Trường Đại Học Sư Phạm TP.HCM Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy
Nếu bạn đang phân vân giữa những lựa chọn khác nhau, Trường Đại Học Sư Phạm TP.HCM sẽ là lựa chọn lý tưởng dành cho bạn. Trường thành lập năm 1976, tọa lạc tại:
- Cơ sở đào tạo chính: 280 An Dương Vương, Phường 4 Quận 5 TP Hồ Chí Minh
- Cơ sở đào tạo 2: 222 Lê Văn Sĩ, Quận 3, TP. HCM.
Các ngành trường chú trọng đào tạo là Giáo dục học, Quản lý giáo dục, Giáo dục mầm non, ...
Đại Học Sư Phạm TP.HCM Tuyển Sinh 2023
Sự thành công của Đại học Sư Phạm TP.HCM không thể thiếu sự đóng góp quan trọng từ đội ngũ giảng viên. Với nhiều giáo sư, tiến sĩ có kinh nghiệm và nhiệt huyết, họ không chỉ là những người truyền đạt kiến thức mà còn là những người hướng dẫn, đồng hành cùng học sinh và sinh viên trên con đường học tập.
Tuyển Sinh Các Ngành
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Quản lý giáo dục Ký Hiệu Mã Ngành: 7140114 Tổ Hợp Khối Xét: D01; A00; C00 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Giáo dục Mầm non Ký Hiệu Mã Ngành: 7140201 Tổ Hợp Khối Xét: M00 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 240 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Giáo dục Tiểu học Ký Hiệu Mã Ngành: 7140202 Tổ Hợp Khối Xét: A00; A01; D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 250 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Giáo dục Đặc biệt Ký Hiệu Mã Ngành: 7140203 Tổ Hợp Khối Xét: D01; C00; C15 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Giáo dục Chính trị Ký Hiệu Mã Ngành: 7140205 Tổ Hợp Khối Xét: C00; C19; D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 70 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Giáo dục Thể chất Ký Hiệu Mã Ngành: 7140206 Tổ Hợp Khối Xét: T01; M08 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 90 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Giáo dục Quốc phòng - An ninh Ký Hiệu Mã Ngành: 7140208 Tổ Hợp Khối Xét: C00; C19; A08 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 80 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngày Sư phạm Toán học Ký Hiệu Mã Ngành: 7140209 Tổ Hợp Khối Xét: A00; A01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 210 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Tin học Ký Hiệu Mã Ngành: 7140210 Tổ Hợp Khối Xét: A00; A01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 85 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Vật lý Ký Hiệu Mã Ngành: 7140211 Tổ Hợp Khối Xét: A00; A01; C01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 85 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Hoá học Ký Hiệu Mã Ngành: 7140212 Tổ Hợp Khối Xét: A00; B00; D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Sinh học Ký Hiệu Mã Ngành: 7140213 Tổ Hợp Khối Xét: B00; D08 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 65 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Ngữ văn Ký Hiệu Mã Ngành: 7140217 Tổ Hợp Khối Xét: D01; C00; D78 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 110 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Lịch sử Ký Hiệu Mã Ngành: 7140218 Tổ Hợp Khối Xét: C00; D14 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Địa lý Ký Hiệu Mã Ngành: 7140219 Tổ Hợp Khối Xét: C00; C04; D78 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 90 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Tiếng Anh Ký Hiệu Mã Ngành: 7140231 Tổ Hợp Khối Xét: D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 155 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Giáo dục học Ký Hiệu Mã Ngành: 7140101 Tổ Hợp Khối Xét: B00;C00;C01; D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 80 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Tiếng Trung Quốc Ký Hiệu Mã Ngành: 7140234 Tổ Hợp Khối Xét: D04; D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 70 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên Ký Hiệu Mã Ngành: 7140247 Tổ Hợp Khối Xét: A00; B00; D90 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 160 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Lịch sử - Địa lý Ký Hiệu Mã Ngành: 7140249 Tổ Hợp Khối Xét: C00; C19; C20 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 190 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Ngôn ngữ Anh Ký Hiệu Mã Ngành: 7220201 Tổ Hợp Khối Xét: D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 190 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Ngôn ngữ Nga Ký Hiệu Mã Ngành: 7220202 Tổ Hợp Khối Xét: D02; D80; D01; D78 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Ngôn ngữ Pháp Ký Hiệu Mã Ngành: 7220203 Tổ Hợp Khối Xét: D03; D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc Ký Hiệu Mã Ngành: 7220204 Tổ Hợp Khối Xét: D04; D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 180 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Ngôn ngữ Nhật Ký Hiệu Mã Ngành: 7220209 Tổ Hợp Khối Xét: D06; D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc Ký Hiệu Mã Ngành: 7220210 Tổ Hợp Khối Xét: D01; D96; D78 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Văn học Ký Hiệu Mã Ngành: 7229030 Tổ Hợp Khối Xét: D01; C00; D78 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Tâm lý học Ký Hiệu Mã Ngành: 7310401 Tổ Hợp Khối Xét: B00; C00; D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Tâm lý học giáo dục Ký Hiệu Mã Ngành: 7310403 Tổ Hợp Khối Xét: A00; D01; C00 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 90 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Quốc tế học Ký Hiệu Mã Ngành: 7310601 Tổ Hợp Khối Xét: D01; D14; D78 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Việt Nam học Ký Hiệu Mã Ngành: 7310630 Tổ Hợp Khối Xét: C00; D01; D78 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 90 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Hoá học Ký Hiệu Mã Ngành: 7440112 Tổ Hợp Khối Xét: A00; B00; D07 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ thông tin Ký Hiệu Mã Ngành: 7480201 Tổ Hợp Khối Xét: A00; A01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 150 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Công tác xã hội Ký Hiệu Mã Ngành: 7760101 Tổ Hợp Khối Xét: A00; D01; C00 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam Ký Hiệu Mã Ngành: 7220101 Tổ Hợp Khối Xét: Đang cập nhật Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 30 |
Giải Thích Các Khối Thi Gồm Các Môn:
- Tổ hợp A00 gồm: (Toán, Lý, Hóa)
- Tổ hợp A08 gồm: (Toán, Sử, GDCD)
- Tổ hợp B00 gồm: (Toán, Hóa, Sinh)
- Tổ hợp C00 gồm: (Văn, Sử, Địa)
- Tổ hợp C01 gồm: (Văn, Toán, Lý)
- Tổ hợp C04 gồm: (Văn, Toán, Địa)
- Tổ hợp C15 gồm: (Văn, Toán, KHXH)
- Tổ hợp C19 gồm: (Văn, Sử, GDCD)
- Tổ hợp D01 gồm: (Văn, Toán, Anh)
- Tổ hợp D02 gồm: (Văn, Toán, tiếng Nga)
- Tổ hợp D03 gồm: (Văn, Toán, tiếng Pháp)
- Tổ hợp D04 gồm: (Văn, Toán, tiếng Trung)
- Tổ hợp D06 gồm: (Văn, Toán, tiếng Nhật)
- Tổ hợp D07 gồm: (Toán, Hóa, Anh)
- Tổ hợp D08 gồm: (Toán, Sinh, Anh)
- Tổ hợp D14 gồm: (Văn, Sử, Anh)
- Tổ hợp D78 gồm: (Văn, KHXH, Anh)
- Tổ hợp D80 gồm: (Văn, KHXH, tiếng Nga)
- Tổ hợp D90 gồm: (Toán, Anh, KHTN)
- Tổ hợp D96 gồm: (Toán, Anh, KHXH)
- Tổ hợp T01 gồm: (Toán, NK TDTT 1, NK TDTT 2)
- Tổ hợp M08 gồm: (Văn, NK TDTT 1, NK TDTT 20)
- Tổ hợp M00 gồm: (Ngữ văn, Toán, Năng khiếu GDMN)
Đại Học Sư Phạm Hồ Chí Minh Ở Đâu ?
MỌI THÔNG TIN THÍ SINH LIÊN HỆ:
Tên trường Tiếng Việt: Đại học Sư phạm TP. HCM
Tên trường Tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Education (HCMUE)
- Mã trường: SPS
- Loại trường thuộc: Công lập
- Các hệ đào tạo: Đại học - Sau Đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Liên kết nước ngoài
- Địa chỉ của trường tại: Trụ sở chính: 280 An Dương Vương, phường 4, quận 5, TP Hồ Chí Minh
Cơ sở đào tạo: Số 222 Lê Văn Sỹ, phường 14, quận 3, P Hồ Chí Minh - SĐT Liên hệ: (028).383.52.020
- Email (Hòm Thư): webmaster@hcmup.edu.vn
- Trang Web: http://hcmue.edu.vn/
- MXH khác: facebook.com/HCMUE.VN/
Nội Dung Liên Quan:
- Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Thành Phố Hồ Chí Minh Mới Nhất
- Thông Báo Về Học Phí Đại Học Sư Phạm Thành Phố Hồ Chí Minh
MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH




BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
-
Trường Khoa Y Đại Học Quốc Gia TP.HCM Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy
-
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy
-
Trường Đại Học Việt Đức Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy
-
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TP.HCM Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy
-
Trường Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh TP.HCM Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy
-
Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy










Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất