Trường Đại Học Quốc Tế TP.HCM Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy

Nếu bạn đang phân vân giữa những lựa chọn khác nhau, Trường Đại Học Quốc Tế TP.HCM sẽ là lựa chọn lý tưởng dành cho bạn. Trường thành lập năm 2003, tọa lạc tại Khu phố 6, P. Linh Trung, Q. Thủ Đức, TP.HCM. Các ngành trường chú trọng đào tạo là Quản trị Kinh doanh, Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế), Khoa học Dữ liệu, .... Năm học 2023-2024, trường tuyển 2830 tổng chỉ tiêu.

Đại Học Quốc Tế - Đại Học Quốc Gia TP.HCM Tuyển Sinh 2023

Đại Học Quốc Tế TP.HCM có cơ sở vật chất hiện đại với các phòng học, thư viện và trung tâm nghiên cứu được trang bị tiện nghi. Học sinh tại trường có cơ hội tiếp cận với công nghệ tiên tiến và thực hiện các dự án nghiên cứu thực tế.

Tuyển Sinh Các Ngành

Đào Tạo Ngành: Ngành quản trị Kinh doanh

Ký Hiệu Mã Ngành: 7340101

Tổ Hợp Khối Xét: A00; A01; D01; D07

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 320

Đào Tạo Ngành: Ngành tài chính – Ngân hàng

Ký Hiệu Mã Ngành: 7340201

Tổ Hợp Khối Xét: A00; A01; D01; D07

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 200

Đào Tạo Ngành: Ngành kế toán

Ký Hiệu Mã Ngành: 7340301

Tổ Hợp Khối Xét: A00; A01; D01; D07

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60

Đào Tạo Ngành: Ngành kinh tế

Ký Hiệu Mã Ngành: 7310101

Tổ Hợp Khối Xét: A00; A01; D01; D07

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 40

Đào Tạo Ngành: Ngành ngôn ngữ Anh

Ký Hiệu Mã Ngành: 7220201

Tổ Hợp Khối Xét: A01; B08; D01; D07

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 90

Đào Tạo Ngành: Ngành khoa học Máy tính

Ký Hiệu Mã Ngành: 7480101

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50

Đào Tạo Ngành: Ngành công nghệ Thông tin

Ký Hiệu Mã Ngành: 7480201

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50

Đào Tạo Ngành: Ngành khoa học Dữ liệu

Ký Hiệu Mã Ngành: 7480109

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50

Đào Tạo Ngành: Ngành công nghệ Sinh học

Ký Hiệu Mã Ngành: 7420201

Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, B08, D07

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 180

Đào Tạo Ngành: Ngành hóa học 

Ký Hiệu Mã Ngành: 7440112

Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, B08, D07

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60

Đào Tạo Ngành: Ngành kỹ thuật Hóa học

Ký Hiệu Mã Ngành: 7520301

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, B00, D07

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60

Đào Tạo Ngành: Ngành công nghệ Thực phẩm

Ký Hiệu Mã Ngành: 7540101

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, B00, D07

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 180

Đào Tạo Ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Ký Hiệu Mã Ngành: 7510605

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 160

Đào Tạo Ngành: Ngành kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp

Ký Hiệu Mã Ngành: 7520118

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 105

Đào Tạo Ngành: Ngành kỹ thuật Điện tử – Viễn thông

Ký Hiệu Mã Ngành: 7520207

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, B00, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 65

Đào Tạo Ngành: Ngành kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

Ký Hiệu Mã Ngành: 7520216

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, B00, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 65

Đào Tạo Ngành: Ngành kỹ thuật Y Sinh

Ký Hiệu Mã Ngành: 7520212

Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, B08, D07

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 105

Đào Tạo Ngành: Ngành kỹ thuật Xây dựng

Ký Hiệu Mã Ngành: 7580201

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50

Đào Tạo Ngành: Ngành quản lý Xây dựng

Ký Hiệu Mã Ngành: 7580302

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01.

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50

Đào Tạo Ngành: Ngành toán ứng dụng 

Ký Hiệu Mã Ngành: 7460112

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50

Đào Tạo Ngành: Ngành kỹ thuật Không gian

Ký Hiệu Mã Ngành: 7520121

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, A02, D90

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 30

Đào Tạo Ngành: Ngành kỹ thuật Môi trường

Ký Hiệu Mã Ngành: 7520320

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A02, B00, D07

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 30

Đào Tạo Ngành: Ngành công nghệ Thông tin

Ký Hiệu Mã Ngành: 7480201_UN

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 20

Đào Tạo Ngành: Quản trị kinh doanh

Ký Hiệu Mã Ngành: 7340101_UN

Tổ Hợp Khối Xét:  

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 

Chỉ tiêu: 30

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D07

Đào Tạo Ngành: Ngành công nghệ sinh học

Ký Hiệu Mã Ngành: 7420201_UN

Tổ Hợp Khối Xét:  

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 

Chỉ tiêu: 20

Tổ hợp xét: A00, B00, B08, D07

Đào Tạo Ngành: Ngành kỹ thuật điện tử – viễn thông

Ký Hiệu Mã Ngành: 7520207_UN

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D07

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 10

Đào Tạo Ngành: Ngành công nghệ Thực phẩm

Ký Hiệu Mã Ngành: 7540101_UN

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, B00, D07

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 20

Đào Tạo Ngành: Ngành công nghệ thông tin

Ký Hiệu Mã Ngành: 7480201_WE2

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 20

Đào Tạo Ngành: Ngành quản trị kinh doanh

Ký Hiệu Mã Ngành: 7340101_WE

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D07

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 150

Đào Tạo Ngành: Ngành kỹ thuật điện tử – viễn thông

Ký Hiệu Mã Ngành: 7520207_WE

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, B00, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 10

Đào Tạo Ngành: Ngành công nghệ Sinh học

Ký Hiệu Mã Ngành: 7420201_WE2

Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, B08, D07

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 25

Đào Tạo Ngành: Ngành ngôn ngữ Anh

Ký Hiệu Mã Ngành: 7220201_WE2

Tổ Hợp Khối Xét: A01, B08, D01, D07

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 40

Đào Tạo Ngành: Ngành quản trị Kinh doanh

Ký Hiệu Mã Ngành: 7340101_AU

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D07

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 30

Đào Tạo Ngành: Ngành quản trị kinh doanh

Ký Hiệu Mã Ngành: 7340101_NS

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D07

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 30

Đào Tạo Ngành: Ngành kỹ thuật Máy tính

Ký Hiệu Mã Ngành: 7480106_SB

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 20

Đào Tạo Ngành: Ngành kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp

Ký Hiệu Mã Ngành: 7520118_SB

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 15

Đào Tạo Ngành: Ngành kỹ thuật Điện tử

Ký Hiệu Mã Ngành: 7520207_SB

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, B00, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 10

Đào Tạo Ngành: Ngành quản trị Kinh doanh

Ký Hiệu Mã Ngành: 7340101_UH

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 150

Đào Tạo Ngành: Ngành quản trị kinh doanh

Ký Hiệu Mã Ngành: 7340101_WE4

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D07

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 300

Đào Tạo Ngành: Ngành ngôn ngữ Anh

Ký Hiệu Mã Ngành: 7220201_WE4

Tổ Hợp Khối Xét: A01, B08, D01, D07

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50

Đào Tạo Ngành: Ngành công nghệ Sinh học định hướng Y sinh

Ký Hiệu Mã Ngành: 7420201_WE4

Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, B08, D07

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50

Đào Tạo Ngành: Ngành công nghệ Thông tin

Ký Hiệu Mã Ngành: 7480201_WE4

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50

Đào Tạo Ngành: Ngành ngôn ngữ Anh

Ký Hiệu Mã Ngành: 7220201_WE3

Tổ Hợp Khối Xét: A01, B08, D01, D07

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50

Đào Tạo Ngành: Ngành công nghệ Thông tin

Ký Hiệu Mã Ngành: 7480201_DK2

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 20

Đào Tạo Ngành: Ngành công nghệ Thông tin

Ký Hiệu Mã Ngành: 7480201_DK3

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 10

Đào Tạo Ngành: Ngành công nghệ Thông tin

Ký Hiệu Mã Ngành: 7480201_DK25

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 10

Giải Thích Các Khối Thi Gồm Các Môn: 

  • Tổ hợp A00 gồm: (Toán, Lý, Hóa)
  • Tổ hợp A01 gồm: (Toán, Lý, Anh)
  • Tổ hợp A02 gồm: (Toán, Lý, Sinh)
  • Tổ hợp B00 gồm: (Toán, Hóa, Sinh)
  • Tổ hợp B08 gồm: (Toán, Sinh, Anh)
  • Tổ hợp D01 gồm: (Toán, Văn, Anh)
  • Tổ hợp D07 gồm: (Toán, Hóa, Anh)

Đại Học Quốc Tế - Đại Học Quốc Gia TP.HCM Ở Đâu ?

MỌI THÔNG TIN THÍ SINH LIÊN HỆ:

Tên trường Tiếng Việt: Đại học Quốc tế - ĐH Quốc gia TP.HCM
Tên trường Tiếng Anh: Ho Chi Minh City International University (HCMIU)

  • Mã trường: QSQ
  • Loại trường thuộc: Công lập
  • Các hệ đào tạo: Đại học – Sau Đại học – Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ của trường tại: Khu phố 6, P. Linh Trung, Q. Thủ Đức, TP.HCM
  • SĐT Liên hệ: (028) 372.44.270
  • Email (Hòm Thư): info@hcmiu.edu.vn
  • Trang Web: https://hcmiu.edu.vn/
  • MXH khác: facebook.com/IUVNUHCMC/

Nội Dung Liên Quan:

MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Tuyển Sinh Trường Đại Học Quốc Tế TP.HCM

Điểm Chuẩn Trường Đại Học Quốc Tế TP.HCM

Học Phí Trường Đại Học Quốc Tế TP.HCM

Trường Đại Học Quốc Tế TP.HCM Xét Học Bạ

Trường Đại Học Quốc Tế TP.HCM Trường Công Hay Tư

 

 

By: Lê Đức

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.