã ngành đào tạo: 7340404
Điểm chuẩn trúng tuyển: 16

Tên ngành đào tạo: Quản trị khách sạn
Mã ngành đào tạo: 7810201
Điểm chuẩn trúng tuyển: 17

Tên ngành đào tạo: Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Mã ngành đào tạo: 7810202
Điểm chuẩn trúng tuyển: 17

Tên ngành đào tạo: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành đào tạo: 7810103
Điểm chuẩn trúng tuyển: 17

Tên ngành đào tạo: Quản trị sự kiện
Mã ngành đào tạo: 7340412
Điểm chuẩn trúng tuyển: 16

Tên ngành đào tạo: Quản lý thể dục thể thao
Mã ngành đào tạo: 7810301
Điểm chuẩn trúng tuyển: 16

Tên ngành đào tạo: Luật kinh tế
Mã ngành đào tạo: 7380107
Điểm chuẩn trúng tuyển: 17

Tên ngành đào tạo: Luật thương mại quốc tế
Mã ngành đào tạo: 7380109
Điểm chuẩn trúng tuyển: 16

Tên ngành đào tạo: Luật
Mã ngành đào tạo: 7380101
Điểm chuẩn trúng tuyển: 17

Tên ngành đào tạo: Kiến trúc
Mã ngành đào tạo: 7580101
Điểm chuẩn trúng tuyển: 17

Tên ngành đào tạo: Thiết kế nội thất
Mã ngành đào tạo: 7580108
Điểm chuẩn trúng tuyển: 16

Tên ngành đào tạo: Thiết kế thời trang
Mã ngành đào tạo: 7210404
Điểm chuẩn trúng tuyển: 16

Tên ngành đào tạo: Thiết kế đồ họa
Mã ngành đào tạo: 7210403
Điểm chuẩn trúng tuyển: 19

Tên ngành đào tạo: Digital Alt (Nghệ thuật số)
Mã ngành đào tạo: 7210408
Điểm chuẩn trúng tuyển: 17

Tên ngành đào tạo: Công nghệ điện ảnh, truyền hình
Mã ngành đào tạo: 7210302
Điểm chuẩn trúng tuyển: 17

Tên ngành đào tạo: Thanh nhạc
Mã ngành đào tạo: 7210205
Điểm chuẩn trúng tuyển: 16

Tên ngành đào tạo: Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành đào tạo: 7320104
Điểm chuẩn trúng tuyển: 20

Tên ngành đào tạo: Đông phương học
Mã ngành đào tạo: 7310608
Điểm chuẩn trúng tuyển: 16

Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Hàn Quốc
Mã ngành đào tạo: 7220210
Điểm chuẩn trúng tuyển: 17

Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành đào tạo: 7220204
Điểm chuẩn trúng tuyển: 17

Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh
Mã ngành đào tạo: 7220201
Điểm chuẩn trúng tuyển: 17

Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Nhặt
Mã ngành đào tạo: 7220209
Điểm chuẩn trúng tuyển: 17

Tên ngành đào tạo: Dược học
Mã ngành đào tạo: 7720201
Điểm chuẩn trúng tuyển: 21

Tên ngành đào tạo: Điều dưỡng
Mã ngành đào tạo: 7720301
Điểm chuẩn trúng tuyển: 19

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật xét nghiệm y học
Mã ngành đào tạo: 7720601
Điểm chuẩn trúng tuyển: 19

Tên ngành đào tạo: Thú y
Mã ngành đào tạo: 7640101
Điểm chuẩn trúng tuyển: 18

Tên ngành đào tạo: Công nghệ thực phẩm
Mã ngành đào tạo: 7540101
Điểm chuẩn trúng tuyển: 17

Tên ngành đào tạo: Công nghệ sinh học
Mã ngành đào tạo: 7420201
Điểm chuẩn trúng tuyển: 16

Tên ngành đào tạo: Quản lý tài nguyên và môi trường
Mã ngành đào tạo: 7850101
Điểm chuẩn trúng tuyển: 16

Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ TP.HCM Xét Theo Học Bạ 2023

THÔNG TIN CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN

Tên ngành đào tạo: Công nghệ thông tin
- Công nghệ phần mềm
- Hệ thống thông tin ứng dụng
- Mạng máy tính
- An toàn mạng
- Máy học và ứng dụng
Mã ngành đào tạo: 7480201
Học bạ 3 học kỳ: 18
Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành đào tạo: An toàn thông tin
Mã ngành đào tạo: 7480202
Học bạ 3 học kỳ: 18
Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành đào tạo: Khoa học dữ liệu ( Data Science)
Mã ngành đào tạo: 7460108
Học bạ 3 học kỳ: 18
Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành đào tạo: Hệ thống thông tin quản lý
- Hệ thống thông tin kinh doanh
- Phân tích dữ liệu
- Hệ thống thương mại điện tử
- Hệ thống Blockchain/Crypto
Mã ngành đào tạo: 7340405
Học bạ 3 học kỳ: 18
Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành đào tạo: Robot và trí tuệ nhân tạo
-Robot thông minh
- Dữ liệu và hệ thống
Mã ngành đào tạo: 7510209
Học bạ 3 học kỳ: 18
Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật ô tô
- Máy gầm ô tô
- Xe hybrid
Mã ngành đào tạo: 7510205
Học bạ 3 học kỳ: 18
Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành đào tạo: Công nghệ ô tô điện
Mã ngành đào tạo: 7520141
Học bạ 3 học kỳ: 18
Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật cơ khí
- Công nghệ chế tạo máy và tự động hóa sản xuất
- Kỹ thuật khuôn mẫu
Mã ngành đào tạo: 7520103
Học bạ 3 học kỳ: 18
Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật cơ điện tử
- Công nghệ cơ điện tử và hệ thống sản xuất thông minh
- lập trình hệ thống và chuyển đổi số
Mã ngành đào tạo: 7520114
Học bạ 3 học kỳ: 18
Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật điện
- Năng lượng tái tạo và quản lý năng lượng
- Điện công nghiệp
- Hệ thống điện thông minh
Mã ngành đào tạo:7520201
Học bạ 3 học kỳ: 18
Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật điện tử- viễn thông
- Công nghệ IoT và mạng truyền thông
- Công nghệ mạch tích hợp
- Điện tử công nghiệp
Mã ngành đào tạo: 7520207
Học bạ 3 học kỳ: 18
Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
- Tự động hóa
- IoT
Mã ngành đào tạo: 7520216
Học bạ 3 học kỳ: 18
Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật xây dựng
- Xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Xây dựng công trình giao thông
- Ứng dụng công nghệ thông tin trong xây dựng
- BIM trong kỹ thuật xây dựng
Mã ngành đào tạo: 7580210
Học bạ 3 học kỳ: 18
Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành đào tạo: Quản lý xây dựng
- Quản lý dự án xây dựng
- Tài chính tong xây dựng
- BIM trong quản lý xây đựng
Mã ngành đào tạo: 7580302
Học bạ 3 học kỳ: 18
Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành đào tạo: Công nghệ dệt, may
- Quản lý sản xuất dệt, may
- Công nghệ dệt, may thông minh
Mã ngành đào tạo: 7540204
Học bạ 3 học kỳ: 18
Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành đào tạo: Tài chính- Ngân hàng
- Tài chính ngân hàng
- Tài chính doanh nghiệp
- Đầu tư tài chính
- Công nghệ tài chính
Mã ngành đào tạo: 7340201
Học bạ 3 học kỳ: 18
Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành đào tạo: Tài chính quốc tế
- Công nghệ tài chính quốc tế
- Quản trị tài chính quốc tế
- Đầu tư tài chính quốc tế
Mã ngành đào tạo: 7340206
Học bạ 3 học kỳ: 18
Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành đào tạo: Kế toán
- Kế toán ngân hàng
- Kế toán tài chính
- Kế toán quốc tế
- Kế toán công
- Kế toán số
Mã ngành đào tạo: 7340301
Học bạ 3 học kỳ: 18
Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh:
- Quản trị doanh nghiệp
- Quản trị kinh doanh số
- Quản trị hành chính văn phòng
- Quản trị logistics
- Quản trị Marketing - Nhượng quyền thương mại
Mã ngành đào tạo: 7340101
Học bạ 3 học kỳ: 18
Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành đào tạo: Digital Marketing (Marketing so):
- Chiến lược Digital Marketing
- Quản trị Digital Marketing
Mã ngành đào tạo: 7340114
Học bạ 3 học kỳ: 18
Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành đào tạo: Marketing:
-Marketing tổng hợp
- Marketing truyền thông - Quản trị Marketing
Mã ngành đào tạo: 7340115
Học bạ 3 học kỳ: 18
Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành đào tạo: Kinh doanh thương mại:
- Thương mại quốc tế
- Quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành đào tạo: 7340121
Học bạ 3 học kỳ: 18
Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành đào tạo: Kinh doanh quốc tế
- Thương mại quốc tế
- Kinh doanh số
Mã ngành đào tạo: 7340120
Học bạ 3 học kỳ: 18
Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành đào tạo: Kinh tế quốc tế
- Quản lý đầu tư quốc tế
- Kinh tế đối ngoại
Mã ngành đào tạo: 7310106
Học bạ 3 học kỳ: 18
Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành đào tạo: Thương mại điện tử
- Marketing trực tuyến
- Kinh doanh trực tuyến
- Giải pháp thương mại điện tử
Mã ngành đào tạo: 7340122
Học bạ 3 học kỳ: 18
Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành đào tạo: Bất động sản
Mã ngành đào tạo: 7340116
Học bạ 3 học kỳ: 18
Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành đào tạo: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành đào tạo: 7510605
Học bạ 3 học kỳ: 18
Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành đào tạo: Tâm lý học:
- Tham vấn tâm lý
- Trị liệu tâm lý
- Tổ chức nhân sự
Mã ngành đào tạo: 7310401
Học bạ 3 học kỳ: 18
Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành đào tạo: Quan hệ công chúng.
- Tổ chức sự kiện
- Quản lý truyền thông
- Truyền thông doanh nghiệp
Mã ngành đào tạo: 7320108
Học bạ 3 học kỳ: 18
Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành đào tạo: Quan hệ quốc tế
Mã ngành đào tạo: 7310206
Học bạ 3 học kỳ: 18
Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành đào tạo: Quản trị nhân lực
Mã ngành đào tạo: 7340404
Học bạ 3 học kỳ: 18
Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành đào tạo: Quản trị khách sạn
Mã ngành đào tạo: 7810201
Học bạ 3 học kỳ: 18
Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành đào tạo: Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Mã ngành đào tạo: 7810202
Học bạ 3 học kỳ: 18
Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành đào tạo: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành đào tạo: 7810103
Học bạ 3 học kỳ: 18
Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành đào tạo: Quản trị sự kiện
Mã ngành đào tạo: 7340412
Học bạ 3 học kỳ: 18
Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành đào tạo: Quản lý thể dục thể thao
Mã ngành đào tạo: 7810301
Học bạ 3 học kỳ: 18
Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành đào tạo: Luật kinh tế
- Luật Tài chính - ngân hàng
- Luật Thương mại
- Luật Kinh doanh
Mã ngành đào tạo: 7380107
Học bạ 3 học kỳ: 18
Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành đào tạo: Luật thương mại quốc tế
Mã ngành đào tạo: 7380109
Học bạ 3 học kỳ: 18
Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành đào tạo: Luật
- Luật Dân sự
- Luật Hình sự
- Luật Hành chính
Mã ngành đào tạo: 7380101
Học bạ 3 học kỳ: 18
Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành đào tạo: Kiến trúc
- Kiến trúc công trình
- Kiến trúc xanh
Mã ngành đào tạo: 7580101
Học bạ 3 học kỳ: 18
Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành đào tạo: Thiết kế nội thất
- Thiết kế không gian nội thất
- Thiết kế sản phẩm nội thất
Mã ngành đào tạo: 7580108
Học bạ 3 học kỳ: 18
Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành đào tạo: Thiết kế thời trang:
- Thiết kế thời trang và thương hiệu
- Kinh doanh thời trang (Fashion Marketing)
- Thiết kế phong cách thời trang (Stylist)
Mã ngành đào tạo: 7210404
Học bạ 3 học kỳ: 18
Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành đào tạo: Thiết kế đồ họa
- Thiết kế đồ họa truyền thông
- Thiết kế đồ họa kỹ thuật số
Mã ngành đào tạo: 7210403
Học bạ 3 học kỳ: 18
Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành đào tạo: Digital Art (Nghệ thuật số)
Mã ngành đào tạo: 7210408
Học bạ 3 học kỳ: 18
Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành đào tạo: Công nghệ điện ảnh, truyền hình
- Quay phim điện ảnh và truyền hình
- Sản xuất phim kỹ thuật số
Mã ngành đào tạo: 7210302
Học bạ 3 học kỳ: 18
Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành đào tạo: Thanh nhạc
- Ca sĩ biểu diễn
- Sản xuất âm nhạc
- Cải lương
Mã ngành đào tạo: 7210205
Học bạ 3 học kỳ: 18
Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành đào tạo: Truyền thông đa phương tiện
- Sản xuất truyền hình
- Sản xuất phim và quảng cáo
- Tổ chức sự kiện
Mã ngành đào tạo: 7320104
Học bạ 3 học kỳ: 18
Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành đào tạo: Đông phương học
- Văn hóa và ngôn ngữ Hàn Quốc
- Văn hóa và ngôn ngữ Nhật Bản
Mã ngành đào tạo: 7310608
Học bạ 3 học kỳ: 18
Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Hàn Quốc
- Biên - phiên dịch tiếng Hàn
- Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn
Mã ngành đào tạo: 7220210
Học bạ 3 học kỳ: 18
Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc
- Tiếng Trung thương mại
- Biên - phiên dịch tiếng Trung
- Văn hóa Trung Hoa
Mã ngành đào tạo: 7220204
Học bạ 3 học kỳ: 18
Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh
- Tiếng Anh thương mại
- Tiếng Anh biên - phiên dịch
- Tiếng Anh du lịch và khách sạn
- Phương pháp giảng dạy tiếng Anh
Mã ngành đào tạo: 7220201
Phương thức xét tuyển:
Học bạ 3 học kỳ: 18
Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Nhật
- Tiếng Nhật biên - phiên dịch
- Tiếng Nhật thương mại
- Phương pháp giảng dạy tiếng Nhật
Mã ngành đào tạo: 7220209
Học bạ 3 học kỳ: 18
Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành đào tạo: Dược học
- Sản xuất và phát triển thuốc
- Dược lâm sàng, Quản lý và cung ứng thuốc
Mã ngành đào tạo: 7720201
Học bạ 3 học kỳ :24
Học bạ lớp 12: 24

Tên ngành đào tạo: Điều dưỡng
Mã ngành đào tạo: 7720301
Học bạ 3 học kỳ :19,5
Học bạ lớp 12:19,5

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật xét nghiệm y học
Mã ngành đào tạo: 7720601
Học bạ 3 học kỳ :19,5
Học bạ lớp 12:19,5

Tên ngành đào tạo: Thú y
- Bác sĩ thú y
- Bệnh học thủy
- Công nghệ thú y
- Chăm sóc thẩm mỹ thú cưng
Mã ngành đào tạo: 7640 101
Học bạ 3 học kỳ: 18
Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành đào tạo: Công nghệ thực phẩm
- Quản lý sản xuất và cung ứng thực phẩm
- Quản lý chất lượng và an toàn thực phẩm
- Dinh dưỡng và công nghệ thực phẩm
Mã ngành đào tạo: 7540101
Học bạ 3 học kỳ: 18
Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành đào tạo: Công nghệ sinh học
-CNSH y dược
-CNSH bảo quản và chế biến thực phẩm
-CNSH mỹ phẩm
-CMSH phát triển nông nghiệp hữu cơ
Mã ngành đào tạo: 7420201
Học bạ 3 học kỳ: 18
Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành đào tạo: Quản lý tài nguyên và môi trường
Mã ngành đào tạo: 7850101
Phương thức xét tuyển:
Học bạ 3 học kỳ: 18
Học bạ lớp 12: 18

Bạn có biết gì về các ngành trường Đại Học Công Nghệ TP HCM đào tạo mà bạn sẽ học không ?

Tìm hiểu thông tin: Ngành an toàn thông tin

Tìm hiểu thông tin: Ngành thú y

Tìm hiểu thông tin: Ngành công nghệ dệt, may

Tìm hiểu thông tin: Ngành công nghệ kỹ thuật ô tô

Tìm hiểu thông tin: Ngành công nghệ sinh học

Tìm hiểu thông tin: Ngành công nghệ thông tin

Tìm hiểu thông tin: Ngành công nghệ thực phẩm

Tìm hiểu thông tin: Ngành điều dưỡng

Tìm hiểu thông tin: Ngành đông phương học

Tìm hiểu thông tin: Ngành dược học

Tìm hiểu thông tin: Ngành kế toán

Tìm hiểu thông tin: Ngành khoa học dữ liệu

Tìm hiểu thông tin: Ngành kiến trúc

Tìm hiểu thông tin: Ngành kinh doanh quốc tế

Tìm hiểu thông tin: Ngành kinh doanh thương mại

Tìm hiểu thông tin: Ngành kỹ thuật cơ điện tử

Tìm hiểu thông tin: Ngành kỹ thuật cơ khí

Tìm hiểu thông tin: Ngành kỹ thuật điện tử - viễn thông

Tìm hiểu thông tin: Ngành kỹ thuật điện

Tìm hiểu thông tin: Ngành kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Tìm hiểu thông tin: Ngành kỹ thuật môi trường

Tìm hiểu thông tin: Ngành kỹ thuật xây dựng

Tìm hiểu thông tin: Ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Tìm hiểu thông tin: Ngành kỹ thuật y sinh

Tìm hiểu thông tin: Ngành logistics & quản lý chuỗi cung ứng

Tìm hiểu thông tin: Ngành luật kinh tế

Tìm hiểu thông tin: Ngành luật

Tìm hiểu thông tin: Ngành marketing

Tìm hiểu thông tin: Ngành ngôn ngữ Anh

Tìm hiểu thông tin: Ngành ngôn ngữ Hàn Quốc

Tìm hiểu thông tin: Ngành ngôn ngữ Nhật

Tìm hiểu thông tin: Ngành ngôn ngữ Trung Quốc

Tìm hiểu thông tin: Ngành quan hệ công chúng

Tìm hiểu thông tin: Ngành quan hệ quốc tế

Tìm hiểu thông tin: Ngành quản lý xây dựng

Tìm hiểu thông tin: Ngành quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Tìm hiểu thông tin: Ngành quản trị khách sạn

Tìm hiểu thông tin: Nganh quản trị kinh doanh

Tìm hiểu thông tin: Ngành quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Tìm hiểu thông tin: Ngành quản trị nhân lực

Tìm hiểu thông tin: Ngành robot và trí tuệ nhân tạo

Tìm hiểu thông tin: Ngành tài chính - Ngân hàng

Tìm hiểu thông tin: Ngành tâm lý học

Tìm hiểu thông tin: Ngành thiết kế đồ họa

Tìm hiểu thông tin: Ngành thiết kế nội thất

Tìm hiểu thông tin: Ngành thiết kế thời trang

Tìm hiểu thông tin: Ngành thương mại điện tử

Tìm hiểu thông tin: Ngành truyền thông đa phương tiện

Tìm hiểu thông tin: Ngành kỹ thuật xét nghiệm y học

Tìm hiểu thông tin: Ngành Digital Marketing

Tìm hiểu thông tin: Ngành công nghệ điện ảnh, truyền hình

Tìm hiểu thông tin: Ngành chăn nuôi

Tìm hiểu thông tin: Ngành dinh dưỡng và khoa học thực phẩm

Tìm hiểu thông tin: Ngành hệ thống thông tin quản lý

Tìm hiểu thông tin: Ngành kinh tế quốc tế

Tìm hiểu thông tin: Ngành nghệ thuật số

Tìm hiểu thông tin: Ngành quản trị sự kiện

Tìm hiểu thông tin: Ngành tài chính quốc tế

Tìm hiểu thông tin: Ngành thanh nhạc

 
Lời kết: Trên đây là chi tiết về Điểm chuẩn Đại học Công Nghệ TP.HCM mới nhất do tuyensinh365.com cập nhập.

Nội Dung Liên Quan:

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.