Trường Đại Học Hà Tĩnh Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy
Trường Đại Học Hà Tĩnh được thành lập năm 2007, địa chỉ:
+ Cơ sở Đại Nài: Số 447, đường 26/3, P.Đại Nài, Tp.Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
+ Cơ sở Cẩm Vịnh: Xã Cẩm Vịnh, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh;
+ Cơ sở Thạch Quý: Đường Nguyễn Công Trứ, P.Thạch Quý, Tp.Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh;
+ Cơ sở Xuân An: Thị trấn Xuân An, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh.
Năm học 2023-2024, trường tuyển sinh các ngành học: Sư phạm Toán học, Giáo dục Chính trị, Quản trị kinh doanh, ....
Trường Đại Học Vinh Tuyển Sinh 2023
Với các ngành học đa dạng và chương trình đào tạo đa ngành, Trường Đại Học Vinh tạo điều kiện cho sinh viên phát triển đa năng, sáng tạo và tự tin. Với sự hỗ trợ tận tâm của đội ngũ giảng viên và các dịch vụ sinh viên chất lượng, chúng tôi sẽ đồng hành cùng bạn trên con đường học tập và xây dựng tương lai tươi sáng!
Tuyển Sinh Các Ngành
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Giáo dục chính trị Ký Hiệu Mã Ngành: 7340303 Mã xét tuyển: Đang cập Nhật Tổ Hợp Khối Xét:C00, C19, C20, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh:20 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Giáo dục mầm non Ký Hiệu Mã Ngành: 7340303 Mã xét tuyển: Đang cập Nhật Tổ Hợp Khối Xét:M00, M01, M10, M13 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh:170 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Giáo dục Quốc phòng – An ninh Ký Hiệu Mã Ngành: 7140208 Mã xét tuyển: Đang cập Nhật Tổ Hợp Khối Xét:A00, C00, C19, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh:33 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Giáo dục thể chất Ký Hiệu Mã Ngành: 7140206 Mã xét tuyển: Đang cập Nhật Tổ Hợp Khối Xét:T00, T01, T02, T05 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh:55 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Giáo dục tiểu học Ký Hiệu Mã Ngành: 7140202 Mã xét tuyển: Đang cập Nhật Tổ Hợp Khối Xét:A00, C00, C20, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh:420 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Quản lý giáo dục Ký Hiệu Mã Ngành: 7140114 Mã xét tuyển: Đang cập Nhật Tổ Hợp Khối Xét:A00, A01, C00, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh:30 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Địa lý Ký Hiệu Mã Ngành: 7140219 Mã xét tuyển: Đang cập Nhật Tổ Hợp Khối Xét:C00, C04, C20, D15 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh:33 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Hóa học Ký Hiệu Mã Ngành: 7140212 Mã xét tuyển: Đang cập Nhật Tổ Hợp Khối Xét:A00, A01, B00, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh:260 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Lịch sử Ký Hiệu Mã Ngành: 7140218 Mã xét tuyển: Đang cập Nhật Tổ Hợp Khối Xét: C00, C19, C20, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh:22 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Ngữ văn Ký Hiệu Mã Ngành: 7140217 Mã xét tuyển: Đang cập Nhật Tổ Hợp Khối Xét:C00, C20, D01, D15 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh:110 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Sinh học Ký Hiệu Mã Ngành: 7140213 Mã xét tuyển: Đang cập Nhật Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, B00, B08 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh:22 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Tiếng Anh Ký Hiệu Mã Ngành: 7140231 Mã xét tuyển: Đang cập Nhật Tổ Hợp Khối Xét: D01, D14, D15, D66 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh:215 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng) Ký Hiệu Mã Ngành: 7140231C Mã xét tuyển: Đang cập Nhật Tổ Hợp Khối Xét: D01, D14, D15, D66 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 35 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Tin học Ký Hiệu Mã Ngành: 7140210 Mã xét tuyển: Đang cập Nhật Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh:30 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Toán học Ký Hiệu Mã Ngành: 7140209 Mã xét tuyển: Đang cập Nhật Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, B00, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh:130 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Toán học (Chất lượng cao) Ký Hiệu Mã Ngành: 7140209 Mã xét tuyển: Đang cập Nhật Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, B00, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh:30 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Vật lý Ký Hiệu Mã Ngành: 7140211 Mã xét tuyển: Đang cập Nhật Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, B00, A10 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh:27 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Kế toán Ký Hiệu Mã Ngành: 7340301 Mã xét tuyển: Đang cập Nhật Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh:600 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Luật Ký Hiệu Mã Ngành: 7380101 Mã xét tuyển: Đang cập Nhật Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C00, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh:155 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Luật kinh tế Ký Hiệu Mã Ngành: 7380107 Mã xét tuyển: Đang cập Nhật Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C00, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh:121 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Quản trị kinh doanh Ký Hiệu Mã Ngành: 7340101 Mã xét tuyển: Đang cập Nhật Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh:400 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) Ký Hiệu Mã Ngành: 7340101 Mã xét tuyển: Đang cập Nhật Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh:35 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Tài chính – Ngân hàng Ký Hiệu Mã Ngành: 7340201 Mã xét tuyển: Đang cập Nhật Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh:154 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Thương mại điện tử Ký Hiệu Mã Ngành: 7340122 Mã xét tuyển: Đang cập Nhật Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh:55 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ sinh học Ký Hiệu Mã Ngành: 7420201 Mã xét tuyển: Đang cập Nhật Tổ Hợp Khối Xét: B00, B02, B04, B08 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh:40 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Khoa học dữ liệu và thống kê Ký Hiệu Mã Ngành: 7460202_ĐHV Mã xét tuyển: Đang cập Nhật Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, B00, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh:40 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Chăn nuôi Ký Hiệu Mã Ngành: 7620105 Mã xét tuyển: Đang cập Nhật Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, B08, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh:38 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Ký Hiệu Mã Ngành: 7510301 Mã xét tuyển: Đang cập Nhật Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, B00, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh:110 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt Ký Hiệu Mã Ngành: 7510206 Mã xét tuyển: Đang cập Nhật Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, B00, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh:55 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô Ký Hiệu Mã Ngành: 7510205 Mã xét tuyển: Đang cập Nhật Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, B00, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 110 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ thông tin Ký Hiệu Mã Ngành: 7480201 Mã xét tuyển: Đang cập Nhật Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh:265 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) Ký Hiệu Mã Ngành: 7480201 Mã xét tuyển: Đang cập Nhật Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh:35 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ thực phẩm Ký Hiệu Mã Ngành: 7540101 Mã xét tuyển: Đang cập Nhật Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, B00, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh:65 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Khoa học máy tính Ký Hiệu Mã Ngành: 7480101 Mã xét tuyển: Đang cập Nhật Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh:100 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Kinh tế xây dựng Ký Hiệu Mã Ngành: 7580301 Mã xét tuyển: Đang cập Nhật Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, B00, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh:44 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật điện tử, viễn thông Ký Hiệu Mã Ngành: 7520207 Mã xét tuyển: Đang cập Nhật Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, B00, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh:60 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Ký Hiệu Mã Ngành: 7520216 Mã xét tuyển: Đang cập Nhật Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, B00, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh:120 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật phần mềm Ký Hiệu Mã Ngành: 7480103 Mã xét tuyển: Đang cập Nhật Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh:100 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật xây dựng Ký Hiệu Mã Ngành: 7580201 Mã xét tuyển: Đang cập Nhật Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, B00, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 250 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Ký Hiệu Mã Ngành: 7580205 Mã xét tuyển: Đang cập Nhật Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, B00, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh:50 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy Ký Hiệu Mã Ngành: 7580202 Mã xét tuyển: Đang cập Nhật Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, B00, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh:33 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Nông học Ký Hiệu Mã Ngành: 7620109 Mã xét tuyển: Đang cập Nhật Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, B08, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh:55 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Nuôi trồng thủy sản Ký Hiệu Mã Ngành: 7620301 Mã xét tuyển: Đang cập Nhật Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, B08, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh:60 |
|
Ký Hiệu Mã Ngành: 7640101 Mã xét tuyển: Đang cập Nhật Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, B08, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh:50 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Điều dưỡng Ký Hiệu Mã Ngành: 7720301 Mã xét tuyển: Đang cập Nhật Tổ Hợp Khối Xét: B00, B08, D07, D13 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh:110 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Báo chí Ký Hiệu Mã Ngành: 7320101 Mã xét tuyển: Đang cập Nhật Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C00, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 75 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Chính trị học Ký Hiệu Mã Ngành: 7310201 Mã xét tuyển: Đang cập Nhật Tổ Hợp Khối Xét: A01, C00, C19, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 45 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Công tác xã hội Ký Hiệu Mã Ngành: 7760101 Mã xét tuyển: Đang cập Nhật Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C00, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Du lịch Ký Hiệu Mã Ngành: 7810101 Mã xét tuyển: Đang cập Nhật Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C00, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 250 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Kinh tế Ký Hiệu Mã Ngành: 7310101 Mã xét tuyển: Đang cập Nhật Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, B00, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh:110 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Ngôn ngữ Anh Ký Hiệu Mã Ngành: 7220201 Mã xét tuyển: Đang cập Nhật Tổ Hợp Khối Xét: D01, D14, D15, D66 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 300 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Quản lý đất đai Ký Hiệu Mã Ngành: 7850103 Mã xét tuyển: Đang cập Nhật Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, B08, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 25 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Quản lý nhà nước Ký Hiệu Mã Ngành: 7310205 Mã xét tuyển: Đang cập Nhật Tổ Hợp Khối Xét: C00, D01, A00, A01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 25 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường Ký Hiệu Mã Ngành: 7850101 Mã xét tuyển: Đang cập Nhật Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, B08, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 45 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Quản lý văn hóa Ký Hiệu Mã Ngành: 7229042 Mã xét tuyển: Đang cập Nhật Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C00, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 25 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Việt Nam học Ký Hiệu Mã Ngành: 7310630 Mã xét tuyển: Đang cập Nhật Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C00, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100 |
Giải Thích Các Khối Xét Tuyển:
- Khối xét tuyển A00: (Toán, Vật lý, Hóa học)
- Khối xét tuyển A01: (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
- Khối xét tuyển B00: (Toán, Hóa học, Sinh học)
- Khối xét tuyển B02: (Toán, Sinh học, Địa lí)
- Khối xét tuyển B04: (Toán, Sinh học, Giáo dục công dân)
- Khối xét tuyển B08: (Toán, Sinh học, Tiếng Anh)
- Khối xét tuyển C00: (Văn, Sử, Địa)
- Khối xét tuyển C19: (Văn, Lịch sử, Giáo dục công dân)
- Khối xét tuyển C20: (Văn, Địa lí, Giáo dục công dân)
- Khối xét tuyển D01: (Văn, Toán, tiếng Anh)
- Khối xét tuyển D07: (Toán, Hóa học, Tiếng Anh)
- Khối xét tuyển D13: (Văn, Sinh học, Tiếng Anh)
- Khối xét tuyển D14: (Văn, Lịch sử, Tiếng Anh)
- Khối xét tuyển D15: (Văn, Địa lí, Tiếng Anh)
- Khối xét tuyển D66: (Văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh)
Trường Đại Học Vinh Ở Đâu ?
MỌI THÔNG TIN THI SÍNH LIÊN HỆ:
Tên trường Tiếng Việt: Đại học Vinh
Tên trường Tiếng Anh: Vinh University
- Mã trường: TDV
- Loại trường thuộc: Công
- Các hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức
- Địa chỉ của trường tại: 182 Lê Duẩn - Thành Phố Vinh - tỉnh Nghệ An
- SĐT Liên hệ: (0238)3855.452 - (0238)8988.989
- Email (Hòm Thư): vinhuni@vinhuni.edu.vn
- Trang Web: http://vinhuni.edu.vn/
- MXH khác: facebook.com/DaiHocVinh/
Nội Dung Liên Quan:
MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH





By: Lê Đức
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
-
Trường Đại Học Khánh Hòa Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy
-
Trường Đại Học Nông Lâm Đại Học Huế Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy
-
Trường Đại Học Y Khoa Vinh Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy
-
Trường Đại Học Duy Tân Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy
-
Trường Sĩ Quan Công Binh Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy
-
Trường Đại Học Nha Trang Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy










Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất