Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Y Dược Huế Năm 2023

Điểm chuẩn trúng tuyển năm nay tại Trường Đại Học Y Dược - Đại Học Huế đang là tâm điểm của sự quan tâm từ phía thí sinh và gia đình.

Thí sinh và gia đình có thể tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển vào Đại Học Y Dược Huế năm 2023 để có cái nhìn tổng quan về cơ hội học tập và nghiên cứu trong lĩnh vực y dược.

Điểm Chuẩn Đại Học Y Dược - Đại Học Huế 2023

Tên ngành đào tạo:   Y khoa (Xét điểm thi TN THPT năm 2023)

Mã ngành đào tạo:   7720101

Xét Tổ hợp Sau:   B00

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.00

Tên ngành đào tạo:   Y khoa (Xét điếm thi TN THPT 2023 kết hợp với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)

Mã ngành đào tạo:   7720101_02

Xét Tổ hợp Sau:   B00

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.50

Tên ngành đào tạo:   Y học dự phòng

Mã ngành đào tạo:   7720110

Xét Tổ hợp Sau:   B00

Điểm chuẩn trúng tuyển: 45065

Tên ngành đào tạo:   Y học cổ truyền

Mã ngành đào tạo:   7720115

Xét Tổ hợp Sau:   B00

Điểm chuẩn trúng tuyển: 22.70

Tên ngành đào tạo:   Dược học (Xét điểm thi TN THPT năm 2023)

Mã ngành đào tạo:   7720201

Xét Tổ hợp Sau:   A00, B00

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.70

Tên ngành đào tạo:   Dược học (Xét điếm thi TN THPT 2023 kết họp với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)

Mã ngành đào tạo:   772020102

Xét Tổ hợp Sau:   A00, B00

Điểm chuẩn trúng tuyển: 22.70

Tên ngành đào tạo:   Điều dưỡng

Mã ngành đào tạo:   7720301

Xét Tổ hợp Sau:   B00, B08

Điểm chuẩn trúng tuyển: 45065

Tên ngành đào tạo:   Hộ sinh

Mã ngành đào tạo:   7720302

Xét Tổ hợp Sau:   B00

Điểm chuẩn trúng tuyển: 19.00

Tên ngành đào tạo:   Răng - Hàm - Mặt (Xét điểm thi TN THPT năm 2023)

Mã ngành đào tạo:   7720501

Xét Tổ hợp Sau:   B00

Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.80

Tên ngành đào tạo:   Răng - Hàm - Mặt (Xét điếm thi TN THPT 2023 kết hợp với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)

Mã ngành đào tạo:   772050102

Xét Tổ hợp Sau:   B00

Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.80

Tên ngành đào tạo:   Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành đào tạo:   7720601

Xét Tổ hợp Sau:   B00

Điểm chuẩn trúng tuyển: 20.70

Tên ngành đào tạo:   Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành đào tạo:   7720602

Xét Tổ hợp Sau:   A00, B00

Điểm chuẩn trúng tuyển: 45065

Tên ngành đào tạo:   Y tế công cộng

Mã ngành đào tạo:   7720701

Xét Tổ hợp Sau:   B00, B08

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16.00

Bạn có biết gì về các ngành trường Đại Học Y Dược - Đại Học Huế đào tạo mà bạn sẽ học không ?

Tìm hiểu thông tin: Ngành Y khoa

Tìm hiểu thông tin: Ngành Y tế công cộng

Tìm hiểu thông tin: Ngành Y học dự phòng

Tìm hiểu thông tin: Ngành Y học cổ truyền

Tìm hiểu thông tin: Ngành Y khoa

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật hình ảnh y học

Tìm hiểu thông tin: Ngành Hộ sinh

Tìm hiểu thông tin: Ngành Dược học

Tìm hiểu thông tin: Ngành Điều dưỡng

Tìm hiểu thông tin: Ngành Răng – Hàm – Mặt

Điểm Chuẩn Đại Học Y Dược - Đại Học Huế 2022

Điểm chuẩn trường Đại học Y Dược - Đại Học Huế hiện nay đã được công bố. Sau đây là chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành: 

Ngành Y khoa

Mã ngành: 7720101

Điểm chuẩn: 26.40

Y khoa

Mã ngành: 7720101_02

Điểm chuẩn: 24.40

Ngành Răng – Hàm – Mặt

Mã ngành: 7720501

Điểm chuẩn: 26.20

Ngành Y học dự phòng

Mã ngành: 7720110

Điểm chuẩn: 19.00

Ngành Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Điểm chuẩn: 21.00

Ngành Dược học

Mã ngành: 7720201

Điểm chuẩn: 25.10

Ngành Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Điểm chuẩn: 19.00

Ngành Hộ sinh

Mã ngành: 7720302

Điểm chuẩn: 19.00

Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Điểm chuẩn: 19.30

Ngành Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: 7720602

Điểm chuẩn: 19.00

Ngành Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

Điểm chuẩn: 16.00

Kết luận: Với thông tin điểm chuẩn trường Đại học Y Dược - Đại Học Huế trên đây các bạn thí sinh có thể cập nhật ngay tại đây. 

Nội Dung Liên Quan:

 

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.