Trường Đại Học Lâm Nghiệp Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy

Trường Đại Học Lâm Nghiệp là một trong những lựa chọn tuyệt vời cho những sinh viên theo đuổi các ngành Khoa học môi trường, Quản lý lưu vực, Công tác xã hội, .... Trường thành lập năm 1964, tọa lạc tại QL21, TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội. Năm học 2023-2024, trường tuyển 1390 tổng chỉ tiêu.

Đại Học Lâm Nghiệp Tuyển Sinh 2023

Trường Đại học Lâm nghiệp cung cấp các chương trình đào tạo đa dạng từ cơ bản đến nâng cao, bao gồm quản lý rừng, kỹ thuật lâm nghiệp, bảo vệ môi trường và quản lý tài nguyên thiên nhiên. Học sinh được học tập và thực hành trong môi trường thực tiễn để phát triển kỹ năng thực hành.

Tuyển Sinh Các Ngành

Đào Tạo Ngành: Ngành hệ thống thông tin

Ký Hiệu Mã Ngành: 7480104

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, A16, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 200

Đào Tạo Ngành: Ngành công nghệ kỹ thuật ô tô

Ký Hiệu Mã Ngành: 7510205

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, A16, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 70

Đào Tạo Ngành: Ngành công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Ký Hiệu Mã Ngành: 7510203

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, A16, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50

Đào Tạo Ngành: Ngành kỹ thuật cơ khí 

Ký Hiệu Mã Ngành: 7520103

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, A16, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 505

Đào Tạo Ngành: Ngành kỹ thuật xây dựng

Ký Hiệu Mã Ngành: 7580201

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, A16, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50

Đào Tạo Ngành: Ngành kế toán

Ký Hiệu Mã Ngành: 7340301

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A16, C15, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 150

Đào Tạo Ngành: Ngành quản trị kinh doanh

Ký Hiệu Mã Ngành: 7340101

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A16, C15, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100

Đào Tạo Ngành: Ngành kinh tế

Ký Hiệu Mã Ngành: 7310101

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A16, C15, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50

Đào Tạo Ngành: Ngành bất động sản

Ký Hiệu Mã Ngành: 7340116

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A16, C15, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60

Đào Tạo Ngành: Ngành công tác xã hội

Ký Hiệu Mã Ngành: 7760101

Tổ Hợp Khối Xét: A00, C00, C15, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50

Đào Tạo Ngành: Ngành quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Ký Hiệu Mã Ngành: 7810103

Tổ Hợp Khối Xét: A00, C00, C15, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50

Đào Tạo Ngành: Ngành quản lý tài nguyên rừng

Ký Hiệu Mã Ngành: 7620211

Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, C15, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100

Đào Tạo Ngành: Ngành quản lý tài nguyên thiên nhiên

Ký Hiệu Mã Ngành: 7908532

Tổ Hợp Khối Xét: D01, D07, D10

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 30

Đào Tạo Ngành: Ngành lâm Sinh

Ký Hiệu Mã Ngành: 7620205

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A16, B00, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 45

Đào Tạo Ngành: Ngành quản lý tài nguyên và môi trường

Ký Hiệu Mã Ngành: 7850101

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A16, B00, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50

Đào Tạo Ngành: Ngành khoa học môi trường

Ký Hiệu Mã Ngành: 7440301

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A16, B00, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50

Đào Tạo Ngành: Ngành quản lý đất đai

Ký Hiệu Mã Ngành: 7850103

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A16, B00, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60

Đào Tạo Ngành: Ngành du lịch sinh thái

Ký Hiệu Mã Ngành: 7850104

Tổ Hợp Khối Xét: B00, C00, C15, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 30

Đào Tạo Ngành: Ngành công nghệ sinh học

Ký Hiệu Mã Ngành: 7420201

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A16, B00, D08

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60

Đào Tạo Ngành: Ngành thú y

Ký Hiệu Mã Ngành: 7640101

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A16, B00, D08

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 90

Đào Tạo Ngành: Ngành bảo vệ thực vật

Ký Hiệu Mã Ngành: 7620112

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A16, B00, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50

Đào Tạo Ngành: Ngành khoa học cây trồng

Ký Hiệu Mã Ngành: 7620110

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A16, B00, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50

Đào Tạo Ngành: Ngành thiết kế nội thất

Ký Hiệu Mã Ngành: 7580108

Tổ Hợp Khối Xét: A00, C15, D01, H00

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 70

Đào Tạo Ngành: Ngành công nghệ chế biến lâm sản

Ký Hiệu Mã Ngành: 7549001

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A16, D01, D07

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 30

Đào Tạo Ngành: Ngành lâm nghiệp đô thị

Ký Hiệu Mã Ngành: 7620202

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A16, B00, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60

Đào Tạo Ngành: Ngành kiến trúc cảnh quan

Ký Hiệu Mã Ngành: 7580102

Tổ Hợp Khối Xét: A00, D01, C15, V01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50

Giải Thích Các Tổ Hợp Xét Tuyển

  • Khối A00 gồm các môn (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A16 gồm các môn (Toán, Văn, KHTN)
  • Khối B00 gồm các môn (Toán, Hóa, Sinh)
  • Khối C00 gồm các môn (Văn, Sử, Địa)
  • Khối C15 gồm các môn (Toán, Văn, KHXH)
  • Khối D01 gồm các môn (Toán, Văn, Anh)
  • Khối D07 gồm các môn (Toán, Hóa, Anh)
  • Khối D08 gồm các môn (Toán, Sinh, Anh)
  • Khối D10 gồm các môn (Toán, Địa, Anh)
  • Khối H01 gồm các môn (Toán, Văn, Vẽ NT)
  • Khối V01 gồm các môn (Toán, Văn, Vẽ hình họa mỹ thuật)

Đại Học Lâm Nghiệp Ở Đâu ?

MỌI THÔNG TIN THÍ SINH LIÊN HỆ:

Tên trường Tiếng Việt: Đại học Lâm nghiệp
Tên trường Tiếng Anh: Vietnam National University of Forestry (VNUF)

  • Mã trường: LNH
  • Loại trường thuộc: Công lập
  • Các hệ đào tạo: Đại học - Sau Đại học - Văn bằng 2 - Liên thông - Dự bị Đại học
  • Địa chỉ của trường tại: Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, Hà Nội
  • SĐT Liên hệ: 0968.293.466
  • Email (Hòm Thư): vfu@vfu.edu.vn
  • Trang Web: https://vnuf.edu.vn/ 
  • MXH khác: facebook.com/daihoclamnghiepfc/

Nội Dung Liên Quan:

MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP

Tuyển Sinh Đại Học Lâm Nghiệp Hà Nội

Điểm Chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp Hà Nội

Học Phí Đại Học Lâm Nghiệp Hà Nội

Đại Học Lâm Nghiệp Hà Nội Xét Học Bạ

Đại Học Lâm Nghiệp Hà Nội Trường Công Hay Tư

By: Minh Đức

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.