Thông Báo Điểm Chuẩn Đại học Văn Hiến năm 2023 Năm 2023
Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu về Điểm chuẩn Đại học Văn Hiến mới nhất cho năm 2023. Đây là nguồn thông tin quan trọng giúp bạn định hình kế hoạch tuyển sinh của mình.
Thông tin về Điểm chuẩn Đại học Văn Hiến 2023 đã chính thức ra mắt, đánh dấu một bước quan trọng trong quá trình tuyển sinh. Hãy cùng tìm hiểu các điểm số cụ thể cần thiết cho từng ngành học.
Điểm Chuẩn Đại Học Văn Hiến Xét Theo Điểm Thi THPTQG 2023
|
THÔNG TIN TUYỂN SINH |
|
Tên ngành đào tạo: Công nghệ thông tin Mã ngành đào tạo: 7480201 Xét Tổ hợp sau: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C01: Toán, Lý, Văn Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.51 |
|
Tên ngành đào tạo: Khoa học máy tính Mã ngành đào tạo: 7480101 Xét Tổ hợp sau: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C01: Toán, Lý, Văn Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16.15 |
|
Tên ngành đào tạo: Truyền thông đa phương tiện Mã ngành đào tạo: 7320104 Xét Tổ hợp sau: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C01: Toán, Lý, Văn Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.03 |
|
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật điện tử - viễn thông Mã ngành đào tạo: 7520207 Xét Tổ hợp sau: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C01: Toán, Lý, Văn Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 Điểm chuẩn trúng tuyển: 15.15 |
|
Tên ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh Mã ngành đào tạo: 7340101 Xét Tổ hợp sau: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 Điểm chuẩn trúng tuyển: 17 |
|
Tên ngành đào tạo: Kinh doanh thương mại Mã ngành đào tạo: 7340121 Xét Tổ hợp sau: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 Điểm chuẩn trúng tuyển: 15.4 |
|
Tên ngành đào tạo: Công nghệ tài chính Mã ngành đào tạo: 7340205 Xét Tổ hợp sau: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 Điểm chuẩn trúng tuyển: 15.75 |
|
Tên ngành đào tạo: Marketing Mã ngành đào tạo: 7340115 Xét Tổ hợp sau: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23 |
|
Tên ngành đào tạo: Tài chính - Ngân hàng Mã ngành đào tạo: 7340201 Xét Tổ hợp sau: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23 |
|
Tên ngành đào tạo: Kế toán Mã ngành đào tạo: 7340301 Xét Tổ hợp sau: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23 |
|
Tên ngành đào tạo: Luật Mã ngành đào tạo: 7380101 Xét Tổ hợp sau: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16.05 |
|
Tên ngành đào tạo: Thương mại điện tử Mã ngành đào tạo: 7340122 Xét Tổ hợp sau: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23 |
|
Tên ngành đào tạo: Kinh tế Mã ngành đào tạo: 7310101 Xét Tổ hợp sau: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 |
|
Tên ngành đào tạo: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Mã ngành đào tạo: 7510605 Xét Tổ hợp sau: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.5 |
|
Tên ngành đào tạo: Công nghệ sinh học Mã ngành đào tạo: 7420201 Xét Tổ hợp sau: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa A02: Toán, Lý, Sinh B00: Toán, Hóa, Sinh D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16.15 |
|
Tên ngành đào tạo: Công nghệ thực phẩm Mã ngành đào tạo: 7540101 Xét Tổ hợp sau: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa A02: Toán, Lý, Sinh B00: Toán, Hóa, Sinh D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16.4 |
|
Tên ngành đào tạo: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành đào tạo: 7810103 Xét Tổ hợp sau: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 Điểm chuẩn trúng tuyển: 22.5 |
|
Tên ngành đào tạo: Quản trị khách sạn Mã ngành đào tạo: 7810201 Xét Tổ hợp sau: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.5 |
|
Tên ngành đào tạo: Du lịch Mã ngành đào tạo: 7810101 Xét Tổ hợp sau: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 Điểm chuẩn trúng tuyển: 17 |
|
Tên ngành đào tạo: Xã hội học Mã ngành đào tạo: 7310301 Xét Tổ hợp sau: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16.5 |
|
Tên ngành đào tạo: Tâm lý học Mã ngành đào tạo: 7310401 Xét Tổ hợp sau: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa B00: Toán, Hóa, Sinh C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.5 |
|
Tên ngành đào tạo: Quan hệ công chúng Mã ngành đào tạo: 7320108 Xét Tổ hợp sau: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh D14: Văn, Sử, Tiếng Anh D15: Văn, Địa, Tiếng Anh Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24 |
|
Tên ngành đào tạo: Văn học Mã ngành đào tạo: 7229030 Xét Tổ hợp sau: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh D14: Văn, Sử, Tiếng Anh D15: Văn, Địa, Tiếng Anh Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16.3 |
|
Tên ngành đào tạo: Việt Nam học Mã ngành đào tạo: 7310630 Xét Tổ hợp sau: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh D14: Văn, Sử, Tiếng Anh D15: Văn, Địa, Tiếng Anh Điểm chuẩn trúng tuyển: 18 Điểm chuẩn trúng tuyển: 18 |
|
Tên ngành đào tạo: Văn hóa học Mã ngành đào tạo: 7229040 Xét Tổ hợp sau: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh D14: Văn, Sử, Tiếng Anh D15: Văn, Địa, Tiếng Anh Điểm chuẩn trúng tuyển: 18 Điểm chuẩn trúng tuyển: 19 |
|
Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh Mã ngành đào tạo: 7220201 Xét Tổ hợp sau: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh D10: Toán, Địa, Tiếng Anh D15: Văn, Địa, Tiếng Anh Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24 |
|
Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Nhật Mã ngành đào tạo: 7220209 Xét Tổ hợp sau: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh D10: Toán, Địa, Tiếng Anh D15: Văn, Địa, Tiếng Anh Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 |
|
Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc Mã ngành đào tạo: 7220204 Xét Tổ hợp sau: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh D10: Toán, Địa, Tiếng Anh D15: Văn, Địa, Tiếng Anh Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.51 |
|
Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Pháp Mã ngành đào tạo: 7220203 Xét Tổ hợp sau: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh D10: Toán, Địa, Tiếng Anh D15: Văn, Địa, Tiếng Anh Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 Điểm chuẩn trúng tuyển: 17.25 |
|
Tên ngành đào tạo: Đông phương học Mã ngành đào tạo: 7310608 Xét Tổ hợp sau: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C00: Văn, Sử, Địa D15: Văn, Địa, Tiếng Anh Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 Điểm chuẩn trúng tuyển: 17 |
|
Tên ngành đào tạo: Điều dưỡng Mã ngành đào tạo: 7720301 Xét Tổ hợp sau: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa B00: Toán, Hóa, Sinh C08: Văn, Hóa, Sinh D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh Điểm chuẩn trúng tuyển: 19 Điểm chuẩn trúng tuyển: 19.5 |
|
Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật môi trường Mã ngành đào tạo: 7520320 Xét Tổ hợp sau: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa A02: Toán, Lý, Sinh B00: Toán, Hóa, Sinh D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 Điểm chuẩn trúng tuyển: 18 |
|
Tên ngành đào tạo: Thanh nhạc Mã ngành đào tạo: 7210205 Xét Tổ hợp sau: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): N00 - Xét tuyển môn Văn Điểm chuẩn trúng tuyển: 5 |
|
Tên ngành đào tạo: Thanh nhạc Mã ngành đào tạo: 7210205 Xét Tổ hợp sau: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): N00 - Thi tuyển môn cơ sở ngành Điểm chuẩn trúng tuyển: 5 |
|
Tên ngành đào tạo: Thanh nhạc Mã ngành đào tạo: 7210205 Xét Tổ hợp sau: (chọn 1 trong 4 tổ hợp):N00 - Thi tuyển môn chuyên ngành. Điểm chuẩn trúng tuyển: 7 |
|
Tên ngành đào tạo: Piano Mã ngành đào tạo: 7210208 Xét Tổ hợp sau: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): N00 - Xét tuyển môn Văn Điểm chuẩn trúng tuyển: 5 |
|
Tên ngành đào tạo: Piano Mã ngành đào tạo: 7210208 Xét Tổ hợp sau: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): N00 - Thi tuyển môn cơ sở ngành Điểm chuẩn trúng tuyển: 5 |
|
Tên ngành đào tạo: Piano Mã ngành đào tạo: 7210208 Xét Tổ hợp sau: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): N00 - Thi tuyển môn chuyên ngành. Điểm chuẩn trúng tuyển: 7 |
Điểm Chuẩn Đại Học Văn Hiến Xét Theo Điểm Học Bạ THPT 2023
|
THÔNG TIN CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN |
|
Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh (*) Mã ngành đào tạo: 7220201 Xét Tổ hợp sau: A01, D01, D14, D15 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25,25 |
|
Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc Mã ngành đào tạo: 7220204 Xét Tổ hợp sau: A01, D01, D04, D14 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19,5 |
|
Tên ngành đào tạo: Đông phương học Mã ngành đào tạo: 7310608 Xét Tổ hợp sau: A01, D06, D14, D15 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18,5 |
|
Tên ngành đào tạo: Công nghệ thông tin Mã ngành đào tạo: 7480201 Xét Tổ hợp sau: A00, A01, D01, D07 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19 |
|
Tên ngành đào tạo: Luật kinh tế Mã ngành đào tạo: 7380107 Xét Tổ hợp sau: A01, D01, D15, D66 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 |
|
Tên ngành đào tạo: Luật Mã ngành đào tạo: 7380101 Xét Tổ hợp sau: C00, D01, D15, D66 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 |
|
Tên ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh (*) Mã ngành đào tạo: 7340101 Xét Tổ hợp sau: A01, D01, D07, D11 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25 |
|
Tên ngành đào tạo: Kinh doanh quốc tế (*) Mã ngành đào tạo: 7340120 Xét Tổ hợp sau: A01, D01, D07, D11 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25 |
|
Tên ngành đào tạo: Quản trị dịch vu du lịch và lữ hành (*) Mã ngành đào tạo: 7810103 Xét Tổ hợp sau: A01, D01, D14, D15 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24,5 |
|
Tên ngành đào tạo: Quản trị khách sạn(*) Mã ngành đào tạo: 7810201 Xét Tổ hợp sau: A01, D01, D14, D15 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24,5 |
|
Tên ngành đào tạo: Quan hệ quốc tế (*) Mã ngành đào tạo: 7310206 Xét Tổ hợp sau: A01, D01, D14, D15 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25 |
|
Tên ngành đào tạo: Tài chính-ngân hàng Mã ngành đào tạo: 7340201 Xét Tổ hợp sau: A01, D01, D07, D11 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 |
|
Tên ngành đào tạo: Kế toán Mã ngành đào tạo: 7340301 Xét Tổ hợp sau: A01, D01, D07, D11 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 18 |
Bạn có biết gì về các ngành trường Đại Học Văn Hiến đào tạo mà bạn sẽ học không ?
Tìm hiểu thông tin: Ngành xã hội học
Tìm hiểu thông tin: Ngành Việt Nam học
Tìm hiểu thông tin: Ngành văn hóa học
Tìm hiểu thông tin: Ngành truyền thông đa phương tiện
Tìm hiểu thông tin: Ngành thương mại điện tử
Tìm hiểu thông tin: Ngành thanh nhạc
Tìm hiểu thông tin: Ngành tâm lý học
Tìm hiểu thông tin: Ngành tài chính - Ngân hàng
Tìm hiểu thông tin: Ngành văn học
Tìm hiểu thông tin: Ngành quản trị kinh doanh
Tìm hiểu thông tin: Ngành quản trị khách sạn
Tìm hiểu thông tin: Ngành quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Tìm hiểu thông tin: Ngành quan hệ công chúng
Tìm hiểu thông tin: Ngành piano
Tìm hiểu thông tin: Ngành ngôn ngữ Trung Quốc
Tìm hiểu thông tin: Ngành ngôn ngữ Pháp
Tìm hiểu thông tin: Ngành ngôn ngữ Nhật
Tìm hiểu thông tin: Ngành ngôn ngữ Anh
Tìm hiểu thông tin: Ngành luật
Tìm hiểu thông tin: Ngành logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Tìm hiểu thông tin: Ngành kỹ thuật điện tử - viễn thông
Tìm hiểu thông tin: Ngành kinh tế
Tìm hiểu thông tin: Ngành khoa học máy tính
Tìm hiểu thông tin: Ngành kế toán
Tìm hiểu thông tin: Ngành giáo dục mầm non
Tìm hiểu thông tin: Ngành du lịch
Tìm hiểu thông tin: Ngành Đông phương học
Tìm hiểu thông tin: Ngành điều dưỡng
Tìm hiểu thông tin: Ngành công nghệ thực phẩm
Tìm hiểu thông tin: Ngành công nghệ thông tin
Tìm hiểu thông tin: Ngành công nghệ sinh học
Điểm Chuẩn Đại Học Văn Hiến Xét Theo Điểm Thi THPT 2021
|
Ngành công nghệ thông tin Điểm chuẩn trúng tuyển: 19,00 |
|
Mã ngành : 7480101 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16,05 |
|
Ngành truyền thông đa phương tiện Mã ngành : 7520207 Điểm chuẩn trúng tuyển: |
|
Ngành kỹ thuật điện tử - viễn thông Mã ngành : 7520207 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16,05 |
|
Mã ngành : 7340101 Điểm chuẩn trúng tuyển: 19,00 |
|
Mã ngành : 7340201 Điểm chuẩn trúng tuyển: 19,00 |
|
Mã ngành : 7340301 Điểm chuẩn trúng tuyển: 19,00 |
|
Mã ngành : 7380101 Điểm chuẩn trúng tuyển: |
|
Mã ngành : 7340122 Điểm chuẩn trúng tuyển: |
|
Mã ngành : 7310101 Điểm chuẩn trúng tuyển: |
|
Ngành logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Mã ngành : 7510605 Điểm chuẩn trúng tuyển: 19,00 |
|
Mã ngành : 7510605 Điểm chuẩn trúng tuyển: 19,00 |
|
Mã ngành : 7540101 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16,50 |
|
Ngành quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành : 7810103 Điểm chuẩn trúng tuyển: 18,00 |
|
Mã ngành : 7810201 Điểm chuẩn trúng tuyển: 18,00 |
|
Mã ngành : 7810101 Điểm chuẩn trúng tuyển: 18,00 |
|
Mã ngành : 7720301 Điểm chuẩn trúng tuyển: |
|
Mã ngành : 7310301 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16,00 |
|
Mã ngành : 7310401 Điểm chuẩn trúng tuyển: 18,50 |
|
Mã ngành : 7320108 Điểm chuẩn trúng tuyển: 18,00 |
|
Mã ngành : 7229030 Điểm chuẩn trúng tuyển: 16,00 |
|
Mã ngành : 7310630 Điểm chuẩn trúng tuyển: 20,00 |
|
Mã ngành : 7229040 Điểm chuẩn trúng tuyển: 20,00 |
|
Mã ngành : 7220201 Điểm chuẩn trúng tuyển: 19,00 |
|
Mã ngành : 7220209 Điểm chuẩn trúng tuyển: 17,50 |
|
Mã ngành : 7220204 Điểm chuẩn trúng tuyển: 19,00 |
|
Mã ngành : 7220203 Điểm chuẩn trúng tuyển: 20,50 |
|
Mã ngành : 7310608 Điểm chuẩn trúng tuyển: 18,00 |
|
Mã ngành : 7210205 Điểm chuẩn trúng tuyển: 17,00 |
|
Mã ngành : 7210208 Điểm chuẩn trúng tuyển: 17,00 |
|
Mã ngành : 7140201 Điểm chuẩn trúng tuyển: |
Kết luận : Trên đây là thông tin danh sách trúng tuyển và điểm chuẩn Đại Học Văn Hiến 2023 do tuyensinh365.com thực hiện.
Nội Dung Liên Quan:
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại học Công Nghệ TP.HCM Năm 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại học Giao thông vận tải TP.HCM 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Thể Dục Thể Thao TP.HCM 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM Năm 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TP.HCM 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Hùng Vương TP.HCM Năm 2023









Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất