Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn TP.HCM Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy
Với những sinh viên đam mê các ngành Truyền thông, Quan hệ quốc tế, Ngôn ngữ Anh, ..., Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn TP.HCM là nơi lý tưởng để các bạn lựa chọn theo học. Trường được thành lập năm 1957, địa chỉ tại:
Cơ sở 1: 10-12 Đinh Tiên Hoàng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. HCM
Cơ sở 2: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Thành phố Thủ Đức, TP. HCM.
Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn TP.HCM 2023
Đại Học Khoa học Xã hội và Nhân văn TP.HCM sở hữu cơ sở vật chất hiện đại với các phòng học, thư viện và trung tâm nghiên cứu đầy đủ tài liệu. Học sinh tại trường có cơ hội tiếp cận với các tài liệu quý báu và tham gia vào các hoạt động nghiên cứu thực tế.
Tuyển Sinh Các Ngành
|
Đào Tạo Ngành: Ngành giáo dục học Ký Hiệu Mã Ngành: 7140101 Tổ Hợp Khối Xét: B00, C00, C01, D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 115 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành ngôn ngữ Anh Ký Hiệu Mã Ngành: 7220201 Tổ Hợp Khối Xét: D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 200 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành ngôn ngữ Anh Ký Hiệu Mã Ngành: 7220201_CLC Tổ Hợp Khối Xét: D01 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 130 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành ngôn ngữ Nga Ký Hiệu Mã Ngành: 7220202 Tổ Hợp Khối Xét: D01, D02 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 65 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành ngôn ngữ Pháp Ký Hiệu Mã Ngành: 7220203 Tổ Hợp Khối Xét: D01, D03 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 85 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành ngôn ngữ Trung Quốc Ký Hiệu Mã Ngành: 7220204 Tổ Hợp Khối Xét: D01, D04 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 145 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành ngôn ngữ Trung Quốc Ký Hiệu Mã Ngành: 7220204_CLC Tổ Hợp Khối Xét: D01, D04 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 55 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành ngôn ngữ Đức Ký Hiệu Mã Ngành: 7220205 Tổ Hợp Khối Xét: D01, D05 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 80 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành ngôn ngữ Tây Ban Nha Ký Hiệu Mã Ngành: 7220206 Tổ Hợp Khối Xét: D01, D03, D05 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành ngôn ngữ Italia Ký Hiệu Mã Ngành: 7220208 Tổ Hợp Khối Xét: D01, D03, D05 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành triết học Ký Hiệu Mã Ngành: 7229001 Tổ Hợp Khối Xét: A1, C00, D01, D14 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 80 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành lịch sử Ký Hiệu Mã Ngành: 7229010 Tổ Hợp Khối Xét: C00, D01, D14 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành ngôn ngữ học Ký Hiệu Mã Ngành: 7229020 Tổ Hợp Khối Xét: C00, D01, D14 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 90 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành văn học Ký Hiệu Mã Ngành: 7229030 Tổ Hợp Khối Xét: C00, D01, D14 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 135 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành văn hoá học Ký Hiệu Mã Ngành: 7229040 Tổ Hợp Khối Xét: C00, D01, D14 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 85 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành quan hệ quốc tế Ký Hiệu Mã Ngành: 7310206 Tổ Hợp Khối Xét: D01, D14 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 120 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành quan hệ Quốc tế Ký Hiệu Mã Ngành: 7310206_CLC Tổ Hợp Khối Xét: D01, D14 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 80 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành xã hội học Ký Hiệu Mã Ngành: 7310301 Tổ Hợp Khối Xét: A00, C00, D01, D14 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 140 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành nhân học Ký Hiệu Mã Ngành: 7310302 Tổ Hợp Khối Xét: C00, D01, D14 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 64 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành tâm lý học Ký Hiệu Mã Ngành: 7310401 Tổ Hợp Khối Xét: C00, B00, D01, D14 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 130 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành địa lý học Ký Hiệu Mã Ngành: 7310501 Tổ Hợp Khối Xét: A01, C00, D01, D15 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 95 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành đông phương học Ký Hiệu Mã Ngành: 7310608 Tổ Hợp Khối Xét: D01, D04, D14 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 165 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành nhật Bản học Ký Hiệu Mã Ngành: 7310613 Tổ Hợp Khối Xét: D01, D06 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 95 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Nhật Bản học Ký Hiệu Mã Ngành: 7310613_CLC Tổ Hợp Khối Xét: D01, D06 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Hàn Quốc học Ký Hiệu Mã Ngành: 7310614 Tổ Hợp Khối Xét: D01, D14 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 145 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành báo chí Ký Hiệu Mã Ngành: 7320101 Tổ Hợp Khối Xét: C00, D01, D14 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành báo chí Ký Hiệu Mã Ngành: 7320101_CLC Tổ Hợp Khối Xét: C00, D01, D14 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành truyền thông đa phương tiện Ký Hiệu Mã Ngành: 7320104 Tổ Hợp Khối Xét: D01, D14, D15 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành thông tin - thư viện Ký Hiệu Mã Ngành: 7320201 Tổ Hợp Khối Xét: A01, C00, D01, D14 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành quản lý thông tin Ký Hiệu Mã Ngành: 7320205 Tổ Hợp Khối Xét: A01, C00, D01, D14 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành lưu trữ học Ký Hiệu Mã Ngành: 7320303 Tổ Hợp Khối Xét: C00, D01, D14 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành đô thị học Ký Hiệu Mã Ngành: 7580112 Tổ Hợp Khối Xét: A01, C00, D01, D14 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 65 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành đô thị học Ký Hiệu Mã Ngành: 7580112_BT Tổ Hợp Khối Xét: A01, C00, D01, D14 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 35 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành công tác xã hội Ký Hiệu Mã Ngành: 7760101 Tổ Hợp Khối Xét: C00, D01, D14 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 90 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Ký Hiệu Mã Ngành: 7810103 Tổ Hợp Khối Xét: C00, D01, D14 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 120 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Ký Hiệu Mã Ngành: 7810103_CLC Tổ Hợp Khối Xét: C00, D01, D14 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành Việt Nam học Ký Hiệu Mã Ngành: 7340406_NN Tổ Hợp Khối Xét: Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành tôn giáo học Ký Hiệu Mã Ngành: 7229009 Tổ Hợp Khối Xét: C00, D01, D14 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50 |
|
Đào Tạo Ngành: Ngành quản trị văn phòng Ký Hiệu Mã Ngành: 7340406 Tổ Hợp Khối Xét: C00, D01, D14 Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60 |
Giải Thích Các Khối Thi Gồm Các Môn:
- Tổ hợp A00 gồm: (Toán, Lý, Hóa)
- Tổ hợp A01 gồm: (Toán, Lý, Anh)
- Tổ hợp B00 gồm: (Toán, Hóa, Sinh)
- Tổ hợp C00 gồm: (Văn, Sử, Địa)
- Tổ hợp C01 gồm: (Văn, Toán, Lý)
- Tổ hợp D01 gồm: (Văn, Toán, Anh)
- Tổ hợp D02 gồm: (Văn, Toán, tiếng Nga)
- Tổ hợp D03 gồm: (Văn, Toán, tiếng Pháp)
- Tổ hợp D04 gồm: (Văn, Toán, tiếng Trung)
- Tổ hợp D05 gồm: (Văn, Toán, tiếng Đức)
- Tổ hợp D06 gồm: (Văn, Toán, tiếng Nhật)
- Tổ hợp D14 gồm: (Văn, Sử, Anh)
- Tổ hợp D15 gồm: (Văn, Địa, Anh)
Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn TP.HCM Ở Đâu ?
MỌI THÔNG TIN THÍ SINH LIÊN HỆ:
Tên trường Tiếng Việt: Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM
Tên trường Tiếng Anh: University of Social Sciences and Humanities (VNUHCM-USSH)
- Mã trường: QSX
- Loại trường thuộc: Công Lập
- Các hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau Đại học - Liên kết quốc tế
- Địa chỉ của trường tại: số 10-12 Đinh Tiên Hoàng, phường Bến Nghé, quận 1, TP. HCM
- SĐT Liên hệ: 028.38293.828
- Email (Hòm Thư): hanhchinh@hcmussh.edu.vn
- Trang Web: http://hcmussh.edu.vn/
- MXH khác: facebook.com/ussh.vnuhcm/
Nội Dung Liên Quan:
- Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn TP. Hồ Chí Minh Mới Nhất
- Thông Báo Về Học Phí Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn TP. Hồ Chí Minh
MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN TP HỒ CHÍ MINH





By: Lê Đức
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
-
Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy
-
Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao TP.HCM Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy
-
Trường Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP.Hồ Chí Minh Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy
-
Trường Đại Học Hoa Sen Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy
-
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TP.HCM Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy
-
Trường Đại Học Sư Phạm TP.HCM Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy










Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất