Trường Đại Học An Giang Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy

Trường Đại Học An Giang (Mã Trường: QSA) thành lập năm 1999. Trường có trụ sở tại Số 18, đường Ung Văn Khiêm, phường Đông Xuyên, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang tập trung đào tạo các ngành Giáo dục mầm non, Giáo dục chính trị, Sư phạm Toán học, ....

Đại Học An Giang Tuyển Sinh 2023

Bạn đang tìm kiếm một hành trình chinh phục tri thức và khám phá bản thân? Trường Đại Học An Giang là điểm đến lý tưởng dành cho bạn! Với chương trình tuyển sinh đa dạng, chúng tôi mời gọi các bạn trẻ tài năng và đam mê học hỏi tham gia vào cộng đồng sinh viên đa ngành và trải nghiệm môi trường học tập đầy sáng tạo. Hãy gia nhập với chúng tôi và trở thành những người hướng tới tương lai rực rỡ.

Tuyển sinh các ngành

Đào Tạo Ngành: Ngành Giáo dục Mầm non

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140201 

Tổ Hợp Khối Xét: M02, M03, M05, M06

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 200

Đào Tạo Ngành: Ngành Giáo dục Tiểu học

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140202

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C00, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 200

Đào Tạo Ngành: Ngành Giáo dục Chính trị

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140205

Tổ Hợp Khối Xét: C00, C19, D01, D66

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 30

Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Toán học

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140209

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 30

Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Vật lý

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140211

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C01, C05

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 15

Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Hóa học

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140212

Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, C02, D07

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 30

Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Ngữ văn

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140217

Tổ Hợp Khối Xét: C00, D01, D14, D15

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 30

Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Lịch sử

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140218

Tổ Hợp Khối Xét: A08, C00, C19, D14

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 30

Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Địa lý

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140219

Tổ Hợp Khối Xét: A09, C00, C04, D10

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 30

Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Tiếng Anh

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140231

Tổ Hợp Khối Xét: A01, D01, D09, D14

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 110

Đào Tạo Ngành: Ngành Marketing

Ký Hiệu Mã Ngành: 7340115

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, C15

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 80

Đào Tạo Ngành: Ngành Tài chính - Ngân hàng

Ký Hiệu Mã Ngành: 7340201

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, C15

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 120

Đào Tạo Ngành: Ngành Kế toán

Ký Hiệu Mã Ngành: 7340301

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, C15

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100

Đào Tạo Ngành: Ngành Luật

Ký Hiệu Mã Ngành: 7380101

Tổ Hợp Khối Xét: A01, C00, C01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 70

Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ sinh học

Ký Hiệu Mã Ngành: 7420201

Tổ Hợp Khối Xét: A16, B00, B03, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 120

Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật phần mềm

Ký Hiệu Mã Ngành: 7480103

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, C01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100

Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ thông tin

Ký Hiệu Mã Ngành: 7480201

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, C01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 180

Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường

Ký Hiệu Mã Ngành: 7510406

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, B00, D07

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 30

Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ kỹ thuật hoá học

Ký Hiệu Mã Ngành: 7510401

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, B00, D07

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 40

Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ thực phẩm

Ký Hiệu Mã Ngành: 7540101

Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, C05, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 110

Đào Tạo Ngành: Ngành Chăn nuôi

Ký Hiệu Mã Ngành: 7620105

Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, C08,  D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 30

Đào Tạo Ngành: Ngành Khoa học cây trồng

Ký Hiệu Mã Ngành: 7620110

Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, C15, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60

Đào Tạo Ngành: Ngành Bảo vệ thực vật

Ký Hiệu Mã Ngành: 7620112

Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, C15, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 30

Đào Tạo Ngành: Ngành Phát triển nông thôn

Ký Hiệu Mã Ngành: 7620116

Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, C00, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 30

Đào Tạo Ngành: Ngành Nuôi trồng thủy sản

Ký Hiệu Mã Ngành: 7620301

Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, D01, D10

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60

Đào Tạo Ngành: Ngành Việt Nam học

Ký Hiệu Mã Ngành: 7310630

Tổ Hợp Khối Xét: A01, C00, D01, C04

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 150

Đào Tạo Ngành: Ngành Ngôn ngữ Anh

Ký Hiệu Mã Ngành: 7220201

Tổ Hợp Khối Xét: A01, D01, D09, D14

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 180 

Đào Tạo Ngành: Ngành Văn học

Ký Hiệu Mã Ngành: 7229030

Tổ Hợp Khối Xét: C00, D01, D14, D15

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 40

Đào Tạo Ngành: Ngành Kinh tế quốc tế

Ký Hiệu Mã Ngành: 7310106

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, C15

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 80

Đào Tạo Ngành: Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường

Ký Hiệu Mã Ngành: 7850101

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, B00, D07

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 30

Đào Tạo Ngành: Ngành Triết học

Ký Hiệu Mã Ngành: 7229001

Tổ Hợp Khối Xét: A01, C00, C01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 20

Đào Tạo Ngành: Ngành Văn hóa học 

Ký Hiệu Mã Ngành: 7229040

Tổ Hợp Khối Xét: C00, C04, D14, D15

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 30 

Đào Tạo Ngành: Ngành Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 

Ký Hiệu Mã Ngành: 7540106

Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, C05, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 30

Đào Tạo Ngành: Ngành Thú y 

Ký Hiệu Mã Ngành: 7640101

Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, C08, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 30

Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ sau thu hoạch 

Ký Hiệu Mã Ngành: 7540104

Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, C05, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 30

Giải Thích Các Khối Thi Gồm Các Môn: 

  • Tổ hợp A00 gồm: (Toán, Vật lý, Hóa học)
  • Tổ hợp A01 gồm: (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
  • Tổ hợp A08 gồm: (Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân)
  • Tổ hợp A09 gồm: (Toán, Địa lí, Giáo dục công dân)
  • Tổ hợp A16 gồm: (Toán, Khoa học tự nhiên, Văn)
  • Tổ hợp B00 gồm: (Toán, Hóa học, Sinh học)
  • Tổ hợp C00 gồm: (Văn, Sử, Địa)
  • Tổ hợp C01 gồm: (Văn, Toán, Vật lí)
  • Tổ hợp C02 gồm: (Văn, Toán, Hóa học)
  • Tổ hợp  C04 gồm: (Văn, Toán, Địa lí)
  • Tổ hợp C05 gồm: (Văn, Vật lí, Hóa học)
  • Tổ hợp C08 gồm: (Văn, Hóa học, Sinh)
  • Tổ hợp C14 gồm: (Văn, Toán, Giáo dục công dân)
  • Tổ hợp C15 gồm: (Văn, Toán, Khoa học xã hội)
  • Tổ hợp C19 gồm: (Văn, Lịch sử, Giáo dục công dân)
  • Tổ hợp D01 gồm: (Văn, Toán, tiếng Anh)
  • Tổ hợp D66 gồm: (Văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh)
  • Tổ hợp D07 gồm: (Toán, Hóa học, Tiếng Anh)
  • Tổ hợp D14 gồm: (Văn, Lịch sử, Tiếng Anh)
  • Tổ hợp D15 gồm: (Văn, Địa lí, Tiếng Anh)
  • Tổ hợp D10 gồm: (Toán, Địa lí, Tiếng Anh)
  • Tổ hợp M02 gồm: (Toán, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2)
  • Tổ hợp M03 gồm: (Văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2)
  • Tổ hợp M05 gồm: (Văn, Sử, Năng khiếu)
  • Tổ hợp M06 gồm: (Văn, Toán, Năng khiếu)

Đại Học An Giang Ở Đâu ?

MỌI THÔNG TIN THÍ SINH LIÊN HỆ:

Tên trường Tiếng Việt: Đại học An Giang
Tên trường Tiếng Anh: An Giang University (AGU)

  • Mã trường: QSA
  • Loại trường thuộc: Công lập
  • Các hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau Đại học - Tại chức
  • Địa chỉ của trường tại: Số 18, đường Ung Văn Khiêm, phường Đông Xuyên, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
  • SĐT Liên hệ: 0296.6256.565
  • Email (Hòm Thư): webmaster@agu.edu.vn
  • Trang Web: http://www.agu.edu.vn/
  • MXH khác: facebook.com/AGUDHAG/

Nội Dung Liên Quan:

MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG

Trường Đại Học An Giang xét học bạ

Trường Đại Học An Giang tuyển sinh

Trường Đại Học An Giang điểm chuẩn

Trường Đại Học An Giang học phí

Trường Đại Học An Giang công hay tư

By: Minh vũ

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.