Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Vinh Năm 2023

Thí sinh và phụ huynh hãy theo dõi Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Vinh 2023 để nắm bắt thông tin quan trọng về cơ hội học tập tại trường.

Mùa tuyển sinh năm 2023 đã bắt đầu với Thông Báo Chính Thức Điểm chuẩn trường Đại học Vinh 2023. Đừng bỏ lỡ cơ hội để làm quen với quy trình tuyển sinh và cơ hội học tập tại trường.

Điểm Chuẩn Đại Học Vinh Xét Theo Điểm Thi THPTQG 2023

THÔNG TIN TUYỂN SINH

Mã ngành đào tạo: 7140114

Tên ngành đào tạo: Quản lý giáo dục

Điểm chuẩn trúng tuyển: 

Phương thức 100: 23.25

Phương thức 200: 26

Phương thức 402: 

Mã ngành đào tạo: 7140202

Tên ngành đào tạo: Giáo dục Tiểu học

Điểm chuẩn trúng tuyển: 

Phương thức 100: 25.65

Phương thức 200: 29.2

Phương thức 402: 

Mã ngành đào tạo: 7140205

Tên ngành đào tạo: Giáo dục Chính trị

Điểm chuẩn trúng tuyển: 

Phương thức 100: 26.5

Phương thức 200: 28

Phương thức 402: 

Mã ngành đào tạo: 7140208

Tên ngành đào tạo: Giáo dục Quốc phòng - An ninh

Điểm chuẩn trúng tuyển: 

Phương thức 100: 25.7

Phương thức 200: 27.5

Phương thức 402: 

Mã ngành đào tạo: 7140209

Tên ngành đào tạo: Sư phạm Toán học

Điểm chuẩn trúng tuyển: 

Phương thức 100: 25

Phương thức 200: 29.5

Phương thức 402: 

Mã ngành đào tạo: 7140209C

Tên ngành đào tạo: Sư phạm Toán học chất lượng cao

Điểm chuẩn trúng tuyển: 

Phương thức 100: 25.5

Phương thức 200: 

Phương thức 402: 

Mã ngành đào tạo: 7140210

Tên ngành đào tạo: Sư phạm Tin học

Điểm chuẩn trúng tuyển: 

Phương thức 100: 22.25

Phương thức 200: 28

Phương thức 402: 

Mã ngành đào tạo: 7140211

Tên ngành đào tạo: Sư phạm Vật lý

Điểm chuẩn trúng tuyển: 

Phương thức 100: 24.4

Phương thức 200: 28.65

Phương thức 402: 

Mã ngành đào tạo: 7140212

Tên ngành đào tạo: Sư phạm Hóa học

Điểm chuẩn trúng tuyển: 

Phương thức 100: 24.8

Phương thức 200: 29.25

Phương thức 402: 

Mã ngành đào tạo: 7140213

Tên ngành đào tạo: Sư phạm Sinh học

Điểm chuẩn trúng tuyển: 

Phương thức 100: 23.55

Phương thức 200: 27.5

Phương thức 402: 

Mã ngành đào tạo: 7140217

Tên ngành đào tạo: Sư phạm Ngữ văn

Điểm chuẩn trúng tuyển: 

Phương thức 100: 26.7

Phương thức 200: 29

Phương thức 402: 

Mã ngành đào tạo: 7140218

Tên ngành đào tạo: Sư phạm Lịch sử

Điểm chuẩn trúng tuyển: 

Phương thức 100: 28.12

Phương thức 200: 29

Phương thức 402: 

Mã ngành đào tạo: 7140219

Tên ngành đào tạo: Sư phạm Địa lý

Điểm chuẩn trúng tuyển: 

Phương thức 100: 26.55

Phương thức 200: 29

Phương thức 402: 

Mã ngành đào tạo: 7140231

Tên ngành đào tạo: Sư phạm Tiếng Anh

Điểm chuẩn trúng tuyển: 

Phương thức 100: 25.3

Phương thức 200: 29

Phương thức 402: 

Mã ngành đào tạo: 7140231C

Tên ngành đào tạo: Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng)

Điểm chuẩn trúng tuyển: 

Phương thức 100: 27

Phương thức 200: 

Phương thức 402: 

Mã ngành đào tạo: 7220201

Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh

Điểm chuẩn trúng tuyển: 

Phương thức 100: 23.75

Phương thức 200: 26

Phương thức 402: 18

Mã ngành đào tạo: 0,7229042

Tên ngành đào tạo: Quản lý văn hóa

Điểm chuẩn trúng tuyển: 

Phương thức 100: 19

Phương thức 200: 21

Phương thức 402: 18

Mã ngành đào tạo: 7310101

Tên ngành đào tạo: Kinh tế (có 2 chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế)

Điểm chuẩn trúng tuyển: 

Phương thức 100: 19

Phương thức 200: 22

Phương thức 402: 18

Mã ngành đào tạo: 7310201

Tên ngành đào tạo: Chính trị học

Điểm chuẩn trúng tuyển: 

Phương thức 100: 19

Phương thức 200: 21

Phương thức 402: 18

Mã ngành đào tạo: 7310205

Tên ngành đào tạo: Quản lý nhà nước

Điểm chuẩn trúng tuyển: 

Phương thức 100: 19

Phương thức 200: 21

Phương thức 402: 18

Mã ngành đào tạo: 7310630

Tên ngành đào tạo: Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch)

Điểm chuẩn trúng tuyển: 

Phương thức 100: 19

Phương thức 200: 21

Phương thức 402: 18

Mã ngành đào tạo: 7340101

Tên ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh

Điểm chuẩn trúng tuyển: 

Phương thức 100: 19

Phương thức 200: 23

Phương thức 402: -

Mã ngành đào tạo: 7340101C

Tên ngành đào tạo: Quản trị kính doanh chất lượng cao

Điểm chuẩn trúng tuyển: 

Phương thức 100: 20

Phương thức 200: 23

Phương thức 402: 18

Mã ngành đào tạo: 7340201

Tên ngành đào tạo: Tài chính - Ngân hàng (có 2 chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại)

Điểm chuẩn trúng tuyển: 

Phương thức 100: 19

Phương thức 200: 22

Phương thức 402: 18

Mã ngành đào tạo: 7340301

Tên ngành đào tạo: Kế toán

Điểm chuẩn trúng tuyển: 

Phương thức 100: 19

Phương thức 200: 23

Phương thức 402: 18

Mã ngành đào tạo: 7380101

Tên ngành đào tạo: Luật

Điểm chuẩn trúng tuyển: 

Phương thức 100: 19

Phương thức 200: 20

Phương thức 402: 18

Mã ngành đào tạo: 7380107

Tên ngành đào tạo: Luật kinh tế

Điểm chuẩn trúng tuyển: 

Phương thức 100: 19

Phương thức 200: 20

Phương thức 402: 18

Mã ngành đào tạo: 7420201

Tên ngành đào tạo: Công nghệ sinh học

Điểm chuẩn trúng tuyển: 

Phương thức 100: 18

Phương thức 200: 19

Phương thức 402: 18

Mã ngành đào tạo: 7480101

Tên ngành đào tạo: Khoa học máy tính

Điểm chuẩn trúng tuyển: 

Phương thức 100: 18

Phương thức 200: 24

Phương thức 402: 18

Mã ngành đào tạo: 7480201

Tên ngành đào tạo: Công nghệ thông tin

Điểm chuẩn trúng tuyển: 

Phương thức 100: 20

Phương thức 200: 24

Phương thức 402: 

Mã ngành đào tạo: 7480201C

Tên ngành đào tạo: Công nghệ thông tin chất lượng cao

Điểm chuẩn trúng tuyển: 

Phương thức 100: 21

Phương thức 200: 

Phương thức 402: 18

Mã ngành đào tạo: 7510205

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật ô tô

Điểm chuẩn trúng tuyển: 

Phương thức 100: 19

Phương thức 200: 23

Phương thức 402: 18

Mã ngành đào tạo: 7510206

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Điểm chuẩn trúng tuyển: 

Phương thức 100: 26

Phương thức 200: 27

Phương thức 402: 18

Mã ngành đào tạo: 7510301

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Điểm chuẩn trúng tuyển: 

Phương thức 100: 19

Phương thức 200: 23

Phương thức 402: 18

Mã ngành đào tạo: 7520207

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Điểm chuẩn trúng tuyển: 

Phương thức 100: 17

Phương thức 200: 22

Phương thức 402: 18

Mã ngành đào tạo: 7520216

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Điểm chuẩn trúng tuyển: 

Phương thức 100: 19

Phương thức 200: 23

Phương thức 402: 18

Mã ngành đào tạo: 7540101

Tên ngành đào tạo: Công nghệ thực phẩm

Điểm chuẩn trúng tuyển: 

Phương thức 100: 18

Phương thức 200: 19

Phương thức 402: 18

Mã ngành đào tạo: 7580201

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng).

Điểm chuẩn trúng tuyển: 

Phương thức 100: 17

Phương thức 200: 18

Phương thức 402: 18

Mã ngành đào tạo: 7580205

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị).

Điểm chuẩn trúng tuyển: 

Phương thức 100: 17

Phương thức 200: 18

Phương thức 402: 18

Mã ngành đào tạo: 7580301

Tên ngành đào tạo: Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng)

Điểm chuẩn trúng tuyển: 

Phương thức 100: 17

Phương thức 200: 18

Phương thức 402: 18

Mã ngành đào tạo: 7620105

Tên ngành đào tạo: Chăn nuôi (Chăn nuôi và Chăn nuôi - chuyên ngành Thú y)

Điểm chuẩn trúng tuyển: 

Phương thức 100: 17

Phương thức 200: 18

Phương thức 402: 18

Mã ngành đào tạo: 7620109

Tên ngành đào tạo: Nông học

Điểm chuẩn trúng tuyển: 

Phương thức 100: 17

Phương thức 200: 18

Phương thức 402: 18

Mã ngành đào tạo: 7620301

Tên ngành đào tạo: Nuôi trồng thủy sản

Điểm chuẩn trúng tuyển: 

Phương thức 100: 18

Phương thức 200: 18

Phương thức 402: 18

Mã ngành đào tạo: 7720301

Tên ngành đào tạo: Điều dưỡng

Điểm chuẩn trúng tuyển: 

Phương thức 100: 20

Phương thức 200: 22

Phương thức 402: 

Mã ngành đào tạo: 7760101

Tên ngành đào tạo: Công tác xã hội

Điểm chuẩn trúng tuyển: 

Phương thức 100: 18

Phương thức 200: 19

Phương thức 402: 18

Mã ngành đào tạo: 7850101

Tên ngành đào tạo: Quản lý tài nguyên và môi trường

Điểm chuẩn trúng tuyển: 

Phương thức 100: 17

Phương thức 200: 18

Phương thức 402: 18

Mã ngành đào tạo: 7850103

Tên ngành đào tạo: Quản lý đất đai (chuyên ngành Quản lý đất đai; chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản)

Điểm chuẩn trúng tuyển: 

Phương thức 100: 17

Phương thức 200: 18

Phương thức 402: 18

Mã ngành đào tạo: 7140201 

Tên ngành đào tạo: Giáo dục Mầm non

Điểm chuẩn trúng tuyển: 

Phương thức 405: 21 

Phương thức 406: 24

Mã ngành đào tạo: 7140206 

Tên ngành đào tạo: Giáo dục Thể chất 

Điểm chuẩn trúng tuyển: 

Phương thức 405: 24,75 

Phương thức 406: 26

Điểm Chuẩn Đại Học Vinh Xét Theo Điểm Học Bạ THPT 2023

THÔNG TIN NGÀNH

Mã ngành đào tạo: 7140114

Tên ngành đào tạo: Quản lý giáo dục

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 22

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã ngành đào tạo: 7220201

Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã ngành đào tạo: 7229042

Tên ngành đào tạo: Quản lý văn hóa

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 20

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã ngành đào tạo: 7310101

Tên ngành đào tạo: Kinh tế

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 22

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã ngành đào tạo: 7310201

Tên ngành đào tạo: Chính trị học

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 20

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã ngành đào tạo: 7310205

Tên ngành đào tạo: Quản lý nhà nước

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã ngành đào tạo: 7310630

Tên ngành đào tạo: Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch)

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã ngành đào tạo: 7340101

Tên ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã ngành đào tạo: 7340101C

Tên ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh chất lượng cao

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23

Kết quả ĐGNL/402:

Mã ngành đào tạo: 7340201

Tên ngành đào tạo: Tài chính - Ngân hàng

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 22

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã ngành đào tạo: 7340301

Tên ngành đào tạo: Kế toán

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã ngành đào tạo: 7380101

Tên ngành đào tạo: Luật

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 20

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã ngành đào tạo: 7380107

Tên ngành đào tạo: Luật kinh tế

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 20

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã ngành đào tạo: 7420201

Tên ngành đào tạo: Công nghệ sinh học

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã ngành đào tạo: 7480101

Tên ngành đào tạo: Khoa học máy tính

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã ngành đào tạo: 7480201

Tên ngành đào tạo: Công nghệ thông tin

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã ngành đào tạo: 7510205

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật ô tô

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã ngành đào tạo: 7510206

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 21

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã ngành đào tạo: 7510301

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã ngành đào tạo: 7520207

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 22

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã ngành đào tạo: 7520216

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã ngành đào tạo: 7540101

Tên ngành đào tạo: Công nghệ thực phẩm

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã ngành đào tạo: 7580201

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật xây dựng

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã ngành đào tạo: 7580205

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã ngành đào tạo: 7580301

Tên ngành đào tạo: Kinh tế xây dựng

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã ngành đào tạo: 7620105

Tên ngành đào tạo: Chăn nuôi

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã ngành đào tạo: 7620109

Tên ngành đào tạo: Nông học

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã ngành đào tạo: 7620301

Tên ngành đào tạo: Nuôi trồng thủy sản

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã ngành đào tạo: 7720301

Tên ngành đào tạo: Điều dưỡng

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 22

Kết quả ĐGNL/402:

Mã ngành đào tạo: 7760101

Tên ngành đào tạo: Công tác xã hội

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã ngành đào tạo: 7850101

Tên ngành đào tạo: Quản lý tài nguyên và môi trường

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã ngành đào tạo: 7850103

Tên ngành đào tạo: Quản lý đất đai

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18

Kết quả ĐGNL/402: 18

Bạn có biết gì về các ngành trường Đại Học Vinh đào tạo mà bạn sẽ học không ?

Tìm hiểu thông tin: Ngành Sư phạm Toán học ( Chất lượng cao)

Tìm hiểu thông tin: Ngành Việt Nam học

Tìm hiểu thông tin: Ngành Tài chính – Ngân hàng

Tìm hiểu thông tin: Ngành Sư phạm Vật lý

Tìm hiểu thông tin: Ngành Sư phạm Toán học 

Tìm hiểu thông tin: Ngành Sư phạm Tin học

Tìm hiểu thông tin: Ngành Sư phạm Tiếng Anh

Tìm hiểu thông tin: Ngành Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng)

Tìm hiểu thông tin: Ngành Sư phạm Sinh học

Tìm hiểu thông tin: Ngành Sư phạm Ngữ văn

Tìm hiểu thông tin: Ngành Sư phạm Lịch sử

Tìm hiểu thông tin: Ngành Sư phạm Hóa học

Tìm hiểu thông tin: Ngành Sư phạm Địa lý

Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị kinh doanh

Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)

Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản lý văn hóa

Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường

Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản lý nhà nước

Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản lý giáo dục

Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản lý đất đai

Tìm hiểu thông tin: Ngành Nuôi trồng thủy sản

Tìm hiểu thông tin: Ngành Nông học

Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngôn ngữ Anh

Tìm hiểu thông tin: Ngành Luật kinh tế

Tìm hiểu thông tin: Ngành Luật

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật xây dựng

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật điện tử, viễn thông

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kinh tế xây dựng

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kinh tế

Tìm hiểu thông tin: Ngành Khoa học máy tính

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kế toán

Tìm hiểu thông tin: Ngành Giáo dục tiểu học

Tìm hiểu thông tin: Ngành Giáo dục thể chất

Tìm hiểu thông tin: Ngành Giáo dục Quốc phòng – An ninh

Tìm hiểu thông tin: Ngành Giáo dục mầm non

Tìm hiểu thông tin: Ngành Giáo dục chính trị

Tìm hiểu thông tin: Ngành Điều dưỡng

Tìm hiểu thông tin: Ngành Công tác xã hội

Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ thực phẩm

Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ thông tin

Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)

Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Tìm hiểu thông tin: Ngành Chính trị học

Tìm hiểu thông tin: Ngành Chăn nuôi

Kết luận: Với thông tin điểm chuẩn trường Đại học Vinh trên đây các bạn thí sinh có thể cập nhật ngay tại đây.

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.