Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm TP.HCM 2023
Đại Học Sư Phạm TP.HCM vừa chính thức công bố Điểm Chuẩn hệ Đại Học Chính Quy năm 2023. Đây là thông tin quan trọng giúp thí sinh hiểu rõ về tiêu chuẩn tuyển sinh tại trường.
Năm 2023 đã đến, và Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm TP.HCM đã chính thức được công bố. Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết về Điểm Chuẩn của từng ngành học để bạn có cái nhìn tổng quan về tiêu chuẩn tuyển sinh tại trường.
Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm TP.HCM Xét Theo Điểm Thi THPT Quốc Gia 2023
|
THÔNG TIN NGÀNH TUYỂN SINH |
|
Tên ngành đào tạo: Giáo dục học Mã ngành đào tạo: 7140101 Xét Tổ hợp Sau: D01; A00; A01; C14 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.50 |
|
Tên ngành đào tạo: Quản lý giáo dục Mã ngành đào tạo: 7140114 Xét Tổ hợp Sau: D01; A00; A01; C14 Điểm chuẩn trúng tuyển: 45222 |
|
Tên ngành đào tạo: Giáo dục Mầm non Mã ngành đào tạo: 7140201 Xét Tổ hợp Sau: M02; M03 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.21 |
|
Tên ngành đào tạo: Giáo dục Tiểu học Mã ngành đào tạo: 7140202 Xét Tổ hợp Sau: A01; A01; D01 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.90 |
|
Tên ngành đào tạo: Giáo dục Đặc biệt Mã ngành đào tạo: 7140203 Xét Tổ hợp Sau: C00; C15; D01 Điểm chuẩn trúng tuyển: 44951 |
|
Tên ngành đào tạo: Giáo dục công dân Mã ngành đào tạo: 7140204 Xét Tổ hợp Sau: C00; C19; D01 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.75 |
|
Tên ngành đào tạo: Giáo dục Chính trị Mã ngành đào tạo: 7140205 Xét Tổ hợp Sau: C00; C19; D01 Điểm chuẩn trúng tuyển: 45042 |
|
Tên ngành đào tạo: Giáo dục Thể chất Mã ngành đào tạo: 7140206 Xét Tổ hợp Sau: M08; T01 Điểm chuẩn trúng tuyển: 45225 |
|
Tên ngành đào tạo: Giáo dục Quốc phòng - An ninh Mã ngành đào tạo: 7140208 Xét Tổ hợp Sau: A08; C00; C19 Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.71 |
|
Tên ngành đào tạo: Sư phạm Toán học Mã ngành đào tạo: 7140209 Xét Tổ hợp Sau: A01; A01 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.50 |
|
Tên ngành đào tạo: Sư phạm Tin học Mã ngành đào tạo: 7140210 Xét Tổ hợp Sau: A00; A01; B08 Điểm chuẩn trúng tuyển: 22.75 |
|
Tên ngành đào tạo: Sư phạm Vật lý Mã ngành đào tạo: 7140211 Xét Tổ hợp Sau: A00; A01; C01 Điểm chuẩn trúng tuyển: 45225 |
|
Tên ngành đào tạo: Sư phạm Hoá học Mã ngành đào tạo: 7140212 Xét Tổ hợp Sau: A00; B00; D07 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.55 |
|
Tên ngành đào tạo: Sư phạm Sinh học Mã ngành đào tạo: 7140213 Xét Tổ hợp Sau: B00; D08 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.90 |
|
Tên ngành đào tạo: Sư phạm Ngữ văn Mã ngành đào tạo: 7140217 Xét Tổ hợp Sau: C00; D01; D78 Điểm chuẩn trúng tuyển: 27.00 |
|
Tên ngành đào tạo: Sư phạm Lịch sử Mã ngành đào tạo: 7140218 Xét Tổ hợp Sau: C00; D14 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.85 |
|
Tên ngành đào tạo: Sư phạm Địa lý Mã ngành đào tạo: 7140219 Xét Tổ hợp Sau: C00; C04; D15; D78 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.15 |
|
Tên ngành đào tạo: Sư phạm Tiếng Anh Mã ngành đào tạo: 7140231 Xét Tổ hợp Sau: D01 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.62 |
|
Tên ngành đào tạo: Sư phạm Tiếng Nga Mã ngành đào tạo: 7140232 Xét Tổ hợp Sau: D01; D02; D78; D80 Điểm chuẩn trúng tuyển: 19.40 |
|
Tên ngành đào tạo: Sư phạm Tiếng Pháp Mã ngành đào tạo: 7140233 Xét Tổ hợp Sau: D01; D03 Điểm chuẩn trúng tuyển: 22.70 |
|
Tên ngành đào tạo: Sư phạm Tiếng Trung Quốc Mã ngành đào tạo: 7140234 Xét Tổ hợp Sau: D01; D04 Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.83 |
|
Tên ngành đào tạo: Sư phạm công nghệ Mã ngành đào tạo: 7140246 Xét Tổ hợp Sau: A00; A01; A02; D90 Điểm chuẩn trúng tuyển: 22.40 |
|
Tên ngành đào tạo: Sư phạm khoa học tự nhiên Mã ngành đào tạo: 7140247 Xét Tổ hợp Sau: A00; A02; B00; D90 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.56 |
|
Tên ngành đào tạo: Sư phạm Lịch sử - Địa lý Mã ngành đào tạo: 7140249 Xét Tổ hợp Sau: C00; C19; C20; D78 Điểm chuẩn trúng tuyển: 45011 |
|
Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh Mã ngành đào tạo: 7220201 Xét Tổ hợp Sau: D01 Điểm chuẩn trúng tuyển: 45224 |
|
Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Nga Mã ngành đào tạo: 7220202 Xét Tổ hợp Sau: D01; D02; D78; D80 Điểm chuẩn trúng tuyển: 19.00 |
|
Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Pháp Mã ngành đào tạo: 7220203 Xét Tổ hợp Sau: D01; D03 Điểm chuẩn trúng tuyển: 20.70 |
|
Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc Mã ngành đào tạo: 7220204 Xét Tổ hợp Sau: D01; D04 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.54 |
|
Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Nhật Mã ngành đào tạo: 7220209 Xét Tổ hợp Sau: D01; D06 Điểm chuẩn trúng tuyển: 45222 |
|
Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Hàn quốc Mã ngành đào tạo: 7220210 Xét Tổ hợp Sau: D01; D78; D96; DD2 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.90 |
|
Tên ngành đào tạo: Văn học Mã ngành đào tạo: 7229030 Xét Tổ hợp Sau: C00; D01; D78 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.60 |
|
Tên ngành đào tạo: Tâm lý học Mã ngành đào tạo: 7310401 Xét Tổ hợp Sau: B00; C00; D01 Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.50 |
|
Tên ngành đào tạo: Tâm lý học giáo dục Mã ngành đào tạo: 7310403 Xét Tổ hợp Sau: A00; C00; D01 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.17 |
|
Tên ngành đào tạo: Địa lý học Mã ngành đào tạo: 7310501 Xét Tổ hợp Sau: C00; D10; D15; D78 Điểm chuẩn trúng tuyển: 19.75 |
|
Tên ngành đào tạo: Quốc tế học Mã ngành đào tạo: 7310601 Xét Tổ hợp Sau: D01; D14; D78 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.50 |
|
Tên ngành đào tạo: Việt Nam học Mã ngành đào tạo: 7310630 Xét Tổ hợp Sau: C00; D01; D78 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.00 |
|
Tên ngành đào tạo: Sinh học ứng dụng Mã ngành đào tạo: 7420203 Xét Tổ hợp Sau: B00; D08 Điểm chuẩn trúng tuyển: 19.00 |
|
Tên ngành đào tạo: Vật lý học Mã ngành đào tạo: 7440102 Xét Tổ hợp Sau: A00; A01; D90 Điểm chuẩn trúng tuyển: 22.55 |
|
Tên ngành đào tạo: Hoá học Mã ngành đào tạo: 7440112 Xét Tổ hợp Sau: A00; B00; D07 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.47 |
|
Tên ngành đào tạo: Công nghệ thông tin Mã ngành đào tạo: 7480201 Xét Tổ hợp Sau: A00; A01; B08 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.34 |
|
Tên ngành đào tạo: Công tác xã hội Mã ngành đào tạo: 7760101 Xét Tổ hợp Sau: A00; C00; D01 Điểm chuẩn trúng tuyển: 22.00 |
|
Tên ngành đào tạo: Du lịch Mã ngành đào tạo: 7810101 Xét Tổ hợp Sau: C00; C04; D01; D78 Điểm chuẩn trúng tuyển: 22.00 |
Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm TP.HCM Xét Theo Học Bạ Năm 2023
|
THÔNG TIN NGÀNH |
|
Lĩnh vực Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên |
|
Tên ngành đào tạo: Giáo dục học Mã ngành đào tạo: 7140101 Xét Tổ hợp Sau: B00, C00, C01, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,05 |
|
Tên ngành đào tạo: Quản lý giáo dục Mã ngành đào tạo: 7140114 Xét Tổ hợp Sau: B00, C00, C01, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,84 |
|
Tên ngành đào tạo: Giáo dục mầm non Mã ngành đào tạo: 7140201 Xét Tổ hợp Sau: M02, M03 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24,24 |
|
Tên ngành đào tạo: Giáo dục Tiểu học Mã ngành đào tạo: 7140202 Xét Tổ hợp Sau: A00, A01, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: |
|
Tên ngành đào tạo: Giáo dục đặc biệt Mã ngành đào tạo: 7140203 Xét Tổ hợp Sau: C00, C15, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,45 |
|
Tên ngành đào tạo: Giáo dục Công dân Mã ngành đào tạo: 7140204 Xét Tổ hợp Sau: C00, C19, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,25 |
|
Tên ngành đào tạo: Giáo dục chính trị Mã ngành đào tạo: 7140205 Xét Tổ hợp Sau: C00, C19, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,00 |
|
Tên ngành đào tạo: Giáo dục thể chất Mã ngành đào tạo: 7140206 Xét Tổ hợp Sau: M08, T01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25,23 |
|
Tên ngành đào tạo: Giáo dục Quốc phòng - An ninh Mã ngành đào tạo: 7140208 Xét Tổ hợp Sau: A08, C00, C19 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,83 |
|
Tên ngành đào tạo: Sư phạm toán học Mã ngành đào tạo: 7140209 Xét Tổ hợp Sau: A00, A01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 29,55 |
|
Tên ngành đào tạo: Sư phạm tin học Mã ngành đào tạo: 7140210 Xét Tổ hợp Sau: A00, A01, B08 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,92 |
|
Tên ngành đào tạo: Sư phạm vật lý Mã ngành đào tạo: 7140211 Xét Tổ hợp Sau: A00, A01, C01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 29,50 |
|
Tên ngành đào tạo: Sư phạm Hóa học Mã ngành đào tạo: 7140212 Xét Tổ hợp Sau: A00, B00, D07 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 29,73 |
|
Tên ngành đào tạo: Sư phạm Sinh học Mã ngành đào tạo: 7140213 Xét Tổ hợp Sau: B00, B08 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 29,28 |
|
Tên ngành đào tạo: Sư phạm Ngữ văn Mã ngành đào tạo: 7140217 Xét Tổ hợp Sau: C00, D01, D78 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,,82 |
|
Tên ngành đào tạo: Sư phạm Lịch sử Mã ngành đào tạo: 7140218 Xét Tổ hợp Sau: C00, D14 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,50 |
|
Tên ngành đào tạo: Sư phạm Địa lý Mã ngành đào tạo: 7140219 Xét Tổ hợp Sau: C00, C04, D15, D78 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,38 |
|
Tên ngành đào tạo: Sư phạm Tiếng Anh Mã ngành đào tạo: 7140231 Xét Tổ hợp Sau: D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,60 |
|
Tên ngành đào tạo: Sư phạm Tiếng Trung Quốc Mã ngành đào tạo: 7140234 Xét Tổ hợp Sau: D01, D04 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,13 |
|
Tên ngành đào tạo: Sư phạm Tiếng Nga Mã ngành đào tạo: 7140232 Xét Tổ hợp Sau: D01, D02, D78, D80 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25,72 |
|
Tên ngành đào tạo: Sư phạm Tiếng Pháp Mã ngành đào tạo: 7140233 Xét Tổ hợp Sau: D01, D03 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,46 |
|
Tên ngành đào tạo: Sư phạm công nghệ Mã ngành đào tạo: 7140246 Xét Tổ hợp Sau: A00, A01, A02, D90 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,83 |
|
Tên ngành đào tạo: Sư phạm khoa học tự nhiên Mã ngành đào tạo: 7140247 Xét Tổ hợp Sau: A00, A02, B00, D90 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,92 |
|
Tên ngành đào tạo: Sư phạm Lịch sử - Địa lý Mã ngành đào tạo: 7140249 Xét Tổ hợp Sau: C00, C19, C20, D78 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,63 |
|
Lĩnh vực nhân văn |
|
Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh Mã ngành đào tạo: 7220201 Xét Tổ hợp Sau: D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,25 |
|
Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Nga Mã ngành đào tạo: 7220202 Xét Tổ hợp Sau: D01, D02, D78, D80 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25,80 |
|
Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Pháp Mã ngành đào tạo: 7220203 Xét Tổ hợp Sau: D01, D03 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26,71 |
|
Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc Mã ngành đào tạo: 7220204 Xét Tổ hợp Sau: D01, D04 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,57 |
|
Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Nhật Mã ngành đào tạo: 7220209 Xét Tổ hợp Sau: D01, D06 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,17 |
|
Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Hàn Quốc Mã ngành đào tạo: 7220210 Xét Tổ hợp Sau: D01, D78, D96, DD2 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,19 |
|
Tên ngành đào tạo: Văn học Mã ngành đào tạo: 7229030 Xét Tổ hợp Sau: C00, D01, D78 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,26 |
|
Lĩnh vực Khoa học xã hội và hành vi |
|
Tên ngành đào tạo: Tâm lý học Mã ngành đào tạo: 7310401 Xét Tổ hợp Sau: B00, C00, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,44 |
|
Tên ngành đào tạo: Tâm lý giáo dục Mã ngành đào tạo: 7310403 Xét Tổ hợp Sau: A00, C00, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,78 |
|
Tên ngành đào tạo: Địa lý học Mã ngành đào tạo: 7310501 Xét Tổ hợp Sau: C00, D10, D15, D78 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,58 |
|
Tên ngành đào tạo: Quốc tế học Mã ngành đào tạo: 7310601 Xét Tổ hợp Sau: D01, D14, D78 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,31 |
|
Tên ngành đào tạo: Việt Nam học Mã ngành đào tạo: 7310630 Xét Tổ hợp Sau: C00, D01, D78 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,51 |
|
Lĩnh vực khoa học tự nhiên |
|
Tên ngành đào tạo: Vật lý học Mã ngành đào tạo: 7440102 Xét Tổ hợp Sau: A00, A01, D90 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,13 |
|
Tên ngành đào tạo: Hóa học Mã ngành đào tạo: 7440112 Xét Tổ hợp Sau: A00, B00, D07 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,14 |
|
Lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin |
|
Tên ngành đào tạo: Công nghệ thông tin Mã ngành đào tạo: 7480201 Xét Tổ hợp Sau: A00, A01, B08 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,24 |
|
Lĩnh vực dịch vụ xã hội |
|
Tên ngành đào tạo: Công tác xã hội Mã ngành đào tạo: 7760101 Xét Tổ hợp Sau: A00, C00, D01 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,02 |
Bạn có biết gì về các ngành trường Đại Học Sư Phạm TP.HCM đào tạo mà bạn sẽ học không ?
Tìm hiểu thông tin: Ngành giáo dục công dân
Tìm hiểu thông tin: Ngôn ngữ Pháp
Tìm hiểu thông tin: Ngành Việt Nam học
Tìm hiểu thông tin: Ngành tâm lý học
Tìm hiểu thông tin: Ngành tâm lý học giáo dục
Tìm hiểu thông tin: Ngành sư phạm Vật lý
Tìm hiểu thông tin: Ngành sư phạm Toán học
Tìm hiểu thông tin: Ngành sư phạm Tin học
Tìm hiểu thông tin: Ngành sư phạm Tiếng Trung Quốc
Tìm hiểu thông tin: Ngành sư phạm Tiếng Anh
Tìm hiểu thông tin: Ngành sư phạm Sinh học
Tìm hiểu thông tin: Ngành sư phạm Ngữ văn
Tìm hiểu thông tin: Ngành sư phạm Lịch sử - Địa lý
Tìm hiểu thông tin: Ngành sư phạm Lịch sử
Tìm hiểu thông tin: Ngành sư phạm Khoa học tự nhiên
Tìm hiểu thông tin: Ngành sư phạm Hoá học
Tìm hiểu thông tin: Ngành sư phạm Địa lý
Tìm hiểu thông tin: Ngành văn học
Tìm hiểu thông tin: Ngành quốc tế học
Tìm hiểu thông tin: Ngành ngôn ngữ Trung Quốc
Tìm hiểu thông tin: Ngành ngôn ngữ Nhật
Tìm hiểu thông tin: Ngành ngôn ngữ Nga
Tìm hiểu thông tin: Ngành ngôn ngữ Hàn Quốc
Tìm hiểu thông tin: Ngành ngôn ngữ Anh
Tìm hiểu thông tin: Ngành hoá học
Tìm hiểu thông tin: Ngành giáo dục Tiểu học
Tìm hiểu thông tin: Ngành giáo dục Thể chất
Tìm hiểu thông tin: Ngành giáo dục Quốc phòng - An ninh
Tìm hiểu thông tin: Ngành giáo dục Mầm non
Tìm hiểu thông tin: Ngành giáo dục học
Tìm hiểu thông tin: Ngành giáo dục Đặc biệt
Tìm hiểu thông tin: Ngành công tác xã hội
Tìm hiểu thông tin: Ngành công nghệ thông tin
Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm TP.HCM Xét Theo Điểm Thi THPT Quốc Gia 2022
|
Mã ngành đào tạo: 7140201 Điểm chuẩn trúng tuyển: 20.03 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140202 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.25 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140203 Điểm chuẩn trúng tuyển: 21.75 |
|
Ngành giáo dục công dân Mã ngành đào tạo: 7140204 Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.50 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140206 Điểm chuẩn trúng tuyển: 22.75 |
|
Ngành giáo dục Quốc phòng - An ninh Mã ngành đào tạo: 7140208 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.05 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140209 Điểm chuẩn trúng tuyển: 27.00 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140210 Điểm chuẩn trúng tuyển: 22.50 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140211 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.50 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140212 Điểm chuẩn trúng tuyển: 27.35 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140213 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.80 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140217 Điểm chuẩn trúng tuyển: 28.25 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140218 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.83 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140219 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.50 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140231 Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.50 |
|
Mã ngành đào tạo: 7140101 Điểm chuẩn trúng tuyển: 22.40 |
|
Ngành sư phạm Tiếng Trung Quốc Mã ngành đào tạo: 7140234 Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.10 |
|
Ngành sư phạm Khoa học tự nhiên Mã ngành đào tạo: 7140247 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.00 |
|
Ngành sư phạm Lịch sử - Địa lý Mã ngành đào tạo: 7140249 Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.00 |
|
Mã ngành đào tạo: 7220201 Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.50 |
|
Mã ngành đào tạo: 7220202 Điểm chuẩn trúng tuyển: 20.05 |
|
Mã ngành đào tạo: 7220203 Điểm chuẩn trúng tuyển: 22.35 |
|
Mã ngành đào tạo: 7220204 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.60 |
|
Mã ngành đào tạo: 7220209 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.00 |
|
Mã ngành đào tạo: 7220210 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.97 |
|
Mã ngành đào tạo: 7229030 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.70 |
|
Mã ngành đào tạo: 7310401 Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.75 |
|
Mã ngành đào tạo: 7310403 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.00 |
|
Mã ngành đào tạo: 7310601 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.75 |
|
Mã ngành đào tạo: 7310630 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.30 |
|
Mã ngành đào tạo: 7440112 Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.00 |
|
Mã ngành đào tạo: 7480201 Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.10 |
|
Mã ngành đào tạo: 7760101 Điểm chuẩn trúng tuyển: 20.40 |
Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm TP.HCM Xét Theo Điểm Học Bạ 2022
|
Giáo dục mầm non Mã ngành đào tạo: 7140201 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24,48 |
|
Giáo dục thể chất Mã ngành đào tạo: 7140206 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,03 |
|
Sư phạm Toán học Mã ngành đào tạo: 7140209 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,04 |
|
Sư phạm Tin học Mã ngành đào tạo: 7140210 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 20,63 |
|
Sư phạm Vật lý Mã ngành đào tạo: 7140211 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24,66 |
|
Sư phạm Hóa học Mã ngành đào tạo: 7140212 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,20 |
|
Sư phạm Sinh học Mã ngành đào tạo: 7140213 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23,92 |
|
Sư phạm Ngữ văn Mã ngành đào tạo: 7140213 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25,26 |
|
Sư phạm Tiếng anh Mã ngành đào tạo: 7140231 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25,98 |
|
Sư phạm tiếng Trung Quốc Mã ngành đào tạo: 7140234 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 20,06 |
|
Ngôn ngữ Anh Mã ngành đào tạo: 7220201 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24,85 |
|
Ngôn ngữ Pháp Mã ngành đào tạo: 7220203 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19,70 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc Mã ngành đào tạo: 7220204 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19,98 |
|
Ngôn ngữ Nhật Mã ngành đào tạo: 7220209 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 21,90 |
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc Mã ngành đào tạo: 7220210 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 21,60 |
|
Văn học Mã ngành đào tạo: 7229030 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23,73 |
|
Việt Nam học Mã ngành đào tạo: 7310630 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 22,09 |
|
Vật lý học Mã ngành đào tạo: 7440102 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 20,93 |
|
Hóa học Mã ngành đào tạo: 7440112 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 22,43 |
|
Công nghệ thông tin Mã ngành đào tạo: 7480201 Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19,58 |
Kết luận : Trên đây là thông tin danh sách trúng tuyển và Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm TP.HCM 2023 do tuyensinh365.com thực hiện.
Nội Dung Liên Quan:
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại học Công nghiệp Thực Phẩm TP.HCM 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Văn Hóa TP.HCM Năm 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Khoa học Xã Hội Và Nhân văn TP HCM 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại học Y Dược TP.HCM Năm 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TP.HCM 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Hùng Vương TP.HCM Năm 2023









Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất