Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Đồng Tháp Năm 2023

Từ hôm nay, thí sinh đã có thể biết chính xác mức điểm chuẩn để trúng tuyển vào trường Đại học Đồng Tháp, thông tin cụ thể về từng ngành học được tiết lộ rõ ràng.

Trong bước đi quan trọng trên con đường giáo dục, thông báo chính thức về điểm chuẩn của trường Đại học Đồng Tháp đã chính thức được tiết lộ, đặt nền móng cho những ước mơ sáng ngời.

Điểm Chuẩn Đại Học Đồng Tháp 2023

THÔNG TIN CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN

Tên ngành đào tạo: Giáo dục Mầm non

Mã ngành đào tạo: 7140201

Xét Tổ hợp sau:  

M00: Văn, Toán, NK GDMN

M05: Văn. Sử, NK GDMN

C19: Văn. Sử. GDCD

C20: Văn.Địa.GDCD

Điểm trúng tuyển:

Điểm chuẩn trúng tuyển: 23,23

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:  28

ĐGNL: 701

Tên ngành đào tạo: Giáo dục Tiểu học

Mã ngành đào tạo: 7140202

Xét Tổ hợp sau:  

C01: Văn, Toán, Lý

C03: Văn, Toán, Sử

C04: Văn. Toán. Địa

D01: Văn. Toán. Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.28

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:  28,3

ĐGNL: 701

Tên ngành đào tạo: Giáo dục Công dân

Mã ngành đào tạo: 7140204

Xét Tổ hợp sau:  

C00: Văn. Sử. Địa

C19: Văn. Sử. GDCD

D01: Văn. Toán, Tiếng Anh

D14: Văn, Sử. Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26,51

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:  không xét

ĐGNL: không xét

Tên ngành đào tạo: Giáo dục Chính trị

Mã ngành đào tạo: 7140205

Xét Tổ hợp sau:  

C01: Văn, Sử. Địa

C19: Văn, Sử, GDCD

D01: Văn, Toán, Tiếng /\anh

D14: Văn, Sử, Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm chuẩn trúng tuyển: 25,8

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:  không xét

ĐGNL: không xét

Tên ngành đào tạo: Giáo dục Thể chất

Mã ngành đào tạo: 7140206

Xét Tổ hợp sau:  

T00: Toán, Sinh, NKTDTT

T05: Văn. GDCD, NKTDTT

T06: Toán. Đia. NKTDTT

T07: Văn, Địa, NKTDTT

Điểm trúng tuyển:

Điểm chuẩn trúng tuyển: 25,66

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:  không xét

ĐGNL: không xét

Tên ngành đào tạo: Sư phạm Toán học - Chương trình đại trà - Chương trình toán Tiếng Anh

Mã ngành đào tạo: 7140209

Xét Tổ hợp sau:  

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

A02: Toán, Lý, Sinh

A04: Toán. Lý, Địa

Điểm trúng tuyển:

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24,17

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:  không xét

ĐGNL: không xét

Tên ngành đào tạo: Sư phạm Vật lý

Mã ngành đào tạo: 7140211

Xét Tổ hợp sau:  

A00: Toán. Lý. Hóa

A01: Toán. Lý, Tiếng Anh

A02: Toán. Lý, Sinh

A04: Toán, Lý. Địa

Điểm trúng tuyển:

Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.98

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:  không xét

ĐGNL: không xét

Tên ngành đào tạo: Sư phạm Hóa học

Mã ngành đào tạo: 7140212

Xét Tổ hợp sau:  

A00: Toán, Lý, Hóa

B00: Toán, Hóa, Sinh

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

A06: Toán. Hóa. Địa

Điểm trúng tuyển:

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24,45

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:  không xét

ĐGNL: không xét

Tên ngành đào tạo: Sư phạm Sinh học

Mã ngành đào tạo: 7140213

Xét Tổ hợp sau:  

A02: Toán. Lý. Sinh

B00: Toán. Hóa. Sinh

D08: Toán, Sinh, Tiếng Anh

B02: Toán. Sinh. Địa

Điểm trúng tuyển:

Điểm chuẩn trúng tuyển: 44980

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:  không xét

ĐGNL: không xét

Tên ngành đào tạo: Sư phạm ngữ Văn

Mã ngành đào tạo: 7140217

Xét Tổ hợp sau:  

C01: Văn. Sử. Địa

C19: Văn. Sử, GDCD

D14: Văn, Sứ. Tiếng Anh

D15: Văn, Địa. Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26,4

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:  không xét

ĐGNL: không xét

Tên ngành đào tạo: Sư phạm Lịch sử

Mã ngành đào tạo: 7140218

Xét Tổ hợp sau:  

C01: Văn. Sử. Địa

C19: Văn. Sử. GDCD

D14: Vẫn, Sử, Tiếng Anh

D09: Toán. Sử, Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm chuẩn trúng tuyển: 27,4

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:  không xét

ĐGNL: không xét

Tên ngành đào tạo: Sư phạm Địa lý

Mã ngành đào tạo: 7140219

Xét Tổ hợp sau:  

C01: Vẫn. Sử. Đja

C04: Văn, Toán, Địa

D10: Toán, Địa, Tiếng Anh

A07: Toán. Sử, Địa

Điểm trúng tuyển:

Điểm chuẩn trúng tuyển: 25,57

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:  không xét

ĐGNL: không xét

Tên ngành đào tạo: Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành đào tạo: 7140221

Xét Tổ hợp sau:  

N00: Văn, Hát. Thẩm âm-Tiết tấu

N01: Toán. Hát. Thẩm âm-Tiết tấu

H00: Văn, Trang trí, Hình họa

H07: Toán, Trang trí, Hình họa

Điểm trúng tuyển:

Điểm chuẩn trúng tuyển: 18

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:  24,96

ĐGNL: không xét

Tên ngành đào tạo: Sư phạm Mỹ thuật

Mã ngành đào tạo: 7140222

Xét Tổ hợp sau:  

H00: Văn, Trang trí, Hình họa

H07: Toán, Trang trí, Hình họa

D01: Văn. Toán. Tiếng Anh

D14: Văn. Sử. Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm chuẩn trúng tuyển: 18

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:  22

ĐGNL: không xét

Tên ngành đào tạo: Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành đào tạo: 7140231

Xét Tổ hợp sau:  

D01: Văn. Toán. Tiếng Anh

D14: Văn. Sử. Tiếng Anh

D15: Văn. Địa. Tiếng Anh

D13: Văn, Sinh, Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.79

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:  28,5

ĐGNL: 770

Tên ngành đào tạo: Sư phạm Công nghệ

Mã ngành đào tạo: 7140246

Xét Tổ hợp sau:  

A00: Toán. Lý, Hóa

A01: Toán. Lý. Tiếng Anh

A02: Toán. Lý. Sinh

A04: Toán. Lý. Địa

Điểm trúng tuyển:

Điểm chuẩn trúng tuyển: 19

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:  25

ĐGNL: 701

Tên ngành đào tạo: Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành đào tạo: 7140247

Xét Tổ hợp sau:  

A00: Toán, Lý. Hóa

A02: Toán, Lý. Sinh

B00: Toán. Hóa. Sinh

D90: Toán. KHTN. Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm chuẩn trúng tuyển: 19

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:  25

ĐGNL: 701

Tên ngành đào tạo: Sư phạm Lịch sử và Địa lý

Mã ngành đào tạo: 7140249

Xét Tổ hợp sau:  

C01: Văn, Sử. Địa

D14: Văn. Sử, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

A07: Toán, Sử, Địa

Điểm trúng tuyển:

Điểm chuẩn trúng tuyển: 20,25

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:  28

ĐGNL: 701

Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh - Biên-phiên dịch - Tiếng Anh kinh doanh - Tiếng Anh du lịch

Mã ngành đào tạo: 7220201

Xét Tổ hợp sau:  

D01: Văn. Toán, Tiếng Anh

D14: Văn. Sử. Tiếng Anh

D15: Văn, Địa. Tiếng ?\anh

D13: Văn. Sinh. Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm chuẩn trúng tuyển: 18

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:  24

ĐGNL: 615

Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc - Ngôn ngữ Trung Quốc - Ngôn ngữ Trung - Anh

Mã ngành đào tạo: 7220204

Xét Tổ hợp sau:  

C01: Văn, Sử, Địa

D01: Văn, Toán, Tiếng Anh

D14: Văn, Sử, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm chuẩn trúng tuyển: 18

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:  25

ĐGNL: 615

Tên ngành đào tạo: Quản lý Văn hóa (Sự kiện và truyền thông)

Mã ngành đào tạo: 7229042

Xét Tổ hợp sau:  

C01: Văn, Sử, Địa

C19: Văn, Sử, GDCD

C20: Văn, Địa, GDCD

D14: Văn. Sử. Tieng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm chuẩn trúng tuyển: 15

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:  19

ĐGNL: 615

Tên ngành đào tạo: Tâm lý học giáo dục

Mã ngành đào tạo: 7310403

Xét Tổ hợp sau:  

A00: Toán. Lý. Hóa

C01: Văn. Sử. Địa

C19: Vàn. Sử. GDCD

D01: Văn. Toán. Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm chuẩn trúng tuyển: 15

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:  19

ĐGNL: 615

Tên ngành đào tạo: Địa lý học (Địa lý du lịch)

Mã ngành đào tạo: 7310501

Xét Tổ hợp sau:  

A07: Toán, Sử, Địa

C01: Văn, Sử, Địa

D14: Văn, Sứ, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm chuẩn trúng tuyển: 15

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:  19

ĐGNL: 615

Tên ngành đào tạo: Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch; Quản lý Nhà hàng và Khách sạn)

Mã ngành đào tạo: 7310630

Xét Tổ hợp sau:  

C01: Văn, Sử, Địa

C19: Văn. Sử. GDCD

C20: Văn. Địa. GDCD

D01: Văn. Toán, Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm chuẩn trúng tuyển: 15

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:  20

ĐGNL: 615

Tên ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh

Mã ngành đào tạo: 7340101

Xét Tổ hợp sau:  

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán. Lý. Tiếng Anh

D01: Văn. Toán, Tiếng Anh

D10: Toán, Địa, Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm chuẩn trúng tuyển: 15

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:  19

ĐGNL: 615

Tên ngành đào tạo: Kinh doanh quốc tế

Mã ngành đào tạo: 7340120

Xét Tổ hợp sau:  

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý. Tiếng Anh

D01: Văn, Toán. Tiếng Anh

D10: Toán. Địa. Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm chuẩn trúng tuyển: 15

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:  19

ĐGNL: 615

Tên ngành đào tạo: Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành đào tạo: 7340201

Xét Tổ hợp sau:  

A00: Toán. Lý, Hóa

A01: Toán, Lý. Tiếng Anh

D01: Văn, Toán. Tiếng Anh

D10: Toán. Địa. Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm chuẩn trúng tuyển: 15

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:  19

ĐGNL: 615

Tên ngành đào tạo: Kế toán

Mã ngành đào tạo: 7340301

Xét Tổ hợp sau:  

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán. Lý. Tiếng Anh

D01: Văn, Toán, Tiếng Anh

D10: Toán. Địa. Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm chuẩn trúng tuyển: 15

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:  19

ĐGNL: 615

Tên ngành đào tạo: Khoa học Máy tinh (Công nghệ phần mềm; Mạng máy tính và an ninh)

Mã ngành đào tạo: 7480101

Xét Tổ hợp sau:  

A00: Toán. Lý. Hóa

A01: Toán. Lý. Tiếng Anh

A02: Toán. Lý. Sinh

A04: Toán. Lý. Địa

Điểm trúng tuyển:

Điểm chuẩn trúng tuyển: 15

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:  19

ĐGNL: 615

Tên ngành đào tạo: Công nghệ thông tin

Mã ngành đào tạo: 7480201

Xét Tổ hợp sau:  

A00: Toán. Lý. Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

A02: Toán. Lý. Sinh

A04: Toán, Lý. Địa

Điểm trúng tuyển:

Điểm chuẩn trúng tuyển: 16

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:  22

ĐGNL: 615

Tên ngành đào tạo: Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)

Mã ngành đào tạo: 7620109

Xét Tổ hợp sau:  

A00: Toán. Lý, Hóa

B00: Toán, Hóa, Sinh

D07: Toán. Hóa. Tiếng Anh

D08: Toán, Sinh, Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm chuẩn trúng tuyển: 15

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:  19

ĐGNL: 615

Tên ngành đào tạo: Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành đào tạo: 7620301

Xét Tổ hợp sau:  

A00: Toán, Lý, Hóa

B00: Toán, Hóa, Sinh

D07: Toán. Hóa, Tiếng Anh

D08: Toán. Sinh, Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm chuẩn trúng tuyển: 15

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:  19

ĐGNL: 615

Tên ngành đào tạo: Công tác xã hội

Mã ngành đào tạo: 7760101

Xét Tổ hợp sau:  

C01: Văn, Sử. Địa

C19: Văn. Sử. GDCD

C20: Văn, Địa. GDCD

D14: Văn. Sử. Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm chuẩn trúng tuyển: 15

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:  19

ĐGNL: 615

Tên ngành đào tạo: Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành đào tạo: 7850101

Xét Tổ hợp sau:  

A00: Toán. Lý, Hóa

B00: Toán. Hóa. Sinh

D07: Toán, Hóa. Tiếng Anh

D08: Toán, Sinh, Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm chuẩn trúng tuyển: 15

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:  19

ĐGNL: 615

Tên ngành đào tạo: Quản lý đất đai

Mã ngành đào tạo: 7850103

Xét Tổ hợp sau:  

A00: Toán, Lý. Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

B00: Toán. Hóa. Sinh

D07: Toán. Hóa. Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm chuẩn trúng tuyển: 15

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:  19

ĐGNL: 615

Tên ngành đào tạo: Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)

Mã ngành đào tạo: 51140201

Xét Tổ hợp sau:  

M00: Văn, Toán, NK GDMN

M05: Văn, Sử, NK GDMN

C19: Văn. Sử. GDCD

C20: Văn.Địa.GDCD

Điểm trúng tuyển:

Điểm chuẩn trúng tuyển: 23

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:  27

ĐGNL: 615

 

Bạn có biết gì về các ngành Đại Học Đồng Tháp đào tạo mà bạn sẽ học không ?

Tìm hiểu thông tin: Ngành Sư phạm lịch sử và địa lý

Tìm hiểu thông tin: Ngành Sư phạm khoa học tự nhiên

Tìm hiểu thông tin: Ngành Khoa học máy tính (Công nghệ thông tin)

Tìm hiểu thông tin: Giáo dục mầm non (Cao đẳng)

Tìm hiểu thông tin: Ngành Việt Nam học

Tìm hiểu thông tin: Ngành Tài chính – Ngân hàng

Tìm hiểu thông tin: Ngành Sư phạm Vật lý

Tìm hiểu thông tin: Ngành Sư phạm Toán học

Tìm hiểu thông tin: Ngành Sư phạm tin học

Tìm hiểu thông tin: Ngành Sư phạm Tiếng Anh

Tìm hiểu thông tin: Ngành Sư phạm Sinh học

Tìm hiểu thông tin: Ngành Sư phạm Ngữ văn

Tìm hiểu thông tin: Ngành Sư phạm Mỹ thuật

Tìm hiểu thông tin: Ngành Sư phạm Lịch sử

Tìm hiểu thông tin: Ngành Sư phạm Hóa học

Tìm hiểu thông tin: Ngành Sư phạm Địa lý

Tìm hiểu thông tin: Ngành Sư phạm Công nghệ

Tìm hiểu thông tin: Ngành Sư phạm Âm nhạc

Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị kinh doanh

Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản lý văn hóa

Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản lý đất đai

Tìm hiểu thông tin: Ngành Nuôi trồng thủy sản

Tìm hiểu thông tin: Ngành Nông học

Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngôn ngữ Anh

Tìm hiểu thông tin: Ngành Khoa học môi trường

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kế toán

Tìm hiểu thông tin: Ngành Giáo dục tiểu học

Tìm hiểu thông tin: Ngành Giáo dục thể chất

Tìm hiểu thông tin: Ngành Giáo dục mầm non

Tìm hiểu thông tin: Ngành Giáo dục chính trị

Tìm hiểu thông tin: Ngành Công tác xã hội

Điểm Chuẩn Đại Học Đồng Tháp Xét Theo Kết Quả Thi THPT Quốc Gia 2022

Điểm chuẩn Đại học Đồng Tháp với sứ mệnh đào tạo nguồn nhân lực trình độ cao đa lĩnh vực trong đó khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên là nòng cốt. Năm nay trường Đại học Đồng Tháp thông báo điểm chuẩn chính thức vào hệ đại học như sau:

Ngành Giáo dục mầm non

Mã ngành đào tạo: 7140201

Điểm trúng tuyển TN THPT: 19

Ngành Giáo dục tiểu học

Mã ngành đào tạo: 7140202

Điểm trúng tuyển TN THPT: 19

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701

Ngành Giáo dục chính trị

Mã ngành đào tạo: 7140205

Điểm trúng tuyển TN THPT: 24.25

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701

Ngành Giáo dục thể chất

Mã ngành đào tạo: 7140206

Điểm trúng tuyển TN THPT: 18

Ngành Sư phạm Toán học

Mã ngành đào tạo: 7140209

Điểm trúng tuyển TN THPT: 23.1

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701

Ngành Sư phạm tin học

Mã ngành đào tạo: 7140210

Điểm trúng tuyển TN THPT: 19

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701

Ngành Sư phạm Vật lý

Mã ngành đào tạo: 7140211

Điểm trúng tuyển TN THPT: 22.85

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701

Ngành Sư phạm Hóa học

Mã ngành đào tạo: 7140212

Điểm trúng tuyển TN THPT: 23.95

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701

Ngành Sư phạm Sinh học

Mã ngành đào tạo: 7140213

Điểm trúng tuyển TN THPT: 21.85

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701

Ngành Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành đào tạo: 7140207

Điểm trúng tuyển TN THPT: 21

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701

Ngành Sư phạm Lịch sử

Mã ngành đào tạo: 7140218

Điểm trúng tuyển TN THPT: 26

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701

Ngành Sư phạm Địa lý

Mã ngành đào tạo: 7140219

Điểm trúng tuyển TN THPT: 25

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701

Ngành Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành đào tạo: 7140221

Điểm trúng tuyển TN THPT: 18

Ngành Sư phạm Mỹ thuật

Mã ngành đào tạo: 7140222

Điểm trúng tuyển TN THPT: 18

Ngành Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành đào tạo: 7140231

Điểm trúng tuyển TN THPT: 19

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701

Ngành Sư phạm Công nghệ

Mã ngành đào tạo: 7140246

Điểm trúng tuyển TN THPT: 19

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701

Ngành Sư phạm khoa học tự nhiên

Mã ngành đào tạo: 7140247

Điểm trúng tuyển TN THPT: 19

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701

Ngành Sư phạm lịch sử và địa lý

Mã ngành đào tạo: 7140249

Điểm trúng tuyển TN THPT: 23.25

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701

Ngành Việt Nam học

Mã ngành đào tạo: 7310630

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615

Ngành Ngôn ngữ Anh

Mã ngành đào tạo: 7220201

Điểm trúng tuyển TN THPT: 16

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615

Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành đào tạo: 7220204

Điểm trúng tuyển TN THPT: 16

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615

Ngành Quản lý văn hóa

Mã ngành đào tạo: 7229042

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615

Ngành Quản trị kinh doanh

Mã ngành đào tạo: 7340101

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15.5

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615

Ngành Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành đào tạo: 7340201

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615

Ngành Kế toán

Mã ngành đào tạo: 7340301

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615

Ngành Khoa học môi trường

Mã ngành đào tạo: 7440301

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615

Ngành Khoa học máy tính (Công nghệ thông tin)

Mã ngành đào tạo: 7480101

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615

Ngành Nông học

Mã ngành đào tạo: 7620109

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615

Ngành Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành đào tạo: 7620301

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615

Ngành Công tác xã hội

Mã ngành đào tạo: 7760101

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615

Ngành Quản lý đất đai

Mã ngành đào tạo: 7850103

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615

Giáo dục mầm non (Cao đẳng)

Mã ngành đào tạo: 51140201

Điểm trúng tuyển TN THPT: 17

Điểm Chuẩn Đại Học Đồng Tháp Xét Theo Học Bạ 2022

Ngành Giáo dục mầm non

Mã ngành đào tạo: 7140201

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Ngành Giáo dục tiểu học

Mã ngành đào tạo: 7140202

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Ngành Giáo dục chính trị

Mã ngành đào tạo: 7140205

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Ngành Giáo dục thể chất

Mã ngành đào tạo: 7140206

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Ngành Sư phạm Toán học

Mã ngành đào tạo: 7140209

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Ngành Sư phạm tin học

Mã ngành đào tạo: 7140210

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Ngành Sư phạm Vật lý

Mã ngành đào tạo: 7140211

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Ngành Sư phạm Hóa học

Mã ngành đào tạo: 7140212

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Ngành Sư phạm Sinh học

Mã ngành đào tạo: 7140213

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Ngành Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành đào tạo: 7140207

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Ngành Sư phạm Lịch sử

Mã ngành đào tạo: 7140218

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Ngành Sư phạm Địa lý

Mã ngành đào tạo: 7140219

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Ngành Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành đào tạo: 7140221

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Ngành Sư phạm Mỹ thuật

Mã ngành đào tạo: 7140222

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Ngành Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành đào tạo: 7140231

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Ngành Sư phạm Công nghệ

Mã ngành đào tạo: 7140246

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Ngành Việt Nam học

Mã ngành đào tạo: 7310630

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Ngành Ngôn ngữ Anh

Mã ngành đào tạo: 7220201

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành đào tạo: 7220204

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Ngành Quản lý văn hóa

Mã ngành đào tạo: 7229042

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Ngành Quản trị kinh doanh

Mã ngành đào tạo: 7340101

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Ngành Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành đào tạo: 7340201

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Ngành Kế toán

Mã ngành đào tạo: 7340301

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Ngành Khoa học môi trường

Mã ngành đào tạo: 7440301

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Ngành Khoa học máy tính (Công nghệ thông tin)

Mã ngành đào tạo: 7480101

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Ngành Nông học

Mã ngành đào tạo: 7620109

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Ngành Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành đào tạo: 7620301

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Ngành Công tác xã hội

Mã ngành đào tạo: 7760101

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Ngành Quản lý đất đai

Mã ngành đào tạo: 7850103

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Lời kết: Trên đây là điểm chuẩn Đại học Đồng Tháp mới nhất mà tuyensinh365.com cập nhật. Năm 2023, mức điểm chuẩn trúng tuyển vào trường dao động từ 15 đến 24 điểm. Ngành Sư phạm Tiếng Anh là ngành có mức điểm chuẩn cao nhất.

Nội Dung Liên Quan:

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.