Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Duy Tân Năm 2023
Mức điểm chuẩn trúng tuyển vào Đại học Duy Tân năm 2023 đã được Hội đồng Tuyển sinh thông báo. Thí sinh và phụ huynh cần cập nhật thông tin này để biết đúng mức điểm chuẩn cho từng ngành.
Thí sinh và phụ huynh nên thường xuyên cập nhật thông tin từ Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Duy Tân 2023 để không bỏ lỡ thông tin quan trọng.
Điểm Chuẩn Đại Học Duy Tân Xét Theo Điểm Thi THPT 2023
| Mã ngành đào tạo: 7420201 Tên ngành đào tạo: Công nghệ Sinh học Điểm chuẩn trúng tuyển: 17 |
| Mã ngành đào tạo: 7310206 Tên ngành đào tạo: Quan hệ Quốc tế Điểm chuẩn trúng tuyển: 16 |
| Mã ngành đào tạo: 7340101LK Tên ngành đào tạo: Quản trị Kinh doanh (Liên kết) Điểm chuẩn trúng tuyển: 14,5 |
| Mã ngành đào tạo: 7210403 Tên ngành đào tạo: Thiết kế Đồ họa Điểm chuẩn trúng tuyển: 14 |
| Mã ngành đào tạo: 7210404 Tên ngành đào tạo: Thiết kế Thời trang Điểm chuẩn trúng tuyển: 14 |
| Mã ngành đào tạo: 7220201 Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh Điểm chuẩn trúng tuyển: 14 |
| Mã ngành đào tạo: 7220204 Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc Điểm chuẩn trúng tuyển: 14 |
| Mã ngành đào tạo: 7340405 Tên ngành đào tạo: Hệ thống Thông tin Quản lý Điểm chuẩn trúng tuyển: 14,5 |
| Mã ngành đào tạo: 7220209 Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Nhật Điểm chuẩn trúng tuyển: 14 |
| Mã ngành đào tạo: 7220210 Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Hàn Quốc Điểm chuẩn trúng tuyển: 14 |
| Mã ngành đào tạo: 7229030 Tên ngành đào tạo: Văn học Điểm chuẩn trúng tuyển: 14,5 |
| Mã ngành đào tạo: 7310630 Tên ngành đào tạo: Việt Nam học Điểm chuẩn trúng tuyển: 17 |
| Mã ngành đào tạo: 7320104 Tên ngành đào tạo: Truyền thông Đa phương tiện Điểm chuẩn trúng tuyển: 14 |
| Mã ngành đào tạo: 7340101 Tên ngành đào tạo: Quản trị Kinh doanh Điểm chuẩn trúng tuyển: 14 |
| Mã ngành đào tạo: 7340115 Tên ngành đào tạo: Marketing Điểm chuẩn trúng tuyển: 14 |
| Mã ngành đào tạo: 7340121 Tên ngành đào tạo: Kinh doanh Thương mại Điểm chuẩn trúng tuyển: 14 |
| Mã ngành đào tạo: 7340201 Tên ngành đào tạo: Tài chính - Ngân hàng Điểm chuẩn trúng tuyển: 14 |
| Mã ngành đào tạo: 7340301 Tên ngành đào tạo: Kế toán Điểm chuẩn trúng tuyển: 14 |
| Mã ngành đào tạo: 7340302 Tên ngành đào tạo: Kiểm toán Điểm chuẩn trúng tuyển: 14 |
| Mã ngành đào tạo: 7340404 Tên ngành đào tạo: Quản trị Nhân lực Điểm chuẩn trúng tuyển: 14 |
| Mã ngành đào tạo: 7340412 Tên ngành đào tạo: Quản trị Sự kiện Điểm chuẩn trúng tuyển: 14,5 |
| Mã ngành đào tạo: 7380101 Tên ngành đào tạo: Luật Điểm chuẩn trúng tuyển: 14 |
| Mã ngành đào tạo: 7380107 Tên ngành đào tạo: Luật Kinh tế Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 |
| Mã ngành đào tạo: 7460108 Tên ngành đào tạo: Khoa học Dữ liệu Điểm chuẩn trúng tuyển: 14 |
| Mã ngành đào tạo: 7480101 Tên ngành đào tạo: Khoa học Máy tính Điểm chuẩn trúng tuyển: 14 |
| Mã ngành đào tạo: 7480101LK Tên ngành đào tạo: Khoa học Máy tính (Liên kết) Điểm chuẩn trúng tuyển: 15,5 |
| Mã ngành đào tạo: 7480103 Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật Phần mềm Điểm chuẩn trúng tuyển: 14 |
| Mã ngành đào tạo: 7480102 Tên ngành đào tạo: Mạng máy tính và Truyền thông Dữ liệu Điểm chuẩn trúng tuyển: 15 |
| Mã ngành đào tạo: 7480202 Tên ngành đào tạo: An toàn Thông tin Điểm chuẩn trúng tuyển: 14 |
| Mã ngành đào tạo: 7510102 Tên ngành đào tạo: Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng Điểm chuẩn trúng tuyển: 14,5 |
| Mã ngành đào tạo: 7510205 Tên ngành đào tạo: Công nghệ Kỹ thuật Ô tô Điểm chuẩn trúng tuyển: 14 |
| Mã ngành đào tạo: 7540101 Tên ngành đào tạo: Công nghệ Thực phẩm Điểm chuẩn trúng tuyển: 18 |
| Mã ngành đào tạo: 7510301 Tên ngành đào tạo: Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử Điểm chuẩn trúng tuyển: 14 |
| Mã ngành đào tạo: 7510406 Tên ngành đào tạo: Công nghệ Kỹ thuật Môi trường Điểm chuẩn trúng tuyển: 14 |
| Mã ngành đào tạo: 7510605 Tên ngành đào tạo: Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng Điểm chuẩn trúng tuyển: 14 |
| Mã ngành đào tạo: 7520201 Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật Điện Điểm chuẩn trúng tuyển: 14 |
| Mã ngành đào tạo: 7520212 Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật Y sinh Điểm chuẩn trúng tuyển: 14 |
| Mã ngành đào tạo: 7520216 Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hoá Điểm chuẩn trúng tuyển: 14 |
| Mã ngành đào tạo: 7580101 Tên ngành đào tạo: Kiến trúc Điểm chuẩn trúng tuyển: 16,5 |
| Mã ngành đào tạo: 7580201 Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật Xây dựng Điểm chuẩn trúng tuyển: 14 |
| Mã ngành đào tạo: 7720101 Tên ngành đào tạo: Y khoa Điểm chuẩn trúng tuyển: 22,5 |
| Mã ngành đào tạo: 7720201 Tên ngành đào tạo: Dược học Điểm chuẩn trúng tuyển: 21 |
| Mã ngành đào tạo: 7720201LT Tên ngành đào tạo: Dược học liên thông Điểm chuẩn trúng tuyển: 21 |
| Mã ngành đào tạo: 7720301 Tên ngành đào tạo: Điều dưỡng Điểm chuẩn trúng tuyển: 19 |
| Mã ngành đào tạo: 7720501 Tên ngành đào tạo: Răng - Hàm - Mặt Điểm chuẩn trúng tuyển: 22,5 |
| Mã ngành đào tạo: 7810101 Tên ngành đào tạo: Du lịch Điểm chuẩn trúng tuyển: 14 |
| Mã ngành đào tạo: 7810103 Tên ngành đào tạo: Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành Điểm chuẩn trúng tuyển: 14 |
| Mã ngành đào tạo: 7810201 Tên ngành đào tạo: Quản trị Khách sạn Điểm chuẩn trúng tuyển: 14 |
| Mã ngành đào tạo: 7810201LK Tên ngành đào tạo: Quản trị Khách sạn (Liên kết) Điểm chuẩn trúng tuyển: 14,5 |
| Mã ngành đào tạo: 7810202 Tên ngành đào tạo: Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống Điểm chuẩn trúng tuyển: 15,5 |
| Mã ngành đào tạo: 7850101 Tên ngành đào tạo: Quản lý Tài nguyên và Môi trường Điểm chuẩn trúng tuyển: 15,5 |
Điểm Chuẩn Đại Học Duy Tân Xét Theo Điểm Thi THPT 2023
|
THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN |
|
Tên ngành học: Ngành Dược Điểm trúng tuyển Học bạ: 24 Điểm Chuẩn Kết Quả Thi Đánh Giá Năng Lực Do Đại Học Quốc Gia Tphcm Tổ Chức: 750 Điểm Chuẩn Kết Quả Thi Đánh Giá Năng Lực Do Đại Học Quốc Gia Hà Nội Tổ Chức: 85 Yêu Cầu: Thí sinh tốt nghiệp THPT có Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 điểm trở lên. |
|
Tên ngành học: Y khoa Điểm trúng tuyển Học bạ: 24 Điểm Chuẩn Kết Quả Thi Đánh Giá Năng Lực Do Đại Học Quốc Gia Tphcm Tổ Chức: 750 Điểm Chuẩn Kết Quả Thi Đánh Giá Năng Lực Do Đại Học Quốc Gia Hà Nội Tổ Chức: 85 Yêu Cầu: Thí sinh tốt nghiệp THPT có Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 điểm trở lên. |
|
Tên ngành học: Bác sĩ Răng Hàm Mặt Điểm trúng tuyển Học bạ: 24 Điểm Chuẩn Kết Quả Thi Đánh Giá Năng Lực Do Đại Học Quốc Gia Tphcm Tổ Chức: 750 Điểm Chuẩn Kết Quả Thi Đánh Giá Năng Lực Do Đại Học Quốc Gia Hà Nội Tổ Chức: 85 Yêu Cầu: Thí sinh tốt nghiệp THPT có Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 điểm trở lên. |
|
Tên ngành học: Điều dưỡng Điểm trúng tuyển Học bạ: 19,5 Điểm Chuẩn Kết Quả Thi Đánh Giá Năng Lực Do Đại Học Quốc Gia Tphcm Tổ Chức: 700 Điểm Chuẩn Kết Quả Thi Đánh Giá Năng Lực Do Đại Học Quốc Gia Hà Nội Tổ Chức: 80 Yêu Cầu: Thí sinh tốt nghiệp THPT có Học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 điểm trở lên |
|
Tên ngành học: Kiến trúc Điểm trúng tuyển Học bạ: 17 Điểm Chuẩn Kết Quả Thi Đánh Giá Năng Lực Do Đại Học Quốc Gia Tphcm Tổ Chức: 650 Điểm Chuẩn Kết Quả Thi Đánh Giá Năng Lực Do Đại Học Quốc Gia Hà Nội Tổ Chức: 75 Yêu Cầu: Thí sinh tốt nghiệp THPT có Học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 điểm trở lên |
|
Tên ngành học: Các ngành còn lại Điểm trúng tuyển Học bạ: 18 Điểm Chuẩn Kết Quả Thi Đánh Giá Năng Lực Do Đại Học Quốc Gia Tphcm Tổ Chức: 650 Điểm Chuẩn Kết Quả Thi Đánh Giá Năng Lực Do Đại Học Quốc Gia Hà Nội Tổ Chức: 75 Yêu Cầu: Thí sinh tốt nghiệp THPT có Học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 điểm trở lên |
Bạn có biết gì về các ngành trường Đại Học Duy Tân đào tạo mà bạn sẽ học không ?
-
Tìm hiểu thông tin: Thiết kế thời trang
Tìm hiểu thông tin: Ngành Tài chính ngân hàng
Tìm hiểu thông tin: Ngành Mạng máy tính và truyền thông tin dữ liệu
Tìm hiểu thông tin: Ngành Hệ thống thông tin quản lí
Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ sinh học
Tìm hiểu thông tin: Ngành Việt Nam học
Tìm hiểu thông tin: Ngành Truyền thông đa phương tiện
Tìm hiểu thông tin: Ngành Thiết kế đồ họa
Tìm hiểu thông tin: Ngành Văn học
Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị sự kiện
Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị nhân lực
Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị kinh doanh
Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị khách sạn
Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Tìm hiểu thông tin: Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường
Tìm hiểu thông tin: Ngành Quan hệ quốc tế
Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngôn ngữ Nhật
Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc
Tìm hiểu thông tin: Ngành Ngôn ngữ Anh
Tìm hiểu thông tin: Ngành Marketing
Tìm hiểu thông tin: Ngành Luật kinh tế
Tìm hiểu thông tin: Ngành Luật
Tìm hiểu thông tin: Ngành Logistic & quản lý chuỗi cung ứng
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật y sinh
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật xây dựng
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật phần mềm
Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật điện
Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật cơ điện tử
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kinh doanh thương mại
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kiến trúc
Tìm hiểu thông tin: Ngành Khoa học máy tính
Tìm hiểu thông tin: Ngành Khoa học dữ liệu
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kế toán
Tìm hiểu thông tin: Ngành Du lịch
Tìm hiểu thông tin: Ngành Điều dưỡng
Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Tìm hiểu thông tin: Ngành An toàn thông tin
Tìm hiểu thông tin: Ngành Kiểm toán
Tìm hiểu thông tin: Ngành Công nghệ thực phẩm
Điểm Chuẩn Đại Học Duy Tân Theo Điểm Thi THPT 2022
Đại học Dân Lập Duy Tân đã chính thức công bố điểm chuẩn. Năm nay mức điểm xét tuyển vào trường theo kết quả thi THPT từ 14 điểm. Ngoài ra, các ngành sau đây sẽ lấy theo điểm từng ngành cụ thể:
|
Mã ngành: 7480103 Điểm trúng tuyển: 14 |
|
Mã ngành: 7480202 Điểm trúng tuyển: 14 |
|
Mã ngành: 7480101 Điểm trúng tuyển: 14 |
|
Mã ngành: 7480109 Điểm trúng tuyển: 17 |
|
Mạng máy tính và truyền thông tin dữ liệu Mã ngành: 7480102 Điểm trúng tuyển: 14 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Mã ngành: 7510301 Điểm trúng tuyển: 14 |
|
Công nghệ sinh học Mã ngành: 7420201 Điểm trúng tuyển: 16 |
|
Mã ngành: 7510205 Điểm trúng tuyển: 14 |
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Mã ngành: 7520216 Điểm trúng tuyển: 14 |
|
Mã ngành: 7520201 Điểm trúng tuyển: 17 |
|
Mã ngành: 7520114 Điểm chuẩn: 14 |
|
Mã ngành: 7210403 Điểm trúng tuyển: 14 |
|
Thiết kế thời trang Mã ngành: 7210404 Điểm trúng tuyển: 14 |
|
Mã ngành: 7580101 Điểm trúng tuyển: 16 |
|
Mã ngành: 7580201 Điểm trúng tuyển: 14 |
|
Hệ thống thông tin quản lí Mã ngành: 7340405 Điểm trúng tuyển: 16 |
|
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Mã ngành: 7510102 Điểm trúng tuyển: 14 |
|
Mã ngành: 7510406 Điểm trúng tuyển: 19 |
|
Mã ngành: 7540101 Điểm trúng tuyển: 14 |
|
Quản lý tài nguyên và môi trường Mã ngành: 7850101 Điểm trúng tuyển: 16 |
|
Mã ngành: 7520212 Điểm trúng tuyển: 19 |
|
Mã ngành: 7340101 Điểm trúng tuyển: 14 |
|
Mã ngành: 7340404 Điểm trúng tuyển: 14 |
|
Logistic & quản lý chuỗi cung ứng Mã ngành: 7510605 Điểm trúng tuyển: 14 |
|
Mã ngành: 7340115 Điểm trúng tuyển: 14 |
|
Mã ngành: 7340121 Điểm trúng tuyển: 15 |
|
Mã ngành: 7340301 Điểm trúng tuyển: 14 |
|
Mã ngành: 7340302 Điểm trúng tuyển: 14 |
|
Mã ngành: 7380107 Điểm trúng tuyển: 14 |
|
Mã ngành: 7380101 Điểm trúng tuyển: 15 |
|
Mã ngành: 7220201 Điểm trúng tuyển: 14 |
|
Mã ngành: 7220204 Điểm trúng tuyển: 14 |
|
Mã ngành: 7220210 Điểm trúng tuyển: 14 |
|
Mã ngành: 7220209 Điểm trúng tuyển: 14 |
|
Mã ngành: 7810201 Điểm trúng tuyển: 14 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành: 7810103 Điểm trúng tuyển: 15 |
|
Mã ngành: 7340412 Điểm trúng tuyển: 14 |
|
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Mã ngành: 7810202 Điểm trúng tuyển: 15 |
|
Mã ngành: 7810101 Điểm trúng tuyển: 14 |
|
Mã ngành: 7720301 Điểm trúng tuyển: 19 |
|
Mã ngành: 7229030 Điểm trúng tuyển: 15 |
|
Mã ngành: 7310630 Điểm trúng tuyển: 17 |
|
Mã ngành: 7320104 Điểm trúng tuyển: 14 |
|
Mã ngành: 7310206 Điểm trúng tuyển: 16 |
|
Tài chính ngân hàng Mã ngành: 7340201 Điểm trúng tuyển: 14 |
Điểm Chuẩn Đại Học Duy Tân Xét Theo Học Bạ THPT 2022
|
Kỹ thuật phần mềm Mã ngành: 7480103 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
An toàn thông tin Mã ngành: 7480202 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Khoa học máy tính Mã ngành: 7480101 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Khoa học dữ liệu Mã ngành: 7480109 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Mạng máy tính và truyền thông tin dữ liệu Mã ngành: 7480102 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Mã ngành: 7510301 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô Mã ngành: 7510205 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Mã ngành: 7520216 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Kỹ thuật điện Mã ngành: 7520201 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Kỹ thuật cơ điện tử Mã ngành: 7520114 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Thiết kế đồ họa Mã ngành: 7210403 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Kiến trúc Mã ngành: 7580101 Điểm trúng tuyển học bạ: 17 |
|
Kiến trúc nội thất Mã ngành: 7580103 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Kỹ thuật xây dựng Mã ngành: 7580201 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Mã ngành: 7510102 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Mã ngành: 7580205 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường Mã ngành: 7510406 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Công nghệ thực phẩm Mã ngành: 7540101 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Quản lý tài nguyên và môi trường Mã ngành: 7850101 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Kỹ thuật y sinh Mã ngành: 7520212 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Quản trị kinh doanh Mã ngành: 7340101 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Quản trị nhân lực Mã ngành: 7340404 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Logistic & quản lý chuỗi cung ứng Mã ngành: 7510605 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Marketing Mã ngành: 7340115 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Kinh doanh thương mại Mã ngành: 7340121 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Kế toán Mã ngành: 7340301 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Kiểm toán Mã ngành: 7340302 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Luật kinh tế Mã ngành: 7380107 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Luật Mã ngành: 7380101 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Ngôn ngữ Anh Mã ngành: 7220201 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc Mã ngành: 7220204 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc Mã ngành: 7220210 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Ngôn ngữ Nhật Mã ngành: 7220209 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Quản trị khách sạn Mã ngành: 7810201 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành: 7810103 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Quản trị sự kiện Mã ngành: 7340412 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Mã ngành: 7810202 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Du lịch Mã ngành: 7810101 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Điều dưỡng Mã ngành: 7720301 Điểm trúng tuyển học bạ: 19.5 |
|
Dược Mã ngành: 7720201 Điểm trúng tuyển học bạ: 24 |
|
Y khoa Mã ngành: 7720101 Điểm trúng tuyển học bạ: 24 |
|
Răng hàm mặt Mã ngành: 7720501 Điểm trúng tuyển học bạ: 24 |
|
Quản lý bệnh viện Mã ngành: 7720802 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Văn học Mã ngành: 7229030 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Việt Nam học Mã ngành: 7310630 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Truyền thông đa phương tiện Mã ngành: 7320104 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Quan hệ quốc tế Mã ngành: 7310206 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
Cụ thể:
- Điểm Trúng tuyển vào TẤT CẢ các ngành = 14 điểm, ngoại trừ:
- Ngành Điều dưỡng Đa khoa: 19 điểm
- Ngành Dược sĩ: 21 điểm
- Ngành Bác sĩ Đa khoa, Bác sĩ Răng Hàm Mặt: 22 điểm
Ghi chú:
- Điểm thi Môn Vẽ: Thí sinh dùng kết quả thi môn Vẽ tại các trường đại học có tổ chức thi trong cả nước hoặc sử dụng kết quả thi tại trường Đại Học Duy Tân.
Trên đây là chi tiết điểm chuẩn trường Đại học Duy Tân mới nhất. Năm 2022, mức điểm chuẩn trúng tuyển vào trường dao động từ 14 đến 22 điểm.
Nội Dung Liên Quan:
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Thái Bình Dương Năm 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại học Ngoại Ngữ Huế Năm 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Phạm Văn Đồng Năm 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng Năm 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Dân Lập Phú Xuân Năm 2023
-
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Khoa Học Đại Học Huế 2023









Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất