Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Đồng Tháp Năm 2023
Từ hôm nay, thí sinh đã có thể biết chính xác mức điểm chuẩn để trúng tuyển vào trường Đại học Đồng Tháp, thông tin cụ thể về từng ngành học được tiết lộ rõ ràng.
Trong bước đi quan trọng trên con đường giáo dục, thông báo chính thức về điểm chuẩn của trường Đại học Đồng Tháp đã chính thức được tiết lộ, đặt nền móng cho những ước mơ sáng ngời.
Điểm Chuẩn Đại Học Đồng Tháp 2023
|
THÔNG TIN CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN |
|
Tên ngành đào tạo: Giáo dục Mầm non Mã ngành đào tạo: 7140201 Xét Tổ hợp sau: M00: Văn, Toán, NK GDMN M05: Văn. Sử, NK GDMN C19: Văn. Sử. GDCD C20: Văn.Địa.GDCD Điểm trúng tuyển: Điểm chuẩn trúng tuyển: 23,23 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28 ĐGNL: 701 |
|
Tên ngành đào tạo: Giáo dục Tiểu học Mã ngành đào tạo: 7140202 Xét Tổ hợp sau: C01: Văn, Toán, Lý C03: Văn, Toán, Sử C04: Văn. Toán. Địa D01: Văn. Toán. Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.28 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,3 ĐGNL: 701 |
|
Tên ngành đào tạo: Giáo dục Công dân Mã ngành đào tạo: 7140204 Xét Tổ hợp sau: C00: Văn. Sử. Địa C19: Văn. Sử. GDCD D01: Văn. Toán, Tiếng Anh D14: Văn, Sử. Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm chuẩn trúng tuyển: 26,51 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: không xét ĐGNL: không xét |
|
Tên ngành đào tạo: Giáo dục Chính trị Mã ngành đào tạo: 7140205 Xét Tổ hợp sau: C01: Văn, Sử. Địa C19: Văn, Sử, GDCD D01: Văn, Toán, Tiếng /\anh D14: Văn, Sử, Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm chuẩn trúng tuyển: 25,8 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: không xét ĐGNL: không xét |
|
Tên ngành đào tạo: Giáo dục Thể chất Mã ngành đào tạo: 7140206 Xét Tổ hợp sau: T00: Toán, Sinh, NKTDTT T05: Văn. GDCD, NKTDTT T06: Toán. Đia. NKTDTT T07: Văn, Địa, NKTDTT Điểm trúng tuyển: Điểm chuẩn trúng tuyển: 25,66 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: không xét ĐGNL: không xét |
|
Tên ngành đào tạo: Sư phạm Toán học - Chương trình đại trà - Chương trình toán Tiếng Anh Mã ngành đào tạo: 7140209 Xét Tổ hợp sau: A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh A02: Toán, Lý, Sinh A04: Toán. Lý, Địa Điểm trúng tuyển: Điểm chuẩn trúng tuyển: 24,17 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: không xét ĐGNL: không xét |
|
Tên ngành đào tạo: Sư phạm Vật lý Mã ngành đào tạo: 7140211 Xét Tổ hợp sau: A00: Toán. Lý. Hóa A01: Toán. Lý, Tiếng Anh A02: Toán. Lý, Sinh A04: Toán, Lý. Địa Điểm trúng tuyển: Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.98 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: không xét ĐGNL: không xét |
|
Tên ngành đào tạo: Sư phạm Hóa học Mã ngành đào tạo: 7140212 Xét Tổ hợp sau: A00: Toán, Lý, Hóa B00: Toán, Hóa, Sinh D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh A06: Toán. Hóa. Địa Điểm trúng tuyển: Điểm chuẩn trúng tuyển: 24,45 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: không xét ĐGNL: không xét |
|
Tên ngành đào tạo: Sư phạm Sinh học Mã ngành đào tạo: 7140213 Xét Tổ hợp sau: A02: Toán. Lý. Sinh B00: Toán. Hóa. Sinh D08: Toán, Sinh, Tiếng Anh B02: Toán. Sinh. Địa Điểm trúng tuyển: Điểm chuẩn trúng tuyển: 44980 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: không xét ĐGNL: không xét |
|
Tên ngành đào tạo: Sư phạm ngữ Văn Mã ngành đào tạo: 7140217 Xét Tổ hợp sau: C01: Văn. Sử. Địa C19: Văn. Sử, GDCD D14: Văn, Sứ. Tiếng Anh D15: Văn, Địa. Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm chuẩn trúng tuyển: 26,4 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: không xét ĐGNL: không xét |
|
Tên ngành đào tạo: Sư phạm Lịch sử Mã ngành đào tạo: 7140218 Xét Tổ hợp sau: C01: Văn. Sử. Địa C19: Văn. Sử. GDCD D14: Vẫn, Sử, Tiếng Anh D09: Toán. Sử, Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm chuẩn trúng tuyển: 27,4 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: không xét ĐGNL: không xét |
|
Tên ngành đào tạo: Sư phạm Địa lý Mã ngành đào tạo: 7140219 Xét Tổ hợp sau: C01: Vẫn. Sử. Đja C04: Văn, Toán, Địa D10: Toán, Địa, Tiếng Anh A07: Toán. Sử, Địa Điểm trúng tuyển: Điểm chuẩn trúng tuyển: 25,57 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: không xét ĐGNL: không xét |
|
Tên ngành đào tạo: Sư phạm Âm nhạc Mã ngành đào tạo: 7140221 Xét Tổ hợp sau: N00: Văn, Hát. Thẩm âm-Tiết tấu N01: Toán. Hát. Thẩm âm-Tiết tấu H00: Văn, Trang trí, Hình họa H07: Toán, Trang trí, Hình họa Điểm trúng tuyển: Điểm chuẩn trúng tuyển: 18 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24,96 ĐGNL: không xét |
|
Tên ngành đào tạo: Sư phạm Mỹ thuật Mã ngành đào tạo: 7140222 Xét Tổ hợp sau: H00: Văn, Trang trí, Hình họa H07: Toán, Trang trí, Hình họa D01: Văn. Toán. Tiếng Anh D14: Văn. Sử. Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm chuẩn trúng tuyển: 18 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 22 ĐGNL: không xét |
|
Tên ngành đào tạo: Sư phạm Tiếng Anh Mã ngành đào tạo: 7140231 Xét Tổ hợp sau: D01: Văn. Toán. Tiếng Anh D14: Văn. Sử. Tiếng Anh D15: Văn. Địa. Tiếng Anh D13: Văn, Sinh, Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.79 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,5 ĐGNL: 770 |
|
Tên ngành đào tạo: Sư phạm Công nghệ Mã ngành đào tạo: 7140246 Xét Tổ hợp sau: A00: Toán. Lý, Hóa A01: Toán. Lý. Tiếng Anh A02: Toán. Lý. Sinh A04: Toán. Lý. Địa Điểm trúng tuyển: Điểm chuẩn trúng tuyển: 19 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25 ĐGNL: 701 |
|
Tên ngành đào tạo: Sư phạm Khoa học tự nhiên Mã ngành đào tạo: 7140247 Xét Tổ hợp sau: A00: Toán, Lý. Hóa A02: Toán, Lý. Sinh B00: Toán. Hóa. Sinh D90: Toán. KHTN. Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm chuẩn trúng tuyển: 19 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25 ĐGNL: 701 |
|
Tên ngành đào tạo: Sư phạm Lịch sử và Địa lý Mã ngành đào tạo: 7140249 Xét Tổ hợp sau: C01: Văn, Sử. Địa D14: Văn. Sử, Tiếng Anh D15: Văn, Địa, Tiếng Anh A07: Toán, Sử, Địa Điểm trúng tuyển: Điểm chuẩn trúng tuyển: 20,25 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28 ĐGNL: 701 |
|
Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh - Biên-phiên dịch - Tiếng Anh kinh doanh - Tiếng Anh du lịch Mã ngành đào tạo: 7220201 Xét Tổ hợp sau: D01: Văn. Toán, Tiếng Anh D14: Văn. Sử. Tiếng Anh D15: Văn, Địa. Tiếng ?\anh D13: Văn. Sinh. Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm chuẩn trúng tuyển: 18 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24 ĐGNL: 615 |
|
Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc - Ngôn ngữ Trung Quốc - Ngôn ngữ Trung - Anh Mã ngành đào tạo: 7220204 Xét Tổ hợp sau: C01: Văn, Sử, Địa D01: Văn, Toán, Tiếng Anh D14: Văn, Sử, Tiếng Anh D15: Văn, Địa, Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm chuẩn trúng tuyển: 18 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25 ĐGNL: 615 |
|
Tên ngành đào tạo: Quản lý Văn hóa (Sự kiện và truyền thông) Mã ngành đào tạo: 7229042 Xét Tổ hợp sau: C01: Văn, Sử, Địa C19: Văn, Sử, GDCD C20: Văn, Địa, GDCD D14: Văn. Sử. Tieng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19 ĐGNL: 615 |
|
Tên ngành đào tạo: Tâm lý học giáo dục Mã ngành đào tạo: 7310403 Xét Tổ hợp sau: A00: Toán. Lý. Hóa C01: Văn. Sử. Địa C19: Vàn. Sử. GDCD D01: Văn. Toán. Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19 ĐGNL: 615 |
|
Tên ngành đào tạo: Địa lý học (Địa lý du lịch) Mã ngành đào tạo: 7310501 Xét Tổ hợp sau: A07: Toán, Sử, Địa C01: Văn, Sử, Địa D14: Văn, Sứ, Tiếng Anh D15: Văn, Địa, Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19 ĐGNL: 615 |
|
Tên ngành đào tạo: Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch; Quản lý Nhà hàng và Khách sạn) Mã ngành đào tạo: 7310630 Xét Tổ hợp sau: C01: Văn, Sử, Địa C19: Văn. Sử. GDCD C20: Văn. Địa. GDCD D01: Văn. Toán, Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 20 ĐGNL: 615 |
|
Tên ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh Mã ngành đào tạo: 7340101 Xét Tổ hợp sau: A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán. Lý. Tiếng Anh D01: Văn. Toán, Tiếng Anh D10: Toán, Địa, Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19 ĐGNL: 615 |
|
Tên ngành đào tạo: Kinh doanh quốc tế Mã ngành đào tạo: 7340120 Xét Tổ hợp sau: A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý. Tiếng Anh D01: Văn, Toán. Tiếng Anh D10: Toán. Địa. Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19 ĐGNL: 615 |
|
Tên ngành đào tạo: Tài chính - Ngân hàng Mã ngành đào tạo: 7340201 Xét Tổ hợp sau: A00: Toán. Lý, Hóa A01: Toán, Lý. Tiếng Anh D01: Văn, Toán. Tiếng Anh D10: Toán. Địa. Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19 ĐGNL: 615 |
|
Tên ngành đào tạo: Kế toán Mã ngành đào tạo: 7340301 Xét Tổ hợp sau: A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán. Lý. Tiếng Anh D01: Văn, Toán, Tiếng Anh D10: Toán. Địa. Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19 ĐGNL: 615 |
|
Tên ngành đào tạo: Khoa học Máy tinh (Công nghệ phần mềm; Mạng máy tính và an ninh) Mã ngành đào tạo: 7480101 Xét Tổ hợp sau: A00: Toán. Lý. Hóa A01: Toán. Lý. Tiếng Anh A02: Toán. Lý. Sinh A04: Toán. Lý. Địa Điểm trúng tuyển: Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19 ĐGNL: 615 |
|
Tên ngành đào tạo: Công nghệ thông tin Mã ngành đào tạo: 7480201 Xét Tổ hợp sau: A00: Toán. Lý. Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh A02: Toán. Lý. Sinh A04: Toán, Lý. Địa Điểm trúng tuyển: Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 22 ĐGNL: 615 |
|
Tên ngành đào tạo: Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản) Mã ngành đào tạo: 7620109 Xét Tổ hợp sau: A00: Toán. Lý, Hóa B00: Toán, Hóa, Sinh D07: Toán. Hóa. Tiếng Anh D08: Toán, Sinh, Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19 ĐGNL: 615 |
|
Tên ngành đào tạo: Nuôi trồng thủy sản Mã ngành đào tạo: 7620301 Xét Tổ hợp sau: A00: Toán, Lý, Hóa B00: Toán, Hóa, Sinh D07: Toán. Hóa, Tiếng Anh D08: Toán. Sinh, Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19 ĐGNL: 615 |
|
Tên ngành đào tạo: Công tác xã hội Mã ngành đào tạo: 7760101 Xét Tổ hợp sau: C01: Văn, Sử. Địa C19: Văn. Sử. GDCD C20: Văn, Địa. GDCD D14: Văn. Sử. Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19 ĐGNL: 615 |
|
Tên ngành đào tạo: Quản lý tài nguyên và môi trường Mã ngành đào tạo: 7850101 Xét Tổ hợp sau: A00: Toán. Lý, Hóa B00: Toán. Hóa. Sinh D07: Toán, Hóa. Tiếng Anh D08: Toán, Sinh, Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19 ĐGNL: 615 |
|
Tên ngành đào tạo: Quản lý đất đai Mã ngành đào tạo: 7850103 Xét Tổ hợp sau: A00: Toán, Lý. Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh B00: Toán. Hóa. Sinh D07: Toán. Hóa. Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19 ĐGNL: 615 |
|
Tên ngành đào tạo: Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) Mã ngành đào tạo: 51140201 Xét Tổ hợp sau: M00: Văn, Toán, NK GDMN M05: Văn, Sử, NK GDMN C19: Văn. Sử. GDCD C20: Văn.Địa.GDCD Điểm trúng tuyển: Điểm chuẩn trúng tuyển: 23 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27 ĐGNL: 615 |
Bạn có biết gì về các ngành Đại Học Đồng Tháp đào tạo mà bạn sẽ học không ?
-
Tìm hiểu thông tin: Ngành Sư phạm lịch sử và địa lý
Tìm hiểu thông tin: Ngành Sư phạm khoa học tự nhiên
Tìm hiểu thông tin: Ngành Khoa học máy tính (Công nghệ thông tin)
Tìm hiểu thông tin: Giáo dục mầm non (Cao đẳng)
Tìm hiểu thông tin: Ngành Việt Nam học
Tìm hiểu thông tin: Ngành Tài chính – Ngân hàng
Tìm hiểu thông tin: Ngành Sư phạm Vật lý
Tìm hiểu thông tin: Ngành Sư phạm Toán học
Tìm hiểu thông tin: Ngành Sư phạm tin học
Tìm hiểu thông tin: Ngành Sư phạm Tiếng Anh
Tìm hiểu thông tin: Ngành Sư phạm Sinh học
Tìm hiểu thông tin: Ngành Sư phạm Ngữ văn
Tìm hiểu thông tin: Ngành Sư phạm Mỹ thuật
Tìm hiểu thông tin: Ngành Sư phạm Lịch sử
Tìm hiểu thông tin: Ngành Sư phạm Hóa học
Tìm hiểu thông tin: Ngành Sư phạm Địa lý
Tìm hiểu thông tin: Ngành Sư phạm Công nghệ
Tìm hiểu thông tin: Ngành Sư phạm Âm nhạc
Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị kinh doanh
Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản lý văn hóa
Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản lý đất đai
Tìm hiểu thông tin: Ngành Nuôi trồng thủy sản
Tìm hiểu thông tin: Ngành Nông học
Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngôn ngữ Anh
Tìm hiểu thông tin: Ngành Khoa học môi trường
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kế toán
Tìm hiểu thông tin: Ngành Giáo dục tiểu học
Tìm hiểu thông tin: Ngành Giáo dục thể chất
Tìm hiểu thông tin: Ngành Giáo dục mầm non
Tìm hiểu thông tin: Ngành Giáo dục chính trị
Tìm hiểu thông tin: Ngành Công tác xã hội
Điểm Chuẩn Đại Học Đồng Tháp Xét Theo Kết Quả Thi THPT Quốc Gia 2022
Điểm chuẩn Đại học Đồng Tháp với sứ mệnh đào tạo nguồn nhân lực trình độ cao đa lĩnh vực trong đó khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên là nòng cốt. Năm nay trường Đại học Đồng Tháp thông báo điểm chuẩn chính thức vào hệ đại học như sau:
|
Mã ngành đào tạo: 7140201 Điểm trúng tuyển TN THPT: 19 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140202 Điểm trúng tuyển TN THPT: 19 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140205 Điểm trúng tuyển TN THPT: 24.25 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140206 Điểm trúng tuyển TN THPT: 18 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140209 Điểm trúng tuyển TN THPT: 23.1 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140210 Điểm trúng tuyển TN THPT: 19 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140211 Điểm trúng tuyển TN THPT: 22.85 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140212 Điểm trúng tuyển TN THPT: 23.95 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140213 Điểm trúng tuyển TN THPT: 21.85 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140207 Điểm trúng tuyển TN THPT: 21 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140218 Điểm trúng tuyển TN THPT: 26 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140219 Điểm trúng tuyển TN THPT: 25 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140221 Điểm trúng tuyển TN THPT: 18 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140222 Điểm trúng tuyển TN THPT: 18 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140231 Điểm trúng tuyển TN THPT: 19 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140246 Điểm trúng tuyển TN THPT: 19 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701 |
|
Ngành Sư phạm khoa học tự nhiên Mã ngành đào tạo: 7140247 Điểm trúng tuyển TN THPT: 19 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701 |
|
Ngành Sư phạm lịch sử và địa lý Mã ngành đào tạo: 7140249 Điểm trúng tuyển TN THPT: 23.25 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701 |
|
Mã ngành đào tạo: 7310630 Điểm trúng tuyển TN THPT: 15 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615 |
|
Mã ngành đào tạo: 7220201 Điểm trúng tuyển TN THPT: 16 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615 |
|
Mã ngành đào tạo: 7220204 Điểm trúng tuyển TN THPT: 16 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615 |
|
Mã ngành đào tạo: 7229042 Điểm trúng tuyển TN THPT: 15 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340101 Điểm trúng tuyển TN THPT: 15.5 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340201 Điểm trúng tuyển TN THPT: 15 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340301 Điểm trúng tuyển TN THPT: 15 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615 |
|
Mã ngành đào tạo: 7440301 Điểm trúng tuyển TN THPT: 15 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615 |
|
Ngành Khoa học máy tính (Công nghệ thông tin) Mã ngành đào tạo: 7480101 Điểm trúng tuyển TN THPT: 15 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615 |
|
Mã ngành đào tạo: 7620109 Điểm trúng tuyển TN THPT: 15 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615 |
|
Mã ngành đào tạo: 7620301 Điểm trúng tuyển TN THPT: 15 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615 |
|
Mã ngành đào tạo: 7760101 Điểm trúng tuyển TN THPT: 15 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615 |
|
Mã ngành đào tạo: 7850103 Điểm trúng tuyển TN THPT: 15 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615 |
|
Giáo dục mầm non (Cao đẳng) Mã ngành đào tạo: 51140201 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 |
Điểm Chuẩn Đại Học Đồng Tháp Xét Theo Học Bạ 2022
|
Ngành Giáo dục mầm non Mã ngành đào tạo: 7140201 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: |
|
Ngành Giáo dục tiểu học Mã ngành đào tạo: 7140202 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: |
|
Ngành Giáo dục chính trị Mã ngành đào tạo: 7140205 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: |
|
Ngành Giáo dục thể chất Mã ngành đào tạo: 7140206 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: |
|
Ngành Sư phạm Toán học Mã ngành đào tạo: 7140209 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: |
|
Ngành Sư phạm tin học Mã ngành đào tạo: 7140210 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: |
|
Ngành Sư phạm Vật lý Mã ngành đào tạo: 7140211 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: |
|
Ngành Sư phạm Hóa học Mã ngành đào tạo: 7140212 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: |
|
Ngành Sư phạm Sinh học Mã ngành đào tạo: 7140213 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: |
|
Ngành Sư phạm Ngữ văn Mã ngành đào tạo: 7140207 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: |
|
Ngành Sư phạm Lịch sử Mã ngành đào tạo: 7140218 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: |
|
Ngành Sư phạm Địa lý Mã ngành đào tạo: 7140219 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: |
|
Ngành Sư phạm Âm nhạc Mã ngành đào tạo: 7140221 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: |
|
Ngành Sư phạm Mỹ thuật Mã ngành đào tạo: 7140222 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: |
|
Ngành Sư phạm Tiếng Anh Mã ngành đào tạo: 7140231 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: |
|
Ngành Sư phạm Công nghệ Mã ngành đào tạo: 7140246 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: |
|
Ngành Việt Nam học Mã ngành đào tạo: 7310630 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: |
|
Ngành Ngôn ngữ Anh Mã ngành đào tạo: 7220201 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: |
|
Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc Mã ngành đào tạo: 7220204 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: |
|
Ngành Quản lý văn hóa Mã ngành đào tạo: 7229042 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: |
|
Ngành Quản trị kinh doanh Mã ngành đào tạo: 7340101 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: |
|
Ngành Tài chính – Ngân hàng Mã ngành đào tạo: 7340201 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: |
|
Ngành Kế toán Mã ngành đào tạo: 7340301 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: |
|
Ngành Khoa học môi trường Mã ngành đào tạo: 7440301 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: |
|
Ngành Khoa học máy tính (Công nghệ thông tin) Mã ngành đào tạo: 7480101 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: |
|
Ngành Nông học Mã ngành đào tạo: 7620109 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: |
|
Ngành Nuôi trồng thủy sản Mã ngành đào tạo: 7620301 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: |
|
Ngành Công tác xã hội Mã ngành đào tạo: 7760101 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: |
|
Ngành Quản lý đất đai Mã ngành đào tạo: 7850103 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: |
Lời kết: Trên đây là điểm chuẩn Đại học Đồng Tháp mới nhất mà tuyensinh365.com cập nhật. Năm 2023, mức điểm chuẩn trúng tuyển vào trường dao động từ 15 đến 24 điểm. Ngành Sư phạm Tiếng Anh là ngành có mức điểm chuẩn cao nhất.
Nội Dung Liên Quan:
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Nam Cần Thơ Năm 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Đồng Nai Năm 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Tân Tạo Năm 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Miền Đông Năm 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An Năm 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ Năm 2023









Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất