Trường Đại Học Hàng Hải Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy

Trường Đại Học Hàng Hải được chính thức thành lập năm 1956, tập trung vào các ngành học chính: Điều khiển tàu biển, Khai thác máy tàu biển, Máy&tự động công nghiệp, .... Tọa lạc tại 484 Lạch Tray, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng, năm học 2023-2024, trường dự kiến tuyển 3600 tổng chỉ tiêu.

Đại Học Hàng Hải Tuyển Sinh 2023

Trường Đại Học Hàng Hải rất hân hạnh thông báo về chương trình tuyển sinh năm nay. Với đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm và cơ sở vật chất hiện đại, chúng tôi cam kết mang đến cho bạn một môi trường học tập tiên tiến và đầy thách thức

Tuyển Sinh Các Ngành

Nhóm ngành kĩ thuật & công nghệ

Đào Tạo Ngành: Ngành điều khiển tàu biển

Ký Hiệu Mã Ngành: 7840106D101

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 130

Đào Tạo Ngành: Ngành khai thác máy tàu biển

Ký Hiệu Mã Ngành: 7840106D102

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 90

Đào Tạo Ngành: Ngành quản lý hàng hải

Ký Hiệu Mã Ngành: 7840106D129

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 75

Đào Tạo Ngành: Ngành điện tử viễn thông

Ký Hiệu Mã Ngành: 7520207D104

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 90

Đào Tạo Ngành: Ngành điện tự động giao thông vận tải

Ký Hiệu Mã Ngành: 7520216D103

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 45

Đào Tạo Ngành: Ngành điện tự động công nghiệp

Ký Hiệu Mã Ngành: 7520216D103

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100

Đào Tạo Ngành: Ngành tự động hóa hệ thống điện

Ký Hiệu Mã Ngành: 7520216D121

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100

Đào Tạo Ngành: Ngành thiết kế tàu & công trình ngoài khơi

Ký Hiệu Mã Ngành: 7520122D107

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 45

Đào Tạo Ngành: Ngành đóng tàu & công trình ngoài khơi

Ký Hiệu Mã Ngành: 7520122D108

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 45

Đào Tạo Ngành: Ngành máy & tự động hóa xếp dỡ

Ký Hiệu Mã Ngành: 7520103D109

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 45

Đào Tạo Ngành: Ngành kỹ thuật cơ khí

Ký Hiệu Mã Ngành: 7520103D116

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100

Đào Tạo Ngành: Ngành kỹ thuật cơ điện tử

Ký Hiệu Mã Ngành: 7520103D117

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 75

Đào Tạo Ngành: Ngành kỹ thuật ô tô

Ký Hiệu Mã Ngành: 7520103D122

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 75

Đào Tạo Ngành: Ngành kỹ thuật nhiệt lạnh

Ký Hiệu Mã Ngành: 7520103D123

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 45

Đào Tạo Ngành: Ngành máy & tự động công nghiệp

Ký Hiệu Mã Ngành: 7520103D128

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60

Đào Tạo Ngành: Ngành xây dựng công trình thủy

Ký Hiệu Mã Ngành: 7580203D110

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 45

Đào Tạo Ngành: Ngành kỹ thuật an toàn hàng hải

Ký Hiệu Mã Ngành: 7580203D111

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 45

Đào Tạo Ngành: Ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp

Ký Hiệu Mã Ngành: 7580201D112

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 75

Đào Tạo Ngành: Ngành công trình giao thông & cơ sở hạ tầng

Ký Hiệu Mã Ngành: 7580205D113

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 45

Đào Tạo Ngành: Ngành kiến trúc & nội thất

Ký Hiệu Mã Ngành: 7580201D127

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 30

Đào Tạo Ngành: Ngành quản lý công trình xây dựng

Ký Hiệu Mã Ngành: 7580201D130

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 45

Đào Tạo Ngành: Ngành công nghệ thông tin

Ký Hiệu Mã Ngành: 7480201D114

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 110

Đào Tạo Ngành: Ngành công nghệ phần mềm

Ký Hiệu Mã Ngành: 7480201D118

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60

Đào Tạo Ngành: Ngành kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính

Ký Hiệu Mã Ngành: 7480201D119

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60

Đào Tạo Ngành: Ngành quản lý kỹ thuật công nghiệp

Ký Hiệu Mã Ngành: 7520103D131

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 30

Đào Tạo Ngành: Ngành kỹ thuật môi trường

Ký Hiệu Mã Ngành: 7520320D115

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D07

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100

Đào Tạo Ngành: Ngành kỹ thuật công nghệ hóa học

Ký Hiệu Mã Ngành: 7520320D126

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D07

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 45

Đào Tạo Ngành: Ngành máy tàu thủy

Ký Hiệu Mã Ngành: 7520122D106

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, C01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 45

Nhóm ngành ngoại ngữ

Ngành tiếng Anh thương mại

Mã ngành: 7220201D124

Khối xét tuyển: D01, A01 D10, D14

Chỉ tiêu dự kiến: 90

Ngành ngôn ngữ Anh 

Mã ngành: 7220201D125

Khối xét tuyển: D01, A01 D10, D14

Chỉ tiêu dự kiến: 90

Nhóm kinh tế & luật

Ngành kinh tế vận tải biển

Mã ngành: 7840104D401

Khối xét tuyển: A00, A01, C01, D01

Chỉ tiêu dự kiến: 145

Ngành kinh tế vận tải thủy

Mã ngành: 7840104D410

Khối xét tuyển: A00, A01, C01, D01

Chỉ tiêu dự kiến: 90

Ngành logistics & chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7840104D407

Khối xét tuyển: A00, A01, C01, D01

Chỉ tiêu dự kiến: 150

Ngành kinh tế ngoại thương

Mã ngành: 7340120D402

Khối xét tuyển: A00, A01, C01, D01

Chỉ tiêu dự kiến: 150

Ngành quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101D403

Khối xét tuyển: A00, A01, C01, D01

Chỉ tiêu dự kiến: 90

Ngành quản trị tài chính kế toán

Mã ngành: 7340101D404

Khối xét tuyển: A00, A01, C01, D01

Chỉ tiêu dự kiến: 140

Ngành quản trị tài chính ngân hang

Mã ngành: 7340101D411

Khối xét tuyển: A00, A01, C01, D01

Chỉ tiêu dự kiến: 60

Ngành luật hàng hải

Mã ngành: 7380101D120

Khối xét tuyển: A00, A01, C01, D01

Chỉ tiêu dự kiến: 110

Nhóm chương trình chất lượng cao

Ngành điện tự động công nghiệp

Mã ngành: 7840104H401

Khối xét tuyển: A00, A01, C01, D01

Chỉ tiêu dự kiến: 90

Ngành công nghệ thông tin

Mã ngành: 7340120H402

Khối xét tuyển: A00, A01, C01, D01

Chỉ tiêu dự kiến: 90

Ngành kinh tế vận tải biển

Mã ngành: 7520216H105

Khối xét tuyển: A00, A01, C01, D01

Chỉ tiêu dự kiến: 60

Ngành kinh tế ngoại thương

Mã ngành: 7480201H114

Khối xét tuyển: A00, A01, C01, D01

Chỉ tiêu dự kiến: 60

Nhóm chương trình tiên tiến

Ngành kinh tế Hàng hải

Mã ngành: 7340101A403

Khối xét tuyển: D15, A01 D07, D01

Chỉ tiêu dự kiến: 90

Ngành kinh doanh quốc tế và logistics

Mã ngành: 7840104A408

Khối xét tuyển: D15, A01 D07, D01

Chỉ tiêu dự kiến: 90

Ngành quản lý kinh doanh và marketing

Mã ngành: 7340120A409

Khối xét tuyển: D15, A01 D07, D01

Chỉ tiêu dự kiến: 90

Nhóm chương trình lớp chọn

Ngành điều khiển tàu biển

Mã ngành: 7840106S101

Khối xét tuyển: A00, A01, C01, D01

Chỉ tiêu dự kiến: 30

Ngành khai thác máy tàu biển

Mã ngành: 7840106S102

Khối xét tuyển: A00, A01, C01, D01

Chỉ tiêu dự kiến: 30

Chi Tiết Các Tổ Hợp Xét Tuyển

Giải Thích Các Khối Thi Gồm Các Môn: 

  • Tổ hợp A00 gồm: (Toán, Lý, Hóa)
  • Tổ hợp A01 gồm: (Toán, Lý, Anh)
  • Tổ hợp C01 gồm: (Toán, Văn, Lý)
  • Tổ hợp D01 gồm: Toán, Văn, Anh)
  • Tổ hợp D07 gồm: (Toán, Anh, Hóa)
  • Tổ hợp D14 gồm: (Văn, Sử, Anh)
  • Tổ hợp D15 gồm: (Văn, Địa, Anh)

Đại Học Hàng Hải Ở Đâu ?

MỌI THÔNG TIN THI SÍNH LIÊN HỆ:

Tên trường Tiếng Việt: Đại học Hàng hải Việt Nam
Tên trường Tiếng Anh: Vietnam Maritime University (VMU)

  • Mã trường: HHA
  • Loại trường thuộc: Công lập
  • Các hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Liên thông - Hợp tác quốc tế
  • Địa chỉ của trường tại: 484 Lạch Tray, Kênh Dương, Lê Chân, TP Hải Phòng
  • SĐT Liên hệ: (+84). 225. 3829 109 / 3735 931
  • Email (Hòm Thư): info@vimaru.edu.vn
  • Trang Web: http://vimaru.edu.vn/
  • MXH khác: facebook.com/daihochanghaivietnam/

Nội Dung Liên Quan:

MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI VIỆT NAM

Trường Đại Học Hàng Hải xét học bạ

Trường Đại Học Hàng Hải tuyển sinh

Trường Đại Học Hàng Hải điểm chuẩn

Trường Đại Học Hàng Hải học phí

Trường Đại Học Hàng Hải công hay tư

By: Minh Vũ

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.