Thông Báo Điểm Chuẩn Đại học Công nghiệp Thực Phẩm TP.HCM 2023
Cập nhật điểm chuẩn và kết quả trúng tuyển vào 34 ngành nghề tuyển sinh mới tại Đại học Công nghiệp Thực Phẩm TP.HCM (DCT) theo thông báo mới nhất của nhà trường. Xem chi tiết tại đây!
Bạn đã chuẩn bị tinh thần và chờ đợi từng ngày, và bây giờ, thông tin chính thức đã đến! Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Thực Phẩm TP.HCM vừa được công bố cho năm 2023. Đừng bỏ lỡ cơ hội kiểm tra xem liệu bạn đã trúng tuyển vào trường này chưa.
Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM Xét Theo Kết Quả Thi THPT Quốc Gia 2023
|
THÔNG TIN CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN |
|
Mã ngành đào tạo: 7540101 Tên ngành đào tạo: Công nghệ thực phẩm Xét Tổ hợp sau: A00, B00, A01, D07 Điểm chuẩn trúng tuyển: 20 |
|
Mã ngành đào tạo: 7480201 Tên ngành đào tạo: Công nghệ thông tin Xét Tổ hợp sau: A00, A01, D01, D07 Điểm chuẩn trúng tuyển: 20 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340201 Tên ngành đào tạo: Tài chính – Ngân hàng Xét Tổ hợp sau: A00, A01, D01, D10 Điểm chuẩn trúng tuyển: 20 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340120 Tên ngành đào tạo: Kinh doanh quốc tế Xét Tổ hợp sau: A00, A01, D01, D10 Điểm chuẩn trúng tuyển: 20 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340301 Tên ngành đào tạo: Kế toán Xét Tổ hợp sau: A00, A01, D01, D10 Điểm chuẩn trúng tuyển: 20 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340101 Tên ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh Xét Tổ hợp sau: A00, A01, D01, D10 Điểm chuẩn trúng tuyển: 20 |
|
Mã ngành đào tạo: 7220201 Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh Xét Tổ hợp sau: A01, D01, D09, D10 Điểm chuẩn trúng tuyển: 20 |
|
Mã ngành đào tạo: 7220204 Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc Xét Tổ hợp sau: A01, D01, D09, D10 Điểm chuẩn trúng tuyển: 20 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340115 Tên ngành đào tạo: Marketing Xét Tổ hợp sau: A00, A01, D01, D10 Điểm chuẩn trúng tuyển: 20 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340129 Tên ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh (thực phẩm) Xét Tổ hợp sau: A00, A01, D01, D10 Điểm chuẩn trúng tuyển: 18 |
|
Mã ngành đào tạo: 7380107 Tên ngành đào tạo: Luật kinh tế Xét Tổ hợp sau: A00, A01, D01, D10 Điểm chuẩn trúng tuyển: 18 |
|
Mã ngành đào tạo: 7810103 Tên ngành đào tạo: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Xét Tổ hợp sau: A00, A01, D01, D10 Điểm chuẩn trúng tuyển: 18 |
|
Mã ngành đào tạo: 7540110 Tên ngành đào tạo: Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm Xét Tổ hợp sau: A00, B00, A01, D07 Điểm chuẩn trúng tuyển: 18 |
|
Mã ngành đào tạo: 7810201 Tên ngành đào tạo: Quản trị khách sạn Xét Tổ hợp sau: A00, A01, D01, D10 Điểm chuẩn trúng tuyển: 18 |
|
Mã ngành đào tạo: 7510301 Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Xét Tổ hợp sau: A00, A01, D01, D07 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 |
|
Mã ngành đào tạo: 7850101 Tên ngành đào tạo: Quản lý tài nguyên và môi trường Xét Tổ hợp sau: A00, B00, A01, D07 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 |
|
Mã ngành đào tạo: 7510203 Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Xét Tổ hợp sau: A00, A01, D01, D07 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 |
|
Mã ngành đào tạo: 7510406 Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật môi trường Xét Tổ hợp sau: A00, B00, A01, D07 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 |
|
Mã ngành đào tạo: 7720499 Tên ngành đào tạo: Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực Xét Tổ hợp sau: A00, B00, A01, D07 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 |
|
Mã ngành đào tạo: 7540105 Tên ngành đào tạo: Công nghệ chế biến thuỷ sản Xét Tổ hợp sau: A00, B00, A01, D07 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 |
|
Mã ngành đào tạo: 7510401 Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật hoá học Xét Tổ hợp sau: A00, B00, A01, D07 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 |
|
Mã ngành đào tạo: 7720498 Tên ngành đào tạo: Khoa học chế biến món ăn Xét Tổ hợp sau: A00, B00, A01, D07 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 |
|
Mã ngành đào tạo: 7810202 Tên ngành đào tạo: Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Xét Tổ hợp sau: A00, A01, D01, D10 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 |
|
Mã ngành đào tạo: 7510303 Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Xét Tổ hợp sau: A00, A01, D01, D07 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 |
|
Mã ngành đào tạo: 7510202 Tên ngành đào tạo: Công nghệ chế tạo máy Xét Tổ hợp sau: A00, A01, D01, D07 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 |
|
Mã ngành đào tạo: 7510402 Tên ngành đào tạo: Công nghệ vật liệu Xét Tổ hợp sau: A00, B00, A01, D07 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 |
|
Mã ngành đào tạo: 7420201 Tên ngành đào tạo: Công nghệ sinh học (Công nghiệp/Nông nghiệp/Y Dược) Xét Tổ hợp sau: A00, B00, A01, D07 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 |
|
Mã ngành đào tạo: 7540204 Tên ngành đào tạo: Công nghệ dệt, may Xét Tổ hợp sau: A00, A01, D01, D07 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 |
|
Mã ngành đào tạo: 7620303 Tên ngành đào tạo: Khoa học thủy sản Xét Tổ hợp sau: A00, B00, A01, D07 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 |
|
Mã ngành đào tạo: 7480202 Tên ngành đào tạo: An toàn thông tin Xét Tổ hợp sau: A00, A01, D01, D07 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340123 Tên ngành đào tạo: Kinh doanh thời trang và Dệt may Xét Tổ hợp sau: A00, A01, D01, D10, D10 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 |
|
Mã ngành đào tạo: 7520115 Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật nhiệt (điện lạnh) Xét Tổ hợp sau: A00, A01, D01, D07, D07 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 |
|
Mã ngành đào tạo: 7510602 Tên ngành đào tạo: Quản lý năng lượng Xét Tổ hợp sau: A00, B00, A01, D07, B00 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 |
Bạn có biết gì về các ngành trường Đại Học Công nghiệp Thực Phẩm TP.HCM đào tạo mà bạn sẽ học không ?
Tìm hiểu thông tin: Ngành quản trị kinh doanh thực phẩm *
Tìm hiểu thông tin: Ngành kỹ thuật hóa phân tích *
Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngành tài chính - ngân hàng
Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngành quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngành quản trị kinh doanh
Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngành quản trị khách sạn
Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngành quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngành quản lý tài nguyên và môi trường
Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngành quản lý năng lượng *
Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngành ngôn ngữ Trung Quốc
Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngành ngôn ngữ Anh
Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngành công nghệ kỹ thuật môi trường
Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngành marketing
Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngành luật kinh tế
Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngành kỹ thuật Nhiệt
Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngành công nghệ kỹ thuật hóa học
Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngành công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngành kinh doanh thời trang và Dệt may *
Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngành kinh doanh quốc tế
Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngành khoa học thủy sản
Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngành khoa học dinh dưỡng và ẩm thực
Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngành khoa học chế biến món ăn
Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngành kế toán
Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngành đảm bảo chất lượng & ATTP
Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngành công nghệ vật liệu
Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngành công nghệ thực phẩm
Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngành công nghệ thông tin
Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngành công nghệ sinh học
Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngành công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngành công nghệ kỹ thuật điện - điện tử
Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngành công nghệ dệt, may
Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngành công nghệ chế tạo máy
Tìm hiểu thông tin: Ngành Nghề công nghệ chế biến thủy sản
Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngành an toàn thông tin
Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM Xét Theo Kết Quả Thi THPT Quốc Gia 2022
|
Mã trường: 7540101 Điểm thi TN THPTQG: 22.50 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM: 600 Điểm tuyển thẳng theo đề án riêng: 24.00 |
|
Ngành đảm bảo chất lượng & ATTP Mã trường: 7540110 Điểm thi TN THPTQG: 20.50 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM: 600 Điểm tuyển thẳng theo đề án riêng: 24.00 |
|
Nghề công nghệ chế biến thủy sản Mã trường: 7540105 Điểm thi TN THPTQG: 16.00 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM: 600 Điểm tuyển thẳng theo đề án riêng: 24.00 |
|
Mã trường: 7620303 Điểm thi TN THPTQG: Điểm thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM: Điểm tuyển thẳng theo đề án riêng: |
|
Mã trường: 7340301 Điểm thi TN THPTQG: 23.50 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM: 680 Điểm tuyển thẳng theo đề án riêng: 24.00 |
|
Mã trường: 7340201 Điểm thi TN THPTQG: 23.50 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM: 680 Điểm tuyển thẳng theo đề án riêng: 24.00 |
|
Mã trường: 7340115 Điểm thi TN THPTQG: 24.00 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM: 700 Điểm tuyển thẳng theo đề án riêng: 24.00 |
|
Ngành quản trị kinh doanh thực phẩm * Mã trường: 7340129 Điểm thi TN THPTQG: 21.75 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM: 750 Điểm tuyển thẳng theo đề án riêng: 24.00 |
|
Mã trường: 7340101 Điểm thi TN THPTQG: 23.00 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM: 700 Điểm tuyển thẳng theo đề án riêng: 24.00 |
|
Mã trường: 7340120 Điểm thi TN THPTQG: 23.50 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM: 730 Điểm tuyển thẳng theo đề án riêng: 24.00 |
|
Mã trường: 7380107 Điểm thi TN THPTQG: 23.00 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM: 600 Điểm tuyển thẳng theo đề án riêng: 24.00 |
|
Mã trường: 7540204 Điểm thi TN THPTQG: 19.75 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM: 600 Điểm tuyển thẳng theo đề án riêng: 24.00 |
|
Mã trường: 7520115 Điểm thi TN THPTQG: 17.50 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM: 600 Điểm tuyển thẳng theo đề án riêng: 24.00 |
|
Ngành kinh doanh thời trang và Dệt may * Mã trường: 7340123 Điểm thi TN THPTQG: 19.75 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM: 600 Điểm tuyển thẳng theo đề án riêng: 24.00 |
|
Mã trường: 7510602 Điểm thi TN THPTQG: 16.00 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM: 600 Điểm tuyển thẳng theo đề án riêng: 24.00 |
|
Ngành công nghệ kỹ thuật hóa học Mã trường: 7510401 Điểm thi TN THPTQG: 17.25 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM: 600 Điểm tuyển thẳng theo đề án riêng: 24.00 |
|
Ngành kỹ thuật hóa phân tích * Mã trường: 7520311 Điểm thi TN THPTQG: Điểm thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM: Điểm tuyển thẳng theo đề án riêng: |
|
Mã trường: 7510402 Điểm thi TN THPTQG: 16.00 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM: 600 Điểm tuyển thẳng theo đề án riêng: 24.00 |
|
Ngành công nghệ kỹ thuật môi trường Mã trường: 7510406 Điểm thi TN THPTQG: 16 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM: 600 Điểm tuyển thẳng theo đề án riêng: 24.00 |
|
Ngành quản lý tài nguyên và môi trường Mã trường: 7850101 Điểm thi TN THPTQG: 16.00 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM: 600 Điểm tuyển thẳng theo đề án riêng: 24.00 |
|
Mã trường: 7420201 Điểm thi TN THPTQG: 21.00 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM: 600 Điểm tuyển thẳng theo đề án riêng: 400 |
|
Mã trường: 7480201 Điểm thi TN THPTQG: 23.50 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM: 700 Điểm tuyển thẳng theo đề án riêng: 24.00 |
|
Mã trường: 7480202 Điểm thi TN THPTQG: 22.25 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM: 600 Điểm tuyển thẳng theo đề án riêng: 24.00 |
|
Mã trường: 7510202 Điểm thi TN THPTQG: 17.25 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM: 600 Điểm tuyển thẳng theo đề án riêng: 24.00 |
|
Ngành công nghệ kỹ thuật điện - điện tử Mã trường: 7510301 Điểm thi TN THPTQG: 21.00 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM: 600 Điểm tuyển thẳng theo đề án riêng: 24.00 |
|
Ngành công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Mã trường: 7510203 Điểm thi TN THPTQG: 21.00 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM: 600 Điểm tuyển thẳng theo đề án riêng: 24.00 |
|
Ngành công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Mã trường: 7510303 Điểm thi TN THPTQG: 21.00 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM: 600 Điểm tuyển thẳng theo đề án riêng: 24.00 |
|
Ngành khoa học dinh dưỡng và ẩm thực Mã trường: 7720499 Điểm thi TN THPTQG: 16.50 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM: 600 Điểm tuyển thẳng theo đề án riêng: 24.00 |
|
Ngành khoa học chế biến món ăn Mã trường: 7720498 Điểm thi TN THPTQG: 16.50 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM: 600 Điểm tuyển thẳng theo đề án riêng: 24.00 |
|
Ngành quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã trường: 7810103 Điểm thi TN THPTQG: 23.00 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM: 600 Điểm tuyển thẳng theo đề án riêng: 24.00 |
|
Ngành quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Mã trường: 7810202 Điểm thi TN THPTQG: 22.50 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM: 600 Điểm tuyển thẳng theo đề án riêng: 24.00 |
|
Mã trường: 7810201 Điểm thi TN THPTQG: 22.50 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM: 600 Điểm tuyển thẳng theo đề án riêng: 24.00 |
|
Mã trường: 7220201 Điểm thi TN THPTQG: 23.50 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM: 700 Điểm tuyển thẳng theo đề án riêng: 24.00 |
|
Mã trường: 7220204 Điểm thi TN THPTQG: 24.00 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM: 650 Điểm tuyển thẳng theo đề án riêng: 24.00 |
Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM Xét Theo Học Bạ 2022
|
Ngành an toàn thông tin Mã ngành đào tạo: 7480202 Điểm trúng tuyển học bạ: Cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12: 21.25 Cả năm lớp 12: 23.00 |
|
Ngành công nghệ thông tin Mã ngành đào tạo: 7480201 Điểm trúng tuyển học bạ: Cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12: 25.00 Cả năm lớp 12: 26.50 |
|
Ngành công nghệ dệt, may Mã ngành đào tạo: 7540204 Điểm trúng tuyển học bạ: Cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12: 20.00 Cả năm lớp 12: 21.00 |
|
Ngành kinh doanh thời trang và Dệt may Mã ngành đào tạo: 7340123 Điểm trúng tuyển học bạ: Cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12: 20.00 Cả năm lớp 12: 21.00 |
|
Ngành công nghệ chế tạo máy Mã ngành đào tạo: 7510202 Điểm trúng tuyển học bạ: Cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12: 20.00 Cả năm lớp 12: 22.50 |
|
Ngành công nghệ vật liệu Mã ngành đào tạo: 7510402 Điểm trúng tuyển học bạ: 20.00 |
|
Ngành kỹ thuật nhiệt Mã ngành đào tạo: 7520115 Điểm trúng tuyển học bạ: 20.00 |
|
Ngành công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Mã ngành đào tạo: 7510203 Điểm trúng tuyển học bạ: Cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12: 21.25 Cả năm lớp 12: 23.00 |
|
Ngành công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử Mã ngành đào tạo: 7510301 Điểm trúng tuyển học bạ: Cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12: 21.25 Cả năm lớp 12: 23.50 |
|
Ngành quản lý năng lượng Mã ngành đào tạo: 7510602 Điểm trúng tuyển học bạ: 20.00 |
|
Ngành công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Mã ngành đào tạo: 7510303 Điểm trúng tuyển học bạ: Cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12: 21.50 Cả năm lớp 12: 23.50 |
|
Ngành công nghệ kỹ thuật hóa học Mã ngành đào tạo: 7510401 Điểm trúng tuyển học bạ: Cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12: 22.25 Cả năm lớp 12: 23.00 |
|
Ngành quản lý tài nguyên và môi trường Mã ngành đào tạo: 7850101 Điểm trúng tuyển học bạ: 21.00 |
|
Ngành công nghệ kỹ thuật môi trường Mã ngành đào tạo: 7510406 Điểm trúng tuyển học bạ: Cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12: 20 Cả năm lớp 12: 21.00 |
|
Ngành công nghệ sinh học Mã ngành đào tạo: 7420201 Điểm trúng tuyển học bạ: 22.00 |
|
Ngành công nghệ chế biến thủy sản Mã ngành đào tạo: 7540105 Điểm trúng tuyển học bạ: 20.00 |
|
Ngành công nghệ thực phẩm Mã ngành đào tạo: 7540101 Điểm trúng tuyển học bạ: Cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12: 27.00 Cả năm lớp 12: 27.50 |
|
Ngành quản trị kinh doanh thực phẩm Mã ngành đào tạo: 7340129 Điểm trúng tuyển học bạ: Cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12: 22.75 Cả năm lớp 12: 23.50 |
|
Ngành đảm bảo chất lượng & ATTP Mã ngành đào tạo: 7540110 Điểm trúng tuyển học bạ: Cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12: 24.00 Cả năm lớp 12: 24.50 |
|
Ngành kế toán Mã ngành đào tạo: 7340301 Điểm trúng tuyển học bạ: Cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12: 25.50 Cả năm lớp 12: 26.00 |
|
Ngành tài chính ngân hàng Mã ngành đào tạo: 7340201 Điểm trúng tuyển học bạ: Cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12: 25.50 Cả năm lớp 12: 26.50 |
|
Ngành ngôn ngữ Anh Mã ngành đào tạo: 7220201 Điểm trúng tuyển học bạ: Cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12: 25.50 Cả năm lớp 12: 25.75 |
|
Ngành ngôn ngữ Trung Quốc Mã ngành đào tạo: 7220204 Điểm trúng tuyển học bạ: Cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12: 25.50 Cả năm lớp 12: 25.75 |
|
Ngành luật kinh tế Mã ngành đào tạo: 7380107 Điểm trúng tuyển học bạ: Cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12: 24.50 Cả năm lớp 12: 25.25 |
|
Ngành marketing Mã ngành đào tạo: 7340115 Điểm trúng tuyển học bạ: Cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12: 26.50 Cả năm lớp 12: 27.50 |
|
Ngành quản trị kinh doanh Mã ngành đào tạo: 7340101 Điểm trúng tuyển học bạ: Cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12: 26.00 Cả năm lớp 12: 26.75 |
|
Ngành kinh doanh quốc tế Mã ngành đào tạo: 7340120 Điểm trúng tuyển học bạ: Cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12: 26.00 Cả năm lớp 12: 26.50 |
|
Ngành quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành đào tạo: 7810103 Điểm trúng tuyển học bạ: Cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12: 24.00 Cả năm lớp 12: 25.00 |
|
Ngành khoa học chế biến món ăn Mã ngành đào tạo: 7819010 Điểm trúng tuyển học bạ: Cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12: 22.25 Cả năm lớp 12: 22.50 |
|
Ngành khoa học dinh dưỡng và ẩm thực Mã ngành đào tạo: 7819009 Điểm trúng tuyển học bạ: Cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12: 22.25 Cả năm lớp 12: 22.50 |
|
Ngành quản trị khách sạn Mã ngành đào tạo: 7810201 Điểm trúng tuyển học bạ: 25.00 |
|
Ngành quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Mã ngành đào tạo: 7810202 Điểm trúng tuyển học bạ: Cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12: 24.00 Cả năm lớp 12: 24.50 |
Lời kết: Trên đây là thông tin Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP.HCM mới nhất cung cấp cho các thí sinh tham khảo.
- Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP.Hồ Chí Minh Tuyển Sinh Mới Nhất
- Học Phí Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP.Hồ Chí Minh Mới Nhất
By: Minh vũ
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Học Viện Cán Bộ TPHCM Năm 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TP.HCM 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại học Quốc tế Sài Gòn năm 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại học Công Nghệ TP.HCM Năm 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Khoa học Xã Hội Và Nhân văn TP HCM 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TP HCM Năm 2023









Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất