Thông Báo Điểm Chuẩn Đại học Kinh Tế Luật TP.HCM Năm 2023

Bài viết này sẽ giới thiệu bạn với thông báo chính thức về Điểm Chuẩn Đại học Kinh tế - Luật TP.Hồ Chí Minh năm 2023 sau kỳ thi THPT quốc gia. Hãy tham khảo để nắm rõ điểm số cụ thể cần thiết để tham gia vào nguyện vọng 1.

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh Tế - Luật TP.HCM vừa được công bố cho năm tuyển sinh 2023. Bài viết này sẽ hướng dẫn bạn cách tra cứu Điểm Chuẩn và nắm bắt thông tin chi tiết về tiêu chuẩn tuyển sinh tại trường.

trung dai hoc kinh te luat thanh pho ho chi minh

Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế - Luật TP.HCM Xét Theo Phương Thức Ưu Tiên Xét Tuyển Học Sinh Giỏi, Tài Năng Năm 2023

NGÀNH TUYỂN SINH

KINH TẾ

- Tên ngành đào tạo: Kinh tế học
 -Mã ngành đào tạo: 7310101_401
 -Điểm chuẩn trúng tuyển: 24,9

- Tên ngành đào tạo: Kinh tế và Quản lý công
 -Mã ngành đào tạo: 7310101_403
 -Điểm chuẩn trúng tuyển:

KINH TẾ QUỐC TẾ

- Tên ngành đào tạo: Kinh tế đối ngoại
 -Mã ngành đào tạo: 7310106_402
 -Điểm chuẩn trúng tuyển: 27,9

TOÁN KINH TẾ

- Tên ngành đào tạo: Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính
 -Mã ngành đào tạo: 7310108_413
 -Điểm chuẩn trúng tuyển: 28,6

- Tên ngành đào tạo: Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính (Tiếng Anh)
 -Mã ngành đào tạo: 7310108_413E
 -Điểm chuẩn trúng tuyển:

QUẢN TRỊ KINH DOANH

- Tên ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh
 -Mã ngành đào tạo: 7340101_407
 -Điểm chuẩn trúng tuyển: 27,5

- Tên ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh)
 -Mã ngành đào tạo: 7340101_407E
 -Điểm chuẩn trúng tuyển: 27,1

- Tên ngành đào tạo: Quản trị du lịch và lữ hành
 -Mã ngành đào tạo: 7340101_415
 -Điểm chuẩn trúng tuyển: 26

MARKETING

- Tên ngành đào tạo: Marketing
 -Mã ngành đào tạo: 7340115_410
 -Điểm chuẩn trúng tuyển: 28

- Tên ngành đào tạo: Marketing (Tiếng Anh)
 -Mã ngành đào tạo: 7340115_410E
 -Điểm chuẩn trúng tuyển: 26,5

- Tên ngành đào tạo: Digital Marketing
 -Mã ngành đào tạo: 7340115_417
 -Điểm chuẩn trúng tuyển: 27,7

KINH DOANH QUỐC TẾ

- Tên ngành đào tạo: Kinh doanh quốc tế
 -Mã ngành đào tạo: 7340120_408
 -Điểm chuẩn trúng tuyển: 28,1

- Tên ngành đào tạo: Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)
 -Mã ngành đào tạo: 7340120_408E
 -Điểm chuẩn trúng tuyển: 27,2

THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

- Tên ngành đào tạo: Thương mại điện tử
 -Mã ngành đào tạo: 7340122_411
 -Điểm chuẩn trúng tuyển: 28,3

- Tên ngành đào tạo: Thương mại điện tử (Tiếng Anh)
 -Mã ngành đào tạo: 7340122_411E
 -Điểm chuẩn trúng tuyển: 27,5

TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG
 -Mã ngành đào tạo: 7340201_404
 -Điểm chuẩn trúng tuyển: 25,7

CÓNG NGHỆ TÀI CHÍNH
 -Mã ngành đào tạo: 7340205_414
 -Điểm chuẩn trúng tuyển: 26,3

KÉ TOÁN

- Tên ngành đào tạo: Kế toán
 -Mã ngành đào tạo: 7340301_405
 -Điểm chuẩn trúng tuyển: 25,1

- Tên ngành đào tạo: Kế toán (Tiếng Anh) (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEVV)
 -Mã ngành đào tạo: 7340301_405E
 -Điểm chuẩn trúng tuyển: 26

KIỂM TOÁN
 -Mã ngành đào tạo: 7340302_409
 -Điểm chuẩn trúng tuyển: 26,3

HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ

- Tên ngành đào tạo: Hệ thống thông tin quản lý
 -Mã ngành đào tạo: 7340405_406
 -Điểm chuẩn trúng tuyển: 26,5

- Tên ngành đào tạo: Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo
 -Mã ngành đào tạo: 7340405_416
 -Điểm chuẩn trúng tuyển: 26,9

LUẬT

- Tên ngành đào tạo: Luật dân sự
 -Mã ngành đào tạo: 7380101_503
 -Điểm chuẩn trúng tuyển: 26,4

- Tên ngành đào tạo: Luật Tài chính - Ngân hàng
 -Mã ngành đào tạo: 7380101_504
 -Điểm chuẩn trúng tuyển:

- Tên ngành đào tạo: Luật và Chính sách công
 -Mã ngành đào tạo: 7380101_505
 -Điểm chuẩn trúng tuyển: 27,2

LUẬT KINH TẾ

- Tên ngành đào tạo: Luật Kinh doanh
 -Mã ngành đào tạo: 7380107_501
 -Điểm chuẩn trúng tuyển: 26,5

- Tên ngành đào tạo: Luật Thương mại quốc tế
 -Mã ngành đào tạo: 7380107_502
 -Điểm chuẩn trúng tuyển: 26,3

- Tên ngành đào tạo: Luật thương mại quốc tế (tiếng Anh)
 -Mã ngành đào tạo: 7380107_502E
 -Điểm chuẩn trúng tuyển:

 

Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế - Luật TP.HCM Xét Theo Phương Thức Ưu Tiên Xét Tuyển 2 Năm 2023

NGÀNH TUYỂN SINH

KINH TẾ

- Tên ngành đào tạo: Kinh tế học
 -Mã ngành đào tạo: 7310101401
 -Điểm chuẩn trúng tuyển: 84,21

- Tên ngành đào tạo: Kinh tế và Quản lý công
 -Mã ngành đào tạo: 7310101403
 -Điểm chuẩn trúng tuyển: 82,1

KINH TẾ QUỐC TẾ

- Tên ngành đào tạo: Kinh tế đối ngoại
 -Mã ngành đào tạo: 7310106402
 -Điểm chuẩn trúng tuyển: 87,7

TOÁN KINH TẾ

- Tên ngành đào tạo: Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính
 -Mã ngành đào tạo: 7310108-413
 -Điểm chuẩn trúng tuyển: 80,54

- Tên ngành đào tạo: Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính (Tiếng Anh)
 -Mã ngành đào tạo: 7310108-413E
 -Điểm chuẩn trúng tuyển: 80

QUẢN TRỊ KINH DOANH

- Tên ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh
 -Mã ngành đào tạo: 7340101-407
 -Điểm chuẩn trúng tuyển: 86,52

- Tên ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh)
 -Mã ngành đào tạo: 7340101-407E
 -Điểm chuẩn trúng tuyển: 84,63

- Tên ngành đào tạo: Quản trị du lịch và lữ hành
 -Mã ngành đào tạo: 7340101-415
 -Điểm chuẩn trúng tuyển: 82,74

MARKETING

- Tên ngành đào tạo: Marketing
 -Mã ngành đào tạo: 7340115-410
 -Điểm chuẩn trúng tuyển: 87,05

- Tên ngành đào tạo: Marketing (Tiếng Anh)
 -Mã ngành đào tạo: 7340115-41 OE
 -Điểm chuẩn trúng tuyển: 85,79

- Tên ngành đào tạo: Digital Marketing
 -Mã ngành đào tạo: 7340115-417
 -Điểm chuẩn trúng tuyển: 87,15

KINH DOANH QUÓC TẾ

- Tên ngành đào tạo: Kinh doanh quốc tế
 -Mã ngành đào tạo: 7340120-408
 -Điểm chuẩn trúng tuyển: 88,31

- Tên ngành đào tạo: Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)
 -Mã ngành đào tạo: 7340120-408E
 -Điểm chuẩn trúng tuyển: 86

THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

- Tên ngành đào tạo: Thương mại điện tử
 -Mã ngành đào tạo: 7340122-411
 -Điểm chuẩn trúng tuyển: 87,68

- Tên ngành đào tạo: Thương mại điện tử (Tiếng Anh)
 -Mã ngành đào tạo: 7340122-411E
 -Điểm chuẩn trúng tuyển: 84,95

Tên ngành đào tạo: Tài chính- Ngân hàng
 -Mã ngành đào tạo: 7340201-404
 -Điểm chuẩn trúng tuyển: 85,5

Tên ngành đào tạo: Công nghệ Tài chính
 -Mã ngành đào tạo: 7340205-414
 -Điểm chuẩn trúng tuyển: 83,9

KẾ TOÁN

- Tên ngành đào tạo: Kế toán
 -Mã ngành đào tạo: 7340301-405
 -Điểm chuẩn trúng tuyển: 85,1

- Tên ngành đào tạo: Kế toán (Tiếng Anh) (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW)
 -Mã ngành đào tạo: 7340301-405E
 -Điểm chuẩn trúng tuyển: 82,1

-Tên ngành đào tạo: Kiểm toán
 -Mã ngành đào tạo: 7340302-409
 -Điểm chuẩn trúng tuyển: 85,89

HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ

- Tên ngành đào tạo: Hệ thống thông tin quản lý
 -Mã ngành đào tạo: 7340405-406
 -Điểm chuẩn trúng tuyển: 85,47

- Tên ngành đào tạo: Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo
 -Mã ngành đào tạo: 7340405-416
 -Điểm chuẩn trúng tuyển: 83,48

LUẬT

- Tên ngành đào tạo: Luật dân sự
 -Mã ngành đào tạo: 7380101-503
 -Điểm chuẩn trúng tuyển: 81,8

- Tên ngành đào tạo: Luật Tài chính - Ngân hàng
 -Mã ngành đào tạo: 7380101-504
 -Điểm chuẩn trúng tuyển: 81,6

- Tên ngành đào tạo: Luật và Chính sách công
 -Mã ngành đào tạo: 7380101-505
 -Điểm chuẩn trúng tuyển: 80,12

LUẬT KINH TẾ

- Tên ngành đào tạo: Luật Kinh doanh
 -Mã ngành đào tạo: 7380107-501
 -Điểm chuẩn trúng tuyển: 84,3

- Tên ngành đào tạo: Luật Thương mại quốc tế
 -Mã ngành đào tạo: 7380107-502
 -Điểm chuẩn trúng tuyển: 84,84

- Tên ngành đào tạo: Luật thương mại quốc tế (Tiếng Anh)
 -Mã ngành đào tạo: 7380107-502E
 -Điểm chuẩn trúng tuyển: 83,37

Bạn có biết gì về các ngành trường Đại học Kinh tế - Luật TP. Hồ Chí Minh đào tạo mà bạn sẽ học không ?

Tìm hiểu thông tin: Ngành kinh tế

Tìm hiểu thông tin: Ngành kinh tế

Tìm hiểu thông tin: Ngành kinh tế quốc tế 

Tìm hiểu thông tin: Ngành kinh tế quốc tế

Tìm hiểu thông tin: Ngành kinh tế quốc tế

Tìm hiểu thông tin: Ngành kinh tế

Tìm hiểu thông tin: Ngành kinh tế

Tìm hiểu thông tin: Ngành toán kinh tế 

Tìm hiểu thông tin: Ngành toán kinh tế

Tìm hiểu thông tin: Ngành toán kinh tế

Tìm hiểu thông tin: Ngành tài chính - Ngân hàng

Tìm hiểu thông tin: Ngành tài chính - Ngân hàng

Tìm hiểu thông tin: Ngành tài chính - Ngân hàng

Tìm hiểu thông tin: Ngành công nghệ tài chính

Tìm hiểu thông tin: Ngành công nghệ tài chính

Tìm hiểu thông tin: Ngành kế toán

Tìm hiểu thông tin: Ngành kế toán

Tìm hiểu thông tin: Ngành kế toán

Tìm hiểu thông tin: Ngành Hệ thống thông tin quản lý

Tìm hiểu thông tin: Ngành hệ thống thông tin quản lý

Tìm hiểu thông tin: Ngành quản trị kinh doanh

Tìm hiểu thông tin: Ngành quản trị kinh doanh

Tìm hiểu thông tin: Ngành quản trị kinh doanh

Tìm hiểu thông tin: Ngành quản trị kinh doanh

Tìm hiểu thông tin: Ngành kinh doanh quốc tế

Tìm hiểu thông tin: Ngành kinh doanh quốc tế

Tìm hiểu thông tin: Ngành kinh doanh quốc tế

Tìm hiểu thông tin: Ngành kiểm toán

Tìm hiểu thông tin: Ngành kiểm toán

Tìm hiểu thông tin: Ngành marketing

Tìm hiểu thông tin: Ngành marketing

Tìm hiểu thông tin: Ngành marketing

Tìm hiểu thông tin: Ngành thương mại điện tử

Tìm hiểu thông tin: Ngành thương mại điện tử

Tìm hiểu thông tin: Ngành thương mại điện tử

Tìm hiểu thông tin: Ngành luật kinh tế 

Tìm hiểu thông tin: Ngành luật kinh tế 

Tìm hiểu thông tin: Ngành luật kinh tế 

Tìm hiểu thông tin: Ngành luật kinh tế 

Tìm hiểu thông tin: Ngành luật 

Tìm hiểu thông tin: Ngành luật 

Tìm hiểu thông tin: Ngành luật 

Tìm hiểu thông tin: Ngành luật 

Tìm hiểu thông tin: Ngành luật 

Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế - Luật TP.HCM Xét Theo Điểm Thi THPT Quốc Gia 2022

Ngành kinh tế

Mã ngành: 7310101_401

Điểm trúng tuyển TN THPT: 26.15

Ngành kinh tế

Mã ngành: 7310101_401C

Điểm trúng tuyển TN THPT: 25.45

Ngành kinh tế quốc tế 

Mã ngành: 7310106_402

Điểm trúng tuyển TN THPT: 26.90

Ngành kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106_402C

Điểm trúng tuyển TN THPT: 26.30

Ngành kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106_402CA

Điểm trúng tuyển TN THPT: 25.75

Ngành kinh tế

Mã ngành: 7310101_403

Điểm trúng tuyển TN THPT: 25.70

Ngành kinh tế

Mã ngành: 7310101_403C

Điểm trúng tuyển TN THPT: 25.40

Ngành toán kinh tế 

Mã ngành: 7310108_413

Điểm trúng tuyển TN THPT: 25.50

Ngành toán kinh tế

Mã ngành: 7310108_413C

Điểm trúng tuyển TN THPT: 25.05

Ngành toán kinh tế

Mã ngành: 7310108_413CA

Điểm trúng tuyển TN THPT: 24.00

Ngành tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201_404

Điểm trúng tuyển TN THPT: 26.05

Ngành tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201_404C

Điểm trúng tuyển TN THPT: 25.80

Ngành tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201_404CA

Điểm trúng tuyển TN THPT: 24.65

Ngành công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205_414

Điểm trúng tuyển TN THPT: 26.65

Ngành công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205_414C

Điểm trúng tuyển TN THPT: 26.10

Ngành kế toán

Mã ngành: 7340301_405

Điểm chuẩn: 26,45

Ngành kế toán

Mã ngành: 7340301_405C

Điểm chuẩn: 25,85

Ngành kế toán

Mã ngành: 7340301_405CA

Điểm chuẩn: 24,80

Ngành Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405_406

Điểm chuẩn: 26,95

Ngành hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405_406C

Điểm chuẩn: 26,60

Ngành quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101_407

Điểm trúng tuyển TN THPT: 26.55

Ngành quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101_407C

Điểm trúng tuyển TN THPT: 25.85

Ngành quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101_407CA

Điểm trúng tuyển TN THPT: 24.75

Ngành quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101_415

Điểm trúng tuyển TN THPT: 25.15

Ngành kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120_408

Điểm trúng tuyển TN THPT: 27.15

Ngành kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120_408C

Điểm trúng tuyển TN THPT: 26.85

Ngành kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120_408CA

Điểm trúng tuyển TN THPT: 25.95

Ngành kiểm toán

Mã ngành: 7340302_409

Điểm chuẩn: 26,85

Ngành kiểm toán

Mã ngành: 7340302_409C

Điểm chuẩn: 26,10

Ngành marketing

Mã ngành: 7340115_410

Điểm trúng tuyển TN THPT: 27.35

Ngành marketing

Mã ngành: 7340115_410C

Điểm trúng tuyển TN THPT: 26.85

Ngành marketing

Mã ngành: 7340115_410CA

Điểm trúng tuyển TN THPT: 26.30

Ngành thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122_411

Điểm trúng tuyển TN THPT: 27.55

Ngành thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122_411C

Điểm trúng tuyển TN THPT: 26.75

Ngành thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122_411CA

Điểm trúng tuyển TN THPT: 25.95

Ngành luật kinh tế 

Mã ngành: 7380107_501

Điểm chuẩn: 26,85

Ngành luật kinh tế 

Mã ngành: 7380107_501C

Điểm chuẩn: 26,50

Ngành luật kinh tế 

Mã ngành: 7380107_502

Điểm chuẩn: 26,75

Ngành luật kinh tế 

Mã ngành: 7380107_502C

Điểm chuẩn: 26,65

Ngành luật 

Mã ngành: 7380101_503

Điểm chuẩn: 25,95

Ngành luật 

Mã ngành: 7380101_503C

Điểm chuẩn: 25,45

Ngành luật 

Mã ngành: 7380101_504

Điểm chuẩn: 25,85

Ngành luật 

Mã ngành: 7380101_504C

Điểm chuẩn: 25,55

Ngành luật 

Mã ngành: 7380101_504CP

Điểm chuẩn: 24,55

Lưu ý thí sinh: Đại học Kinh Tế - Luật TP.HCM đã công bố điểm chuẩn chính thức các ngành nghề tuyển sinh của trường năm 2022, những thí sinh trúng tuyển theo dõi lịch nhập học của nhà trường đúng thời gian như đã công bố.

Lời kết: Trên đây là thông tin danh sách trúng tuyển và Điểm chuẩn trường Đại học Kinh Tế - Luật TP.HCM do tuyensinh365.com thực hiện.

Nội Dung Liên Quan:

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.