Trường Đại Học Hùng Vương Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy

Trường Đại Học Hùng Vương được chính thức thành lập năm 2003, tập trung vào các ngành học chính: Điều dưỡng, Quản trị kinh doanh, Công tác xã hội, .... Tọa lạc tại Cơ sở Việt Trì: Phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ và Cơ sở Phú Thọ: Phường Hùng Vương, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ, năm học 2023-2024, trường dự kiến tuyển 1230 tổng chỉ tiêu.

Đại Học Hùng Vương Tuyển Sinh 2023

Trường Đại học Hùng Vương mời bạn tham gia vào hành trình khám phá tri thức và thách thức bản thân. Chúng tôi cung cấp các chương trình đào tạo đa ngành, từ kỹ thuật công nghệ đến ngành kinh tế và quản lý. Với môi trường học tập đa dạng và sự hỗ trợ từ đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, chúng tôi khuyến khích sinh viên vươn lên, vượt qua giới hạn và trở thành những người có đóng góp tích cực trong xã hội.

Tuyển Sinh Các Ngành

Đào Tạo Ngành: Ngành điều dưỡng

Ký Hiệu Ký Hiệu Mã Ngành: 7720301

Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, D07, D08

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50

Đào Tạo Ngành: Ngành kế toán

Ký Hiệu Ký Hiệu Mã Ngành: 7340301

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, A09, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 205

Đào Tạo Ngành: Ngành quản trị kinh doanh

Ký Hiệu Ký Hiệu Mã Ngành: 7340101

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, A09, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 205

Đào Tạo Ngành: Ngành tài chính – Ngân hàng

Ký Hiệu Ký Hiệu Mã Ngành: 7340201

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, A09, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 205

Đào Tạo Ngành: Ngành kinh tế

Ký Hiệu Ký Hiệu Mã Ngành: 7310101

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, A09, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 205

Đào Tạo Ngành: Ngành du lịch

Ký Hiệu Ký Hiệu Mã Ngành: 7810101

Tổ Hợp Khối Xét: C00, C20, D01, D15

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 75

Đào Tạo Ngành: Ngành quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Ký Hiệu Ký Hiệu Mã Ngành: 7810103

Tổ Hợp Khối Xét: C00, C20, D01, D15

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 75

Đào Tạo Ngành: Ngành công tác Xã hội

Ký Hiệu Ký Hiệu Mã Ngành: 7760101

Tổ Hợp Khối Xét: C00, C20, D01, D15

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 75

Đào Tạo Ngành: Ngành ngôn ngữ Trung Quốc

Ký Hiệu Ký Hiệu Mã Ngành: 7220204

Tổ Hợp Khối Xét: D01, D11, D14, D15

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 220

Đào Tạo Ngành: Ngành ngôn ngữ Anh

Ký Hiệu Ký Hiệu Mã Ngành: 7220201

Tổ Hợp Khối Xét: D01, D11, D14, D15

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 220

Đào Tạo Ngành: Ngành khoa học Cây trồng

Ký Hiệu Ký Hiệu Mã Ngành: 7620110

Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, D07, D08

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 45

Đào Tạo Ngành: Ngành chăn nuôi

Ký Hiệu Ký Hiệu Mã Ngành: 7620105

Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, D07, D08

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 45

Đào Tạo Ngành: Ngành thú y

Ký Hiệu Ký Hiệu Mã Ngành: 7640101

Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, D07, D08

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 45

Đào Tạo Ngành: Ngành công nghệ thông tin

Ký Hiệu Ký Hiệu Mã Ngành: 7480201

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, B00, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100

Đào Tạo Ngành: Ngành công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

Ký Hiệu Ký Hiệu Mã Ngành: 7510301

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, B00, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100

Đào Tạo Ngành: Ngành công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

Ký Hiệu Ký Hiệu Mã Ngành: 7510201

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, B00, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100

Đào Tạo Ngành: Ngành giáo dục Tiểu học

Ký Hiệu Ký Hiệu Mã Ngành: 7140202

Tổ Hợp Khối Xét: A00, C00, C19, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 225

Đào Tạo Ngành: Ngành giáo dục Mầm non

Ký Hiệu Ký Hiệu Mã Ngành: 7140201

Tổ Hợp Khối Xét: M00, M07, M01, M09

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 225

Đào Tạo Ngành: Ngành giáo dục Thể chất

Ký Hiệu Ký Hiệu Mã Ngành: 7140206

Tổ Hợp Khối Xét: T00, T02, T05, T07

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 225

Đào Tạo Ngành: Ngành sư phạm Âm nhạc

Ký Hiệu Ký Hiệu Mã Ngành: 7140221

Tổ Hợp Khối Xét: N00, N01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 225

Đào Tạo Ngành: Ngành sư phạm Mỹ thuật

Ký Hiệu Ký Hiệu Mã Ngành: 7140222

Tổ Hợp Khối Xét: V00, V01, V02, V03

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 225

Đào Tạo Ngành: Ngành sư phạm Toán học

Ký Hiệu Ký Hiệu Mã Ngành: 7140209

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D84

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 225

Đào Tạo Ngành: Ngành sư phạm Vật lý

Ký Hiệu Ký Hiệu Mã Ngành: 7140211

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, A02, A10

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 225

Đào Tạo Ngành: Ngành sư phạm Hóa học

Ký Hiệu Ký Hiệu Mã Ngành: 7140212

Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, C02, D07

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 225

Đào Tạo Ngành: Ngành sư phạm Sinh học

Ký Hiệu Ký Hiệu Mã Ngành: 7140213

Tổ Hợp Khối Xét: A02, B00, B03, D08

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 225

Đào Tạo Ngành: Ngành sư phạm Ngữ Văn

Ký Hiệu Ký Hiệu Mã Ngành: 7140217

Tổ Hợp Khối Xét: C00, C19, D14, C20

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 225

Đào Tạo Ngành: Ngành sư phạm Lịch sử

Ký Hiệu Ký Hiệu Mã Ngành: 7140218

Tổ Hợp Khối Xét: C00, C03, C19, D14

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 225

Đào Tạo Ngành: Ngành sư phạm Địa lý

Ký Hiệu Ký Hiệu Mã Ngành: 7140219

Tổ Hợp Khối Xét: C00, C04, C20, D15

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 225

Đào Tạo Ngành: Ngành sư phạm Tiếng Anh

Ký Hiệu Ký Hiệu Mã Ngành: 7140231

Tổ Hợp Khối Xét: D01, D15, D14, D11

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 225

Chi Tiết Các Tổ Hợp Xét Tuyển

Giải Thích Các Khối Thi Gồm Các Môn: 

  • Tổ hợp A00 gồm: (Toán, Vật lý, Hóa học)
  • Tổ hợp A01 gồm: (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
  • Tổ hợp A09 gồm: (Toán, Địa lí, Giáo dục công dân)
  • Tổ hợp B00 gồm: (Toán, Hóa học, Sinh học)
  • Tổ hợp B03 gồm: (Toán, Sinh học, Văn)
  • Tổ hợp B08 gồm: (Toán, Sinh học, Tiếng Anh)
  • Tổ hợp C00 gồm: (Văn, Sử, Địa)
  • Tổ hợp C02 gồm: (Văn, Toán, Hóa học)
  • Tổ hợp C03 gồm: (Văn, Toán, Lịch sử)
  • Tổ hợp C04 gồm: (Văn, Toán, Địa lí)
  • Tổ hợp C19 gồm: (Văn, Lịch sử, Giáo dục công dân)
  • Tổ hợp C20 gồm: (Văn, Địa lí, Giáo dục công dân)
  • Tổ hợp D01 gồm: (Văn, Toán, tiếng Anh)
  • Tổ hợp D07 gồm: (Toán, Hóa học, Tiếng Anh)
  • Tổ hợp D08 gồm: (Toán, Sinh học, Tiếng Anh)
  • Tổ hợp D11 gồm: (Văn, Vật lí, Tiếng Anh)
  • Tổ hợp D14 gồm: (Văn, Lịch sử, Tiếng Anh)
  • Tổ hợp D15 gồm: (Văn, Địa lí, Tiếng Anh)
  • Tổ hợp V00 gồm: (Toán, Vật lí, Vẽ Hình họa mỹ thuật)
  • Tổ hợp V01 gồm: (Toán, Văn, Vẽ Hình họa mỹ thuật)
  • Tổ hợp V02 gồm: (Vẽ MT, Toán, Tiếng Anh)
  • Tổ hợp V03 gồm: (Vẽ MT, Toán, Hóa)
  • Tổ hợp M00 gồm: (Văn, Toán, Đọc diễn cảm, Hát)
  • Tổ hợp M01 gồm: (Văn, Lịch sử, Năng khiếu)
  • Tổ hợp M07 gồm: (Văn, Địa, Đọc diễn cảm + Hát)
  • Tổ hợp M09 gồm: (Toán, Kể chuyện – Đọc diễn cảm, Hát)
  • Tổ hợp N00 gồm: (Văn, Năng khiếu Âm nhạc 1, Năng khiếu Âm nhạc 2)
  • Tổ hợp N01 gồm: (Văn, Hát xướng âm, Biểu diễn nghệ thuật)
  • Tổ hợp T00 gồm: (Toán, Sinh, Năng khiếu Thể dục thể thao)
  • Tổ hợp T01 gồm: (Toán, Văn, Năng khiếu TDTT)
  • Tổ hợp T02 gồm: (Văn, Sinh, Năng khiếu TDTT)

Trường Đại Học Hùng Vương Ở Đâu ?

MỌI THÔNG TIN THI SÍNH LIÊN HỆ:

Tên trường Tiếng Việt: Đại học Hùng Vương
Tên trường Tiếng Anh: Hung Vuong University (HVU)

  • Mã trường: THV
  • Loại trường thuộc: Công lập
  • Các hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ của trường tại: Cơ sở Việt Trì: Phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
    Cơ sở Phú Thọ: Phường Hùng Vương, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ
  • SĐT Liên hệ: 02103 993 369 - 0918254788
  • Email (Hòm Thư): bants.thv@moet.edu.vn - info@hvu.edu.vn
  • Trang Web: http://www.hvu.edu.vn/
  • MXH khác: facebook.com/daihochungvuong/

Nội Dung Liên Quan:

MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÙNG VƯƠNG

Trường Đại Học Hùng Vương xét học bạ

Trường Đại Học Hùng Vương tuyển sinh

Trường Đại Học Hùng Vương điểm chuẩn

Trường Đại Học Hùng Vương học phí

Trường Đại Học Hùng Vương công hay tư

Trường Đại Học Hùng Vương có tốt hay không

By: Lê Đức

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.