Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Cần Thơ Năm 2023
Bất ngờ lớn đến từ trường Đại học Cần Thơ: Điểm chuẩn hệ Đại học chính quy vừa được công bố. Thí sinh hãy đón chờ thông điệp về cơ hội tại cánh cửa tri thức này.
Khi giấc mơ bước ra từ trang sách cuộc đời, thông báo về điểm chuẩn Đại Học Cần Thơ năm 2023 đã đưa chúng ta từ thế giới ảo vào thực tế. Các ước mơ, những nỗ lực và hồi hộp cuối cùng đã được định đoạt.
Điểm Chuẩn Đại Học Cần Thơ Xét Theo Điểm Thi THPTQG 2023
1. Chương trình tiên tiến, chương trình chất lượng cao
|
THÔNG TIN CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN |
|
Mã ngành đào tạo: 7420201T Tên ngành đào tạo: Công nghệ sinh học (CTTT) Xét Tổ hợp sau: A01, B08, D07 Điểm chuẩn trúng tuyển: 21,7 |
|
Mã ngành đào tạo: 7620301T Tên ngành đào tạo: Nuôi trồng thủy sản (CTTT) Xét Tổ hợp sau: A01, B08, D07 Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 |
|
Mã ngành đào tạo: 7220201C Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh (CTCLC) Xét Tổ hợp sau: D01, D14, D15 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340101C Tên ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh (CTCLC) Xét Tổ hợp sau: A01, D01, D07 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23,2 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340120C Tên ngành đào tạo: Kinh doanh quốc tế (CTCLC) Xét Tổ hợp sau: A01, D01, D07 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24,2 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340201C Tên ngành đào tạo: Tài chính - Ngân hàng (CTCLC) Xét Tổ hợp sau: A01, D01, D07 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23,1 |
|
Mã ngành đào tạo: 7810103C Tên ngành đào tạo: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) Xét Tổ hợp sau: A01, D01, D07 Điểm chuẩn trúng tuyển: 22,95 |
|
Mã ngành đào tạo: 7480103C Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) Xét Tổ hợp sau: A01, D01, D07 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23,4 |
|
Mã ngành đào tạo: 7480201C Tên ngành đào tạo: Công nghệ thông tin (CTCLC) Xét Tổ hợp sau: A01, D01, D07 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24,1 |
|
Mã ngành đào tạo: 7510401C Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) Xét Tổ hợp sau: A01, B08, D07 Điểm chuẩn trúng tuyển: 21,5 |
|
Mã ngành đào tạo: 7520201C Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật điện (CTCLC) Xét Tổ hợp sau: A01, D01, D07 Điểm chuẩn trúng tuyển: 21,25 |
|
Mã ngành đào tạo: 7520216C Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) Xét Tổ hợp sau: A01, D01, D07 Điểm chuẩn trúng tuyển: 22,1 |
|
Mã ngành đào tạo: 7540101C Tên ngành đào tạo: Công nghệ thực phẩm (CTCLC) Xét Tổ hợp sau: A01, B08, D07 Điểm chuẩn trúng tuyển: 20 |
|
Mã ngành đào tạo: 7580201C Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) Xét Tổ hợp sau: A01, D01, D07 Điểm chuẩn trúng tuyển: 20,6 |
2. Chương trình đào tạo đại trà (xếp thứ tự theo mã ngành)
|
THÔNG TIN CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN |
|
Mã ngành đào tạo: Mã ngành Tên ngành đào tạo: Tên ngành - chuyên ngành (nếu có) Xét Tổ hợp sau: Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn trúng tuyển: Điểm chuẩn |
|
Mã ngành đào tạo: 7140202 Tên ngành đào tạo: Giáo dục Tiểu học Xét Tổ hợp sau: A00, C01, D01, D03 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24,41 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140204 Tên ngành đào tạo: Giáo dục Công dân Xét Tổ hợp sau: C00, C19, D14, D15 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26,86 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140206 Tên ngành đào tạo: Giáo dục thể chất Xét Tổ hợp sau: T00, T01, T06 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23,5 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140209 Tên ngành đào tạo: Sư phạm Toán học Xét Tổ hợp sau: A00, A01, B08, D07 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26,18 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140210 Tên ngành đào tạo: Sư phạm Tin học Xét Tổ hợp sau: A00, A01, D01, D07 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23,25 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140211 Tên ngành đào tạo: Sư phạm Vật lý Xét Tổ hợp sau: A00, A01, A02, D29 Điểm chuẩn trúng tuyển: 25,65 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140212 Tên ngành đào tạo: Sư phạm Hóa học Xét Tổ hợp sau: A00, B00, D07, D24 Điểm chuẩn trúng tuyển: 25,76 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140213 Tên ngành đào tạo: Sư phạm Sinh học Xét Tổ hợp sau: B00, B08 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24,45 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140217 Tên ngành đào tạo: Sư phạm Ngữ văn Xét Tổ hợp sau: C00, D14, D15 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26,63 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140218 Tên ngành đào tạo: Sư phạm Lịch sử Xét Tổ hợp sau: C00, D14, D64 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26,75 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140219 Tên ngành đào tạo: Sư phạm Địa lý Xét Tổ hợp sau: C00, C04, D15, D44 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26,23 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140231 Tên ngành đào tạo: Sư phạm tiếng Anh Xét Tổ hợp sau: D01, D14, D15 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26,1 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140233 Tên ngành đào tạo: Sư phạm tiếng Pháp Xét Tổ hợp sau: D01, D03, D14, D64 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23,1 |
|
Mã ngành đào tạo: 7220201 Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh, 2 chuyên ngành: - Ngôn ngữ Anh; - Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh. Xét Tổ hợp sau: D01, D14, D15 Điểm chuẩn trúng tuyển: 25,35 |
|
Mã ngành đào tạo: 722020111 Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh (Khu Hòa An) Xét Tổ hợp sau: D01, D14, D15 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23,3 |
|
Mã ngành đào tạo: 7220203 Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Pháp Xét Tổ hợp sau: D01, D03, D14, D64 Điểm chuẩn trúng tuyển: 21.75 |
|
Mã ngành đào tạo: 7229001 Tên ngành đào tạo: Triết học Xét Tổ hợp sau: C00, C19, D14, D15 Điểm chuẩn trúng tuyển: 25,1 |
|
Mã ngành đào tạo: 7229030 Tên ngành đào tạo: Văn học Xét Tổ hợp sau: C00, D01, D14, D15 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24,16 |
|
Mã ngành đào tạo: 7310101 Tên ngành đào tạo: Kinh tế Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24,26 |
|
Mã ngành đào tạo: 7310201 Tên ngành đào tạo: Chính trị học Xét Tổ hợp sau: C00, C19, D14, D15 Điểm chuẩn trúng tuyển: 25,85 |
|
Mã ngành đào tạo: 7310301 Tên ngành đào tạo: Xã hội học Xét Tổ hợp sau: A01, C00, C19, D01 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26,1 |
|
Mã ngành đào tạo: 7310630 Tên ngành đào tạo: Việt Nam học (Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch) Xét Tổ hợp sau: C00, D01, D14, D15 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24,63 |
|
Mã ngành đào tạo: 73I0630H Tên ngành đào tạo: Việt Nam học (Khu Hòa An) Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch Xét Tổ hợp sau: C00, D01, D14, D15 Điểm chuẩn trúng tuyển: 22 |
|
Mã ngành đào tạo: 7320201 Tên ngành đào tạo: Thông tin - thư viện Xét Tổ hợp sau: A01, D01, D03, D29 Điểm chuẩn trúng tuyển: 21,5 |
|
Mã ngành đào tạo: 7320104 Tên ngành đào tạo: Truyền thông đa phương tiện Xét Tổ hợp sau: A00, A01, D01 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24,8 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340101 Tên ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24,35 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340101H Tên ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh (Khu Hòa An) Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340115 Tên ngành đào tạo: Marketing Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn trúng tuyển: 25,35 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340120 Tên ngành đào tạo: Kinh doanh quốc tế Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn trúng tuyển: 25,1 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340121 Tên ngành đào tạo: Kinh doanh thương mại Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24,61 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340201 Tên ngành đào tạo: Tài chính - Ngân hàng Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn trúng tuyển: 25 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340301 Tên ngành đào tạo: Kế toán Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24,76 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340302 Tên ngành đào tạo: Kiểm toán Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24,38 |
|
Mã ngành đào tạo: 7380101 Tên ngành đào tạo: Luật, 2 chuyên ngành: - Luật hành chính; - Luật tư pháp. Xét Tổ hợp sau: A00, C00, D01, D03 Điểm chuẩn trúng tuyển: 25,1 |
|
Mã ngành đào tạo: 7380101H Tên ngành đào tạo: Luật (Khu Hòa An) Chuyên ngành Luật hành chính. Xét Tổ hợp sau: A00, C00, D01, D03 Điểm chuẩn trúng tuyển: 22,3 |
|
Mã ngành đào tạo: 7380107 Tên ngành đào tạo: Luật kinh tế Xét Tổ hợp sau: A00, C00, D01, D03 Điểm chuẩn trúng tuyển: 25,85 |
|
Mã ngành đào tạo: 7420101 Tên ngành đào tạo: Sinh học Xét Tổ hợp sau: A02, B00, B03, B08 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23,3 |
|
Mã ngành đào tạo: 7420201 Tên ngành đào tạo: Công nghệ sinh học Xét Tổ hợp sau: A00, B00, B08, D07 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23,64 |
|
Mã ngành đào tạo: 7420203 Tên ngành đào tạo: Sinh học ứng dụng Xét Tổ hợp sau: A00, A01, B00, B08 Điểm chuẩn trúng tuyển: 21,75 |
|
Mã ngành đào tạo: 7440112 Tên ngành đào tạo: Hoá học Xét Tổ hợp sau: A00, B00, C02, D07 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23,15 |
|
Mã ngành đào tạo: 7440301 Tên ngành đào tạo: Khoa học môi trường Xét Tổ hợp sau: A00, A02, B00, D07 Điểm chuẩn trúng tuyển: 20 |
|
Mã ngành đào tạo: 7460112 Tên ngành đào tạo: Toán ứng dụng Xét Tổ hợp sau: A00, A01, A02, B00 Điểm chuẩn trúng tuyển: 22,85 |
|
Mã ngành đào tạo: 7460201 Tên ngành đào tạo: Thống kê Xét Tổ hợp sau: A00, A01, A02, B00 Điểm chuẩn trúng tuyển: 22,4 |
|
Mã ngành đào tạo: 7480101 Tên ngành đào tạo: Khoa học máy tính Xét Tổ hợp sau: A00, A01 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24,4 |
|
Mã ngành đào tạo: 7480102 Tên ngành đào tạo: Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Xét Tổ hợp sau: A00, A01 Điểm chuẩn trúng tuyển: 22,35 |
|
Mã ngành đào tạo: 7480103 Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật phần mềm Xét Tổ hợp sau: A00, A01 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24,8 |
|
Mã ngành đào tạo: 7480104 Tên ngành đào tạo: Hệ thống thông tin Xét Tổ hợp sau: A00, A01 Điểm chuẩn trúng tuyển: 22,65 |
|
Mã ngành đào tạo: 7480106 Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật máy tính Xét Tổ hợp sau: A00, A01 Điểm chuẩn trúng tuyển: 22,8 |
|
Mã ngành đào tạo: 7480201 Tên ngành đào tạo: Công nghệ thông tin Xét Tổ hợp sau: A00, A01 Điểm chuẩn trúng tuyển: 25,16 |
|
Mã ngành đào tạo: 7480201H Tên ngành đào tạo: Công nghệ thông tin (Khu Hòa An) Xét Tổ hợp sau: A00, A01 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23,45 |
|
Mã ngành đào tạo: 7480202 Tên ngành đào tạo: An toàn thông tin Xét Tổ hợp sau: A00, A01 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23,6 |
|
Mã ngành đào tạo: 7510401 Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật hóa học Xét Tổ hợp sau: A00, A01, B00, D07 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23,95 |
|
Mã ngành đào tạo: 7510601 Tên ngành đào tạo: Quản lý công nghiệp Xét Tổ hợp sau: A00, A01, D01 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23,61 |
|
Mã ngành đào tạo: 7510605 Tên ngành đào tạo: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Xét Tổ hợp sau: A00, A01, D01 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24,75 |
|
Mã ngành đào tạo: 7520103 Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật cơ khí, 2 chuyên ngành: - Cơ khí chế tạo máy; - Cơ khí ô tô, Xét Tổ hợp sau: A00, A01 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23,33 |
|
Mã ngành đào tạo: 7520114 Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật cơ điện tử Xét Tổ hợp sau: A00, A01 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23,1 |
|
Mã ngành đào tạo: 7520201 Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật điện Xét Tổ hợp sau: A00, A01, D07 Điểm chuẩn trúng tuyển: 22,75 |
|
Mã ngành đào tạo: 7520207 Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật điện tử - viễn thông Xét Tổ hợp sau: A00, A01 Điểm chuẩn trúng tuyển: 22,15 |
|
Mã ngành đào tạo: 7520216 Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Xét Tổ hợp sau: A00, A01 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23,3 |
|
Mã ngành đào tạo: 7520309 Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật vật liệu Xét Tổ hợp sau: A00, A01, B00, DO7 Điểm chuẩn trúng tuyển: 21,35 |
|
Mã ngành đào tạo: 7520320 Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật môi trường Xét Tổ hợp sau: A00, A01, B00, D07 Điểm chuẩn trúng tuyển: 20,2 |
|
Mã ngành đào tạo: 7520401 Tên ngành đào tạo: Vật lý kỹ thuật Xét Tổ hợp sau: A00, A01, A02,C0I Điểm chuẩn trúng tuyển: 18 |
|
Mã ngành đào tạo: 7540101 Tên ngành đào tạo: Công nghệ thực phẩm Xét Tổ hợp sau: A00, A01,B00, D07 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23,33 |
|
Mã ngành đào tạo: 7540104 Tên ngành đào tạo: Công nghệ sau thu hoạch Xét Tổ hợp sau: A00, A01, B00, D07 Điểm chuẩn trúng tuyển: 22 |
|
Mã ngành đào tạo: 7540105 Tên ngành đào tạo: Công nghệ chế biến thủy sản Xét Tổ hợp sau: A00, A01, B00, D07 Điểm chuẩn trúng tuyển: 21,45 |
|
Mã ngành đào tạo: 7580101 Tên ngành đào tạo: Kiến trúc Xét Tổ hợp sau: V00, V01, V02, V03 Điểm chuẩn trúng tuyển: 18 |
|
Mã ngành đào tạo: 7580105 Tên ngành đào tạo: Quy hoạch vùng và đô thị Xét Tổ hợp sau: A00, A01, B00, D07 Điểm chuẩn trúng tuyển: 18 |
|
Mã ngành đào tạo: 7580201 Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật xây dựng Xét Tổ hợp sau: A00, A01 Điểm chuẩn trúng tuyển: 22,3 |
|
Mã ngành đào tạo: 7580202 Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật xây dựng công trình thủy Xét Tổ hợp sau: A00, A01 Điểm chuẩn trúng tuyển: 15,45 |
|
Mã ngành đào tạo: 7580205 Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Xét Tổ hợp sau: A00, A01 Điểm chuẩn trúng tuyển: 21,6 |
|
Mã ngành đào tạo: 7580213 Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật cấp thoát nước Xét Tổ hợp sau: A00, A01, B08, D07 Điểm chuẩn trúng tuyển: 20 |
|
Mã ngành đào tạo: 7620103 Tên ngành đào tạo: Khoa học đất, chuyên ngành Quản lý đất và công nghệ phân bón Xét Tổ hợp sau: A00, B00, B08, D07 Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 |
|
Mã ngành đào tạo: 7620105 Tên ngành đào tạo: Chăn nuôi Xét Tổ hợp sau: A00, A02, B00, B08 Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 |
|
Mã ngành đào tạo: 7620109 Tên ngành đào tạo: Nông học Xét Tổ hợp sau: B00, B08, D07 Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 |
|
Mã ngành đào tạo: 7620110 Tên ngành đào tạo: Khoa học cây trồng, 2 chuyên ngành: - Khoa học cây trồng; - Nông nghiệp công nghệ cao Xét Tổ hợp sau: A02, B00, B08, D07 Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 |
|
Mã ngành đào tạo: 7620112 Tên ngành đào tạo: Bảo vệ thực vật Xét Tổ hợp sau: B00, B08, D07 Điểm chuẩn trúng tuyển: 18,35 |
|
Mã ngành đào tạo: 7620113 Tên ngành đào tạo: Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan Xét Tổ hợp sau: A00, B00, B08, D07 Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 |
|
Mã ngành đào tạo: 7620114H Tên ngành đào tạo: Kinh doanh nông nghiệp (Khu Hòa An) Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 |
|
Mã ngành đào tạo: 7620115 Tên ngành đào tạo: Kinh tế nông nghiệp Xét Tổ hợp sau: A00, A01,C02, D01 Điểm chuẩn trúng tuyển: 22,35 |
|
Mã ngành đào tạo: 7620115H Tên ngành đào tạo: Kinh tế nông nghiệp (Khu Hòa An) Xét Tổ hợp sau: A00, A01,C02, D01 Điểm chuẩn trúng tuyển: 17 |
|
Mã ngành đào tạo: 7620301 Tên ngành đào tạo: Nuôi trồng thủy sản Xét Tổ hợp sau: A00, B00, B08, D07 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16,75 |
|
Mã ngành đào tạo: 7620302 Tên ngành đào tạo: Bệnh học thủy sản Xét Tổ hợp sau: A00, B00, B08, D07 Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 |
|
Mã ngành đào tạo: 7620305 Tên ngành đào tạo: Quản lý thủy sản Xét Tổ hợp sau: A00, B00, B08, D07 Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 |
|
Mã ngành đào tạo: 7640101 Tên ngành đào tạo: Thú y Xét Tổ hợp sau: A02, B00, B08, D07 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23,7 |
|
Mã ngành đào tạo: 7720203 Tên ngành đào tạo: Hóa dược Xét Tổ hợp sau: A00, B00, C02, D07 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24,5 |
|
Mã ngành đào tạo: 7810103 Tên ngành đào tạo: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Xét Tổ hợp sau: A00, A01,C02, D01 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24 |
|
Mã ngành đào tạo: 7850101 Tên ngành đào tạo: Quản lý tài nguyên và môi trường Xét Tổ hợp sau: A00, A01, B00, D07 Điểm chuẩn trúng tuyển: 19,8 |
|
Mã ngành đào tạo: 7850102 Tên ngành đào tạo: Kinh tế tài nguyên thiên nhiên Xét Tổ hợp sau: A00, A01,C02, D01 Điểm chuẩn trúng tuyển: 22,05 |
|
Mã ngành đào tạo: 7850103 Tên ngành đào tạo: Quản lý đất đai Xét Tổ hợp sau: A00, A01, B00, D07 Điểm chuẩn trúng tuyển: 20,45 |
Điểm Chuẩn Đại Học Cần Thơ Xét Theo Điểm Học Bạ THPT 2023
Trường Đại học Cần Thơ
- XÉT THEO HỌC BẠ
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO
|
THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN |
|
Mã ngành đào tạo: 7420201T Tên ngành đào tạo: công nghệ sinh học (CTTT) Xét Tổ hợp sau: A01, D01, D07 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26,75 |
|
Mã ngành đào tạo: 7620301T Tên ngành đào tạo: nuôi trồng thuỷ sản (CTTT) Xét Tổ hợp sau: A01, D01, D07 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 21,50 |
|
Mã ngành đào tạo: 7220201C Tên ngành đào tạo: ngôn ngữ Anh (CTCLC) Xét Tổ hợp sau: A01, D01, D07 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,00 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340101C Tên ngành đào tạo: quản trị kinh doanh (CTCLC) Xét Tổ hợp sau: A01, D01, D07 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26,75 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340120C Tên ngành đào tạo: kinh doanh quốc tế (CTCLC) Xét Tổ hợp sau: A01, D01, D07 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,50 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340201C Tên ngành đào tạo: tài chính ngân hàng (CTCLC) Xét Tổ hợp sau: A01, D01, D07 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26,75 |
|
Mã ngành đào tạo: 7810103C Tên ngành đào tạo: quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) Xét Tổ hợp sau: A01, D01, D07 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26,50 |
|
Mã ngành đào tạo: 7480103C Tên ngành đào tạo: kĩ thuật phần mềm (CTCLC) Xét Tổ hợp sau: A01, D01, D07 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,50 |
|
Mã ngành đào tạo: 7480201C Tên ngành đào tạo: công nghệ thông tin (CTCLC) Xét Tổ hợp sau: A01, D01, D07 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,00 |
|
Mã ngành đào tạo: 7510401C Tên ngành đào tạo: công nghệ kĩ thuật hóa học (CTCLC) Xét Tổ hợp sau: A01, D01, D07 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25,25 |
|
Mã ngành đào tạo: 7520201C Tên ngành đào tạo: kĩ thuật điện (CTCLC) Xét Tổ hợp sau: A01, D01, D07 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24,25 |
|
Mã ngành đào tạo: 7520216 Tên ngành đào tạo: kĩ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) Xét Tổ hợp sau: A01, D01, D07 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25,25 |
|
Mã ngành đào tạo: 7540101C Tên ngành đào tạo: công nghệ thực phẩm (CTCLC) Xét Tổ hợp sau: A01, D01, D07 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25,25 |
|
Mã ngành đào tạo: 7580201C Tên ngành đào tạo: kĩ thuật xây dựng (CTCLC) Xét Tổ hợp sau: A01, D01, D07 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24,75 |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (XẾP THỨ TỰ THEO MÃ NGÀNH)
|
THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN |
|
Mã ngành đào tạo: 7140202 Tên ngành đào tạo: Giáo dục Tiểu học Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,20 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140204 Tên ngành đào tạo: Giáo dục Công dân Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,50 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140206 Tên ngành đào tạo: Giáo dục thể chất Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24,50 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140209 Tên ngành đào tạo: Sư phạm Toán học Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 29,25 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140210 Tên ngành đào tạo: Sư phạm Tin học Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,25 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140211 Tên ngành đào tạo: Sư phạm Vật lý Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,75 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140212 Tên ngành đào tạo: Sư phạm Hóa học Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 29,10 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140213 Tên ngành đào tạo: Sư phạm Sinh học Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,50 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140217 Tên ngành đào tạo: Sư phạm Ngữ văn Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,80 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140218 Tên ngành đào tạo: Sư phạm Lịch sử Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,65 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140219 Tên ngành đào tạo: Sư phạm Địa lý Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,25 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140231 Tên ngành đào tạo: Sư phạm tiếng Anh Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,00 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140233 Tên ngành đào tạo: Sư phạm tiếng Pháp Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 22,00 |
|
Mã ngành đào tạo: 7220201 Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh, 2 chuyên ngành: - Ngôn ngữ Anh - Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,60 |
|
Mã ngành đào tạo: 7220201H Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh (Khu Hòa An) Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26,25 |
|
Mã ngành đào tạo: 7220203 Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Pháp Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25,25 |
|
Mã ngành đào tạo: 7229001 Tên ngành đào tạo: Triết học Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26,00 |
|
Mã ngành đào tạo: 7229030 Tên ngành đào tạo: Văn học Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26,75 |
|
Mã ngành đào tạo: 7310101 Tên ngành đào tạo: Kinh tế Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,75 |
|
Mã ngành đào tạo: 7310201 Tên ngành đào tạo: Chính trị học Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26,70 |
|
Mã ngành đào tạo: 7310301 Tên ngành đào tạo: Xã hội học Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26,75 |
|
Mã ngành đào tạo: 7310630 Tên ngành đào tạo: Việt Nam học, chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,25 |
|
Mã ngành đào tạo: 7310630H Tên ngành đào tạo: Việt Nam học (khu Hòa An), chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26,00 |
|
Mã ngành đào tạo: 7320201 Tên ngành đào tạo: Thông tin - thư viện Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23,25 |
|
Mã ngành đào tạo: 7320104 Tên ngành đào tạo: Truyền thông đa phương tiện Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,00 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340101 Tên ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,00 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340101H Tên ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh (khu Hòa An) Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25,75 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340115 Tên ngành đào tạo: Marketing Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,50 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340120 Tên ngành đào tạo: Kinh doanh quốc tế Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,50 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340121 Tên ngành đào tạo: kinh doanh thương mại Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,75 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340201 Tên ngành đào tạo: Tài chính - ngân hàng Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,25 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340301 Tên ngành đào tạo: Kế toán Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,00 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340302 Tên ngành đào tạo: Kiểm toán Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,25 |
|
Mã ngành đào tạo: 7380101 Tên ngành đào tạo: Luật, 2 chuyên ngành: - Luật hành chính - Luật tư pháp Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26,75 |
|
Mã ngành đào tạo: 7380101H Tên ngành đào tạo: Luật (Khu Hòa An), chuyên ngành Luật hành chính Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26,25 |
|
Mã ngành đào tạo: 7380107 Tên ngành đào tạo: Luật kinh tế Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,50 |
|
Mã ngành đào tạo: 7420101 Tên ngành đào tạo: Sinh học Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25,00 |
|
Mã ngành đào tạo: 7420201 Tên ngành đào tạo: Công nghệ sinh học Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,50 |
|
Mã ngành đào tạo: 7420203 Tên ngành đào tạo: Sinh học ứng dụng Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25,00 |
|
Mã ngành đào tạo: 7440112 Tên ngành đào tạo: Hóa học Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26,25 |
|
Mã ngành đào tạo: 7440301 Tên ngành đào tạo: Khoa học môi trường Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23,00 |
|
Mã ngành đào tạo: 7460112 Tên ngành đào tạo: Toán ứng dụng Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26,00 |
|
Mã ngành đào tạo: 7460201 Tên ngành đào tạo: Thống kê Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24,50 |
|
Mã ngành đào tạo: 7480101 Tên ngành đào tạo: Khoa học máy tính Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,25 |
|
Mã ngành đào tạo: 7480102 Tên ngành đào tạo: Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,25 |
|
Mã ngành đào tạo: 7480103 Tên ngành đào tạo: Kĩ thuật phần mềm Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,50 |
|
Mã ngành đào tạo: 7480104 Tên ngành đào tạo: Hệ thống thông tin Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,50 |
|
Mã ngành đào tạo: 7480106 Tên ngành đào tạo: Kĩ thuật máy tính Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,25 |
|
Mã ngành đào tạo: 7480201 Tên ngành đào tạo: Công nghệ thông tin Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 29,00 |
|
Mã ngành đào tạo: 7480201H Tên ngành đào tạo: Công nghệ thông tin (Khu Hòa An) Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26,75 |
|
Mã ngành đào tạo: 7480202 Tên ngành đào tạo: An toàn thông tin Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,25 |
|
Mã ngành đào tạo: 7510401 Tên ngành đào tạo: Công nghệ kĩ thuật hóa học Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,75 |
|
Mã ngành đào tạo: 7510601 Tên ngành đào tạo: Quản lý công nghiệp Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,00 |
|
Mã ngành đào tạo: 7510605 Tên ngành đào tạo: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,50 |
|
Mã ngành đào tạo: 7520103 Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật cơ khí, 2 chuyên ngành: - Cơ khí chế tạo máy - Cơ khí ô tô Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,00 |
|
Mã ngành đào tạo: 7520114 Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật cơ điện tử Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26,50 |
|
Mã ngành đào tạo: 7520201 Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật điện Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26,75 |
|
Mã ngành đào tạo: 7520207 Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật điện tử - viễn thông Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26,75 |
|
Mã ngành đào tạo: 7520216 Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,50 |
|
Mã ngành đào tạo: 7520309 Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật vật liệu Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24,75 |
|
Mã ngành đào tạo: 7520320 Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật môi trường Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23,25 |
|
Mã ngành đào tạo: 7520401 Tên ngành đào tạo: Vật lý kỹ thuật Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24,50 |
|
Mã ngành đào tạo: 7540101 Tên ngành đào tạo: Công nghệ thực phẩm Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,50 |
|
Mã ngành đào tạo: 7540104 Tên ngành đào tạo: Công nghệ sau thu hoạch Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 22,75 |
|
Mã ngành đào tạo: 7540105 Tên ngành đào tạo: Công nghệ chế biến thủy sản Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 22,25 |
|
Mã ngành đào tạo: 7580101 Tên ngành đào tạo: Kiến trúc Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 21,50 |
|
Mã ngành đào tạo: 7580105 Tên ngành đào tạo: Quy hoạch vùng và đô thị Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 21,00 |
|
Mã ngành đào tạo: 7580201 Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật xây dựng Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26,25 |
|
Mã ngành đào tạo: 7580202 Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật xây dựng công trình thủy Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 21,00 |
|
Mã ngành đào tạo: 7580205 Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23,50 |
|
Mã ngành đào tạo: 7580213 Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật cấp thoát nước Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 20,00 |
|
Mã ngành đào tạo: 7620103 Tên ngành đào tạo: Khoa học đất, chuyên ngành Quản lý đất và công nghệ phân bón Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 21,00 |
|
Mã ngành đào tạo: 7620105 Tên ngành đào tạo: Chăn nuôi Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18,00 |
|
Mã ngành đào tạo: 7620109 Tên ngành đào tạo: Nông học Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18,00 |
|
Mã ngành đào tạo: 7620110 Tên ngành đào tạo: Khoa học, 2 chuyên ngành: - Khoa học cây trồng - Nông nghiệp công nghệ cao Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 20,00 |
|
Mã ngành đào tạo: 7620112 Tên ngành đào tạo: Bảo vệ thực vật Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 21,25 |
|
Mã ngành đào tạo: 7620113 Tên ngành đào tạo: Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 21,00 |
|
Mã ngành đào tạo: 7620114H Tên ngành đào tạo: Kinh doanh nông nghiệp (Khu Hòa An) Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18,00 |
|
Mã ngành đào tạo: 7620115 Tên ngành đào tạo: Kinh tế nông nghiệp Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 22,50 |
|
Mã ngành đào tạo: 7620115H Tên ngành đào tạo: Kinh tế nông nghiệp (Khu Hòa An) Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18,00 |
|
Mã ngành đào tạo: 7620301 Tên ngành đào tạo: Nuôi trồng thủy sản Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 21,00 |
|
Mã ngành đào tạo: 7620302 Tên ngành đào tạo: Bệnh học thủy sản Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18,00 |
|
Mã ngành đào tạo: 7620305 Tên ngành đào tạo: Quản lý thủy sản Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18,00 |
|
Mã ngành đào tạo: 7640101 Tên ngành đào tạo: Thú y Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,25 |
|
Mã ngành đào tạo: 7720203 Tên ngành đào tạo: Hóa dược Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,00 |
|
Mã ngành đào tạo: 7810103 Tên ngành đào tạo: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,50 |
|
Mã ngành đào tạo: 7850101 Tên ngành đào tạo: Quản lý tài nguyên và môi trường Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24,00 |
|
Mã ngành đào tạo: 7850102 Tên ngành đào tạo: Kinh tế tài nguyên thiên nhiên Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 22,50 |
|
Mã ngành đào tạo: 7850103 Tên ngành đào tạo: Quản lý đất đai Xét Tổ hợp sau: A00, A01, C02, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24,00 |
Điểm Chuẩn Đại Học Cần Thơ Xét Theo Điểm Thi THPTQG 2022
Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ năm 2022 chính thức công bố. Mức điểm chuẩn từ 15 đến 26.50. Điểm chuẩn cụ thể của từng ngành như sau:
1. Chương trình đại trà
|
Giáo dục tiểu học Mã ngành đào tạo: 7140202 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.90 |
|
Giáo dục công dân Mã ngành đào tạo: 7140204 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.0 |
|
Giáo dục thể chất Mã ngành đào tạo: 7140206 Điểm chuẩn trúng tuyển: 20.25 |
|
Sư phạm Toán học Mã ngành đào tạo: 7140209 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.0 |
|
Sư phạm Tin học Mã ngành đào tạo: 7140201 Điểm chuẩn trúng tuyển: 22.50 |
|
Sư phạm Vật lý Mã ngành đào tạo: 7140211 Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.30 |
|
Sư phạm Hóa học Mã ngành đào tạo: 7140212 Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.50 |
|
Sư phạm Sinh học Mã ngành đào tạo: 7140213 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.90 |
|
Sư phạm Ngữ văn Mã ngành đào tạo: 7140217 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.50 |
|
Sư phạm Lịch sử Mã ngành đào tạo: 7140218 Điểm chuẩn trúng tuyển: 27 |
|
Sư phạm Địa lý Mã ngành đào tạo: 7140219 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.25 |
|
Sư phạm Tiếng Anh Mã ngành đào tạo: 7140231 Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.75 |
|
Sư phạm tiếng Pháp Mã ngành đào tạo: 7140233 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.0 |
|
Ngôn ngữ Anh Mã ngành đào tạo: 7220201 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.0 |
|
Ngôn ngữ Anh Mã ngành đào tạo: 7220201H Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.75 |
|
Ngôn ngữ Pháp Mã ngành đào tạo: 7220203 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.0 |
|
Triết học Mã ngành đào tạo: 7229001 Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.50 |
|
Văn học Mã ngành đào tạo: 7229030 Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.0 |
|
Kinh tế Mã ngành đào tạo: 7310101 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.40 |
|
Chính trị học Mã ngành đào tạo: 7310201 Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.75 |
|
Xã hội học Mã ngành đào tạo: 7310301 Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.75 |
|
Việt Nam học Mã ngành đào tạo: 7310630 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.0 |
|
Việt Nam học Mã ngành đào tạo: 7310630H Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.0 |
|
Truyền thông đa phương tiện Mã ngành đào tạo: 7320104 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.75 |
|
Thông tin – thư viện Mã ngành đào tạo: 7320201 Điểm chuẩn trúng tuyển: 20.0 |
|
Quản trị kinh doanh Mã ngành đào tạo: 7340101 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.75 |
|
Quản trị kinh doanh Mã ngành đào tạo: 7340101H Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.0 |
|
Marketing Mã ngành đào tạo: 7340115 Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.25 |
|
Kinh doanh quốc tế Mã ngành đào tạo: 7340120 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.50 |
|
Kinh doanh thương mại Mã ngành đào tạo: 7340201 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.25 |
|
Tài chính – ngân hàng Mã ngành đào tạo: 7340301 Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.0 |
|
Kế toán Mã ngành đào tạo: 7340301 Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.0 |
|
Kiểm toán Mã ngành đào tạo: 7340302 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.0 |
|
Luật Mã ngành đào tạo: 7380101 Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.75 |
|
Luật Mã ngành đào tạo: 7380101H Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.15 |
|
Sinh học Mã ngành đào tạo: 7420101 Điểm chuẩn trúng tuyển: 22.75 |
|
Công nghệ sinh học Mã ngành đào tạo: 7420201 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.50 |
|
Sinh học ứng dụng Mã ngành đào tạo: 7420203 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.0 |
|
Hóa học Mã ngành đào tạo: 7440112 Điểm chuẩn trúng tuyển: 22.50 |
|
Khoa học môi trường Mã ngành đào tạo: 7440301 Điểm chuẩn trúng tuyển: 20.0 |
|
Toán ứng dụng Mã ngành đào tạo: 7460112 Điểm chuẩn trúng tuyển: 22.75 |
|
Thống kê Mã ngành đào tạo: 7460201 Điểm chuẩn trúng tuyển: 21.0 |
|
Khoa học máy tính Mã ngành đào tạo: 7480101 Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.40 |
|
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Mã ngành đào tạo: 7480102 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.25 |
|
Kỹ thuật phần mềm Mã ngành đào tạo: 7480103 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.30 |
|
Hệ thống thông tin Mã ngành đào tạo: 7480104 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.75 |
|
Công nghệ thông tin Mã ngành đào tạo: 7480201 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.50 |
|
An toàn thông tin Mã ngành đào tạo: 7480202 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.75 |
|
Công nghệ kỹ thuật hóa học Mã ngành đào tạo: 7510401 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.50 |
|
Quản lý công nghiệp Mã ngành đào tạo: 7510601 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.25 |
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Mã ngành đào tạo: 7510605 Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.0 |
|
Kỹ thuật cơ khí Mã ngành đào tạo: 7520103 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.80 |
|
Kỹ thuật cơ điện tử Mã ngành đào tạo: 7520114 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.0 |
|
Kỹ thuật điện Mã ngành đào tạo: 7520201 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.70 |
|
Kỹ thuật điện tử viễn thông Mã ngành đào tạo: 7520207 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.40 |
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Mã ngành đào tạo: 7520216 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.25 |
|
Kỹ thuật vật liệu Mã ngành đào tạo: 7520309 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.0 |
|
Kỹ thuật môi trường Mã ngành đào tạo: 7520320 Điểm chuẩn trúng tuyển: 20.57 |
|
Vật lý kỹ thuật Mã ngành đào tạo: 7520401 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.50 |
|
Công nghệ thực phẩm Mã ngành đào tạo: 7540101 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.50 |
|
Công nghệ sau thu hoạch Mã ngành đào tạo: 7540104 Điểm chuẩn trúng tuyển: 19.0 |
|
Công nghệ chế biến thủy sản Mã ngành đào tạo: 7540105 Điểm chuẩn trúng tuyển: 17.75 |
|
Kỹ thuật xây dựng Mã ngành đào tạo: 7580201 Điểm chuẩn trúng tuyển: 22.70 |
|
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy Mã ngành đào tạo: 7580202 Điểm chuẩn trúng tuyển: 20.0 |
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Mã ngành đào tạo: 7580205 Điểm chuẩn trúng tuyển: 20.0 |
|
Kỹ thuật cấp thoát nước Mã ngành đào tạo: 7580213 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16.75 |
|
Khoa học đất Mã ngành đào tạo: 7620103 Điểm chuẩn trúng tuyển: 15.50 |
|
Chăn nuôi Mã ngành đào tạo: 7620105 Điểm chuẩn trúng tuyển: 15.75 |
|
Nông học Mã ngành đào tạo: 7620109 Điểm chuẩn trúng tuyển: 15.25 |
|
Khoa học cây trồng Mã ngành đào tạo: 7620110 Điểm chuẩn trúng tuyển: 15.0 |
|
Bảo vệ thực vật Mã ngành đào tạo: 7620112 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 |
|
Công nghệ rau hoa quả và bảo vệ cảnh quan Mã ngành đào tạo: 7620113 Điểm chuẩn trúng tuyển: 15.25 |
|
Kinh doanh nông nghiệp Mã ngành đào tạo: 7620114H Điểm chuẩn trúng tuyển: 15.25 |
|
Kinh tế nông nghiệp Mã ngành đào tạo: 7620115H Điểm chuẩn trúng tuyển: 16.0 |
|
Nuôi trồng thủy sản Mã ngành đào tạo: 7620301 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16.0 |
|
Bệnh học thủy sản Mã ngành đào tạo: 7620302 Điểm chuẩn trúng tuyển: 15.5 |
|
Quản lý thủy sản Mã ngành đào tạo: 7620305 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16.0 |
|
Thú y Mã ngành đào tạo: 7640101 Điểm chuẩn trúng tuyển: 21.6 |
|
Hóa dược Mã ngành đào tạo: 7720203 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.90 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành đào tạo: 7810103 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.40 |
|
Quản lý tài nguyên và môi trường Mã ngành đào tạo: 7850101 Điểm chuẩn trúng tuyển: 17.50 |
|
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên Mã ngành đào tạo: 7850102 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16.25 |
|
Quản lý đất đai Mã ngành đào tạo: 7850103 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16.25 |
-
Chương trình tiên tiến, chương trình chất lượng cao
|
Công nghệ sinh học Mã ngành đào tạo: 7420201T Điểm chuẩn trúng tuyển: 20.0 |
|
Nuôi trồng thủy sản Mã ngành đào tạo: 7620301T Điểm chuẩn trúng tuyển: 15.25 |
|
Ngôn ngữ Anh Mã ngành đào tạo: 7220201C Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.50 |
|
Quản trị kinh doanh Mã ngành đào tạo: 7340101C Điểm chuẩn trúng tuyển: 21.75 |
|
Kinh doanh quốc tế Mã ngành đào tạo: 7340120C Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.75 |
|
Tài chính – ngân hàng Mã ngành đào tạo: 7340201C Điểm chuẩn trúng tuyển: 21.50 |
|
Kỹ thuật phần mềm Mã ngành đào tạo: 7480103C Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.75 |
|
Công nghệ thông tin Mã ngành đào tạo: 7480201C Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.50 |
|
Công nghệ kỹ thuật hóa học Mã ngành đào tạo: 7510401C Điểm chuẩn trúng tuyển: 19.25 |
|
Kỹ thuật điện Mã ngành đào tạo: 7520201C Điểm chuẩn trúng tuyển: 21.50 |
|
Công nghệ thực phẩm Mã ngành đào tạo: 7540101C Điểm chuẩn trúng tuyển: 19.25 |
|
Kỹ thuật xây dựng Mã ngành đào tạo: 7580201C Điểm chuẩn trúng tuyển: 20.0 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành đào tạo: 7810103C Điểm chuẩn trúng tuyển: 20.50 |
Điểm Chuẩn Đại Học Cân Thơ Xét Theo Học Bạ 2022
1.Chương trình tiên tiến, chất lượng cao
|
Công nghệ sinh học (CTTT) Mã ngành đào tạo: 7420201T Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25,25 |
|
Nuôi trồng thủy sản (CTTT) Mã ngành đào tạo: 7620301T Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 20,50 |
|
Ngôn ngữ Anh (CTCLC) Mã ngành đào tạo: 7220201C Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26,00 |
|
Quản trị kinh doanh (CTCLC) Mã ngành đào tạo: 7340101C Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26,50 |
|
Kinh doanh quốc tế (CTCLC) Mã ngành đào tạo: 7340120C Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,75 |
|
Tài chính – Ngân hàng (CTCLC) Mã ngành đào tạo: 7340201C Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26,50 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) Mã ngành đào tạo: 7810103C Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24,75 |
|
Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) Mã ngành đào tạo: 7480103C Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26,50 |
|
Công nghệ thông tin (CTCLC) Mã ngành đào tạo: 7480201C Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,75 |
|
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) Mã ngành đào tạo: 7510401C Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23,00 |
|
Kỹ thuật điện (CTCLC) Mã ngành đào tạo: 7520201C Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 21,75 |
|
Công nghệ thực phẩm (CTCLC) Mã ngành đào tạo: 7540101C Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25,50 |
|
Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) Mã ngành đào tạo: 7580201C Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23,50 |
2.Chương trình đào tạo đại trà
|
Ngôn ngữ Anh Mã ngành đào tạo: 7220201 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,25 |
|
Ngôn ngữ Anh (Khu Hòa An) Mã ngành đào tạo: 7220201H Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25,50 |
|
Ngôn ngữ Pháp Mã ngành đào tạo: 7220203 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24,50 |
|
Triết học Mã ngành đào tạo: 7229001 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25,00 |
|
Văn học Mã ngành đào tạo: 7229030 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26,75 |
|
Kinh tế Mã ngành đào tạo: 7310101 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,25 |
|
Chính trị học Mã ngành đào tạo: 7310201 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25,00 |
|
Xã hội học Mã ngành đào tạo: 7310301 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26,50 |
|
Việt Nam học Mã ngành đào tạo: 7310630 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,75 |
|
Việt Nam học (Khu Hòa An) Mã ngành đào tạo: 7310630H Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25,00 |
|
Thông tin - thư viện Mã ngành đào tạo: 7320201 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 22,00 |
|
Truyền thông đa phương tiện Mã ngành đào tạo: 7320104 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,50 |
|
Quản trị kinh doanh Mã ngành đào tạo: 7340101 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 29,00 |
|
Quản trị kinh doanh (Khu Hòa An) Mã ngành đào tạo: 7340101H Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26,00 |
|
Marketing Mã ngành đào tạo: 7340115 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 29,25 |
|
Kinh doanh quốc tế Mã ngành đào tạo: 7340120 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 29,25 |
|
Kinh doanh thương mại Mã ngành đào tạo: 7340121 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,75 |
|
Tài chính - Ngân hàng Mã ngành đào tạo: 7340201 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 29,25 |
|
Kế toán Mã ngành đào tạo: 7340301 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,75 |
|
Kiểm toán Mã ngành đào tạo: 7340302 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,00 |
|
Luật Mã ngành đào tạo: 7380101 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,75 |
|
Luật (Khu Hòa An) Mã ngành đào tạo: 7380101H Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25,50 |
|
Sinh học Mã ngành đào tạo: 7420101 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 22,00 |
|
Công nghệ sinh học Mã ngành đào tạo: 7420201 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,00 |
|
Sinh học ứng dụng Mã ngành đào tạo: 7420203 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 22,00 |
|
Hóa học Mã ngành đào tạo: 7440112 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26,50 |
|
Khoa học môi trường Mã ngành đào tạo: 7440301 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 22,50 |
|
Toán ứng dụng Mã ngành đào tạo: 7460112 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25,50 |
|
Thống kê Mã ngành đào tạo: 7460201 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19,50 |
|
Khoa học máy tính Mã ngành đào tạo: 7480101 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,50 |
|
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Mã ngành đào tạo: 7480102 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,50 |
|
Kỹ thuật phần mềm Mã ngành đào tạo: 7480103 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,75 |
|
Hệ thống thông tin Mã ngành đào tạo: 7480104 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,50 |
|
Kỹ thuật máy tính Mã ngành đào tạo: 7480106 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,25 |
|
Công nghệ thông tin Mã ngành đào tạo: 7480201 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 29,25 |
|
Công nghệ thông tin (Khu Hòa An) Mã ngành đào tạo: 7480201H Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26,75 |
|
An toàn thông tin Mã ngành đào tạo: 7480202 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,00 |
|
Công nghệ kỹ thuật hóa học Mã ngành đào tạo: 7510401 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,00 |
|
Quản lý công nghiệp Mã ngành đào tạo: 7510601 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,75 |
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Mã ngành đào tạo: 7510605 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 29,00 |
|
Kỹ thuật cơ khí Mã ngành đào tạo: 7520103 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,50 |
|
Kỹ thuật cơ điện tử Mã ngành đào tạo: 7520114 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,00 |
|
Kỹ thuật điện Mã ngành đào tạo: 7520201 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26,75 |
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông Mã ngành đào tạo: 7520207 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26,25 |
|
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa Mã ngành đào tạo: 7520216 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,75 |
|
Kỹ thuật vật liệu Mã ngành đào tạo: 7520309 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23,00 |
|
Kỹ thuật môi trường Mã ngành đào tạo: 7520320 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 22,00 |
|
Vật lý kỹ thuật Mã ngành đào tạo: 7520401 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 21,00 |
|
Công nghệ thực phẩm Mã ngành đào tạo: 7540101 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,25 |
|
Công nghệ sau thu hoạch Mã ngành đào tạo: 7540104 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23,75 |
|
Công nghệ chế biến thủy sản Mã ngành đào tạo: 7540105 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26,25 |
|
Kỹ thuật xây dựng Mã ngành đào tạo: 7580201 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26,75 |
|
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy Mã ngành đào tạo: 7580202 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19,50 |
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Mã ngành đào tạo: 7580205 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24,25 |
|
Kỹ thuật cấp thoát nước Mã ngành đào tạo: 7580213 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19,50 |
|
Khoa học đất Mã ngành đào tạo: 7620103 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19,50 |
|
Chăn nuôi Mã ngành đào tạo: 7620105 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23,75 |
|
Nông học Mã ngành đào tạo: 7620109 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24,00 |
|
Khoa học cây trồng Mã ngành đào tạo: 7620110 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 22,25 |
|
Bảo vệ thực vật Mã ngành đào tạo: 7620112 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25,50 |
|
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan Mã ngành đào tạo: 7620113 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19,50 |
|
Kinh doanh nông nghiệp (Khu Hòa An) Mã ngành đào tạo: 7620114H Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19,50 |
|
Kinh tế nông nghiệp Mã ngành đào tạo: 7620115 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26,00 |
|
Kinh tế nông nghiệp (Khu Hòa An) Mã ngành đào tạo: 7620115H Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19,50 |
|
Nuôi trồng thủy sản Mã ngành đào tạo: 7620301 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25,00 |
|
Bệnh học thủy sản Mã ngành đào tạo: 7620302 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 22,75 |
|
Quản lý thủy sản Mã ngành đào tạo: 7620305 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24,00 |
|
Thú y Mã ngành đào tạo: 7640101 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,00 |
|
Hóa dược Mã ngành đào tạo: 7720203 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,75 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành đào tạo: 7810103 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,25 |
|
Quản lý tài nguyên và môi trường Mã ngành đào tạo: 7850101 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25,75 |
|
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên Mã ngành đào tạo: 7850102 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25,25 |
|
Quản lý đất đai Mã ngành đào tạo: 7850103 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26,25 |
3.Các ngành đào tạo giáo viên vào đại học chính quy
|
Giáo dục tiểu học Mã ngành đào tạo: 7140202 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,50 |
|
Giáo dục công dân Mã ngành đào tạo: 7140204 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,25 |
|
Giáo dục thể chất Mã ngành đào tạo: 7140206 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23,25 |
|
Sư phạm Toán học Mã ngành đào tạo: 7140209 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 29,85 |
|
Sư phạm Tin học Mã ngành đào tạo: 7140210 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,50 |
|
Sư phạm Vật lý Mã ngành đào tạo: 7140211 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 29,75 |
|
Sư phạm Hóa học Mã ngành đào tạo: 7140212 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 29,85 |
|
Sư phạm Sinh học Mã ngành đào tạo: 7140213 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 29,40 |
|
Sư phạm Ngữ văn Mã ngành đào tạo: 7140217 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,30 |
|
Sư phạm Lịch sử Mã ngành đào tạo: 7140218 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,25 |
|
Sư phạm Địa lý Mã ngành đào tạo: 7140219 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,50 |
|
Sư phạm Tiếng Anh Mã ngành đào tạo: 7140231 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,25 |
|
Sư phạm Tiếng Pháp Mã ngành đào tạo: 7140233 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,50 |
Kết luận: Trên đây là thông tin điểm chuẩn trường Đại học Cần Thơ, các thí sinh cập nhật và theo dõi để nhập học ngay.
Nội Dung Liên Quan:
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Bạc Liêu Năm 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An Năm 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Bình Dương Năm 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Tiền Giang Năm 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương Năm 2023










Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất