Trường Đại Học Sư Phạm Huế Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy

Đặt cơ sở tại Số 32 Lê Lợi, Phường Phú Hội, Thành phố Huế., Trường Đại Học Sư Phạm Huế chú trọng vào đào tạo các ngành Giáo dục Mầm non và Sư phạm âm nhạc.. Trường được thành lập năm 1976 theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.

Đại Học Sư Phạm - Đại Học Huế Tuyển Sinh 2023

Trường Đại Học Sư Phạm Huế hân hạnh thông báo về việc tuyển sinh các chương trình đào tạo chuyên sâu về giảng dạy. Với chương trình giảng dạy tiên tiến và đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, chúng tôi cam kết trang bị sinh viên kiến thức chuyên môn sâu rộng và kỹ năng giảng dạy chuyên nghiệp. Hãy cùng chúng tôi trở thành những giáo viên xuất sắc và ảnh hưởng tích cực đến sự phát triển của học sinh.

Tuyển Sinh Các Ngành

Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Toán học

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140209

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D07, D90

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 180

Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng tiếng Anh)

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140209TA

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D07, D90

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 30

Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Tin học

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140210

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D90

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 120

Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Tin học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140210TA

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D01, D90

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 30

Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Vật lý

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140211

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D07, D90

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 130

Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Vật lý (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140211TA

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D07, D90

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 30

Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Hóa học

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140212

Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, D07, D90

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 130

Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Hóa học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140212TA

Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, D07, D90

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 30

Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Sinh học

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140213

Tổ Hợp Khối Xét: B00, B02, B04, D90

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 130

Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Sinh học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140213TA

Tổ Hợp Khối Xét: B00, B02, B04, D90

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 30

Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Ngữ văn

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140217

Tổ Hợp Khối Xét: C00, C19, D01, D66

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 190

Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Lịch sử

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140218

Tổ Hợp Khối Xét: C00, C19, D14, D78

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 160

Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Địa lí

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140219

Tổ Hợp Khối Xét: A09, C00, C20, D15

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 150

Đào Tạo Ngành: Ngành Giáo dục mầm non

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140201

Tổ Hợp Khối Xét: M01, M09

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 250

Đào Tạo Ngành: Ngành Giáo dục tiểu học

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140202

Tổ Hợp Khối Xét: C00, D01, D08, D10

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 300

Đào Tạo Ngành: Ngành Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng tiếng Anh)

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140202TA

Tổ Hợp Khối Xét: C00, D01, D08, D10

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 30

Đào Tạo Ngành: Ngành Giáo dục Chính trị

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140205

Tổ Hợp Khối Xét: C00, C19, C20, D66

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 120

Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Âm nhạc

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140221

Tổ Hợp Khối Xét: N00, N01 (Môn năng khiếu hệ số 2)

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60

Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140247

Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, D90

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60

Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Lịch sử –  Địa lý

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140249

Tổ Hợp Khối Xét: C00, C19, C20, D78

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60

Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Công nghệ

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140246

Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00, D90

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60

Đào Tạo Ngành: Ngành Giáo dục pháp luật

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140248

Tổ Hợp Khối Xét: C00, C19, C20, D66

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60

Đào Tạo Ngành: Ngành Giáo dục công dân

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140204

Tổ Hợp Khối Xét: C00, C19, C20, D66

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60

Đào Tạo Ngành: Ngành Giáo dục Quốc phòng – An ninh

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140208

Tổ Hợp Khối Xét: C00, C19, C20, D66

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60

Đào Tạo Ngành: Ngành Quản lý giáo dục (Dự kiến)

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140208

Tổ Hợp Khối Xét: C00, C19, C20, D66

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50

Đào Tạo Ngành: Ngành Hệ thống thông tin

Ký Hiệu Mã Ngành: 7480104

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D07, D90

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 80

Đào Tạo Ngành: Ngành Tâm lý học giáo dục

Ký Hiệu Mã Ngành: 7310403

Tổ Hợp Khối Xét: B00, C00, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 80

Đào Tạo Ngành: Chương trình Kĩ sư INSA

Ký Hiệu Mã Ngành: INSA

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D07, D29

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 20

Đào Tạo Ngành: Ngành Vật lý tiên tiến (Chương trình liên kết đào tạo với trường đại học nước ngoài)

Ký Hiệu Mã Ngành: T140211

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01, D07, D90

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 30

 

Giải Thích Các Khối Thi Gồm Các Môn: 

  • Tổ hợp A00 gồm: (Toán, Lý, Hóa)
  • Tổ hợp A01 gồm: (Toán, Lý, Anh)
  • Tổ hợp A09 gồm: (Toán, Địa, GDCD)
  • Tổ hợp B00 gồm: (Toán, Hóa, Sinh)
  • Tổ hợp B02 gồm: (Toán, Sinh, Địa)
  • Tổ hợp C00 gồm: (Văn, Sử, Địa)
  • Tổ hợp C19 gồm: (Văn, Sử, GDCD)
  • Tổ hợp C20 gồm: (Văn, Địa, GDCD)
  • Tổ hợp D01 gồm: (Văn, Toán, Anh)
  • Tổ hợp D07 gồm: (Toán, Hóa, Anh)
  • Tổ hợp D08 gồm: (Toán, Sinh, Anh)
  • Tổ hợp D10 gồm: (Toán, Địa, Anh)
  • Tổ hợp D15 gồm: (Văn, Địa, Anh)
  • Tổ hợp D29 gồm: (Toán, Lý, Tiếng Pháp)
  • Tổ hợp D66 gồm: (Văn, GDCD, Anh)
  • Tổ hợp D78 gồm: (Văn, KHXH, Anh)
  • Tổ hợp D90 gồm: (Toán, KHTN, Anh)
  • Tổ hợp N00 gồm: (Văn, NK, Hát)
  • Tổ hợp N01 gồm: (Văn, NK, Nhạc cụ)

Trường Đại Học Sư Phạm Huế Ở Đâu

Tên trường: Trường Đại học Sư phạm - Đại học Huế
Tên tiếng Anh: Hue Universitys College Of Education (HUCE)
Mã trường: DHS
Loại trường: Công lập
Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2
Địa chỉ: 34 Lê Lợi, phường Phú Hội, Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
Số điện thoại:
Điện thoại bàn: 02343.824.243
Di động: 08 23476555
Email: tuyensinh@hce.edu.vn - vanthudhkt@hce.edu.vn
Website: http://www.dhsphue.edu.vn/
Facebook: https://www.facebook.com/huce.info

Nội Dung Liên Quan: 

MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HUẾ

Trường Đại Học Sư Phạm Huế xét học bạ

Trường Đại Học Sư Phạm Huế tuyển sinh

Trường Đại Học Sư Phạm Huế điểm chuẩn

Trường Đại Học Sư Phạm Huế học phí

Trường Đại Học Sư Phạm Huế công hay tư

Trường Đại Học Sư Phạm Huế có hay không

By: Lê Đức

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.