Trường Đại Học Cần Thơ Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy
Trường Đại Học Cần Thơ (Mã Trường: TCT) thành lập năm 1966. Trường có trụ sở tại Khu II, đường 3/2, Phường Xuân Khánh, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ tập trung đào tạo các ngành Giáo dục tiểu học, Giáo dục công dân, Công nghệ kỹ thuật hóa học, ....
Đại Học Cần Thơ Tuyển Sinh 2023
Bạn đang tìm kiếm một hành trình khám phá bản thân và vươn tới thành công? Trường Đại Học Cần Thơ là nơi lý tưởng để bạn thực hiện điều đó. Chúng tôi cung cấp một môi trường học tập đầy sáng tạo và thú vị, với nhiều chương trình đào tạo uy tín và cơ hội gắn kết với các doanh nghiệp. Bằng việc học tại trường, bạn sẽ có cơ hội phát triển toàn diện và chuẩn bị tốt cho sự nghiệp trong tương lai.
Tuyển sinh các ngành
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Giáo dục Tiểu học Ký Hiệu Mã Ngành: 7140202 Tổ Hợp Khối Xét: A00, C01, D01, D03 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 80 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Giáo dục Công dân Ký Hiệu Mã Ngành: 7140204 Tổ Hợp Khối Xét: C00, C19, D14, D15 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Giáo dục Thể chất Ký Hiệu Mã Ngành: 7140206 Tổ Hợp Khối Xét: T00, T01, T06 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Toán học Ký Hiệu Mã Ngành: 7140209 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, B08, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 80 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Tin học Ký Hiệu Mã Ngành: 7140210 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Vật lý Ký Hiệu Mã Ngành: 7140211 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, A02, D29 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Hóa học Ký Hiệu Mã Ngành: 7140212 Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, D07, D24 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Sinh học Ký Hiệu Mã Ngành: 7140213 Tổ Hợp Khối Xét: B00, B08 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Ngữ văn Ký Hiệu Mã Ngành: 7140217 Tổ Hợp Khối Xét: C00, D14, D15 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 80 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Lịch sử Ký Hiệu Mã Ngành: 7140218 Tổ Hợp Khối Xét: C00, D14, D64 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Địa lý Ký Hiệu Mã Ngành: 7140219 Tổ Hợp Khối Xét: C00, C04, D15, D44 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Tiếng Anh Ký Hiệu Mã Ngành: 7140231 Tổ Hợp Khối Xét: D01, D14. D15 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 80 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Tiếng Pháp Ký Hiệu Mã Ngành: 7140233 Tổ Hợp Khối Xét: D01, D03, D14, D64 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học Ký Hiệu Mã Ngành: 7510401 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, B00, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 120 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật vật liệu Ký Hiệu Mã Ngành: 7520309 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, B00, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 40 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Quản lý công nghiệp Ký Hiệu Mã Ngành: 7510601 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật cơ khí Ký Hiệu Mã Ngành: 7520103 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 180 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật cơ điện tử Ký Hiệu Mã Ngành: 7520114 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 80 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Ký Hiệu Mã Ngành: 7520216 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 90 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông Ký Hiệu Mã Ngành: 7520207 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 80 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật xây dựng Ký Hiệu Mã Ngành: 7580201 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 200 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy Ký Hiệu Mã Ngành: 7580202 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 40 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Ký Hiệu Mã Ngành: 7580205 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 40 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật điện Ký Hiệu Mã Ngành: 7520201 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Khoa học máy tính Ký Hiệu Mã Ngành: 7480101 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 80 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật máy tính Ký Hiệu Mã Ngành: 7480106 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 70 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Ký Hiệu Mã Ngành: 7480102 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 70 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật phần mềm Ký Hiệu Mã Ngành: 7480103 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 120 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Hệ thống thông tin Ký Hiệu Mã Ngành: 7480104 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 70 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ thông tin Ký Hiệu Mã Ngành: 7480201 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 140 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ thông tin Ký Hiệu Mã Ngành: 7480201H Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 40 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Kế toán Ký Hiệu Mã Ngành: 7340301 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C02, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Kiểm toán Ký Hiệu Mã Ngành: 7340302 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C02, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Tài chính - Ngân hang Ký Hiệu Mã Ngành: 7340201 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C02, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Quản trị kinh doanh Ký Hiệu Mã Ngành: 7340101 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C02, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 80 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Quản trị kinh doanh Ký Hiệu Mã Ngành: 7340101H Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C02, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 40 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Ký Hiệu Mã Ngành: 7810103 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C02, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 80 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Marketing Ký Hiệu Mã Ngành: 7340115 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C02, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Kinh doanh thương mại Ký Hiệu Mã Ngành: 7340121 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C02, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Kinh doanh nông nghiệp Ký Hiệu Mã Ngành: 7620114H Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C02, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 80 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Kinh doanh quốc tế Ký Hiệu Mã Ngành: 7340120 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C02, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Kinh tế nông nghiệp Ký Hiệu Mã Ngành: 7620115 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C02, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Kinh tế nông nghiệp Ký Hiệu Mã Ngành: 7620115H Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C02, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 40 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Kinh tế tài nguyên thiên nhiên Ký Hiệu Mã Ngành: 7850102 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C02, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Kinh tế Ký Hiệu Mã Ngành: 7310101 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C02, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Luật Ký Hiệu Mã Ngành: 7380101 Tổ Hợp Khối Xét: A00, C00, D01, D03 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 20 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Luật Ký Hiệu Mã Ngành: 7380101H Tổ Hợp Khối Xét: A00, C00, D01, D03 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 40 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ thực phẩm Ký Hiệu Mã Ngành: 7540101 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, B00, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 170 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ chế biến thủy sản Ký Hiệu Mã Ngành: 7540105 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, B00, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 120 |
| Ngành Công nghệ sau thu hoạch
Ký Hiệu Mã Ngành: 7540104 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, B00, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 40 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Chăn nuôi Ký Hiệu Mã Ngành: 7620105 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A02, B00, B08 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Thú y Ký Hiệu Mã Ngành: 7640101 Tổ Hợp Khối Xét: B00, A02, D07, B08 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 120 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Khoa học cây trồng Ký Hiệu Mã Ngành: 7620110 Tổ Hợp Khối Xét: A02, B00, B08, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 120 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Nông học Ký Hiệu Mã Ngành: 7620109 Tổ Hợp Khối Xét: B00, B08, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Bảo vệ thực vật Ký Hiệu Mã Ngành: 7620112 Tổ Hợp Khối Xét: B00, B08, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 140 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Khoa học môi trường Ký Hiệu Mã Ngành: 7440301 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A02, B00, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 80 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường Ký Hiệu Mã Ngành: 7850101 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, B00, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 80 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật môi trường Ký Hiệu Mã Ngành: 7520320 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, B00, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Quản lý đất đai Ký Hiệu Mã Ngành: 7850103 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, B00, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 90 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan Ký Hiệu Mã Ngành: 7620113 Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, B08, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 40 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Khoa học đất Ký Hiệu Mã Ngành: 7620103 Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, B08, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 40 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Nuôi trồng thủy sản Ký Hiệu Mã Ngành: 7620301 Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, B08, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 20 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Bệnh học thủy sản Ký Hiệu Mã Ngành: 7620302 Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, B08, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Quản lý thủy sản Ký Hiệu Mã Ngành: 7620305 Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, B08, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Toán ứng dụng Ký Hiệu Mã Ngành: 7460112 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, B00 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Sinh học Ký Hiệu Mã Ngành: 7420101 Tổ Hợp Khối Xét: A02, B00, B03, B08 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 70 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Hóa học Ký Hiệu Mã Ngành: 7440112 Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, C02, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 80 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Hóa dược Ký Hiệu Mã Ngành: 7720203 Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, C02, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 80 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Sinh học ứng dụng Ký Hiệu Mã Ngành: 7420203 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, B00, B08 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 70 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ sinh học Ký Hiệu Mã Ngành: 7420201 Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, B08, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 200 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Vật lý kỹ thuật Ký Hiệu Mã Ngành: 7520401 Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, A02, C01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Văn học Ký Hiệu Mã Ngành: 7229030 Tổ Hợp Khối Xét: C00, D01, D14, D15 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 80 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Việt Nam học Ký Hiệu Mã Ngành: 7310630 Tổ Hợp Khối Xét: C00, D01, D14, D15 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 80 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Việt nam học Ký Hiệu Mã Ngành: 7310630H Tổ Hợp Khối Xét: C00, D01, D14, D15 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 80 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Ngôn ngữ Anh Ký Hiệu Mã Ngành: 7220201 Tổ Hợp Khối Xét: C00, D01, D14, D15 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 40 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Ngôn ngữ Anh Ký Hiệu Mã Ngành: 7220201H Tổ Hợp Khối Xét: D01, D14, D15 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 40 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Ngôn ngữ pháp Ký Hiệu Mã Ngành: 7220203 Tổ Hợp Khối Xét: D01, D03, D14, D64 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 40 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Thông tin – thư viện Ký Hiệu Mã Ngành: 7320201 Tổ Hợp Khối Xét: A01, D01, D03, D29 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 40 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Triết học Ký Hiệu Mã Ngành: 7229001 Tổ Hợp Khối Xét: C00, C19, D14, D15 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 40 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Chính trị học Ký Hiệu Mã Ngành: 7310201 Tổ Hợp Khối Xét: C00, C19, D14, D15 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 40 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Xã hội học Ký Hiệu Mã Ngành: 7310301 Tổ Hợp Khối Xét: A01, C00, C19, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ sinh học Ký Hiệu Mã Ngành: 7420201T Tổ Hợp Khối Xét: Phương thức 1,2,3: A01, B08, D07 Phương thức 5: A00, A01, B00, B08, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 80 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Nuôi trồng thủy sản Ký Hiệu Mã Ngành: 7620301T Tổ Hợp Khối Xét: Phương thức 1,2,3: A01, B08, D07 Phương thức 5: A00, A01, B00, B08, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 80 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học Ký Hiệu Mã Ngành: 7510401C Tổ Hợp Khối Xét: Phương thức 1,2,3: A01, B08, D07 Phương thức 5: A00, A01, B00, B08, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 80 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ thực phẩm Ký Hiệu Mã Ngành: 7540101C Tổ Hợp Khối Xét: Phương thức 1,2,3: A01, B08, D07 Phương thức 5: A00, A01, B00, B08, D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 80 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật xây dựng Ký Hiệu Mã Ngành: 7580201C Tổ Hợp Khối Xét: Phương thức 1,2,3: A01, D01, D07 Phương thức 5: A00, A01, Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 80 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật điện Ký Hiệu Mã Ngành: 7520201C Tổ Hợp Khối Xét: Phương thức 1,2,3: A01, D01, D07 Phương thức 5: A00, A01, Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 80 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Tài chính-Ngân hàng Ký Hiệu Mã Ngành: 7340201C Tổ Hợp Khối Xét: Phương thức 1,2,3: A01, D01, D07 Phương thức 5: A00, A01, Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 80 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ thông tin Ký Hiệu Mã Ngành: 7480201C Tổ Hợp Khối Xét: Phương thức 1,2,3: A01, D01, D07 Phương thức 5: A00, A01, Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 120 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Kinh doanh quốc tế Ký Hiệu Mã Ngành: 7340120C Tổ Hợp Khối Xét: Phương thức 1,2,3: A01, D01, D07 Phương thức 5: A00, A01, Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 120 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Ngôn ngữ Anh Ký Hiệu Mã Ngành: 7220201C Tổ Hợp Khối Xét: Phương thức 1,2,3: D01, D14, D15 Phương thức 5: D01, D14, Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 120 |
Giải Thích Các Khối Thi Gồm Các Môn:
- Tổ hợp A00 gồm: (Toán, Vật lý, Hóa học)
- Tổ hợp A01 gồm: (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
- Tổ hợp A02 gồm: (Toán, Vật lí , Sinh học)
- Tổ hợp B00 gồm: (Toán, Hóa học, Sinh học)
- Tổ hợp B03 gồm: (Toán, Sinh học, Văn)
- Tổ hợp B08 gồm: (Toán, Sinh học, Tiếng Anh)
- Tổ hợp C00 gồm: (Văn, Sử, Địa)
- Tổ hợp C02 gồm: (Văn, Toán, Hóa học)
- Tổ hợp C04 gồm: (Văn, Toán, Địa lí)
- Tổ hợp C19 gồm: (Văn, Lịch sử, Giáo dục công dân)
- Tổ hợp D01 gồm: (Văn, Toán, tiếng Anh)
- Tổ hợp D03 gồm: (Văn, Toán, tiếng Pháp)
- Tổ hợp D07 gồm: (Toán, Hóa học, Tiếng Anh)
- Tổ hợp D14 gồm: (Văn, Lịch sử, Tiếng Anh)
- Tổ hợp D15 gồm: (Văn, Địa lí, Tiếng Anh)
- Tổ hợp D24 gồm: (Toán, Hóa học, Tiếng Pháp)
- Tổ hợp D29 gồm: (Toán, Vật lí, Tiếng Pháp)
- Tổ hợp D44 gồm: (Văn, Địa lí, Tiếng Pháp)
- Tổ hợp D64 gồm: (Văn, Lịch sử, Tiếng Pháp)
- Tổ hợp D66 gồm: (Văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh)
- Tổ hợp T00 gồm: (Toán, Sinh, Năng khiếu Thể dục thể thao)
- Tổ hợp T01 gồm: (Toán, Văn, Năng khiếu TDTT)
- Tổ hợp T06 gồm: (Toán, Địa, Năng khiếu TDTT)
Trường Đại Học Cần Thơ Ở Đâu ?
MỌI THÔNG TIN THÍ SINH LIÊN HỆ:
Tên trường Tiếng Việt: Đại học Cần Thơ
Tên trường Tiếng Anh: Can Tho University (CTU)
- Mã trường: TCT
- Loại trường thuộc: Công lập
- Các hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Tại chức - Văn bằng 2.
- Địa chỉ của trường tại: Khu II, đường 3/2, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
- SĐT Liên hệ: 0292.3832.663
- Email (Hòm Thư): dhct@ctu.edu.vn
- Trang Web: https://www.ctu.edu.vn/
- MXH khác: facebook.com/CTUDHCT/
Nội Dung Liên Quan:
MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ





BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
-
Trường Đại Học Đồng Nai Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy
-
Trường Đại Học Công Nghệ Miền Đông Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy
-
Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy
-
Trường Đại Học An Giang Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy
-
Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy
-
Trường Đại Học Nam Cần Thơ Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy










Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất