Trường Đại Học Bách Khoa TP.HCM Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy

Với những sinh viên đam mê các ngành Khoa học Máy tính, Kỹ thuật Máy tính, Kỹ thuật Hóa học; Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học, ..., Trường Đại Học Bách Khoa TP.HCM là nơi lý tưởng để các bạn lựa chọn theo học. Trường được thành lập năm 1957, địa chỉ tại 268 Lý Thường Kiệt, phường 14, quận 10, TP.Hồ Chí Minh.

Đại Học Bách Khoa Tp Hồ Chí Minh Tuyển Sinh 2023

Đại Học Bách Khoa TP.HCM có cơ sở vật chất hiện đại, với các phòng học, phòng thí nghiệm và trung tâm nghiên cứu được trang bị tốt. Học sinh tại trường có cơ hội tiếp cận với công nghệ tiên tiến và tham gia vào các dự án nghiên cứu thực tế.

Tuyển Sinh Các Ngành

Đào Tạo Ngành: Ngành Khoa học Máy tính
Ký Hiệu Mã Ngành: 7480101

Tổ Hợp Khối Xét: A00; A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 240

Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật Máy tính

Ký Hiệu Mã Ngành: 7480106

Tổ Hợp Khối Xét: A00

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100

Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật Điện

Ký Hiệu Mã Ngành: 7520201

Tổ Hợp Khối Xét: A00; A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 670

Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

Ký Hiệu Mã Ngành: 7520207

Tổ Hợp Khối Xét: A00; A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 670

Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

Ký Hiệu Mã Ngành: 7520216

Tổ Hợp Khối Xét: A00; A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 670

Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật Cơ khí

Ký Hiệu Mã Ngành: 7520103

Tổ Hợp Khối Xét: A00 ; A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 300

Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử

Ký Hiệu Mã Ngành:  7520114

Tổ Hợp Khối Xét: A00 ; A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 105

Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật Dệt

Ký Hiệu Mã Ngành: 7520312

Tổ Hợp Khối Xét: A00 ; A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 90

Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ May

Ký Hiệu Mã Ngành: 7540204

Tổ Hợp Khối Xét: A00 ; A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 90

Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật Hóa học

Ký Hiệu Mã Ngành: 7520301

Tổ Hợp Khối Xét: A00; B00; D07

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 320

Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ Thực phẩm

Ký Hiệu Mã Ngành: 7540101

Tổ Hợp Khối Xét: A00; B00; D07

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 320

Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ Sinh học

Ký Hiệu Mã Ngành: 7420101

Tổ Hợp Khối Xét: A00; B00; D07

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 320

Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật Xây dựng

Ký Hiệu Mã Ngành: 7580201

Tổ Hợp Khối Xét: A00; A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 645

Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật Xây dựng Công trình giao thông

Ký Hiệu Mã Ngành: 7580205

Tổ Hợp Khối Xét: A00; A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 645

Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy

Ký Hiệu Mã Ngành: 7580202

Tổ Hợp Khối Xét: A00; A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 645

Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật Xây dựng Công trình biển

Ký Hiệu Mã Ngành: 7580203

Tổ Hợp Khối Xét: A00; A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 645

Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng

Ký Hiệu Mã Ngành: 7580210

Tổ Hợp Khối Xét: A00; A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 645

Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

Ký Hiệu Mã Ngành: 7520503

Tổ Hợp Khối Xét: A00; A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 645

Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

Ký Hiệu Mã Ngành: 7510105

Tổ Hợp Khối Xét: A00; A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 645

Đào Tạo Ngành: Ngành Kiến trúc

Ký Hiệu Mã Ngành: 7580101

Tổ Hợp Khối Xét: A01; C01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 75

Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật Địa chất

Ký Hiệu Mã Ngành: 7520501

Tổ Hợp Khối Xét: A00; A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 130

Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật Dầu khí

Ký Hiệu Mã Ngành: 7520604

Tổ Hợp Khối Xét: A00; A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 130

Đào Tạo Ngành: Ngành Quản lý công nghiệp

Ký Hiệu Mã Ngành: 7510601

Tổ Hợp Khối Xét: A00 ; A01; D01; D07

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 120

Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật Môi trường 

Ký Hiệu Mã Ngành: 7520320

Tổ Hợp Khối Xét: A00 ; A01; B00; D07

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 130

Đào Tạo Ngành: Ngành Quản lý Tài nguyên và Môi trường

Ký Hiệu Mã Ngành: 7850101

Tổ Hợp Khối Xét: A00 ; A01; B00; D07

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 120

Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp

Ký Hiệu Mã Ngành: 7520118

Tổ Hợp Khối Xét: A00; A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 90

Đào Tạo Ngành: Ngành Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng

Ký Hiệu Mã Ngành: 7510605

Tổ Hợp Khối Xét: A00; A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 90

Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật Vật liệu

Ký Hiệu Mã Ngành: 7520309

Tổ Hợp Khối Xét: A00; A01; D07

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 220

Đào Tạo Ngành: Ngành Vật lý Kỹ thuật

Ký Hiệu Mã Ngành: 7520401 

Tổ Hợp Khối Xét: A00 ; A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50

Đào Tạo Ngành: Ngành cơ kỹ thuật

Ký Hiệu Mã Ngành: 7520101

Tổ Hợp Khối Xét: A00 ; A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50

Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật Nhiệt

Ký Hiệu Mã Ngành: 7520115

Tổ Hợp Khối Xét: A00 ; A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 80

Đào Tạo Ngành: Ngành Bảo dưỡng Công nghiệp

Ký Hiệu Mã Ngành: 7510211

Tổ Hợp Khối Xét: A00 ; A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 165

Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật Ô tô

Ký Hiệu Mã Ngành: 7520130

Tổ Hợp Khối Xét: A00 ; A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 90

Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật Tàu thủy

Ký Hiệu Mã Ngành: 7520122

Tổ Hợp Khối Xét: A00 ; A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60

Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật Hàng không

Ký Hiệu Mã Ngành: 7520120

Tổ Hợp Khối Xét: A00 ; A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60

Đào Tạo Ngành: Ngành Khoa học Máy tính 

Ký Hiệu Mã Ngành: 7480101_CLC

Tổ Hợp Khối Xét: A00 ; A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 120

Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật Máy tính  

Ký Hiệu Mã Ngành: 7480106_CLC

Tổ Hợp Khối Xét: A00 ; A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 65

Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ sư Điện - Điện tử

Ký Hiệu Mã Ngành: 7520201_CLC

Tổ Hợp Khối Xét: A00 ; A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 170

Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật Cơ khí

Ký Hiệu Mã Ngành: 7520103_CLC

Tổ Hợp Khối Xét: A00 ; A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50

Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử 

Ký Hiệu Mã Ngành: 7520114_CLC

Tổ Hợp Khối Xét: A00 ; A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60

Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật cơ điện tử

Ký Hiệu Mã Ngành: 

Tổ Hợp Khối Xét: A00 ; A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50

Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật Hóa học 

Ký Hiệu Mã Ngành: 7520301_CLC

Tổ Hợp Khối Xét: A00; B00; D07

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 230

Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật Xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Ký Hiệu Mã Ngành: 7580201_CLC

Tổ Hợp Khối Xét: A00; A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 90

Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ Thực phẩm 

Ký Hiệu Mã Ngành: 7540101_CLC

Tổ Hợp Khối Xét: A00; B00; D07

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50

Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật Dầu khí

Ký Hiệu Mã Ngành: 7520604_CLC

Tổ Hợp Khối Xét: A00 ; A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60

Đào Tạo Ngành: Ngành Quản lý Công nghiệp

Ký Hiệu Mã Ngành: 7510601_CLC

Tổ Hợp Khối Xét: A00; A01; D01; D07

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 110

Đào Tạo Ngành: Ngành Quản lý Tài nguyên và Môi trường; Kỹ thuật môi trường

Ký Hiệu Mã Ngành: 7850101_CLC

Tổ Hợp Khối Xét: A00; A01; B00; D07 

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 70

Đào Tạo Ngành: Ngành Logistics và Quản Lý chuỗi cung ứng

Ký Hiệu Mã Ngành: 7510605_CLC

Tổ Hợp Khối Xét: A00; A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 40

Đào Tạo Ngành: Ngành Vật lý kỹ thuật

Ký Hiệu Mã Ngành: 7520401_CLC

Tổ Hợp Khối Xét: A00; A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 45

Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

Ký Hiệu Mã Ngành: 7520130_CLC

Tổ Hợp Khối Xét: A00; A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50

Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật Hàng không

Ký Hiệu Mã Ngành: 7520120_CLC

Tổ Hợp Khối Xét: A00; A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 40

Đào Tạo Ngành: Ngành Khoa học Máy tính

Ký Hiệu Mã Ngành: 7480101_CLC

Tổ Hợp Khối Xét: A00; A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 40

Đào Tạo Ngành: Ngành Kiến trúc

Ký Hiệu Mã Ngành: 7580101_CLC

Tổ Hợp Khối Xét: A00; A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 45

Đào Tạo Ngành: Ngành Cơ kỹ thuật 

Ký Hiệu Mã Ngành:

Tổ Hợp Khối Xét: A00; A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 45

Giải Thích Các Khối Thi Gồm Các Môn: 

  • Tổ hợp A00 gồm: (Toán, Lý, Hóa)
  • Tổ hợp A01 gồm: (Toán, Lý, Anh)
  • Tổ hợp D01 gồm: (Toán, Anh, Văn)
  • Tổ hợp D07 gồm: (Toán, Hóa, Anh)
  • Tổ hợp V00 gồm: (Toán, Lý, Vẽ)
  • Tổ hợp V01 gồm: (Toán, Văn, Vẽ)
  • Tổ hợp B00 gồm: (Toán, Hóa, Sinh)

Đại Học Bách Khoa TP HCM Ở Đâu ?

MỌI THÔNG TIN THÍ SINH LIÊN HỆ:

Tên trường Tiếng Việt: Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM
Tên trường Tiếng Anh: HCM University of Technology (VNUHCM-UT)

  • Mã trường: QSB
  • Loại trường thuộc: Công lập
  • Các hệ đào tạo: Đại học – Sau Đại học
  • Địa chỉ của trường tại: 268 Lý Thường Kiệt, phường 14, quận 10, TP.Hồ Chí Minh
  • SĐT Liên hệ: (028) 38654087
  • Email (Hòm Thư): webmaster@hcmut.edu.vn
  • Trang Web: http://www.hcmut.edu.vn/
  • MXH khác: facebook.com/bku.edu.vn/

MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP HỒ CHÍ MINH

Tuyển Sinh Đại Học Bách Khoa TP.HCM

Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa TP.HCM

 Học Phí Đại Học Bách Khoa TP.HCM

 Đại Học Bách Khoa TP.HCM Xét Học Bạ

 Đại Học Bách Khoa TP.HCM Trường Công Hay Tư

 

By: Lê Đức

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.