Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Khánh Hòa Năm 2023
Mức điểm chuẩn Đại học Khánh Hòa năm 2023 vừa được công bố, đây là thông tin cực kỳ quan trọng cho thí sinh và phụ huynh khi lên kế hoạch tuyển sinh.
Mức điểm chuẩn trúng tuyển vào Đại Học Khánh Hòa năm nay đã được công bố cụ thể qua Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn. Thí sinh cần xem thông tin này để đảm bảo không bỏ lỡ hạn chót tuyển sinh.
Điểm Chuẩn Đại Học Khánh Hoà 2023
|
Tên ngành đào tạo: Sư phạm Tiếng Anh (Giảng dạy Tiểu học) Mã ngành đào tạo: 7140231 Xét Tổ hợp sau: (D01); (A01); (DI4); (D15). Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.15 Điểm thi ĐGNL: 680 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27 |
|
Tên ngành đào tạo: Sư phạm Tiếng Anh (Giảng dạy THCS, THPT) Mã ngành đào tạo: 7I40231A Xét Tổ hợp sau: (D01); (A01); (D14); (D15). Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.85 Điểm thi ĐGNL: 713 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27.45 |
|
Tên ngành đào tạo: Giáo dục Tiểu học Mã ngành đào tạo: 7140202 Xét Tổ hợp sau: (A00); (D01); (C00); (DI4). Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.44 Điểm thi ĐGNL: 680 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27 |
|
Tên ngành đào tạo: Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên) Mã ngành đào tạo: 7440112 Xét Tổ hợp sau: (A00); (B00); (A01); (D07). Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 Điểm thi ĐGNL: 450 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 16 |
|
Tên ngành đào tạo: Sinh học ứng dụng (Dược liệu) Mã ngành đào tạo: 7420203A Xét Tổ hợp sau: (A00); (B00); (A01); (D07). Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 Điểm thi ĐGNL: 450 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 16 |
|
Tên ngành đào tạo: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành đào tạo: 7810103 Xét Tổ hợp sau: (D01); (A01); (D14); (D15) Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 Điểm thi ĐGNL: 450 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 |
|
Tên ngành đào tạo: Quản trị khách sạn Mã ngành đào tạo: 7810201 Xét Tổ hợp sau: (D01); (A01); (D14); (D15) Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 Điểm thi ĐGNL: 450 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 |
|
Tên ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh Mã ngành đào tạo: 7340101 Xét Tổ hợp sau: (D01); (A01); (D14); (D15) Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 Điểm thi ĐGNL: 450 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 |
|
Tên ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống) Mã ngành đào tạo: 7340101C Xét Tổ hợp sau: (D01); (A01); (D14); (D15) Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 Điểm thi ĐGNL: 450 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 |
|
Tên ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh (Quản lí Bán lẻ) Mã ngành đào tạo: 7340101A Xét Tổ hợp sau: (D01); (A01); (D14); (D15) Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 Điểm thi ĐGNL: 450 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 |
|
Tên ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh (Marketing) Mã ngành đào tạo: 7340101B Xét Tổ hợp sau: (D01); (A01); (D14); (D15) Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 Điểm thi ĐGNL: 450 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 |
|
Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh Mã ngành đào tạo: 7220201 Xét Tổ hợp sau: (D01); (A01); (D14); (D15) Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 Điểm thi ĐGNL: 450 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19 |
|
Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) Mã ngành đào tạo: 7220201A Xét Tổ hợp sau: (D01); (A01); (D14); (D15) Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 Điểm thi ĐGNL: 450 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19 |
|
Tên ngành đào tạo: Việt Nam học (Hướng dẫn Du lịch) Mã ngành đào tạo: 7310630 Xét Tổ hợp sau: (C00); (C19); (C20); (D01). Điểm chuẩn trúng tuyển: 20 Điểm thi ĐGNL: 450 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 22 |
|
Tên ngành đào tạo: Việt Nam học (Văn hoá Du lịch) Mã ngành đào tạo: 7310630A Xét Tổ hợp sau: (C00); (C19); (C20); (D01). Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 Điểm thi ĐGNL: 450 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 |
|
Tên ngành đào tạo: Văn học (Báo chí - Truyền thông) Mã ngành đào tạo: 7229030 Xét Tổ hợp sau: (C00); (C19); (C20); (D01). Điểm chuẩn trúng tuyển: 20 Điểm thi ĐGNL: 600 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 20.57 |
|
Tên ngành đào tạo: Văn hóa học (Văn hóa - Truyền thông) Mã ngành đào tạo: 7229040 Xét Tổ hợp sau: (C00); (C19); (C20); (D01). Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 Điểm thi ĐGNL: 450 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 |
|
Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) Mã ngành đào tạo: 7229020 Xét Tổ hợp sau: (D01); (D04); (D14); (D15). Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 Điểm thi ĐGNL: 450 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 |
Bạn có biết gì về các ngành trường Đại Học Khánh Hòa đào tạo mà bạn sẽ học không ?
-
Tìm hiểu thông tin: Ngành Sư phạm Tiếng Anh
Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngôn ngữ học ( Tiếng Trung Quốc)
Tìm hiểu thông tin: Ngành Việt Nam học (Hướng dẫn Du lịch)
Tìm hiểu thông tin: Ngành Việt Nam học (Văn hoá Du lịch)
Tìm hiểu thông tin: Ngành Văn hóa học (Văn hóa – Truyền thông)
Tìm hiểu thông tin: Ngành Sư phạm Vật lý (KHTN)
Tìm hiểu thông tin: Ngành Sư phạm Toán học
Tìm hiểu thông tin: Ngành Sư phạm Ngữ Văn
Tìm hiểu thông tin: Ngành Sinh học ứng dụng (Dược liệu)
Tìm hiểu thông tin: Ngành Văn học (Văn học – Báo chí, truyền thông)
Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị kinh doanh (Khách sạn – Nhà hàng)
Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị kinh doanh (Quản lí Bán lẻ)
Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị kinh doanh (Marketing)
Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị khách sạn
Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngôn ngữ Anh
Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch)
Tìm hiểu thông tin: Ngành Giáo dục Tiểu học
Tìm hiểu thông tin: Ngành Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên)
Điểm Chuẩn Đại Học Khánh Hoà 2022
Chủ tịch Hội Đồng tuyển sinh thông báo điểm chuẩn Đại học Khánh Hoà dựa vào kết quả của kỳ thi THPT Quốc Gia 2022 như sau:
|
Mã ngành đào tạo: 7140209 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.60 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25 Điểm thi ĐGNL ĐHQG-HCM: 630 |
|
Sư phạm Vật lý (KHTN) Mã ngành đào tạo: 7140211A Điểm chuẩn trúng tuyển: 20.25 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25 Điểm thi ĐGNL ĐHQG-HCM: 670 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140202 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.25 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26.50 Điểm thi ĐGNL ĐHQG-HCM: 670 |
|
Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên) Mã ngành đào tạo: 7440112 Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 16 Điểm thi ĐGNL ĐHQG-HCM: 450 |
|
Sinh học ứng dụng (Dược liệu) Mã ngành đào tạo: 7420203A Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 16 Điểm thi ĐGNL ĐHQG-HCM: 450 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140217 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25 Điểm thi ĐGNL ĐHQG-HCM: 670 |
|
Sư phạm Tiếng Anh Mã ngành đào tạo: 7140231 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.60 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25 Điểm thi ĐGNL ĐHQG-HCM: 670 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành đào tạo: 7810103 Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 Điểm thi ĐGNL ĐHQG-HCM: 450 |
|
Quản trị kinh doanh (Khách sạn – Nhà hàng) Mã ngành đào tạo: 7340101 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 Điểm thi ĐGNL ĐHQG-HCM: 450 |
|
Mã ngành đào tạo: 7810201 Điểm chuẩn trúng tuyển: 18 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 Điểm thi ĐGNL ĐHQG-HCM: 450 |
|
Quản trị kinh doanh (Quản lí Bán lẻ) Mã ngành đào tạo: 7340101A Điểm chuẩn trúng tuyển: 15.50 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 Điểm thi ĐGNL ĐHQG-HCM: 450 |
|
Quản trị kinh doanh (Marketing) Mã ngành đào tạo: 7340101B Điểm chuẩn trúng tuyển: 20 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 20 Điểm thi ĐGNL ĐHQG-HCM: 450 |
|
Mã ngành đào tạo: 7220201 Điểm chuẩn trúng tuyển: 19 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19 Điểm thi ĐGNL ĐHQG-HCM: 450 |
|
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) Mã ngành đào tạo: 7220201A Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19 Điểm thi ĐGNL ĐHQG-HCM: |
|
Việt Nam học (Hướng dẫn Du lịch) Mã ngành đào tạo: 7310630 Điểm chuẩn trúng tuyển: 18 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 Điểm thi ĐGNL ĐHQG-HCM: 450 |
|
Việt Nam học (Văn hoá Du lịch) Mã ngành đào tạo: 7310630A Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 Điểm thi ĐGNL ĐHQG-HCM: 450 |
|
Văn học (Văn học – Báo chí, truyền thông) Mã ngành đào tạo: 7229030 Điểm chuẩn trúng tuyển: 18 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 Điểm thi ĐGNL ĐHQG-HCM: 450 |
|
Văn hóa học (Văn hóa – Truyền thông) Mã ngành đào tạo: 7229040 Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 Điểm thi ĐGNL ĐHQG-HCM: 450 |
|
Ngôn ngữ học ( Tiếng Trung Quốc) Mã ngành đào tạo: 7229040 Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 Điểm thi ĐGNL ĐHQG-HCM: 450 |
Nội Dung Liên Quan:
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Đà Nẵng Năm 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Nông Lâm Đại Học Huế 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Tài Chính Kế Toán Năm 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Hà Tĩnh Năm 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Đà Lạt Năm 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Phân Hiệu Đại Học Huế Tại Quảng Trị 2023










Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất