Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Phenikaa Năm 2023

 

Điểm chuẩn Đại học Phenikaa năm nay đã được cập nhật, đánh dấu một bước quan trọng trong quá trình tuyển sinh, khiến thí sinh và gia đình họ không thể giữ lại sự háo hức.

Điểm Chuẩn Đại Học Phenikaa (Phenikaa University) cho năm 2023 không chỉ là một con số, mà còn là khóa cửa mở ra cơ hội tiếp cận kiến thức và tri thức, bắt đầu cuộc hành trình học tập và phát triển cá nhân cho các thế hệ trẻ.

Điểm Chuẩn Đại Học Phenikaa Xét Tuyển Theo Điểm Thi 2023

THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN

Tên ngành đào tạo: Công nghệ sinh học

Mã ngành đào tạo: BIO1

Chỉ tiêu: 60

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 22

Điểm chuẩn trúng tuyển: 18

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật hóa học

Mã ngành đào tạo: CHE1

Chỉ tiêu: 60

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 22

Điểm chuẩn trúng tuyển: 17

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành đào tạo: EEE1

Chỉ tiêu: 120

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25

Điểm chuẩn trúng tuyển: 22

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)

Mã ngành đào tạo: EEE2

Chỉ tiêu: 95

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 22,5

Điểm chuẩn trúng tuyển: 20

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT)

Mã ngành đào tạo: EEE3

Chỉ tiêu: 95

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23,5

Điểm chuẩn trúng tuyển: 21

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo (Đào tạo song ngữ Việt - Anh)

Mã ngành đào tạo: EEE-AI

Chỉ tiêu: 72

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25

Điểm chuẩn trúng tuyển: 22

Tên ngành đào tạo: Công nghệ thông tin

Mã ngành đào tạo: ICT1

Chỉ tiêu: 495

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26

Điểm chuẩn trúng tuyển: 21

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật phần mềm (Một số môn chuyên ngành học bằng Tiếng Anh)

Mã ngành đào tạo: ICT2

Chỉ tiêu: 100

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24

Điểm chuẩn trúng tuyển: 21

Tên ngành đào tạo: Công nghệ thông tin Việt Nhật

Mã ngành đào tạo: ICT-VJ

Chỉ tiêu: 120

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25

Điểm chuẩn trúng tuyển: 21

Tên ngành đào tạo: Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu

Mã ngành đào tạo: ICT-AI

Chỉ tiêu: 110

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26

Điểm chuẩn trúng tuyển: 21

Tên ngành đào tạo: Tài năng Khoa học máy tính

Mã ngành đào tạo: ICT-TN

Chỉ tiêu: 30

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27

Điểm chuẩn trúng tuyển: 23

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành đào tạo: MEM1

Chỉ tiêu: 120

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23

Điểm chuẩn trúng tuyển: 20

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành đào tạo: MEM2

Chỉ tiêu: 110

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 22

Điểm chuẩn trúng tuyển: 19

Tên ngành đào tạo: Vật liệu tiên tiến và công nghệ nano

Mã ngành đào tạo: MSE1

Chỉ tiêu: 60

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 22,5

Điểm chuẩn trúng tuyển: 20

Tên ngành đào tạo: Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo

Mã ngành đào tạo: MSE-AI

Chỉ tiêu: 30

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24

Điểm chuẩn trúng tuyển: 20

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật ô tô

Mã ngành đào tạo: VEE1

Chỉ tiêu: 330

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23

Điểm chuẩn trúng tuyển: 20,5

Tên ngành đào tạo: Cơ điện tử ô tô

Mã ngành đào tạo: VEE2

Chỉ tiêu: 110

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23

Điểm chuẩn trúng tuyển: 20

Tên ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh

Mã ngành đào tạo: FBE1

Chỉ tiêu: 800

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25

Điểm chuẩn trúng tuyển: 21

Tên ngành đào tạo: Kế toán

Mã ngành đào tạo: FBE2

Chỉ tiêu: 300

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25

Điểm chuẩn trúng tuyển: 21

Tên ngành đào tạo: Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành đào tạo: FBE3

Chỉ tiêu: 121

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25

Điểm chuẩn trúng tuyển: 23

Tên ngành đào tạo: Quản trị nhân lực

Mã ngành đào tạo: FBE4

Chỉ tiêu: 73

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26

Điểm chuẩn trúng tuyển: 21

Tên ngành đào tạo: Luật kinh tế

Mã ngành đào tạo: FBE5

Chỉ tiêu: 121

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26

Điểm chuẩn trúng tuyển: 21

Tên ngành đào tạo: Kinh doanh quốc tế (Các môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

Mã ngành đào tạo: FBE6

Chỉ tiêu: 110

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25

Điểm chuẩn trúng tuyển: 21

Tên ngành đào tạo: Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng (một số môn chuyên ngành học bằng Tiếng Anh)

Mã ngành đào tạo: FBE7

Chỉ tiêu: 300

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25

Điểm chuẩn trúng tuyển: 21

Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh

Mã ngành đào tạo: FLE1

Chỉ tiêu: 478

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24

Điểm chuẩn trúng tuyển: 21

Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành đào tạo: FLC1

Chỉ tiêu: 330

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25

Điểm chuẩn trúng tuyển: 23

Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành đào tạo: FLK1

Chỉ tiêu: 325

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24

Điểm chuẩn trúng tuyển: 23

Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành đào tạo: FLJ1

Chỉ tiêu: 220

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 22,5

Điểm chuẩn trúng tuyển: 17,5

Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành đào tạo: FLF1

Chỉ tiêu: 200

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 21

Điểm chuẩn trúng tuyển: 17

Tên ngành đào tạo: Đông Phương học

Mã ngành đào tạo: FOS1

Chỉ tiêu: 400

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 20

Điểm chuẩn trúng tuyển: 17

Tên ngành đào tạo: Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch)

Mã ngành đào tạo: FTS1

Chỉ tiêu: 242

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24

Điểm chuẩn trúng tuyển: 21

Tên ngành đào tạo: Kinh doanh Du lịch số

Mã ngành đào tạo: FTS3

Chỉ tiêu: 110

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24

Điểm chuẩn trúng tuyển: 21

Tên ngành đào tạo: Hướng dẫn Du lịch quốc tế

Mã ngành đào tạo: FTS4

Chỉ tiêu: 132

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24

Điểm chuẩn trúng tuyển: 21

Tên ngành đào tạo: Quản trị khách sạn

Mã ngành đào tạo: FTS2

Chỉ tiêu: 242

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24

Điểm chuẩn trúng tuyển: 21

Tên ngành đào tạo: Điều dưỡng

Mã ngành đào tạo: NUR1

Chỉ tiêu: 297

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 21

Điểm chuẩn trúng tuyển: 19

Tên ngành đào tạo: Dược học

Mã ngành đào tạo: PHA1

Chỉ tiêu: 350

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24

Điểm chuẩn trúng tuyển: 21

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành đào tạo: RET1

Chỉ tiêu: 60

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 21

Điểm chuẩn trúng tuyển: 19

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành đào tạo: MTT1

Chỉ tiêu: 60

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 22

Điểm chuẩn trúng tuyển: 19

Tên ngành đào tạo: Y khoa

Mã ngành đào tạo: MED1

Chỉ tiêu: 200

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26

Điểm chuẩn trúng tuyển: 22,5

Tên ngành đào tạo: Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành đào tạo: DEN1

Chỉ tiêu: 200

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25

Điểm chuẩn trúng tuyển: 22,5

Bạn có biết gì về các ngành trường Đại Học Phenikaa đào tạo mà bạn sẽ học không ?

Tìm hiểu thông tin: Ngành Cơ điện tử ô tô

Tìm hiểu thông tin: Ngành Hướng dẫn du lịch quốc tế

Tìm hiểu thông tin: Ngành Khoa học máy tính

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kinh doanh du lịch số

Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngôn ngữ Nhật

Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị du lịch

Tìm hiểu thông tin: Ngành Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo

Tìm hiểu thông tin: Ngành Vật liệu tiên tiến và công nghệ Nano

Tìm hiểu thông tin: Ngành Y khoa

Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ sinh học

Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ thông tin

Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo CNTT Việt Nhật)

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật điện tử viễn thông

Tìm hiểu thông tin: Ngành Điều dưỡng

Tìm hiểu thông tin: Ngành Dược học

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kế toán

Tìm hiểu thông tin: Ngành Khoa học máy tính

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật cơ điện tử

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật ô tô

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật y sinh

Tìm hiểu thông tin: Ngành Luật kinh tế

Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngôn ngữ Anh

Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc

Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị khách sạn

Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị kinh doanh

Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị nhân lực

Tìm hiểu thông tin: Ngành Tài chính ngân hàng

Tìm hiểu thông tin: Ngành Vật lý tài năng

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật hóa học

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật phục hồi chức năng

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo

Tìm hiểu thông tin: Ngành Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu

Điểm Chuẩn Đại Học Phenikaa Xét Tuyển Theo Điểm Thi THPT 2022

Dược học

Mã ngành đào tạo: PHA1

Điểm chuẩn trúng tuyển: 23

Điểm đánh giá tư duy: 17

Điểm ĐGNL: 95

Điều dưỡng

Mã ngành đào tạo: NUR1

Điểm chuẩn trúng tuyển: 19

Điểm đánh giá tư duy: 17

Điểm ĐGNL: 95

Công nghệ thông tin

Mã ngành đào tạo: ICT1

Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.5

Điểm đánh giá tư duy: 17

Điểm ĐGNL: 95

Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo CNTT Việt Nhật)

Mã ngành đào tạo: ICT-VJ

Điểm chuẩn trúng tuyển: 23

Điểm đánh giá tư duy: 17

Điểm ĐGNL: 95

Quản trị kinh doanh

Mã ngành đào tạo: FBE1

Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.5

Điểm đánh giá tư duy: 17

Điểm ĐGNL: 95

Khoa học máy tính

Mã ngành đào tạo: ICT-AL

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24

Điểm đánh giá tư duy: 17

Điểm ĐGNL: 95

Kế toán

Mã ngành đào tạo: FBE2

Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.5

Điểm đánh giá tư duy: 17

Điểm ĐGNL: 95

Tài chính ngân hàng

Mã ngành đào tạo: FBE3

Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.75

Điểm đánh giá tư duy: 17

Điểm ĐGNL: 95

Công nghệ sinh học

Mã ngành đào tạo: BIO1

Điểm chuẩn trúng tuyển: 19

Điểm đánh giá tư duy: 17

Điểm ĐGNL: 95

Luật kinh tế

Mã ngành đào tạo: FBE5

Điểm chuẩn trúng tuyển: 25

Điểm đánh giá tư duy: 17

Điểm ĐGNL: 95

Quản trị nhân lực

Mã ngành đào tạo: FBE4

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.5

Điểm đánh giá tư duy: 17

Điểm ĐGNL: 95

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành đào tạo: FLE1

Điểm chuẩn trúng tuyển: 23

Điểm đánh giá tư duy: 17

Điểm ĐGNL: 95

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành đào tạo: EEE1

Điểm chuẩn trúng tuyển: 22

Điểm đánh giá tư duy: 17

Điểm ĐGNL: 95

Kỹ thuật y sinh

Mã ngành đào tạo: EEE2

Điểm chuẩn trúng tuyển: 21

Điểm đánh giá tư duy: 17

Điểm ĐGNL: 95

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành đào tạo: VEE1

Điểm chuẩn trúng tuyển: 22

Điểm đánh giá tư duy: 17

Điểm ĐGNL: 95

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành đào tạo: MEM1

Điểm chuẩn trúng tuyển: 19

Điểm đánh giá tư duy: 17

Điểm ĐGNL: 95

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành đào tạo: CHE1

Điểm chuẩn trúng tuyển: 19

Điểm đánh giá tư duy: 17

Điểm ĐGNL: 95

Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu

Mã ngành đào tạo: ICT-A1

Điểm chuẩn trúng tuyển: 23

Điểm đánh giá tư duy: 17

Điểm ĐGNL: 95

Kỹ thuật điện tử viễn thông

Mã ngành đào tạo: EEE3

Điểm chuẩn trúng tuyển: 21

Điểm đánh giá tư duy: 17

Điểm ĐGNL: 95

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành đào tạo: MTT1

Điểm chuẩn trúng tuyển: 19

Điểm đánh giá tư duy: 17

Điểm ĐGNL: 95

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành đào tạo: RET1

Điểm chuẩn trúng tuyển: 19

Điểm đánh giá tư duy: 17

Điểm ĐGNL: 95

Quản trị khách sạn

Mã ngành đào tạo: FTS2

Điểm chuẩn trúng tuyển: 22

Điểm đánh giá tư duy: 17

Điểm ĐGNL: 95

Vật lý tài năng

Mã ngành đào tạo: FSP1

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24

Điểm đánh giá tư duy: 17

Điểm ĐGNL: 95

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành đào tạo: FLK1

Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.5

Điểm đánh giá tư duy: 17

Điểm ĐGNL: 95

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành đào tạo: FLC1

Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.75

Điểm đánh giá tư duy: 17

Điểm ĐGNL: 95

Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo

Mã ngành đào tạo: EEE-AJ

Điểm chuẩn trúng tuyển: 23

Điểm đánh giá tư duy: 17

Điểm ĐGNL: 95

 Khoa học máy tính

Mã ngành đào tạo: ICT-TN

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24

Điểm đánh giá tư duy: 17

Điểm ĐGNL: 95

 Vật liệu tiên tiến và công nghệ Nano

Mã ngành đào tạo: MSE1

Điểm chuẩn trúng tuyển: 21

Điểm đánh giá tư duy: 17

Điểm ĐGNL: 95

 Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo

Mã ngành đào tạo: MSE-A1

Điểm chuẩn trúng tuyển: 22

Điểm đánh giá tư duy: 17

Điểm ĐGNL: 95

 Cơ điện tử ô tô

Mã ngành đào tạo: YEE2

Điểm chuẩn trúng tuyển: 21

Điểm đánh giá tư duy: 17

Điểm ĐGNL: 95

 Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành đào tạo: FLJ1

Điểm chuẩn trúng tuyển: 22

Điểm đánh giá tư duy: 17

Điểm ĐGNL: 95

 Quản trị du lịch

Mã ngành đào tạo: FTS1

Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.75

Điểm đánh giá tư duy: 17

Điểm ĐGNL: 95

 Kinh doanh du lịch số

Mã ngành đào tạo: FTS3

Điểm chuẩn trúng tuyển: 22

Điểm đánh giá tư duy: 17

Điểm ĐGNL: 95

 Hướng dẫn du lịch quốc tế

Mã ngành đào tạo: FTS2

Điểm chuẩn trúng tuyển: 22

Điểm đánh giá tư duy: 17

Điểm ĐGNL: 95

 Y khoa

Mã ngành đào tạo: MED1

Điểm chuẩn trúng tuyển: 23

Điểm đánh giá tư duy: 20

Điểm ĐGNL: 105

Điểm Chuẩn Đại Học Phenikaa Xét Theo Học Bạ THPT 2022

Dược học

Mã ngành đào tạo: 7720201

Mã xét tuyển: PHA1

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Điều dưỡng

Mã ngành đào tạo: 7720301

Mã xét tuyển: NUR1

Điểm trúng tuyển học bạ: 22

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành đào tạo: 7520103

Mã xét tuyển: MEM2

Điểm trúng tuyển học bạ: 22

Kinh doanh du lịch số

Mã ngành đào tạo: 7810101

Mã xét tuyển: FTS3

Điểm trúng tuyển học bạ: 22

Hướng dẫn du lịch quốc tế

Mã ngành đào tạo: 7810101

Mã xét tuyển: FTS4

Điểm trúng tuyển học bạ: 22

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành đào tạo: 7220209

Mã xét tuyển: FLJ1

Điểm trúng tuyển học bạ: 22.5

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành đào tạo: 7520130

Mã xét tuyển: VEE1

Điểm trúng tuyển học bạ: 23

Cơ điện tử ô tô

Mã ngành đào tạo: 7510402

Mã xét tuyển: VEE2

Điểm trúng tuyển học bạ: 22

Công nghệ thông tin

Mã ngành đào tạo: ICT1

Điểm trúng tuyển học bạ: 26

Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo CNTT Việt Nhật)

Mã ngành đào tạo: ICT-VJ

Điểm trúng tuyển học bạ: 25

Quản trị kinh doanh

Mã ngành đào tạo: 7340101

Mã xét tuyển: FBE1

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Khoa học máy tính

Mã ngành đào tạo: 7480101

Điểm trúng tuyển học bạ: 27

Kế toán

Mã ngành đào tạo: 7340301

Mã xét tuyển: FBE2

Điểm trúng tuyển học bạ: 23

Tài chính ngân hàng

Mã ngành đào tạo: 7340201

Mã xét tuyển: FBE3

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Công nghệ sinh học

Mã ngành đào tạo: BIO1

Điểm trúng tuyển học bạ: 22

Luật kinh tế

Mã ngành đào tạo: 7380101

Mã xét tuyển: FBE5

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Quản trị nhân lực

Mã ngành đào tạo: 7340404

Mã xét tuyển: FBE4

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Y Khoa

Mã ngành đào tạo: 7720101

Mã xét tuyển: MED1

Điểm trúng tuyển học bạ: 27

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành đào tạo: 7220201

Mã xét tuyển: FLE1

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Công nghệ vật liệu

Mã ngành đào tạo: MSE1

Điểm trúng tuyển học bạ:

Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu

Mã ngành đào tạo: 7480101

Điểm trúng tuyển học bạ: 26

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành đào tạo: EEE1

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Kỹ thuật y sinh

Mã ngành đào tạo: EEE2

Điểm trúng tuyển học bạ: 22.5

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành đào tạo: VEE1

Điểm trúng tuyển học bạ:

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành đào tạo: 7520114

Mã xét tuyển: MEM1

Điểm trúng tuyển học bạ: 22.5

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành đào tạo: CHE1

Điểm trúng tuyển học bạ: 22

Trí tuệ nhân tạo và robot

Mã ngành đào tạo: EEE-A1

Điểm trúng tuyển học bạ: 25

Kỹ thuật điện tử viễn thông

Mã ngành đào tạo: EEE3

Điểm trúng tuyển học bạ: 22.5

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành đào tạo: 7720601

Mã xét tuyển: MTT1

Điểm trúng tuyển học bạ: 22

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành đào tạo: 7720603

Mã xét tuyển: RET1

Điểm trúng tuyển học bạ: 22

Du lịch

Mã ngành đào tạo: FTS1

Điểm trúng tuyển học bạ:

Quản trị khách sạn

Mã ngành đào tạo: 7810201

Mã xét tuyển: FTS2

Điểm trúng tuyển học bạ: 22

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành đào tạo: 7220201

Mã xét tuyển: FLK1

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành đào tạo: 7220204

Mã xét tuyển: FLC1

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Vật liệu tiên tiến và công nghệ Nano

Mã ngành đào tạo: 7510402

Mã xét tuyển: MSE1

Điểm trúng tuyển học bạ: 22.5

Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo

Mã ngành đào tạo: 7510402

Mã xét tuyển: MSE1 - AI

Điểm trúng tuyển học bạ: 22.5

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành đào tạo: 7340120

Mã xét tuyển: FBE6

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Quản trị du lịch

Mã ngành đào tạo: 7810101

Mã xét tuyển: FTS1

Điểm trúng tuyển học bạ: 22

Lời kết: Trên đây là thông tin danh sách trúng tuyển và điểm chuẩn Đại Học Phenikaa 2023 do tuyensinh365 thực hiện.

Nội Dung Liên Quan:

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.