Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm TP.HCM 2023

Đại Học Sư Phạm TP.HCM vừa chính thức công bố Điểm Chuẩn hệ Đại Học Chính Quy năm 2023. Đây là thông tin quan trọng giúp thí sinh hiểu rõ về tiêu chuẩn tuyển sinh tại trường.

Năm 2023 đã đến, và Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm TP.HCM đã chính thức được công bố. Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết về Điểm Chuẩn của từng ngành học để bạn có cái nhìn tổng quan về tiêu chuẩn tuyển sinh tại trường.

Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm TP.HCM Xét Theo Điểm Thi THPT Quốc Gia 2023

THÔNG TIN NGÀNH TUYỂN SINH

Tên ngành đào tạo: Giáo dục học

Mã ngành đào tạo: 7140101

Xét Tổ hợp Sau: D01; A00; A01; C14

Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.50

Tên ngành đào tạo: Quản lý giáo dục

Mã ngành đào tạo: 7140114

Xét Tổ hợp Sau: D01; A00; A01; C14

Điểm chuẩn trúng tuyển: 45222

Tên ngành đào tạo: Giáo dục Mầm non

Mã ngành đào tạo: 7140201

Xét Tổ hợp Sau: M02; M03

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.21

Tên ngành đào tạo: Giáo dục Tiểu học

Mã ngành đào tạo: 7140202

Xét Tổ hợp Sau: A01; A01; D01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.90

Tên ngành đào tạo: Giáo dục Đặc biệt

Mã ngành đào tạo: 7140203

Xét Tổ hợp Sau: C00; C15; D01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 44951

Tên ngành đào tạo: Giáo dục công dân

Mã ngành đào tạo: 7140204

Xét Tổ hợp Sau: C00; C19; D01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.75

Tên ngành đào tạo: Giáo dục Chính trị

Mã ngành đào tạo: 7140205

Xét Tổ hợp Sau: C00; C19; D01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 45042

Tên ngành đào tạo: Giáo dục Thể chất

Mã ngành đào tạo: 7140206

Xét Tổ hợp Sau: M08; T01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 45225

Tên ngành đào tạo: Giáo dục Quốc phòng - An ninh

Mã ngành đào tạo: 7140208

Xét Tổ hợp Sau: A08; C00; C19

Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.71

Tên ngành đào tạo: Sư phạm Toán học

Mã ngành đào tạo: 7140209

Xét Tổ hợp Sau: A01; A01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.50

Tên ngành đào tạo: Sư phạm Tin học

Mã ngành đào tạo: 7140210

Xét Tổ hợp Sau: A00; A01; B08

Điểm chuẩn trúng tuyển: 22.75

Tên ngành đào tạo: Sư phạm Vật lý

Mã ngành đào tạo: 7140211

Xét Tổ hợp Sau: A00; A01; C01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 45225

Tên ngành đào tạo: Sư phạm Hoá học

Mã ngành đào tạo: 7140212

Xét Tổ hợp Sau: A00; B00; D07

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.55

Tên ngành đào tạo: Sư phạm Sinh học

Mã ngành đào tạo: 7140213

Xét Tổ hợp Sau: B00; D08

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.90

Tên ngành đào tạo: Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành đào tạo: 7140217

Xét Tổ hợp Sau: C00; D01; D78

Điểm chuẩn trúng tuyển: 27.00

Tên ngành đào tạo: Sư phạm Lịch sử

Mã ngành đào tạo: 7140218

Xét Tổ hợp Sau: C00; D14

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.85

Tên ngành đào tạo: Sư phạm Địa lý

Mã ngành đào tạo: 7140219

Xét Tổ hợp Sau: C00; C04; D15; D78

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.15

Tên ngành đào tạo: Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành đào tạo: 7140231

Xét Tổ hợp Sau: D01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.62

Tên ngành đào tạo: Sư phạm Tiếng Nga

Mã ngành đào tạo: 7140232

Xét Tổ hợp Sau: D01; D02; D78; D80

Điểm chuẩn trúng tuyển: 19.40

Tên ngành đào tạo: Sư phạm Tiếng Pháp

Mã ngành đào tạo: 7140233

Xét Tổ hợp Sau: D01; D03

Điểm chuẩn trúng tuyển: 22.70

Tên ngành đào tạo: Sư phạm Tiếng Trung Quốc

Mã ngành đào tạo: 7140234

Xét Tổ hợp Sau: D01; D04

Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.83

Tên ngành đào tạo: Sư phạm công nghệ

Mã ngành đào tạo: 7140246

Xét Tổ hợp Sau: A00; A01; A02; D90

Điểm chuẩn trúng tuyển: 22.40

Tên ngành đào tạo: Sư phạm khoa học tự nhiên

Mã ngành đào tạo: 7140247

Xét Tổ hợp Sau: A00; A02; B00; D90

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.56

Tên ngành đào tạo: Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành đào tạo: 7140249

Xét Tổ hợp Sau: C00; C19; C20; D78

Điểm chuẩn trúng tuyển: 45011

Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh

Mã ngành đào tạo: 7220201

Xét Tổ hợp Sau: D01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 45224

Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Nga

Mã ngành đào tạo: 7220202

Xét Tổ hợp Sau: D01; D02; D78; D80

Điểm chuẩn trúng tuyển: 19.00

Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành đào tạo: 7220203

Xét Tổ hợp Sau: D01; D03

Điểm chuẩn trúng tuyển: 20.70

Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành đào tạo: 7220204

Xét Tổ hợp Sau: D01; D04

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.54

Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành đào tạo: 7220209

Xét Tổ hợp Sau: D01; D06

Điểm chuẩn trúng tuyển: 45222

Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Hàn quốc

Mã ngành đào tạo: 7220210

Xét Tổ hợp Sau: D01; D78; D96; DD2

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.90

Tên ngành đào tạo: Văn học

Mã ngành đào tạo: 7229030

Xét Tổ hợp Sau: C00; D01; D78

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.60

Tên ngành đào tạo: Tâm lý học

Mã ngành đào tạo: 7310401

Xét Tổ hợp Sau: B00; C00; D01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.50

Tên ngành đào tạo: Tâm lý học giáo dục

Mã ngành đào tạo: 7310403

Xét Tổ hợp Sau: A00; C00; D01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.17

Tên ngành đào tạo: Địa lý học

Mã ngành đào tạo: 7310501

Xét Tổ hợp Sau: C00; D10; D15; D78

Điểm chuẩn trúng tuyển: 19.75

Tên ngành đào tạo: Quốc tế học

Mã ngành đào tạo: 7310601

Xét Tổ hợp Sau: D01; D14; D78

Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.50

Tên ngành đào tạo: Việt Nam học

Mã ngành đào tạo: 7310630

Xét Tổ hợp Sau: C00; D01; D78

Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.00

Tên ngành đào tạo: Sinh học ứng dụng

Mã ngành đào tạo: 7420203

Xét Tổ hợp Sau: B00; D08

Điểm chuẩn trúng tuyển: 19.00

Tên ngành đào tạo: Vật lý học

Mã ngành đào tạo: 7440102

Xét Tổ hợp Sau: A00; A01; D90

Điểm chuẩn trúng tuyển: 22.55

Tên ngành đào tạo: Hoá học

Mã ngành đào tạo: 7440112

Xét Tổ hợp Sau: A00; B00; D07

Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.47

Tên ngành đào tạo: Công nghệ thông tin

Mã ngành đào tạo: 7480201

Xét Tổ hợp Sau: A00; A01; B08

Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.34

Tên ngành đào tạo: Công tác xã hội

Mã ngành đào tạo: 7760101

Xét Tổ hợp Sau: A00; C00; D01

Điểm chuẩn trúng tuyển: 22.00

Tên ngành đào tạo: Du lịch

Mã ngành đào tạo: 7810101

Xét Tổ hợp Sau: C00; C04; D01; D78

Điểm chuẩn trúng tuyển: 22.00

Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm TP.HCM Xét Theo Học Bạ Năm 2023

THÔNG TIN NGÀNH

Lĩnh vực Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên

Tên ngành đào tạo: Giáo dục học

Mã ngành đào tạo: 7140101

Xét Tổ hợp Sau: B00, C00, C01, D01

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,05

Tên ngành đào tạo: Quản lý giáo dục

Mã ngành đào tạo: 7140114

Xét Tổ hợp Sau: B00, C00, C01, D01

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,84

Tên ngành đào tạo: Giáo dục mầm non

Mã ngành đào tạo: 7140201

Xét Tổ hợp Sau: M02, M03

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24,24

Tên ngành đào tạo: Giáo dục Tiểu học

Mã ngành đào tạo: 7140202

Xét Tổ hợp Sau: A00, A01, D01

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT:

Tên ngành đào tạo: Giáo dục đặc biệt

Mã ngành đào tạo: 7140203

Xét Tổ hợp Sau: C00, C15, D01

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,45

Tên ngành đào tạo: Giáo dục Công dân

Mã ngành đào tạo: 7140204

Xét Tổ hợp Sau: C00, C19, D01

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,25

Tên ngành đào tạo: Giáo dục chính trị

Mã ngành đào tạo: 7140205

Xét Tổ hợp Sau: C00, C19, D01

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,00

Tên ngành đào tạo: Giáo dục thể chất

Mã ngành đào tạo: 7140206

Xét Tổ hợp Sau: M08, T01

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25,23

Tên ngành đào tạo: Giáo dục Quốc phòng - An ninh

Mã ngành đào tạo: 7140208

Xét Tổ hợp Sau: A08, C00, C19

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,83

Tên ngành đào tạo: Sư phạm toán học

Mã ngành đào tạo: 7140209

Xét Tổ hợp Sau: A00, A01

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 29,55

Tên ngành đào tạo: Sư phạm tin học

Mã ngành đào tạo: 7140210

Xét Tổ hợp Sau: A00, A01, B08

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,92

Tên ngành đào tạo: Sư phạm vật lý

Mã ngành đào tạo: 7140211

Xét Tổ hợp Sau: A00, A01, C01

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 29,50

Tên ngành đào tạo: Sư phạm Hóa học

Mã ngành đào tạo: 7140212

Xét Tổ hợp Sau: A00, B00, D07

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 29,73

Tên ngành đào tạo: Sư phạm Sinh học

Mã ngành đào tạo: 7140213

Xét Tổ hợp Sau: B00, B08

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 29,28

Tên ngành đào tạo: Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành đào tạo: 7140217

Xét Tổ hợp Sau: C00, D01, D78

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,,82

Tên ngành đào tạo: Sư phạm Lịch sử

Mã ngành đào tạo: 7140218

Xét Tổ hợp Sau: C00, D14

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,50

Tên ngành đào tạo: Sư phạm Địa lý

Mã ngành đào tạo: 7140219

Xét Tổ hợp Sau: C00, C04, D15, D78

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,38

Tên ngành đào tạo: Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành đào tạo: 7140231

Xét Tổ hợp Sau: D01

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,60

Tên ngành đào tạo: Sư phạm Tiếng Trung Quốc

Mã ngành đào tạo: 7140234

Xét Tổ hợp Sau: D01, D04

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,13

Tên ngành đào tạo: Sư phạm Tiếng Nga

Mã ngành đào tạo: 7140232

Xét Tổ hợp Sau: D01, D02, D78, D80

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25,72

Tên ngành đào tạo: Sư phạm Tiếng Pháp

Mã ngành đào tạo: 7140233

Xét Tổ hợp Sau: D01, D03

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,46

Tên ngành đào tạo: Sư phạm công nghệ

Mã ngành đào tạo: 7140246

Xét Tổ hợp Sau: A00, A01, A02, D90

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,83

Tên ngành đào tạo: Sư phạm khoa học tự nhiên

Mã ngành đào tạo: 7140247

Xét Tổ hợp Sau: A00, A02, B00, D90

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,92

Tên ngành đào tạo: Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành đào tạo: 7140249

Xét Tổ hợp Sau: C00, C19, C20, D78

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,63

Lĩnh vực nhân văn

Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh

Mã ngành đào tạo: 7220201

Xét Tổ hợp Sau: D01

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,25

Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Nga

Mã ngành đào tạo: 7220202

Xét Tổ hợp Sau: D01, D02, D78, D80

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25,80

Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành đào tạo: 7220203

Xét Tổ hợp Sau: D01, D03

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 26,71

Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành đào tạo: 7220204

Xét Tổ hợp Sau: D01, D04

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,57

Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành đào tạo: 7220209

Xét Tổ hợp Sau: D01, D06

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,17

Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành đào tạo: 7220210

Xét Tổ hợp Sau: D01, D78, D96, DD2

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,19

Tên ngành đào tạo: Văn học

Mã ngành đào tạo: 7229030

Xét Tổ hợp Sau: C00, D01, D78

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,26

Lĩnh vực Khoa học xã hội và hành vi

Tên ngành đào tạo: Tâm lý học

Mã ngành đào tạo: 7310401

Xét Tổ hợp Sau: B00, C00, D01

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,44

Tên ngành đào tạo: Tâm lý giáo dục

Mã ngành đào tạo: 7310403

Xét Tổ hợp Sau: A00, C00, D01

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,78

Tên ngành đào tạo: Địa lý học

Mã ngành đào tạo: 7310501

Xét Tổ hợp Sau: C00, D10, D15, D78

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,58

Tên ngành đào tạo: Quốc tế học

Mã ngành đào tạo: 7310601

Xét Tổ hợp Sau: D01, D14, D78

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,31

Tên ngành đào tạo: Việt Nam học

Mã ngành đào tạo: 7310630

Xét Tổ hợp Sau: C00, D01, D78

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,51

Lĩnh vực khoa học tự nhiên

Tên ngành đào tạo: Vật lý học

Mã ngành đào tạo: 7440102

Xét Tổ hợp Sau: A00, A01, D90

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,13

Tên ngành đào tạo: Hóa học

Mã ngành đào tạo: 7440112

Xét Tổ hợp Sau: A00, B00, D07

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,14

Lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin

Tên ngành đào tạo: Công nghệ thông tin

Mã ngành đào tạo: 7480201

Xét Tổ hợp Sau: A00, A01, B08

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,24

Lĩnh vực dịch vụ xã hội

Tên ngành đào tạo: Công tác xã hội

Mã ngành đào tạo: 7760101

Xét Tổ hợp Sau: A00, C00, D01

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,02

Bạn có biết gì về các ngành trường Đại Học Sư Phạm TP.HCM đào tạo mà bạn sẽ học không ?

Tìm hiểu thông tin: Ngành giáo dục công dân

Tìm hiểu thông tin: Ngôn ngữ Pháp

Tìm hiểu thông tin: Ngành Việt Nam học

Tìm hiểu thông tin: Ngành tâm lý học

Tìm hiểu thông tin: Ngành tâm lý học giáo dục

Tìm hiểu thông tin: Ngành sư phạm Vật lý

Tìm hiểu thông tin: Ngành sư phạm Toán học

Tìm hiểu thông tin: Ngành sư phạm Tin học

Tìm hiểu thông tin: Ngành sư phạm Tiếng Trung Quốc

Tìm hiểu thông tin: Ngành sư phạm Tiếng Anh

Tìm hiểu thông tin: Ngành sư phạm Sinh học

Tìm hiểu thông tin: Ngành sư phạm Ngữ văn

Tìm hiểu thông tin: Ngành sư phạm Lịch sử - Địa lý

Tìm hiểu thông tin: Ngành sư phạm Lịch sử

Tìm hiểu thông tin: Ngành sư phạm Khoa học tự nhiên

Tìm hiểu thông tin: Ngành sư phạm Hoá học

Tìm hiểu thông tin: Ngành sư phạm Địa lý

Tìm hiểu thông tin: Ngành văn học

Tìm hiểu thông tin: Ngành quốc tế học

Tìm hiểu thông tin: Ngành ngôn ngữ Trung Quốc

Tìm hiểu thông tin: Ngành ngôn ngữ Nhật

Tìm hiểu thông tin: Ngành ngôn ngữ Nga

Tìm hiểu thông tin: Ngành ngôn ngữ Hàn Quốc

Tìm hiểu thông tin: Ngành ngôn ngữ Anh

Tìm hiểu thông tin: Ngành hoá học

Tìm hiểu thông tin: Ngành giáo dục Tiểu học

Tìm hiểu thông tin: Ngành giáo dục Thể chất

Tìm hiểu thông tin: Ngành giáo dục Quốc phòng - An ninh

Tìm hiểu thông tin: Ngành giáo dục Mầm non

Tìm hiểu thông tin: Ngành giáo dục học

Tìm hiểu thông tin: Ngành giáo dục Đặc biệt

Tìm hiểu thông tin: Ngành công tác xã hội

Tìm hiểu thông tin: Ngành công nghệ thông tin

Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm TP.HCM Xét Theo Điểm Thi THPT Quốc Gia 2022

Ngành giáo dục Mầm non

Mã ngành đào tạo: 7140201

Điểm chuẩn trúng tuyển: 20.03

Ngành giáo dục Tiểu học

Mã ngành đào tạo: 7140202

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.25

Ngành giáo dục Đặc biệt

Mã ngành đào tạo: 7140203

Điểm chuẩn trúng tuyển: 21.75

Ngành giáo dục công dân

Mã ngành đào tạo: 7140204

Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.50

Ngành giáo dục Thể chất

Mã ngành đào tạo: 7140206

Điểm chuẩn trúng tuyển: 22.75

Ngành giáo dục Quốc phòng - An ninh

Mã ngành đào tạo: 7140208

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.05

Ngành sư phạm Toán học

Mã ngành đào tạo: 7140209

Điểm chuẩn trúng tuyển: 27.00

Ngành sư phạm Tin học

Mã ngành đào tạo: 7140210

Điểm chuẩn trúng tuyển: 22.50

Ngành sư phạm Vật lý

Mã ngành đào tạo: 7140211

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.50

Ngành sư phạm Hoá học

Mã ngành đào tạo: 7140212

Điểm chuẩn trúng tuyển: 27.35

Ngành sư phạm Sinh học

Mã ngành đào tạo: 7140213

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.80

Ngành sư phạm Ngữ văn

Mã ngành đào tạo: 7140217

Điểm chuẩn trúng tuyển: 28.25

Ngành sư phạm Lịch sử

Mã ngành đào tạo: 7140218

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.83

Ngành sư phạm Địa lý

Mã ngành đào tạo: 7140219

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.50

Ngành sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành đào tạo: 7140231

Điểm chuẩn trúng tuyển: 26.50

Ngành giáo dục học

Mã ngành đào tạo: 7140101

Điểm chuẩn trúng tuyển: 22.40

Ngành sư phạm Tiếng Trung Quốc

Mã ngành đào tạo: 7140234

Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.10

Ngành sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành đào tạo: 7140247

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.00

Ngành sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành đào tạo: 7140249

Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.00

Ngành ngôn ngữ Anh

Mã ngành đào tạo: 7220201

Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.50

Ngành ngôn ngữ Nga

Mã ngành đào tạo: 7220202

Điểm chuẩn trúng tuyển: 20.05

Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành đào tạo: 7220203

Điểm chuẩn trúng tuyển: 22.35

Ngành ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành đào tạo: 7220204

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.60

Ngành ngôn ngữ Nhật

Mã ngành đào tạo: 7220209

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.00

Ngành ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành đào tạo: 7220210

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.97

Ngành văn học

Mã ngành đào tạo: 7229030

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.70

Ngành tâm lý học

Mã ngành đào tạo: 7310401

Điểm chuẩn trúng tuyển: 25.75

Ngành tâm lý học giáo dục

Mã ngành đào tạo: 7310403

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.00

Ngành quốc tế học

Mã ngành đào tạo: 7310601

Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.75

Ngành Việt Nam học

Mã ngành đào tạo: 7310630

Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.30

Ngành hoá học

Mã ngành đào tạo: 7440112

Điểm chuẩn trúng tuyển: 23.00

Ngành công nghệ thông tin

Mã ngành đào tạo: 7480201

Điểm chuẩn trúng tuyển: 24.10

Ngành công tác xã hội

Mã ngành đào tạo: 7760101

Điểm chuẩn trúng tuyển: 20.40

Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm TP.HCM Xét Theo Điểm Học Bạ 2022

Giáo dục mầm non

Mã ngành đào tạo: 7140201

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24,48

Giáo dục thể chất

Mã ngành đào tạo: 7140206

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,03

Sư phạm Toán học

Mã ngành đào tạo: 7140209

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 28,04

Sư phạm Tin học

Mã ngành đào tạo: 7140210

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 20,63

Sư phạm Vật lý

Mã ngành đào tạo: 7140211

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24,66

Sư phạm Hóa học

Mã ngành đào tạo: 7140212

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 27,20

Sư phạm Sinh học

Mã ngành đào tạo: 7140213

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23,92

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành đào tạo: 7140213

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25,26

Sư phạm Tiếng anh

Mã ngành đào tạo: 7140231

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 25,98

Sư phạm tiếng Trung Quốc

Mã ngành đào tạo: 7140234

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 20,06

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành đào tạo: 7220201

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 24,85

Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành đào tạo: 7220203

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19,70

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành đào tạo: 7220204

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19,98

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành đào tạo: 7220209

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 21,90

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành đào tạo: 7220210

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 21,60

Văn học

Mã ngành đào tạo: 7229030

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 23,73

Việt Nam học

Mã ngành đào tạo: 7310630

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 22,09

Vật lý học

Mã ngành đào tạo: 7440102

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 20,93

Hóa học

Mã ngành đào tạo:  7440112

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 22,43

Công nghệ thông tin

Mã ngành đào tạo: 7480201

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển học bạ THPT: 19,58

Kết luận : Trên đây là thông tin danh sách trúng tuyển và Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm TP.HCM 2023 do tuyensinh365.com thực hiện.

Nội Dung Liên Quan:

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.