Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy

Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long (Mã Trường: VLU) thành lập năm 1960. Trường có trụ sở tại 73 Nguyễn Huệ, Phường 2, TP. Vĩnh Long tập trung đào tạo các ngành Kinh tế (Kế toán, Quản trị kinh doanh, Tài chính – Ngân hàng), Truyền thông đa phương tiện, Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử, ....

Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long Tuyển Sinh 2023

Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long là nơi bạn có thể xây dựng sự nghiệp trong lĩnh vực giáo dục và công nghệ. Chúng tôi tạo điều kiện thuận lợi cho sinh viên rèn luyện kỹ năng giảng dạy và áp dụng công nghệ vào quá trình giảng dạy. Với chương trình đào tạo đa ngành và cơ sở vật chất hiện đại, chúng tôi cam kết giúp bạn trở thành những chuyên gia giáo dục và công nghệ xuất sắc.

Tuyển Sinh Các Ngành

Đào Tạo Ngành: Nhóm ngành Kinh tế

Ký Hiệu Mã Ngành: 7310101

Danh sách các ngành:

Kế toán – Ký Hiệu Mã Ngành: 7310101-1

Quản trị kinh doanh – Ký Hiệu Mã Ngành: 7310101-2

Tài chính – Ngân hàng – Ký Hiệu Mã Ngành: 7310101-3

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C04, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh:200

Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Ký Hiệu Mã Ngành: 7510203

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C04, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 40

Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Ký Hiệu Mã Ngành: 7510303

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C04, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60

Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ chế tạo máy

Ký Hiệu Mã Ngành: 7510202

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C04, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50

Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Ký Hiệu Mã Ngành: 7510201

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C04, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100

Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Ký Hiệu Mã Ngành: 7510301

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C04, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 90

Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ thông tin

Ký Hiệu Mã Ngành: 7480201

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C04, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 210

Đào Tạo Ngành: Ngành Khoa học dữ liệu

Ký Hiệu Mã Ngành: 7510205

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C04, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50

Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

Ký Hiệu Mã Ngành: 7510205

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C04, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 200

Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực

Ký Hiệu Mã Ngành: 7520116

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C04, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 30

Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Công nghệ Điện lạnh)

Ký Hiệu Mã Ngành: 7510206

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C04, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 80

Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Ký Hiệu Mã Ngành: 7510102

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C04, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 30

Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ dệt, may thời trang (dự kiến)

Ký Hiệu Mã Ngành: 7540204

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C04, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 40

Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông (Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng cầu đường)

Ký Hiệu Mã Ngành: 7510104

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C04, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 25

Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ thực phẩm

Ký Hiệu Mã Ngành: 7540101

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C04, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100

Đào Tạo Ngành: Ngành Thú y

Ký Hiệu Mã Ngành: 7640101

Tổ Hợp Khối Xét: A01, B00, C04, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 150

Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ sinh học

Ký Hiệu Mã Ngành: 7420201

Các chuyên ngành:

Công nghệ sinh học trong nông nghiệp công nghệ cao (7420201-1)

Công nghệ sinh học trong thực phẩm (7420201-2)

Kỹ thuật Xét nghiệm Y-sinh (7420201-3)

Tổ Hợp Khối Xét: A01, B00, C04, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 25

Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật hóa học

Ký Hiệu Mã Ngành: 7520301

Các chuyên ngành:

Kỹ thuật hóa môi trường (7520301-1)

Kỹ thuật hóa dược (7520301-2)

Tổ Hợp Khối Xét: A01, B00, C04, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50

Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ sau thu hoạch

Ký Hiệu Mã Ngành: 7540104

Tổ Hợp Khối Xét: A01, B00, C04, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50

Đào Tạo Ngành: Ngành Công tác xã hội

Ký Hiệu Mã Ngành: 7760101

Tổ Hợp Khối Xét: A01, C00, C14, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50

Đào Tạo Ngành: Ngành Du lịch

Ký Hiệu Mã Ngành: 7810101

Tổ Hợp Khối Xét: A01, C00, C14, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100

Đào Tạo Ngành: Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Ký Hiệu Mã Ngành: 7810103

Tổ Hợp Khối Xét: A01, C00, C14, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50

Đào Tạo Ngành: Ngành Luật

Ký Hiệu Mã Ngành: 7380101

Tổ Hợp Khối Xét: A01, C00, C14, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60

Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Công nghệ

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140246

Các chuyên ngành:

Chuyên sâu Công nghệ thông tin (7140246-1)

Chuyên sâu Công nghệ kỹ thuật ô tô (7140246-2)

Chuyên sâu Kỹ thuật cơ khí (7140246-3)

Tổ Hợp Khối Xét: A01, C04, C14, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 20

Giải Thích Các Khối Thi Gồm Các Môn: 

  • Tổ hợp A00 gồm: (Toán, Vật lý, Hóa học)
  • Tổ hợp A01 gồm: (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
  • Tổ hợp B00 gồm: (Toán, Hóa học, Sinh học)
  • Tổ hợp C04 gồm: (Văn, Toán, Địa lí)
  • Tổ hợp C14 gồm: (Văn, Toán, Giáo dục công dân)
  • Tổ hợp D01 gồm: (Văn, Toán, tiếng Anh)

Trường Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long Ở Đâu ?

Tên trường Tiếng Việt: Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
Tên trường Tiếng Anh: Vinh Long University of Technology and Education (VLUTE)

  • Mã trường: VLU
  • Loại trường thuộc: Công lập
  • Các hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Liên kết đào tạo
  • Địa chỉ của trường tại: 73 Nguyễn Huệ, phường 2, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
  • SĐT Liên hệ: (+84) 02703822141
  • Email (Hòm Thư): spktvl@vlute.edu.vn
  • Trang Web: http://vlute.edu.vn/
  • MXH khác: facebook.com/spktvl/

Nội Dung Liên Quan:

MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT VĨNH LONG

Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long xét học bạ

Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long tuyển sinh

Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long học phí

Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long công hay tư

Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long học phí

By: Lê Đức

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.