Thông Báo Điểm Chuẩn Đại học Đông Á Năm 2023
Điểm chuẩn Đại học Đông Á đang là một trong những thông tin quan trọng nhất trong thời gian này. Hãy cùng chúng tôi đến với những thông tin chi tiết và quyết định tương lai học tập của bạn.
Sự quan tâm đặc biệt từ phía thí sinh và phụ huynh đang dành cho điểm chuẩn Đại học Đông Á. Bài viết này sẽ giúp bạn tìm hiểu thông tin chi tiết về mức điểm yêu cầu cho các ngành học tại trường.
Điểm Chuẩn Đại Học Đông Á Xét Theo Kết Quả Thi THPT Quốc Gia 2023
|
THÔNG TIN CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN |
|
Tên ngành đào tạo: Giáo dục Mầm non Mã ngành đào tạo: 7140201 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 24 - Xét kết quả học tập năm lớp 12: 8 - Xét kết quả thi ĐGNL: 750 |
|
Tên ngành đào tạo: Giáo dục Tiểu học Mã ngành đào tạo: 7140202 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 24 - Xét kết quả học tập năm lớp 12: 8 - Xét kết quả thi ĐGNL: 750 |
|
Tên ngành đào tạo: Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam Mã ngành đào tạo: 7220101 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18 - Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6 - Xét kết quả thi ĐGNL: 600 |
|
Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh Mã ngành đào tạo: 7220201 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18 - Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6 - Xét kết quả thi ĐGNL: 600 |
|
Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc Mã ngành đào tạo: 7220204 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18 - Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6 - Xét kết quả thi ĐGNL: 600 |
|
Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Nhật Mã ngành đào tạo: 7220209 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18 - Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6 - Xét kết quả thi ĐGNL: 600 |
|
Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Hàn Quốc Mã ngành đào tạo: 7220210 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18 - Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6 - Xét kết quả thi ĐGNL: 600 |
|
Tên ngành đào tạo: Quản lý văn hoá Mã ngành đào tạo: 7229042 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18 - Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6 - Xét kết quả thi ĐGNL: 600 |
|
Tên ngành đào tạo: Quan hệ quốc tế Mã ngành đào tạo: 7310206 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18 - Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6 - Xét kết quả thi ĐGNL: 600 |
|
Tên ngành đào tạo: Tâm lý học Mã ngành đào tạo: 7310401 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18 - Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6 - Xét kết quả thi ĐGNL: 600 |
|
Tên ngành đào tạo: Truyền thông đa phương tiện Mã ngành đào tạo: 7320104 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18 - Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6 - Xét kết quả thi ĐGNL: 600 |
|
Tên ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh Mã ngành đào tạo: 7340101 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18 - Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6 - Xét kết quả thi ĐGNL: 600 |
|
Tên ngành đào tạo: Digital Marketing Mã ngành đào tạo: 7340114 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18 - Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6 - Xét kết quả thi ĐGNL: 600 |
|
Tên ngành đào tạo: Marketing Mã ngành đào tạo: 7340115 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18 - Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6 - Xét kết quả thi ĐGNL: 600 |
|
Tên ngành đào tạo: Kinh doanh quốc tế Mã ngành đào tạo: 7340120 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18 - Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6 - Xét kết quả thi ĐGNL: 600 |
|
Tên ngành đào tạo: Thương mại điện tử Mã ngành đào tạo: 7340122 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18 - Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6 - Xét kết quả thi ĐGNL: 600 |
|
Tên ngành đào tạo: Kinh doanh thời trang và dệt may Mã ngành đào tạo: 7340123 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18 - Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6 - Xét kết quả thi ĐGNL: 600 |
|
Tên ngành đào tạo: Thiết kê thời trang Mã ngành đào tạo: 7210404 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18 - Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6 - Xét kết quả thi ĐGNL: 600 |
|
Tên ngành đào tạo: Tài chính - Ngân hàng Mã ngành đào tạo: 7340201 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18 - Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6 - Xét kết quả thi ĐGNL: 600 |
|
Tên ngành đào tạo: Kế toán Mã ngành đào tạo: 7340301 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18 - Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6 - Xét kết quả thi ĐGNL: 600 |
|
Tên ngành đào tạo: Quản trị nhân lực Mã ngành đào tạo: 7340404 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18 - Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6 - Xét kết quả thi ĐGNL: 600 |
|
Tên ngành đào tạo: Quản trị văn phòng Mã ngành đào tạo: 7340406 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18 - Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6 - Xét kết quả thi ĐGNL: 600 |
|
Tên ngành đào tạo: Luật Mã ngành đào tạo: 7380101 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18 - Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6 - Xét kết quả thi ĐGNL: 600 |
|
Tên ngành đào tạo: Luật kinh tế Mã ngành đào tạo: 7380107 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18 - Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6 - Xét kết quả thi ĐGNL: 600 |
|
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật máy tính Mã ngành đào tạo: 7480106 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18 - Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6 - Xét kết quả thi ĐGNL: 600 |
|
Tên ngành đào tạo: Trí tuệ nhân tạo Mã ngành đào tạo: 7480107 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18 - Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6 - Xét kết quả thi ĐGNL: 600 |
|
Tên ngành đào tạo: Công nghệ thông tin Mã ngành đào tạo: 7480201 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18 - Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6 - Xét kết quả thi ĐGNL: 600 |
|
Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật xây dựng Mã ngành đào tạo: 7510103 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18 - Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6 - Xét kết quả thi ĐGNL: 600 |
|
Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật ô tô Mã ngành đào tạo: 7510205 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18 - Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6 - Xét kết quả thi ĐGNL: 600 |
|
Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Mã ngành đào tạo: 7510301 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18 - Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6 - Xét kết quả thi ĐGNL: 600 |
|
Tên ngành đào tạo: CNKT điều khiển và tự động hoá Mã ngành đào tạo: 7510303 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18 - Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6 - Xét kết quả thi ĐGNL: 600 |
|
Tên ngành đào tạo: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Mã ngành đào tạo: 7510605 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18 - Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6 - Xét kết quả thi ĐGNL: 600 |
|
Tên ngành đào tạo: Công nghệ thực phẩm Mã ngành đào tạo: 7540101 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18 - Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6 - Xét kết quả thi ĐGNL: 600 |
|
Tên ngành đào tạo: Nông nghiệp Mã ngành đào tạo: 7620101 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18 - Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6 - Xét kết quả thi ĐGNL: 600 |
|
Tên ngành đào tạo: Dược học Mã ngành đào tạo: 7720201 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 24 - Xét kết quả học tập năm lớp 12: 8 - Xét kết quả thi ĐGNL: 850 |
|
Tên ngành đào tạo: Điều dưỡng Mã ngành đào tạo: 7720301 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 19.5 - Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6.5 - Xét kết quả thi ĐGNL: 750 |
|
Tên ngành đào tạo: Hộ sinh Mã ngành đào tạo: 7720302 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 19.5 - Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6.5 - Xét kết quả thi ĐGNL: 750 |
|
Tên ngành đào tạo: Dinh dưỡng Mã ngành đào tạo: 7720401 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18 - Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6 - Xét kết quả thi ĐGNL: 600 |
|
Tên ngành đào tạo: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành đào tạo: 7810103 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18 - Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6 - Xét kết quả thi ĐGNL: 600 |
|
Tên ngành đào tạo: Quản trị khách sạn Mã ngành đào tạo: 7810201 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18 - Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6 - Xét kết quả thi ĐGNL: 600 |
|
Tên ngành đào tạo: Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống Mã ngành đào tạo: 7810202 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: - Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18 - Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6 - Xét kết quả thi ĐGNL: 600 |
Bạn có biết gì về các ngành trường Đại Học Đông Á đào tạo mà bạn sẽ học không ?
-
Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô
Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng
Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ thông tin
Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ thực phẩm
Tìm hiểu thông tin: Ngành Điều dưỡng
Tìm hiểu thông tin: Ngành Dinh dưỡng
Tìm hiểu thông tin: Ngành Dược học
Tìm hiểu thông tin: Ngành Giáo dục mầm non
Tìm hiểu thông tin: Ngành Giáo dục tiểu học
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kế toán
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kinh doanh quốc tế
Tìm hiểu thông tin: Ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Tìm hiểu thông tin: Ngành Luật
Tìm hiểu thông tin: Ngành Luật kinh tế
Tìm hiểu thông tin: Ngành Marketing
Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngôn ngữ Anh
Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc
Tìm hiểu thông tin: Ngành Nông nghiệp công nghệ cao
Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị khách sạn
Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị kinh doanh
Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị nhân lực
Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị văn phòng
Tìm hiểu thông tin: Ngành Tài chính - ngân hàng
Tìm hiểu thông tin: Ngành Tâm lý học
Tìm hiểu thông tin: Ngành Thương mại điện tử
Tìm hiểu thông tin: Ngành Truyền thông đa phương tiện
Tìm hiểu thông tin: Ngành Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo
Điểm Chuẩn Đại Học Đông Á Xét Theo Kết Quả Thi THPT Quốc Gia 2022
Ngưỡng điểm chuẩn trường Đại Học Đông Á dao động từ 15 đến 21. Ngành Dược học là ngành có điểm chuẩn cao nhất với 22 điểm. Điểm chuẩn năm 2022 của trường Đại học Đông Á mới nhất cập nhật chi tiết tại bảng sau đây:
|
Mã ngành đào tạo: 7720201 Điểm chuẩn: 21.0 |
|
Mã ngành đào tạo: 7720301 Điểm chuẩn: 19.0 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140201 Điểm chuẩn: 19.0 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140202 Điểm chuẩn: 19.0 |
|
Mã ngành đào tạo: 7220201 Điểm chuẩn: 15.0 |
|
Mã ngành đào tạo: 7220210 Điểm chuẩn: 15.0 |
|
Mã ngành đào tạo: 7310401 Điểm chuẩn: 15.0 |
|
Mã ngành đào tạo: 7320104 Điểm chuẩn: 15.0 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340104 Điểm chuẩn: 15.0 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340115 Điểm chuẩn: 15.0 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340120 Điểm chuẩn: 15.0 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340122 Điểm chuẩn: 15.0 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340201 Điểm chuẩn: 15.0 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340301 Điểm chuẩn: 15.0 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340404 Điểm chuẩn: 15.0 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340406 Điểm chuẩn: 15.0 |
|
Mã ngành đào tạo: 7380101 Điểm chuẩn: 15.0 |
|
Mã ngành đào tạo: 7380107 Điểm chuẩn: 15.0 |
|
Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo Mã ngành đào tạo: 7480112 Điểm chuẩn: 18.0 |
|
Mã ngành đào tạo: 7480201 Điểm chuẩn: 15.0 |
|
Mã ngành đào tạo: 7510103 Điểm chuẩn: 15.0 |
|
Mã ngành đào tạo: 7510205 Điểm chuẩn: 15.0 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Mã ngành đào tạo: Điểm chuẩn: 15.0 |
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Mã ngành đào tạo: 7510303 Điểm chuẩn: 15.0 |
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Mã ngành đào tạo: 7510605 Điểm chuẩn: 15.0 |
|
Mã ngành đào tạo: 7540101 Điểm chuẩn: 15.0 |
|
Mã ngành đào tạo: 7620101 Điểm chuẩn: 15.0 |
|
Mã ngành đào tạo: 7720401 Điểm chuẩn: 15.0 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành đào tạo: 7810103 Điểm chuẩn: 15.0 |
|
Mã ngành đào tạo: 7810202 Điểm chuẩn: 15.0 |
|
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Mã ngành đào tạo: 7810202 Điểm chuẩn: 15.0 |
Điểm Chuẩn Xét Học Bạ Đại Học Đông Á 2022
|
Dược học Mã ngành đào tạo: 7720201 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Xét kết quả học tập 3 năm (5hk), 3 học kỳ, môn học lớp 12 (tổ hợp): 24 Xét kết quả học tập năm lớp 12: 8 |
|
Điều dưỡng Mã ngành đào tạo: Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Xét kết quả học tập 3 năm (5hk), 3 học kỳ, môn học lớp 12 (tổ hợp): 19.5 Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6.5 |
|
Giáo dục mầm non Mã ngành đào tạo: 7140201 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Xét kết quả học tập 3 năm (5hk), 3 học kỳ, môn học lớp 12 (tổ hợp): 24 Xét kết quả học tập năm lớp 12: 8 |
|
Giáo dục tiểu học Mã ngành đào tạo: 7140202 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Xét kết quả học tập 3 năm (5hk), 3 học kỳ, môn học lớp 12 (tổ hợp): 24 Xét kết quả học tập năm lớp 12: 8 |
|
Ngôn ngữ Anh Mã ngành đào tạo: 7220201 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Xét kết quả học tập 3 năm (5hk), 3 học kỳ, môn học lớp 12 (tổ hợp): 18 Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6 |
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc Mã ngành đào tạo: 7220210 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Xét kết quả học tập 3 năm (5hk), 3 học kỳ, môn học lớp 12 (tổ hợp): 18 Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6 |
|
Tâm lý học Mã ngành đào tạo: 7310401 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Xét kết quả học tập 3 năm (5hk), 3 học kỳ, môn học lớp 12 (tổ hợp): 18 Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6 |
|
Truyền thông đa phương tiện Mã ngành đào tạo: 7320104 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Xét kết quả học tập 3 năm (5hk), 3 học kỳ, môn học lớp 12 (tổ hợp): 18 Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6 |
|
Quản trị kinh doanh Mã ngành đào tạo: 7340104 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Xét kết quả học tập 3 năm (5hk), 3 học kỳ, môn học lớp 12 (tổ hợp): 18 Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6 |
|
Marketing Mã ngành đào tạo: 7340115 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Xét kết quả học tập 3 năm (5hk), 3 học kỳ, môn học lớp 12 (tổ hợp): 18 Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6 |
|
Kinh doanh quốc tế Mã ngành đào tạo: 7340120 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Xét kết quả học tập 3 năm (5hk), 3 học kỳ, môn học lớp 12 (tổ hợp): 18 Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6 |
|
Thương mại điện tử Mã ngành đào tạo: 7340122 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Xét kết quả học tập 3 năm (5hk), 3 học kỳ, môn học lớp 12 (tổ hợp): 18 Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6 |
|
Tài chính - ngân hàng Mã ngành đào tạo: 7340201 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Xét kết quả học tập 3 năm (5hk), 3 học kỳ, môn học lớp 12 (tổ hợp): 18 Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6 |
|
Kế toán Mã ngành đào tạo: 7340301 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Xét kết quả học tập 3 năm (5hk), 3 học kỳ, môn học lớp 12 (tổ hợp): 18 Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6 |
|
Quản trị nhân lực Mã ngành đào tạo: 7340404 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Xét kết quả học tập 3 năm (5hk), 3 học kỳ, môn học lớp 12 (tổ hợp): 18 Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6 |
|
Quản trị văn phòng Mã ngành đào tạo: 7340406 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Xét kết quả học tập 3 năm (5hk), 3 học kỳ, môn học lớp 12 (tổ hợp): 18 Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6 |
|
Luật Mã ngành đào tạo: 7380101 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Xét kết quả học tập 3 năm (5hk), 3 học kỳ, môn học lớp 12 (tổ hợp): 18 Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6 |
|
Luật kinh tế Mã ngành đào tạo: 7380107 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Xét kết quả học tập 3 năm (5hk), 3 học kỳ, môn học lớp 12 (tổ hợp): 18 Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6 |
|
Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo Mã ngành đào tạo: 7480112 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Xét kết quả học tập 3 năm (5hk), 3 học kỳ, môn học lớp 12 (tổ hợp): 18 Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6 |
|
Công nghệ thông tin Mã ngành đào tạo: 7480201 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Xét kết quả học tập 3 năm (5hk), 3 học kỳ, môn học lớp 12 (tổ hợp): 18 Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6 |
|
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Mã ngành đào tạo: 7510103 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Xét kết quả học tập 3 năm (5hk), 3 học kỳ, môn học lớp 12 (tổ hợp): 18 Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6 |
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô Mã ngành đào tạo: 7510205 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Xét kết quả học tập 3 năm (5hk), 3 học kỳ, môn học lớp 12 (tổ hợp): 18 Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Mã ngành đào tạo: Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Xét kết quả học tập 3 năm (5hk), 3 học kỳ, môn học lớp 12 (tổ hợp): 18 Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6 |
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Mã ngành đào tạo: 7510303 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Xét kết quả học tập 3 năm (5hk), 3 học kỳ, môn học lớp 12 (tổ hợp): 18 Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6 |
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Mã ngành đào tạo: 7510605 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Xét kết quả học tập 3 năm (5hk), 3 học kỳ, môn học lớp 12 (tổ hợp): 18 Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6 |
|
Công nghệ thực phẩm Mã ngành đào tạo: 7540101 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Xét kết quả học tập 3 năm (5hk), 3 học kỳ, môn học lớp 12 (tổ hợp): 18 Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6 |
|
Nông nghiệp Mã ngành đào tạo: 7620101 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Xét kết quả học tập 3 năm (5hk), 3 học kỳ, môn học lớp 12 (tổ hợp): Xét kết quả học tập năm lớp 12: |
|
Dinh dưỡng Mã ngành đào tạo: 7720401 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Xét kết quả học tập 3 năm (5hk), 3 học kỳ, môn học lớp 12 (tổ hợp): 18 Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6 |
|
Quản trị dịch vụ di lịch và lữ hành Mã ngành đào tạo: 7810103 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Xét kết quả học tập 3 năm (5hk), 3 học kỳ, môn học lớp 12 (tổ hợp): 18 Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6 |
|
Quản trị khách sạn Mã ngành đào tạo: 7810202 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Xét kết quả học tập 3 năm (5hk), 3 học kỳ, môn học lớp 12 (tổ hợp): 18 Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6 |
|
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Mã ngành đào tạo: 7810202 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Xét kết quả học tập 3 năm (5hk), 3 học kỳ, môn học lớp 12 (tổ hợp): 18 Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6 |
|
Kỹ thuật máy tinh Mã ngành đào tạo: 7480106 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Xét kết quả học tập 3 năm (5hk), 3 học kỳ, môn học lớp 12 (tổ hợp): 18 Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6 |
|
Ngôn Ngữ Trung Quốc Mã ngành đào tạo: 7220206 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Xét kết quả học tập 3 năm (5hk), 3 học kỳ, môn học lớp 12 (tổ hợp): 18 Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6 |
|
Ngôn Ngữ Nhật Mã ngành đào tạo: 7220209 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: Xét kết quả học tập 3 năm (5hk), 3 học kỳ, môn học lớp 12 (tổ hợp): 18 Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6 |
Kết luận: Với các thông tin điểm chuẩn Đại Học Đông Á mới nhất mà tuyensinh365.com cập nhật.
Nội Dung Liên Quan:
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Y Dược Huế Năm 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Nông Lâm Đại Học Huế 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng Kon Tum Năm 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại học Đông Á Năm 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Phân Hiệu Đại Học Huế Tại Quảng Trị 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng Năm 2023









Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất