Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Đà Lạt Năm 2023
Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Đà Lạt 2023 giúp thí sinh hiểu rõ mức điểm chuẩn trúng tuyển của các ngành học tại trường.
Mức điểm chuẩn trúng tuyển vào Đại Học Đà Lạt năm nay đã được công bố cụ thể qua Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn. Thí sinh cần xem thông tin này để đảm bảo không bỏ lỡ hạn chót tuyển sinh.
Điểm Chuẩn Đại Học Đà Lạt 2023
|
THÔNG TIN NGÀNH TUYỂN SINH |
|
Mã ngành đào tạo: 7140229 Tên ngành đào tạo: Sư phạm toán học Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 29 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 20 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26,5 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140211 Tên ngành đào tạo: Sư phạm vật lý Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 20 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140212 Tên ngành đào tạo: Sư phạm hóa học Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 20 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140213 Tên ngành đào tạo: Sư phạm sinh học Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 20 Điểm chuẩn trúng tuyển: 20.25 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140217 Tên ngành đào tạo: Sư phạm ngữ văn Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 20 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140218 Tên ngành đào tạo: Sư phạm lịch sử Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 20 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.75 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140231 Tên ngành đào tạo: Sư phạm tiếng anh Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 29 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 20 Điểm chuẩn trúng tuyển: 27 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140210 Tên ngành đào tạo: Sư phạm tin học Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 20 Điểm chuẩn trúng tuyển: 19 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140202 Tên ngành đào tạo: Giáo dục tiểu học Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 20 Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.25 |
|
Mã ngành đào tạo: 7450101 Tên ngành đào tạo: Toán học Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 |
|
Mã ngành đào tạo: 7460108 Tên ngành đào tạo: Khoa học dữ liệu Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 |
|
Mã ngành đào tạo: 7420201 Tên ngành đào tạo: Công nghệ thông tin Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 21 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 |
|
Mã ngành đào tạo: 7440102 Tên ngành đào tạo: Vật lý học Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 |
|
Mã ngành đào tạo: 7510302 Tên ngành đào tạo: Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 |
|
Mã ngành đào tạo: 7520402 Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật hạt nhân Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 |
|
Mã ngành đào tạo: 7510303 Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 |
|
Mã ngành đào tạo: 7440112 Tên ngành đào tạo: Hóa học Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 |
|
Mã ngành đào tạo: 7720203 Tên ngành đào tạo: Hóa dược Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 22 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 |
|
Mã ngành đào tạo: 7510406 Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật môi trường Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 |
|
Mã ngành đào tạo: 7420101 Tên ngành đào tạo: Sinh học Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 20 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 |
|
Mã ngành đào tạo: 7420201 Tên ngành đào tạo: Công nghệ sinh học Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340101 Tên ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm chuẩn trúng tuyển: 18 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340301 Tên ngành đào tạo: Kế toán Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340201 Tên ngành đào tạo: Tài chính - Ngân hàng Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 |
|
Mã ngành đào tạo: 7540101 Tên ngành đào tạo: Công nghệ thực phẩm Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 |
|
Mã ngành đào tạo: 7620109 Tên ngành đào tạo: Nông học Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 |
|
Mã ngành đào tạo: 7540104 Tên ngành đào tạo: Công nghệ sau thu hoạch Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 |
|
Mã ngành đào tạo: 7380101 Tên ngành đào tạo: Luật Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm chuẩn trúng tuyển: 18 |
|
Mã ngành đào tạo: 7380104 Tên ngành đào tạo: Luật hình sự và tố tụng hình sự Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 |
|
Mã ngành đào tạo: 7810103 Tên ngành đào tạo: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm chuẩn trúng tuyển: 18 |
|
Mã ngành đào tạo: 7310630 Tên ngành đào tạo: Việt Nam học Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 |
|
Mã ngành đào tạo: 7310608 Tên ngành đào tạo: Đông phương học( Hàn quốc học, Nhật bản học) Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm chuẩn trúng tuyển: 45062 |
|
Mã ngành đào tạo: 7310601 Tên ngành đào tạo: Quốc tế học Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 |
|
Mã ngành đào tạo: 7729030 Tên ngành đào tạo: Văn học Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 |
|
Mã ngành đào tạo: 7810106 Tên ngành đào tạo: Văn hóa du lịch Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 20 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 |
|
Mã ngành đào tạo: 7310612 Tên ngành đào tạo: Trung quốc học Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 |
|
Mã ngành đào tạo: 7229010 Tên ngành đào tạo: Lịch sử Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 |
|
Mã ngành đào tạo: 7760101 Tên ngành đào tạo: Công tác xã hội Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 |
|
Mã ngành đào tạo: 7760104 Tên ngành đào tạo: Dân số và phát triển Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 |
|
Mã ngành đào tạo: 7310301 Tên ngành đào tạo: Xã hội học Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 |
|
Mã ngành đào tạo: 7220201 Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ anh Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 22 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16,5 |
Bạn có biết gì về các ngành trường Đại Học Đà Lạt đào tạo mà bạn sẽ học không ?
-
Tìm hiểu thông tin: Ngành Văn hóa Du lịch
Tìm hiểu thông tin: Ngành Luật hình sự và tố tụng hình sự
Tìm hiểu thông tin: Ngành Dân số và Phát triển
Tìm hiểu thông tin: Ngành Xã hội học
Tìm hiểu thông tin: Ngành Việt Nam học
Tìm hiểu thông tin: Ngành Vật lý học
Tìm hiểu thông tin: Ngành Trung Quốc học
Tìm hiểu thông tin: Ngành Toán học
Tìm hiểu thông tin: Ngành Tài chính – Ngân hàng
Tìm hiểu thông tin: Ngành Sư phạm Vật lý
Tìm hiểu thông tin: Ngành Sư phạm Toán học
Tìm hiểu thông tin: Ngành Sư phạm Tin học
Tìm hiểu thông tin: Ngành Sư phạm Tiếng Anh
Tìm hiểu thông tin: Ngành Sư phạm Sinh học
Tìm hiểu thông tin: Ngành Sư phạm Ngữ văn
Tìm hiểu thông tin: Ngành Sư phạm Lịch sử
Tìm hiểu thông tin: Ngành Sư phạm Hóa học
Tìm hiểu thông tin: Ngành Sinh học (Sinh học thông minh)
Tìm hiểu thông tin: Ngành Quốc tế học
Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị kinh doanh
Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Tìm hiểu thông tin: Ngành Nông học
Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngôn ngữ Anh
Tìm hiểu thông tin: Ngành Luật
Tìm hiểu thông tin: Ngành Lịch sử
Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật hạt nhân
Tìm hiểu thông tin: Ngành Khoa học dữ liệu
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kế toán
Tìm hiểu thông tin: Ngành Hóa học
Tìm hiểu thông tin: Ngành Giáo dục Tiểu học
Tìm hiểu thông tin: Ngành Đông phương học
Tìm hiểu thông tin: Ngành CK. Điện tử - Viễn thông
Tìm hiểu thông tin: Ngành Công tác xã hội
Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ thực phẩm
Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ thông tin
Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ sinh học
Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ sau thu hoạch
Tìm hiểu thông tin: CN KT điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hóa dược)
Điểm Chuẩn Đại Học Đà Lạt Xét Theo Kết Quả Thi THPT Quốc Gia 2021
Trường Đại Học Đà Lạt chính thức công bố mức điểm chuẩn mới nhất hiện nay. Chi tiết về điểm chuẩn của các ngành xét tuyển theo kết quả thi THPT như sau:
|
Mã ngành đào tạo: 7140209 Điểm chuẩn trúng tuyển: 25 Điểm thi ĐGNL: 20 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140210 Điểm chuẩn trúng tuyển: 19 Điểm thi ĐGNL: 20 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140211 Điểm chuẩn trúng tuyển: 21 Điểm thi ĐGNL: 20 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140212 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23 Điểm thi ĐGNL: 20 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140213 Điểm chuẩn trúng tuyển: 19 Điểm thi ĐGNL: 20 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140217 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26 Điểm thi ĐGNL: 20 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140218 Điểm chuẩn trúng tuyển: 25 Điểm thi ĐGNL: 20 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140231 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.5 Điểm thi ĐGNL: 20 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140202 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.5 Điểm thi ĐGNL: 20 |
|
Mã ngành đào tạo: 7460101 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 Điểm thi ĐGNL: 15 |
|
Mã ngành đào tạo: 7480109 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 Điểm thi ĐGNL: 15 |
|
Mã ngành đào tạo: 7480201 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 Điểm thi ĐGNL: 15 |
|
Mã ngành đào tạo: 7440102 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 Điểm thi ĐGNL: 15 |
|
Mã ngành đào tạo: 7520402 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 Điểm thi ĐGNL: 15 |
|
Mã ngành đào tạo: 7510302 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 Điểm thi ĐGNL: 15 |
|
CN KT điều khiển và tự động hóa Mã ngành đào tạo: 7510303 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 Điểm thi ĐGNL: 15 |
|
(Chuyên ngành Hóa dược) Mã ngành đào tạo: 7440112 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 Điểm thi ĐGNL: 15 |
|
Mã ngành đào tạo: 7510406 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 Điểm thi ĐGNL: 15 |
|
Sinh học (Sinh học thông minh) Mã ngành đào tạo: 7420101 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 Điểm thi ĐGNL: 15 |
|
Mã ngành đào tạo: 7420201 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 Điểm thi ĐGNL: 15 |
|
Mã ngành đào tạo: 7620109 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 Điểm thi ĐGNL: 15 |
|
Mã ngành đào tạo: 7540104 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 Điểm thi ĐGNL: 15 |
|
Mã ngành đào tạo: 7540101 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 Điểm thi ĐGNL: 15 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340101 Điểm chuẩn trúng tuyển: 18 Điểm thi ĐGNL: 15 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340201 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 Điểm thi ĐGNL: 15 |
|
Mã ngành đào tạo: 7340301 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 Điểm thi ĐGNL: 15 |
|
Mã ngành đào tạo: 7380101 Điểm chuẩn trúng tuyển: 18 Điểm thi ĐGNL: 15 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành đào tạo: 7810103 Điểm chuẩn trúng tuyển: 18 Điểm thi ĐGNL: 15 |
|
Mã ngành đào tạo: 7220201 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16.5 Điểm thi ĐGNL: 15 |
|
Mã ngành đào tạo: 7310608 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16.5 Điểm thi ĐGNL: 15 |
|
Mã ngành đào tạo: 7310612 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 Điểm thi ĐGNL: 15 |
|
Mã ngành đào tạo: 7310601 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 Điểm thi ĐGNL: 15 |
|
Mã ngành đào tạo: 7760101 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 Điểm thi ĐGNL: 15 |
|
Mã ngành đào tạo: 7310301 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 Điểm thi ĐGNL: 15 |
|
Mã ngành đào tạo: 7310630 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 Điểm thi ĐGNL: 15 |
|
Văn hóa Du lịch Mã ngành đào tạo: 7810106 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 Điểm thi ĐGNL: 15 |
|
Mã ngành đào tạo: 7229010 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 Điểm thi ĐGNL: 15 |
|
Dân số và Phát triển Mã ngành đào tạo: 7760104 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 Điểm thi ĐGNL: 15 |
|
Luật hình sự và tố tụng hình sự Mã ngành đào tạo: 7380104 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 Điểm thi ĐGNL: 15 |
Điểm Chuẩn Xét Học Bạ Đại Học Đà Lạt 2022
|
Sư phạm Toán học Mã ngành đào tạo: 7140209 Tổ hợp xét: A00, A01, D07, D90 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27.5 |
|
Sư phạm Tin học Mã ngành đào tạo: 7140210 Tổ hợp xét: A00, A01, D07, D90 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24 |
|
Sư phạm Vật lý Mã ngành đào tạo: 7140211 Tổ hợp xét: A00, A01, A12, D90 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27 |
|
Sư phạm Hóa học Mã ngành đào tạo: 7140212 Tổ hợp xét: A00, B00, D07, D90 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28 |
|
Sư phạm Sinh học Mã ngành đào tạo: 7140213 Tổ hợp xét: A00, B00, B08, D90 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24 |
|
Sư phạm Ngữ văn Mã ngành đào tạo: 7140217 Tổ hợp xét: C00, C20, D14, D15 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27 |
|
Sư phạm Lịch sử Mã ngành đào tạo: 7140218 Tổ hợp xét: C00, C19, C20, D14 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24 |
|
Sư phạm Tiếng Anh Mã ngành đào tạo: 7140231 Tổ hợp xét: D01, D72, D96 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27.5 |
|
Giáo dục Tiểu học Mã ngành đào tạo: 7140202 Tổ hợp xét: A16, C14, C15, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26 |
|
Toán học Mã ngành đào tạo: 7460101 Tổ hợp xét: A00, A01, D07, D90 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 |
|
Khoa học dữ liệu Mã ngành đào tạo: 7480109 Tổ hợp xét: A00, A01, D07, D90 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 |
|
Công nghệ thông tin Mã ngành đào tạo: 7480201 Tổ hợp xét: A00, A01, D07, D90 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23 |
|
Vật lý học Mã ngành đào tạo: 7440102 Tổ hợp xét: A00, A01, A12, D90 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 |
|
Kỹ thuật hạt nhân Mã ngành đào tạo: 7520402 Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D90 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 |
|
CK. Điện tử - Viễn thông Mã ngành đào tạo: 7510302 Tổ hợp xét: A00, A01, A12, D90 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 |
|
CN KT điều khiển và tự động hóa Mã ngành đào tạo: 7510303 Tổ hợp xét: A00, A01, A12, D90 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 |
|
Hóa học (Chuyên ngành Hóa dược) Mã ngành đào tạo: 7440112 Tổ hợp xét: A00, B00, D07, D90 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 |
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường Mã ngành đào tạo: 7510406 Tổ hợp xét: A00, B00, D07, D90 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 |
|
Sinh học (Sinh học thông minh) Mã ngành đào tạo: 7420101 Tổ hợp xét: A00, B00, B08, D90 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23 |
|
Công nghệ sinh học Mã ngành đào tạo: 7420201 Tổ hợp xét: A00, B00, B08, D90 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 |
|
Nông học Mã ngành đào tạo: 7620109 Tổ hợp xét: B00, B08, D07, D90 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 |
|
Công nghệ sau thu hoạch Mã ngành đào tạo: 7540104 Tổ hợp xét: A00, B00, B08, D90 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 |
|
Công nghệ thực phẩm Mã ngành đào tạo: 7540101 Tổ hợp xét: A00, A02, B00, D07 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 |
|
Quản trị kinh doanh Mã ngành đào tạo: 7340101 Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D96 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24.5 |
|
Tài chính – Ngân hàng Mã ngành đào tạo: 7340201 Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D96 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25 |
|
Kế toán Mã ngành đào tạo: 7340301 Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D96 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25 |
|
Luật Mã ngành đào tạo: 7380101 Tổ hợp xét: A00, C00, C20, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành đào tạo: 7810103 Tổ hợp xét: C00, C20, D01, D78 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24 |
|
Ngôn ngữ Anh Mã ngành đào tạo: 7220201 Tổ hợp xét: D01, D72, D96 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23 |
|
Đông phương học Mã ngành đào tạo: 7310608 Tổ hợp xét: C00, D01, D78, D96 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24 |
|
Trung Quốc học Mã ngành đào tạo: 7310612 Tổ hợp xét: C00, C20, D14, D15 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24 |
|
Quốc tế học Mã ngành đào tạo: 7310601 Tổ hợp xét: C00, C20, D01, D78 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 |
|
Công tác xã hội Mã ngành đào tạo: 7760101 Tổ hợp xét: C00, C19, C20, D66 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 |
|
Xã hội học Mã ngành đào tạo: 7310301 Tổ hợp xét: C00, C19, C20, D66 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 |
|
Việt Nam học Mã ngành đào tạo: 7310630 Tổ hợp xét: C00, C20, D14, D15 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 |
|
Văn học Mã ngành đào tạo: 7229030 Tổ hợp xét: C00, C12, D14, D15 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 |
|
Văn hóa Du lịch Mã ngành đào tạo: 7810106 Tổ hợp xét: C00, C20, D14, D15 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 20 |
|
Lịch sử Mã ngành đào tạo: 7229010 Tổ hợp xét: C00, C19, C20, D14 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 |
|
Dân số và Phát triển Mã ngành đào tạo: 7760104 Tổ hợp xét: C00, C19, C20, D66 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 |
Nội Dung Liên Quan:
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Nha Trang Năm 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Thái Bình Dương Năm 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại học Sư Phạm Huế Năm 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Phân Hiệu Đại Học Huế Tại Quảng Trị 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Y Dược Huế Năm 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Phạm Văn Đồng Năm 2023










Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất