Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải 2023

Điểm Chuẩn và mức điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 tại các cơ sở đào tạo ở Hà Nội, Vĩnh Phúc và Thái Nguyên đã lọt vào tầm ngắm của bạn. Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về ngưỡng điểm cần đạt và các chi tiết liên quan đến tuyển sinh.

Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải luôn tự hào về chất lượng đào tạo trong lĩnh vực giao thông và vận tải. Bài viết này sẽ giúp bạn khám phá các cơ hội học tập và thông tin chi tiết về Điểm Chuẩn 2023.

Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải Xét Theo Điểm Thi THPT Quốc Gia 2023

Tên ngành đào tạo: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành đào tạo: GTA CL2
Điểm chuẩn trúng tuyển: 24,12
Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=8
Tên ngành đào tạo: Thương mại điện tử
Mã ngành đào tạo: GTADCTD2
Điểm chuẩn trúng tuyển: 24,07
Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=10
Tên ngành đào tạo: Quản trị Marketing
Mã ngành đào tạo: GTADCQM2
Điểm chuẩn trúng tuyển: 23,65
Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=4
Tên ngành đào tạo: Logistics và vận tải đa phương thức
Mã ngành đào tạo: GTADCVL2
Điểm chuẩn trúng tuyển: 23,6
Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=1
Tên ngành đào tạo: Logistics và hạ tầng giao thông
Mã ngành đào tạo: GTADCLH2
Điểm chuẩn trúng tuyển: 23,15
Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=2
Tên ngành đào tạo: Công nghệ thông tin
Mã ngành đào tạo: GTADCTT2
Điểm chuẩn trúng tuyển: 23,1
Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=3
Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành đào tạo: GTADCCN2
Điểm chuẩn trúng tuyển: 23,09
Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=2
Tên ngành đào tạo: Quản trị doanh nghiệp
Mã ngành đào tạo: GTADCQT2
Điểm chuẩn trúng tuyển: 22,85
Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=1
Tên ngành đào tạo: Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh
Mã ngành đào tạo: GTADCTG2
Điểm chuẩn trúng tuyển: 22,8
Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=3
Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
Mã ngành đào tạo: GTADCDT2
Điểm chuẩn trúng tuyển: 22,7
Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=8
Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành đào tạo: GTADCOT2
Điểm chuẩn trúng tuyển: 22,65
Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=1
Tên ngành đào tạo: Tài chính doanh nghiệp
Mã ngành đào tạo: GTADCTN2
Điểm chuẩn trúng tuyển: 22,55
Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=6
Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô
Mã ngành đào tạo: GTADCCO2
Điểm chuẩn trúng tuyển: 22,5
Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=2
Tên ngành đào tạo: Kế toán doanh nghiệp
Mã ngành đào tạo: GTADCKT2
Điểm chuẩn trúng tuyển: 22,15
Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=1
Tên ngành đào tạo: Hải quan và Logistics
Mã ngành đào tạo: GTADCHL2
Điểm chuẩn trúng tuyển: 21,95
Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=2
Tên ngành đào tạo: Hệ thống thông tin
Mã ngành đào tạo: GTADCHT2
Điểm chuẩn trúng tuyển: 21,9
Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=1
Tên ngành đào tạo: Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)
Mã ngành đào tạo: GTADCKT1
Điểm chuẩn trúng tuyển: 21,6
Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=5
Tên ngành đào tạo: Kinh tế xây dựng
Mã ngành đào tạo: GTADCKX2
Điểm chuẩn trúng tuyển: 21,4
Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=7
Tên ngành đào tạo: Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)
Mã ngành đào tạo: GTADCTT1
Điểm chuẩn trúng tuyển: 21,3
Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=1
Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
Mã ngành đào tạo: GTADCCK2
Điểm chuẩn trúng tuyển: 21,25
Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=6
Tên ngành đào tạo: Công nghệ ô tô và giao thông thông minh
Mã ngành đào tạo: GTADCOG2
Điểm chuẩn trúng tuyển: 21,15
Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=6
Tên ngành đào tạo: Quản lý xây dựng
Mã ngành đào tạo: GTADCQX2
Điểm chuẩn trúng tuyển: 21,1
Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=4
Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc)
Mã ngành đào tạo: GTADCOT1
Điểm chuẩn trúng tuyển: 20,85
Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=5
Tên ngành đào tạo: CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)
Mã ngành đào tạo: GTADCCD1
Điểm chuẩn trúng tuyển: 16
Tiêu chí phụ (Theo TTNV):
Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật XD cầu đường bộ
Mã ngành đào tạo: GTADCCD2
Điểm chuẩn trúng tuyển: 16
Tiêu chí phụ (Theo TTNV):
Tên ngành đào tạo: Hạ tầng giao thông đô thị thông minh
Mã ngành đào tạo: GTADCCH2
Điểm chuẩn trúng tuyển: 16
Tiêu chí phụ (Theo TTNV):
Tên ngành đào tạo: CNKT công trình XD dân dụng và công nghiệp
Mã ngành đào tạo: GTADCDD2
Điểm chuẩn trúng tuyển: 16
Tiêu chí phụ (Theo TTNV):
Tên ngành đào tạo: Kiến trúc nội thất
Mã ngành đào tạo: GTADCKN2
Điểm chuẩn trúng tuyển: 16
Tiêu chí phụ (Theo TTNV):
Tên ngành đào tạo: Công nghệ và quản lý môi trường
Mã ngành đào tạo: GTADCMN2
Điểm chuẩn trúng tuyển: 16
Tiêu chí phụ (Theo TTNV):
Tên ngành đào tạo: Thanh tra và quản lý công trình giao thông
Mã ngành đào tạo: GTADCTQ2
Điểm chuẩn trúng tuyển: 16
Tiêu chí phụ (Theo TTNV):
Tên ngành đào tạo: Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị
Mã ngành đào tạo: GTADCXQ2
Điểm chuẩn trúng tuyển: 16
Tiêu chí phụ (Theo TTNV):

Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải Xét Theo Học Bạ Năm 2023

Mã xét tuyển: GTADCTD2
Chuyên ngành: Thương mại điện tử
Điểm đủ điều kiện trúng tuyển: 29
Mã xét tuyển: GTADCLG2
Chuyên ngành: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Điểm đủ điều kiện trúng tuyển: 29
Mã xét tuyển: GTADCTT2
Chuyên ngành: Công nghệ thông tin
Điểm đủ điều kiện trúng tuyển: 28,5
Mã xét tuyển: GTADCQM2
Chuyên ngành: Quản trị Marketing
Điểm đủ điều kiện trúng tuyển: 28
Mã xét tuyển: GTADCQT2
Chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp
Điểm đủ điều kiện trúng tuyển: 27
Mã xét tuyển: GTADCHT2
Chuyên ngành: Hệ thống thông tin
Điểm đủ điều kiện trúng tuyển: 27
Mã xét tuyển: GTADCOT2
Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô
Điểm đủ điều kiện trúng tuyển: 27
Mã xét tuyển: GTADCTN2
Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp
Điểm đủ điều kiện trúng tuyển: 26,5
Mã xét tuyển: GTADCHL2
Chuyên ngành: Hải quan và Logistics
Điểm đủ điều kiện trúng tuyển: 26
Mã xét tuyển: GTADCKT2
Chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp
Điểm đủ điều kiện trúng tuyển: 26
Mã xét tuyển: GTADCCN2
Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Điểm đủ điều kiện trúng tuyển: 26
Mã xét tuyển: GTADCCO2
Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô
Điểm đủ điều kiện trúng tuyển: 26
Mã xét tuyển: GTADCDT2
Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
Điểm đủ điều kiện trúng tuyển: 26
Mã xét tuyển: GTADCVL2
Chuyên ngành: Logistics và vận tải đa phương thức
Điểm đủ điều kiện trúng tuyển: 25
Mã xét tuyển: GTADCTG2
Chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh
Điểm đủ điều kiện trúng tuyển: 24
Mã xét tuyển: GTADCLH2
Chuyên ngành: Logistics và hạ tầng giao thông
Điểm đủ điều kiện trúng tuyển: 24
Mã xét tuyển: GTADCKX2
Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng
Điểm đủ điều kiện trúng tuyển: 23
Mã xét tuyển: GTADCCK2
Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Điểm đủ điều kiện trúng tuyển: 22
Mã xét tuyển: GTADCOG2
Chuyên ngành: Công nghệ ô tô và giao thông thông minh
Điểm đủ điều kiện trúng tuyển: 22
Mã xét tuyển: GTADCQX2
Chuyên ngành: Quản lý xây dựng
Điểm đủ điều kiện trúng tuyển: 22
Mã xét tuyển: GTADCKT1
Chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)
Điểm đủ điều kiện trúng tuyển: 20
Mã xét tuyển: GTADCTT1
Chuyên ngành: Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)
Điểm đủ điều kiện trúng tuyển: 20
Mã xét tuyển: GTADCKN2
Chuyên ngành: Kiến trúc nội thất
Điểm đủ điều kiện trúng tuyển: 20
Mã xét tuyển: GTADCDD2
Chuyên ngành: CNKT công trình XD dân dụng và công nghiệp
Điểm đủ điều kiện trúng tuyển: 20
Mã xét tuyển: GTADCXQ2
Chuyên ngành: Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị
Điểm đủ điều kiện trúng tuyển: 20
Mã xét tuyển: GTADCCD2
Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật XD cầu đường bộ
Điểm đủ điều kiện trúng tuyển: 20
Mã xét tuyển: GTADCTQ2
Chuyên ngành: Thanh tra và quản lý công trình giao thông
Điểm đủ điều kiện trúng tuyển: 20
Mã xét tuyển: GTADCCD1
Chuyên ngành: CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)
Điểm đủ điều kiện trúng tuyển: 20
Mã xét tuyển: GTADCOT1
Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc)
Điểm đủ điều kiện trúng tuyển: 20
Mã xét tuyển: GTADCMN2
Chuyên ngành: Công nghệ và quản lý môi trường
Điểm đủ điều kiện trúng tuyển: 20

Bạn có biết gì về các ngành trường Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải đào tạo mà bạn sẽ học không ?

Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông

Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ thông tin

Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Tìm hiểu thông tin: Ngành Hệ thống thông tin

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kế toán

Tìm hiểu thông tin: Ngành Khai thác vận tải

Tìm hiểu thông tin: Ngành Kinh tế xây dựng

Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường

Tìm hiểu thông tin: Ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị kinh doanh

Tìm hiểu thông tin: Ngành Tài chính – Ngân hàng

Tìm hiểu thông tin: Ngành Thương mại điện tử

Tìm hiểu thông tin: Ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải Xét Theo Điểm Thi THPT Quốc Gia 2022

 ☎ Cơ sở đào tạo Hà Nội: Số 54 Triều Khúc, Thanh Xuân, Hà Nội.

Công nghệ kỹ thuật giao thông

Mã ngành: 

Điểm Chuẩn: 

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 

Điểm Chuẩn:

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 

Điểm Chuẩn: 

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 

Điểm Chuẩn:  

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 

Điểm Chuẩn: 

Công nghệ thông tin

Mã ngành: GTADCTT2

Điểm Chuẩn: 25.3

Hệ thống thông tin

Mã ngành: GTADCHT2

Điểm Chuẩn: 24.4

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: GTADCTM2

Điểm Chuẩn: 24.05

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 

Điểm Chuẩn: 

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: GTADCLG2

Điểm Chuẩn: 25.35

Thương mại điện tử

Mã ngành: GTADCTD2

Điểm Chuẩn: 25.35

Kế toán

Mã ngành: 

Điểm Chuẩn: 

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 

Điểm Chuẩn:

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 

Điểm Chuẩn: 

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 

Điểm Chuẩn: 

Khai thác vận tải

Mã ngành: 

Điểm Chuẩn: 

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 

Điểm Chuẩn: 

☎ Cơ sở đào tạo Vĩnh Phúc: 278 Lam Sơn, Đồng Tâm, TP. Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc.

Công nghệ kỹ thuật giao thông 
Mã Ngành:  
Điểm Chuẩn: 

Công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình DD-CN
Mã ngành: GTADCDD1
Điểm Chuẩn: 15.00

Kế toán doanh nghiệp
Mã ngành: GTADCKT1
Điểm Chuẩn: 20

Công nghệ kỹ thuật Ô tô
Mã ngành: GTADCOT1
Điểm Chuẩn: 20  

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: GTADCLG1
Điểm Chuẩn: 22.5

Công nghệ thông tin
Mã ngành: GTADCTT1
Điểm Chuẩn: 20

Kinh tế xây dựng
Mã ngành: GTADCKX1
Điểm Chuẩn: 17.65

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông
Mã ngành: GTADCDT1
Điểm Chuẩn: 20.95

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: GTADCCM1
Điểm Chuẩn: 17.8

Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ

Mã ngành: GTADCD1
Điểm Chuẩn: 16

☎ Cơ sở đào tạo Thái Nguyên: Phú Thái, Tân Thịnh, TP.Thái Nguyên, Thái Nguyên

Công nghệ kỹ thuật giao thông 
Mã ngành: 
Điểm Chuẩn: 

Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ
Mã ngành: GTADCCD3
Điểm Chuẩn: 16

Công nghệ kỹ thuật Ô tô
Mã ngành: GTADC0T3
Điểm Chuẩn: 17.55

Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải Xét Theo Học Bạ 2022

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 28.5

Công nghệ thông tin

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 28

Thương mại điện tử

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 28

Quản trị Marketing

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 27

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 25

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 25

Hệ thống thông tin

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 25

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 25

Logistics và hạ tầng giao thông

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 25

Quản trị doanh nghiệp

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 25

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 23

Kinh tế xây dựng

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 23

Logistics và vận tải đa phương thức

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 22

Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 22

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 21

CNKT Đầu máy -  toa xe và tàu điện Metro

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 20

Công nghệ kỹ thuật Máy xây dựng

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 20

Công nghệ kỹ thuật Tàu thủy và thiết bị nổi

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 20

Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộ

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 20

Công nghệ kỹ thuật XDCT DD&CN

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 20

Công nghệ và quản lý môi trường

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 20

Hạ tầng giao thông đô thị thông minh

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 20

Quản lý xây dựng

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 20

CNKT Điện tử - viễn thông (học tại Vĩnh Phúc)

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 19

CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Thái Nguyên)

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 19

Công nghệ chế tạo máy (học tại Vĩnh Phúc)

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 19

Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại Thái Nguyên)

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 19

Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại Vĩnh Phúc)

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 19

Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 19

Công nghệ kỹ thuật XDCT DD&CN (học tại Thái Nguyên)

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 19

Công nghệ kỹ thuật XDCT DD&CN (học tại Vĩnh Phúc)

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 19

Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 19

sau khi xem điểm chuẩn chính thức của trường Đại học công nghệ giao thông vận tải thí sinh cần lưu ý một số vấn đề sau đây.

Lưu ý thí sinh:  Dựa theo Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải những thí sinh đã biết trúng tuyển mau chóng làm theo hướng dẫn thủ tục, hồ sơ nhập học Đại học để tiến hành nhập học.

  • Những thí sinh không trúng tuyển tất cả các nguyện vọng 1 mau chóng làm theo hướng dẫn xét tuyển đợt 2 để đăng ký xét tuyển bổ sung vào trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải nếu còn chỉ tiêu hoặc xét tuyển bổ sung vào các trường khác nếu bạn có nguyện vọng.
  • Những thí sinh của các trường khác xem Danh sách điểm chuẩn Đại học do Kênh tuyển sinh 24h phối hợp với các trường Đại học trên cả nước thực hiện.
  • Những thí sinh của các trường chưa có công bố điểm chuẩn Đại học theo dõi Dự kiến điểm chuẩn Đại học.

Lời Kết : Trên đây là thông tin chính thức về điểm chuẩn đại học trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải các năm thí sinh có thể tham khảo thêm một số thông tin tuyển sinh của trường bên dưới đây.

Nội Dung Liên Quan:

By: Minh vũ

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.