Trường Đại Học Nông Lâm TP.HCM Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy

Nếu bạn đang phân vân giữa những lựa chọn khác nhau, Trường Đại Học Nông Lâm TP.HCM sẽ là lựa chọn lý tưởng dành cho bạn. Trường thành lập năm 1955, tọa lạc tại KP6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP. HCM. Các ngành trường chú trọng đào tạo là Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử, Công nghệ kỹ thuật cơ khí, Công nghệ sinh học, .... Năm học 2023-2024, trường tuyển 5005 tổng chỉ tiêu.

 Đại Học Nông Lâm TP.HCM Tuyển Sinh 2023

Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM  sở hữu cơ sở vật chất hiện đại với các phòng thực hành, phòng nghiên cứu và các khu vực thực hành nông nghiệp, lâm nghiệp. Môi trường học tập thiết thực giúp sinh viên áp dụng kiến thức vào thực tiễn và phát triển kỹ năng thực hành.

Tuyển Sinh Các Ngành

Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140215

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, B00, D08

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 45

Đào Tạo Ngành: Ngành Ngôn ngữ Anh

Ký Hiệu Mã Ngành: 7220201

Tổ Hợp Khối Xét: A01, D01, D14, D15

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 140

Đào Tạo Ngành: Ngành Kinh tế

Ký Hiệu Mã Ngành: 7310101

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 150

Đào Tạo Ngành: Ngành Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Ký Hiệu Mã Ngành: 7850102

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, B00, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 99

Đào Tạo Ngành: Ngành Quản trị kinh doanh

Ký Hiệu Mã Ngành: 7340101

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 199

Đào Tạo Ngành: Ngành Quản trị kinh doanh

Ký Hiệu Mã Ngành: 7340101C

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50

Đào Tạo Ngành: Ngành Bất động sản

Ký Hiệu Mã Ngành: 7340116

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, A04, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 99

Đào Tạo Ngành: Ngành Kế toán

Ký Hiệu Mã Ngành: 7340301

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100

Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ sinh học

Ký Hiệu Mã Ngành: 7420201

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A02, B00

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 155

Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ sinh học

Ký Hiệu Mã Ngành: 7420201C

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A02, B00

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 30

Đào Tạo Ngành: Ngành Khoa học môi trường

Ký Hiệu Mã Ngành: 7440301

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, B00, D07

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 80

Đào Tạo Ngành: Ngành Hệ thống thông tin

Ký Hiệu Mã Ngành: 7480104

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D07

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 40

Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ thông tin

Ký Hiệu Mã Ngành: 7480201

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D07

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 210

Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Ký Hiệu Mã Ngành: 7510201

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D07

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100

Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Ký Hiệu Mã Ngành: 7510201C

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D07

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 30

Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Ký Hiệu Mã Ngành: 7510203

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D07

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60

Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

Ký Hiệu Mã Ngành: 7510205

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D07

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100

Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Ký Hiệu Mã Ngành: 7510206

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D07

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60

Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học

Ký Hiệu Mã Ngành: 7510401

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, B00, D07

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 160

Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo

Ký Hiệu Mã Ngành: 7519007

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D07

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 40

Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Ký Hiệu Mã Ngành: 7520216

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D07

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60

Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật môi trường

Ký Hiệu Mã Ngành: 7520320

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, B00, D07

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 80

Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật môi trường

Ký Hiệu Mã Ngành: 7520320C

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, B00, D07

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 30

Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ thực phẩm

Ký Hiệu Mã Ngành: 7540101

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, B00, D08

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 240

Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ thực phẩm

Ký Hiệu Mã Ngành: 7540101C

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, B00, D08

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 6

Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ thực phẩm

Ký Hiệu Mã Ngành: 7540101T

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, B00, D08

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60

Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ chế biến thủy sản

Ký Hiệu Mã Ngành: 7540105

Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, D07, D08

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 75

Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ chế biến lâm sản

Ký Hiệu Mã Ngành: 7549001

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, B00, D08

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 155

Đào Tạo Ngành: Ngành Chăn nuôi

Ký Hiệu Mã Ngành: 7620105

Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, D07, D08

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 150

Đào Tạo Ngành: Ngành Nông học

Ký Hiệu Mã Ngành: 7620109

Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, D08

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 190

Đào Tạo Ngành: Ngành Bảo vệ thực vật

Ký Hiệu Mã Ngành: 7620112

Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, D08

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 85

Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

Ký Hiệu Mã Ngành: 7620113

Tổ Hợp Khối Xét: Đang cập nhật

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: Đang cập nhật

 

 

Đào Tạo Ngành: Ngành Kinh doanh nông nghiệp

Ký Hiệu Mã Ngành: 7620114

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 75

Đào Tạo Ngành: Ngành Phát triển nông thôn

Ký Hiệu Mã Ngành: 76201167

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60

Đào Tạo Ngành: Ngành Lâm học

Ký Hiệu Mã Ngành: 7620201

Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, D01, D08

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 80

Đào Tạo Ngành: Ngành Lâm nghiệp đô thị

Ký Hiệu Mã Ngành: 7620202

Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, D01, D08

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 40

Đào Tạo Ngành: Ngành Quản lý tài nguyên rừng

Ký Hiệu Mã Ngành: 7620211

Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, D01, D08

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60

Đào Tạo Ngành: Ngành Nuôi trồng thủy sản

Ký Hiệu Mã Ngành: 7620301

Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, D07, D08

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 170

Đào Tạo Ngành: Ngành Thú y

Ký Hiệu Mã Ngành: 7640101

Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, D07, D08

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 160

Đào Tạo Ngành: Ngành Thú y

Ký Hiệu Mã Ngành: 7640101T

Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, D07, D08

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 30

Đào Tạo Ngành: Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường

Ký Hiệu Mã Ngành: 7850101

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, B00, D07

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 110

Đào Tạo Ngành: Ngành Quản lý đất đai

Ký Hiệu Mã Ngành: 7850103

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, A04, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 240

 

Đào Tạo Ngành: Ngành Tài nguyên và du lịch sinh thái

Ký Hiệu Mã Ngành: 7859002

Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, D01, D08

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 40

Đào Tạo Ngành: Ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên

Ký Hiệu Mã Ngành: 7859007

Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, D07, D08

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 120

Giải Thích Các Khối Thi Gồm Các Môn: 

  • Tổ hợp A00 gồm: (Toán, Lý, Hóa)
  • Tổ hợp A01 gồm: (Toán, Lý, Anh)
  • Tổ hợp A02 gồm: (Toán, Lý, Sinh)
  • Tổ hợp A04 gồm: (Toán, Lý, Địa)
  • Tổ hợp B00 gồm: (Toán, Hóa, Sinh)
  • Tổ hợp D07 gồm: (Toán, Hóa, Anh)
  • Tổ hợp D08 gồm: (Toán, Sinh, Anh)
  • Tổ hợp D14 gồm: (Văn, Sử, Anh)
  • Tổ hợp D15 gồm: (Văn, Địa, Anh)

Đại Học Nông Lâm TP.HCM Ở Đâu ?

MỌI THÔNG TIN THÍ SINH LIÊN HỆ:

Tên trường Tiếng Việt: Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh
Tên trường Tiếng Anh: Nong Lam University (NLU)

  • Mã trường: NLS
  • Loại trường thuộc: Công lập
  • Các hệ đào tạo: Đại học - Tại chức - Liên thông - Văn bằng 2 - Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ của trường tại: 
  • Trụ sở chính: KP6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
    Phân hiệu Gia Lai: Lê Thánh Tôn, tp. Pleiku, Gia Lai, Việt Nam
    Phân hiệu Ninh Thuận: TT.Khánh Hải, Ninh Hải, Ninh Thuận, Việt Nam
  • SĐT Liên hệ: 028.3896.6780
  • Email (Hòm Thư): vphanhchinh@hcmuaf.edu.vn
  • Trang Web: http://www.hcmuaf.edu.vn/
  • MXH khác: facebook.com/NongLamUniversity/

Nội Dung Liên Quan: 

MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP.HCM

Tuyển Sinh Đại Học Nông Lâm TP.HCM

Điểm Chuẩn Đại Học Nông Lâm TP.HCM

Học Phí Đại Học Nông Lâm TP.HCM

Đại Học Nông Lâm TP.HCM Xét Học Bạ

Đại Học Nông Lâm TP.HCM Trường Công Hay Tư

By: Lê Đức

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.