Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Sài Gòn Năm 2023
Bài viết này sẽ giới thiệu mọi thông tin về Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Sài Gòn (SDG) năm 2023, với thông tin chi tiết về tiêu chuẩn tuyển sinh cho từng mã ngành.
Bài viết này sẽ cung cấp mọi thông tin liên quan đến Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Sài Gòn (SDG) năm 2023. Hãy cùng chúng tôi khám phá điểm số cụ thể cần thiết để tham gia vào chương trình học tại trường.
Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Sài Gòn Xét Theo Điểm Thi THPTQG 2023
|
THÔNG TIN NGÀNH TUYỂN SINH |
|
Tên ngành đào tạo: Thiết kế công nghiệp Mã ngành đào tạo: 7210402 Phương thức xét tuyển - PT01: 18,0 điểm - PT02: 18,0 điểm - PT03: 18,0 điểm - PT04: 15,0 điểm - PT05: 600 điểm |
|
Tên ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh Mã ngành đào tạo: 7340101 Phương thức xét tuyển - PT01: 18,0 điểm - PT02: 18,0 điểm - PT03: 18,0 điểm - PT04: 15,0 điểm - PT05: 600 điểm |
|
Tên ngành đào tạo: Công nghệ thông tin Mã ngành đào tạo: 7480201 Phương thức xét tuyển - PT01: 20,5 điểm - PT02: 20,5 điểm - PT03: 20,5 điểm - PT04: 15,0 điểm - PT05: 650 điểm |
|
Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Mã ngành đào tạo: 7510203 Phương thức xét tuyển - PT01: 18,0 điểm - PT02: 18,0 điểm - PT03: 18,0 điểm - PT04: 15,0 điểm - PT05: 600 điểm |
|
Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện, điện từ Mã ngành đào tạo: 7510301 Phương thức xét tuyển - PT01: 18,0 điểm - PT02: 18,0 điểm - PT03: 18,0 điểm - PT04: 15,0 điểm - PT05: 600 điểm |
|
Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông Mã ngành đào tạo: 7510302 Phương thức xét tuyển - PT01: 18,0 điểm - PT02: 18,0 điểm - PT03: 18,0 điểm - PT04: 15,0 điểm - PT05: 600 điểm |
|
Tên ngành đào tạo: Công nghệ thực phẩm Mã ngành đào tạo: 7540101 Phương thức xét tuyển - PT01: 18,0 điểm - PT02: 18,0 điểm - PT03: 18,0 điểm - PT04: 15,0 điểm - PT05: 600 điểm |
|
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật xây dựng Mã ngành đào tạo: 7580201 Phương thức xét tuyển - PT01: 18,0 điểm - PT02: 18,0 điểm - PT03: 18,0 điểm - PT04: 15,0 điểm - PT05: 600 điểm |
Bảng mẫu học bạ
|
THÔNG TIN CÁC NGÀNH TUYỂN SINH |
|
Tên ngành đào tạo: Thiết kế công nghiệp Mã ngành đào tạo:7210402 Phương thức xét tuyển: PT01:18,0 đ PT02:18,0 đ PT03: 18,0 đ PT05: 550 đ |
|
Tên ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh Mã ngành đào tạo:7340101 Phương thức xét tuyển: PT01:18,0 đ PT02:18,0 đ PT03:18,0 đ PT05: 550 đ |
|
Tên ngành đào tạo: Công nghệ thông tin Mã ngành đào tạo:7480201 Phương thức xét tuyển: PT01:19,0 đ PT02:19,0 đ PT03:19,0 đ PT05: 600 đ |
|
Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Mã ngành đào tạo:7510203 Phương thức xét tuyển: PT01:18,0 đ PT02:18,0 đ PT03:18,0 đ PT05: 550 đ |
|
Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Mã ngành đào tạo:7510301 Phương thức xét tuyển: PT01:18,0 đ PT02:18,0 đ PT03:18,0 đ PT05: 550 đ |
|
Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông Mã ngành đào tạo:7510302 Phương thức xét tuyển: PT01:18,0 đ PT02:18,0 đ PT03:18,0 đ PT05: 550 đ |
|
Tên ngành đào tạo: Công nghệ thực phẩm Mã ngành đào tạo:7540101 Phương thức xét tuyển: PT01:18,0 đ PT02:18,0 đ PT03:18,0 đ PT05: 550 đ |
|
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật xây dựng Mã ngành đào tạo:7580201 Phương thức xét tuyển: PT01:18,0 đ PT02:18,0 đ PT03:18,0 đ PT05: 550 đ |
Bạn có biết gì về các ngành trường Đại Học Công nghệ Sài Gòn đào tạo mà bạn sẽ học không ?
Tìm hiểu thông tin: Ngành thiết kế công nghiệp
Tìm hiểu thông tin: Ngành quản trị kinh doanh
Tìm hiểu thông tin: Ngành kỹ thuật xây dựng
Tìm hiểu thông tin: Ngành công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Tìm hiểu thông tin: Ngành công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
Tìm hiểu thông tin: Ngành công nghệ thực phẩm
Tìm hiểu thông tin: Ngành công nghệ thông tin
Tìm hiểu thông tin: Ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Sài Gòn Xét Theo Điểm Thi THPTQG 2022
|
Ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Mã ngành đào tạo: 7510301 Điểm chuẩn: 15,00 Điểm thi ĐGNL: 600 |
|
Ngành công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông Mã ngành đào tạo: 7510302 Điểm chuẩn: 15,00 Điểm thi ĐGNL: 600 |
|
Mã ngành đào tạo: 7480201 Điểm chuẩn: 21.50 Điểm thi ĐGNL: 700 |
|
Mã ngành đào tạo: 7540101 Điểm chuẩn: 15,00 Điểm thi ĐGNL: 600 |
|
Mã ngành đào tạo: 7580201 Điểm chuẩn: 15,00 Điểm thi ĐGNL: 600 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340101 Điểm chuẩn: 15,00 Điểm thi ĐGNL: 650 |
|
Mã ngành đào tạo: 7210402 Điểm chuẩn: 15,00 Điểm thi ĐGNL: 600 |
|
Ngành công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Mã ngành đào tạo: 7510203 Điểm chuẩn: 15,00 Điểm thi ĐGNL: 600 |
Tóm Tắt: Điểm chuẩn trường Đại Học công nghệ sài gòn năm 2023 với mức điểm chuẩn các chuyên ngành
Kết luận: Trên đây là thông tin điểm chuẩn Đại học Công nghệ Sài Gòn mới nhất do tuyensinh365.com thực hiện.
Nội Dung Liên Quan:
By: Minh vũ
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Thể Dục Thể Thao TP.HCM 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Tài Chính Marketing Năm 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại học Quốc tế Hồng Bàng 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại học Công nghiệp Thực Phẩm TP.HCM 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Nguyễn Tất Thành Năm 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Khoa Y Đại Học Quốc Gia TP.HCM 2023








Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất